Từ vựng TOPIK 5
Toàn bộ 2.365 từ cấp 5, sắp xếp theo từ loại
Toàn bộ danh sách từ vựng cấp 5 của Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế. Mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ tự nhiên kèm bản dịch tiếng Việt.
Động từ
- 가리다bị che khuất
달이 구름에 가려 보이지 않아요.
Mặt trăng bị mây che khuất nên không nhìn thấy.
- 가시다tan biến, dịu đi
푹 자고 나니 피로가 가셨어요.
Ngủ một giấc ngon, mệt mỏi đã tan biến.
- 갈다mài
요리하기 전에 칼을 갈았어요.
Tôi đã mài dao trước khi nấu ăn.
- 감기다bị quấn, bị cuốn
강아지 다리가 줄에 감겼어요.
Chân chú cún bị quấn vào dây.
- 거느리다dẫn dắt, cai quản
그는 직원 백 명을 거느린 사장이에요.
Ông ấy là giám đốc quản lý một trăm nhân viên.
- 거닐다đi dạo, tản bộ
저녁에 공원을 천천히 거닐었어요.
Buổi tối tôi thong thả dạo bước trong công viên.
- 걷어차다đá mạnh
화가 나서 의자를 걷어찼어요.
Vì tức giận, tôi đã đá mạnh vào cái ghế.
- 겁내다sợ hãi
아이가 주사를 겁내서 울었어요.
Đứa bé sợ tiêm nên đã khóc.
- 겸하다kiêm nhiệm
그는 작가와 교수를 겸하고 있어요.
Anh ấy kiêm cả nhà văn lẫn giáo sư.
- 고이다đọng lại
비가 와서 길에 물이 고였어요.
Trời mưa nên nước đọng trên đường.
- 관련짓다liên hệ, gắn với nhau
두 사건을 관련지어 생각해 봤어요.
Tôi đã thử liên hệ hai sự việc với nhau.
- 관하다liên quan đến, về
환경에 관한 책을 읽고 있어요.
Tôi đang đọc sách về môi trường.
- 구겨지다bị nhàu
가방 속에서 셔츠가 구겨졌어요.
Áo sơ mi bị nhàu trong túi.
- 구르다giậm (chân)
아이가 화가 나서 발을 굴렀어요.
Đứa trẻ tức giận giậm chân.
- 굳히다làm đông cứng
젤리를 냉장고에 넣어 굳혔어요.
Tôi cho thạch vào tủ lạnh cho đông lại.
- 굴러가다lăn đi
공이 언덕 아래로 굴러갔어요.
Quả bóng lăn xuống dưới dốc.
- 그리다nhớ nhung, mong nhớ
할머니는 평생 고향을 그리며 사셨어요.
Bà tôi cả đời sống trong nỗi nhớ quê.
- 기하다hết sức (thận trọng)
중요한 결정일수록 신중을 기해야 해요.
Quyết định càng quan trọng càng phải hết sức thận trọng.
- 깜짝하다chớp (mắt)
그는 눈 하나 깜짝하지 않았어요.
Anh ta không hề chớp mắt.
- 꺼지다sụt, lún
공사장 근처 땅이 갑자기 꺼졌어요.
Mặt đất gần công trường đột nhiên bị sụt.
- 꺾이다bị gãy
태풍에 나뭇가지가 꺾였어요.
Cành cây bị gãy vì bão.
- 꼬다bắt chéo (chân)
다리를 꼬고 앉으면 허리에 안 좋아요.
Ngồi bắt chéo chân không tốt cho lưng.
- 꾸짖다mắng, khiển trách
아버지가 거짓말한 동생을 꾸짖었어요.
Bố mắng em trai tôi vì đã nói dối.
- 꿰매다khâu, vá
찢어진 바지를 직접 꿰맸어요.
Tôi tự khâu lại chiếc quần bị rách.
- 끄집어내다lôi ra
창고 구석에서 낡은 상자를 끄집어냈어요.
Tôi lôi chiếc hộp cũ ra từ góc kho.
- 끊이다ngớt, bị gián đoạn
그 가게는 손님이 끊이지 않아요.
Cửa hàng đó lúc nào cũng không ngớt khách.
- 끌어내다kéo ra
소방관이 사람들을 건물 밖으로 끌어냈어요.
Lính cứu hỏa kéo mọi người ra khỏi tòa nhà.
- 끌어들이다lôi kéo vào
친구를 그 일에 끌어들이고 싶지 않아요.
Tôi không muốn lôi bạn vào chuyện đó.
- 끌어올리다nâng lên, kéo lên
꾸준한 연습으로 실력을 끌어올렸어요.
Tôi đã nâng cao trình độ nhờ luyện tập đều đặn.
- 끝맺다kết thúc
발표를 감사 인사로 끝맺었어요.
Tôi kết thúc bài thuyết trình bằng lời cảm ơn.
- 나돌다lang thang bên ngoài
아들이 요즘 집에 안 있고 밖으로만 나돌아요.
Dạo này con trai tôi không ở nhà mà cứ lang thang bên ngoài.
- 낚다câu (cá)
삼촌이 바다에서 큰 물고기를 낚았어요.
Chú tôi câu được con cá lớn ngoài biển.
- 날아들다bay vào
창문으로 나비 한 마리가 날아들었어요.
Một con bướm bay vào qua cửa sổ.
- 날아오르다bay lên
비둘기들이 일제히 하늘로 날아올랐어요.
Đàn bồ câu đồng loạt bay vút lên trời.
- 내딛다bước tới
사회에 첫발을 내딛게 되어 설레요.
Tôi háo hức khi bước những bước đầu tiên vào xã hội.
- 내리치다đập mạnh xuống
그는 화가 나서 주먹으로 책상을 내리쳤어요.
Anh ấy tức giận đập mạnh nắm tay xuống bàn.
- 내뱉다nhổ ra, buột miệng
화가 나서 심한 말을 내뱉었어요.
Tức quá tôi buột miệng nói lời nặng nề.
- 내보이다đưa ra cho xem
입구에서 학생증을 내보였어요.
Tôi xuất trình thẻ sinh viên ở lối vào.
- 내비치다chiếu ra, ló ra
구름 사이로 햇살이 내비쳤어요.
Ánh nắng ló ra qua kẽ mây.
- 내쉬다thở ra
그는 길게 한숨을 내쉬었어요.
Anh ấy thở dài một hơi.
- 내오다mang ra
할머니께서 과일을 내오셨어요.
Bà đã mang hoa quả ra.
- 내지르다hét lên
아이가 놀라서 비명을 내질렀어요.
Đứa bé giật mình hét toáng lên.
- 너무하다quá đáng
약속을 또 잊다니 정말 너무해요.
Lại quên hẹn nữa, thật quá đáng.
- 놓아주다thả ra
잡은 새를 다시 하늘로 놓아줬어요.
Tôi đã thả con chim bắt được trở lại bầu trời.
- 누다đi (tiểu, đại tiện)
강아지가 산책길에 오줌을 눴어요.
Con cún đã tè trên đường đi dạo.
- 누리다tận hưởng
은퇴 후 여유로운 삶을 누리고 있어요.
Sau khi nghỉ hưu, tôi đang tận hưởng cuộc sống thong thả.
- 눈치채다nhận ra, đoán ra
엄마가 제 거짓말을 금방 눈치챘어요.
Mẹ đã nhanh chóng nhận ra lời nói dối của tôi.
- 눌리다bị đè, bị ép
가방에 눌려서 빵이 찌그러졌어요.
Cái bánh mì bị túi xách đè bẹp.
- 뉘우치다hối hận, ăn năn
그는 자신의 잘못을 깊이 뉘우쳤어요.
Anh ấy đã ăn năn sâu sắc về lỗi lầm của mình.
- 늘어지다chảy xệ, giãn ra
오래 입었더니 티셔츠 목이 늘어졌어요.
Mặc lâu nên cổ áo phông bị giãn ra.
- 다다르다đến nơi, chạm tới
세 시간 만에 산 정상에 다다랐어요.
Sau ba tiếng, chúng tôi đã lên tới đỉnh núi.
- 다스리다cai trị, trị vì
세종대왕은 백성을 잘 다스렸어요.
Vua Sejong đã cai trị dân chúng rất tốt.
- 다시다chép miệng
고기 냄새에 아이가 입맛을 다셨어요.
Ngửi mùi thịt, đứa bé chép miệng thèm thuồng.
- 닥치다ập đến, cận kề
시험이 코앞에 닥쳐서 마음이 급해요.
Kỳ thi đã cận kề nên tôi sốt ruột.
- 달다cân
우체국에서 소포 무게를 달았어요.
Tôi đã cân bưu kiện ở bưu điện.
- 달리하다khác đi, thay đổi
생각을 달리하니 문제가 쉽게 풀렸어요.
Khi nghĩ khác đi, vấn đề được giải quyết dễ dàng.
- 더듬거리다nói lắp bắp
발표할 때 긴장해서 자꾸 더듬거렸어요.
Khi thuyết trình, tôi hồi hộp nên cứ nói lắp bắp.
- 덧나다(vết thương) bị nặng thêm
상처를 자꾸 만지면 덧나요.
Cứ chạm vào vết thương thì nó sẽ nặng thêm.
- 도둑맞다bị trộm
지하철에서 지갑을 도둑맞았어요.
Tôi bị trộm ví trên tàu điện ngầm.
- 돋보이다nổi bật
흰 옷이 그녀의 피부를 돋보이게 했어요.
Bộ đồ trắng làm làn da cô ấy nổi bật.
- 돋우다kích động, khơi lên
그의 말이 오히려 화를 돋웠어요.
Lời anh ta lại càng khiến tôi nổi giận.
- 돌이키다quay lại, ngoảnh lại
비가 와서 집으로 발길을 돌이켰어요.
Trời mưa nên tôi quay trở về nhà.
- 되돌아보다nhìn lại
한 해를 되돌아보며 일기를 썼어요.
Tôi viết nhật ký khi nhìn lại một năm qua.
- 되묻다hỏi lại
잘 못 들어서 이름을 되물었어요.
Tôi nghe không rõ nên hỏi lại tên.
- 두근거리다hồi hộp, tim đập thình thịch
면접 전에 심장이 계속 두근거렸어요.
Trước buổi phỏng vấn tim tôi cứ đập thình thịch.
- 두들기다đập, gõ mạnh
누군가 문을 쾅쾅 두들겼어요.
Ai đó đập cửa rầm rầm.
- 뒤덮다bao phủ
황사가 도시 전체를 뒤덮었어요.
Bụi vàng bao phủ toàn bộ thành phố.
- 뒤엎다lật ngược, lật úp
화가 난 그는 밥상을 뒤엎었어요.
Tức giận, anh ta lật đổ mâm cơm.
- 뒤집어쓰다trùm lên, đội lên
추워서 이불을 뒤집어쓰고 잤어요.
Lạnh quá nên tôi trùm chăn kín đầu mà ngủ.
- 뒤집히다bị lộn trái, bị lật
바람에 우산이 뒤집혔어요.
Chiếc ô bị gió thổi lộn ngược.
- 뒤처지다tụt lại phía sau
아파서 쉬는 동안 진도가 뒤처졌어요.
Trong lúc nghỉ ốm, tôi bị tụt lại bài học.
- 뒤척이다trằn trọc, trở mình
걱정 때문에 밤새 뒤척였어요.
Vì lo lắng mà tôi trằn trọc cả đêm.
- 뒤흔들다lay chuyển, rung chuyển
강한 지진이 건물을 뒤흔들었어요.
Trận động đất mạnh làm rung chuyển tòa nhà.
- 들락거리다ra ra vào vào
배탈이 나서 화장실을 들락거렸어요.
Bị đau bụng nên tôi ra vào nhà vệ sinh liên tục.
- 들어앉다vào ngồi, ru rú ở trong
그는 하루 종일 방에 들어앉아 있었어요.
Anh ấy ru rú trong phòng cả ngày.
- 들여오다mang vào, nhập khẩu
이 커피는 브라질에서 들여왔어요.
Cà phê này được nhập từ Brazil.
- 들이대다chĩa vào, dí sát
기자가 갑자기 마이크를 들이댔어요.
Phóng viên bất ngờ dí micro vào tôi.
- 들이밀다đẩy vào, thò vào
동생이 문틈으로 얼굴을 들이밀었어요.
Em tôi thò mặt qua khe cửa.
- 디디다đặt chân, giẫm
계단을 잘못 디뎌서 발목을 삐었어요.
Tôi bước hụt cầu thang nên bị trẹo mắt cá chân.
- 따라잡다đuổi kịp
열심히 뛰어서 앞 선수를 따라잡았어요.
Tôi chạy hết sức và đuổi kịp vận động viên phía trước.
- 딸리다đi kèm, gắn liền
작은 정원이 딸린 집으로 이사했어요.
Chúng tôi chuyển đến căn nhà có khu vườn nhỏ.
- 때다đốt (lửa), nhóm lò
시골집에서 아궁이에 장작을 땠어요.
Ở nhà quê, chúng tôi đốt củi trong bếp lò.
- 때우다vá, hàn
자전거 타이어 구멍을 때웠어요.
Tôi đã vá lỗ thủng trên lốp xe đạp.
- 떠내려가다bị cuốn trôi
홍수로 다리가 떠내려갔어요.
Cây cầu bị lũ cuốn trôi.
- 떠돌다lang thang, trôi dạt
그는 젊은 시절 세계를 떠돌았어요.
Thời trẻ, anh ấy lang bạt khắp thế giới.
- 떠맡다gánh vác, nhận lấy
동료가 아파서 그 일을 제가 떠맡았어요.
Đồng nghiệp bị ốm nên tôi phải gánh luôn việc đó.
- 뛰어오다chạy đến
늦을까 봐 역에서 집까지 뛰어왔어요.
Sợ bị muộn nên tôi đã chạy từ ga về nhà.
- 뛰쳐나가다lao ra ngoài
화가 난 동생이 문을 열고 뛰쳐나갔어요.
Em tôi tức giận mở cửa lao ra ngoài.
- 뛰쳐나오다lao ra
불이 나자 사람들이 건물에서 뛰쳐나왔어요.
Khi có cháy, mọi người lao ra khỏi tòa nhà.
- 뜨다rời đi
그는 인사도 없이 자리를 떴어요.
Anh ấy rời chỗ mà không chào một câu.
- 뜯어보다bóc ra xem
택배가 오자마자 상자를 뜯어봤어요.
Bưu phẩm vừa đến là tôi bóc hộp ra xem ngay.
- 띄우다thả nổi
아이들이 냇가에 종이배를 띄웠어요.
Bọn trẻ thả thuyền giấy trên suối.
- 맞대다chụm vào, áp sát nhau
우리는 머리를 맞대고 해결책을 찾았어요.
Chúng tôi chụm đầu lại để tìm cách giải quyết.
- 맞들다cùng khiêng
친구와 무거운 책상을 맞들고 옮겼어요.
Tôi và bạn cùng khiêng chiếc bàn nặng đi.
- 맞히다để bị (mưa) ướt
빨래를 걷지 못해서 비를 맞혔어요.
Tôi không kịp rút quần áo nên để chúng bị mưa ướt.
- 매다làm cỏ
할머니는 아침마다 밭에서 김을 매세요.
Sáng nào bà tôi cũng làm cỏ ngoài ruộng.
- 메다nghẹn ngào
졸업식에서 목이 메어 말을 잇지 못했어요.
Ở lễ tốt nghiệp, tôi nghẹn ngào không nói tiếp được.
- 몰두하다mải mê, chìm đắm
그는 요즘 소설 쓰기에 몰두하고 있어요.
Dạo này anh ấy đang mải mê viết tiểu thuyết.
- 몰아붙이다dồn vào
경찰이 범인을 좁은 골목으로 몰아붙였어요.
Cảnh sát dồn tên tội phạm vào một con hẻm hẹp.
- 무너뜨리다đánh sập, làm đổ
태풍이 오래된 담장을 무너뜨렸어요.
Cơn bão đã đánh sập bức tường cũ.
- 묵다cũ, để lâu ngày
대청소를 하면서 묵은 먼지를 털어 냈어요.
Khi tổng vệ sinh, tôi đã phủi sạch lớp bụi lâu ngày.
- 물려받다được truyền lại, thừa hưởng
언니에게서 옷을 물려받아 입었어요.
Tôi mặc lại quần áo chị gái để lại.
- 물려주다truyền lại, để lại
할아버지가 아버지에게 가게를 물려주셨어요.
Ông tôi đã truyền lại cửa hàng cho bố tôi.
- 물리치다đánh lui, đẩy lùi
장군은 적의 공격을 용감하게 물리쳤어요.
Vị tướng đã dũng cảm đẩy lùi cuộc tấn công của địch.
- 밀려오다ập đến, tràn vào
큰 파도가 해변으로 밀려왔어요.
Những con sóng lớn ập vào bãi biển.
- 바라다보다nhìn về phía, ngắm nhìn
두 사람은 말없이 서로를 바라다봤어요.
Hai người lặng lẽ nhìn nhau.
- 반하다trái với
그 행동은 학교 규칙에 반해요.
Hành động đó trái với nội quy của trường.
- 받치다đỡ, bưng (bằng khay)
찻잔을 쟁반에 받쳐서 손님께 드렸어요.
Tôi đặt tách trà lên khay rồi mời khách.
- 번지다loang ra, lan ra
비에 젖어서 편지 글씨가 번졌어요.
Bức thư bị ướt mưa nên chữ bị nhòe.
- 베끼다chép lại, sao chép
친구의 숙제를 베끼면 안 돼요.
Không được chép bài tập của bạn.
- 베다gối đầu
엄마 무릎을 베고 누워 잠들었어요.
Tôi gối đầu lên đùi mẹ rồi ngủ thiếp đi.
- 베다chặt, cắt
낡은 나무를 베고 새 나무를 심었어요.
Chúng tôi chặt cây cũ và trồng cây mới.
- 본뜨다mô phỏng, bắt chước theo
한옥을 본떠서 카페를 지었어요.
Họ xây quán cà phê mô phỏng theo nhà truyền thống Hàn.
- 본받다noi gương, học theo
언니의 성실함을 본받고 싶어요.
Tôi muốn noi gương sự chăm chỉ của chị.
- 부릅뜨다trợn mắt
아버지가 화가 나서 눈을 부릅떴어요.
Bố tôi tức giận trợn mắt lên.
- 부치다quá sức
혼자 하기에는 힘에 부치는 일이에요.
Đó là việc quá sức để làm một mình.
- 부풀다phồng lên, nở ra
오븐 안에서 빵이 잘 부풀었어요.
Bánh mì đã nở đều trong lò.
- 불러내다gọi ra ngoài
심심해서 친구를 밖으로 불러냈어요.
Buồn chán nên tôi gọi bạn ra ngoài.
- 불러들이다gọi vào
엄마가 밖에서 놀던 아이를 불러들였어요.
Mẹ gọi đứa trẻ đang chơi bên ngoài vào nhà.
- 불리다được gọi
수업 시간에 갑자기 내 이름이 불렸어요.
Trong giờ học tên tôi bỗng bị gọi.
- 불어나다tăng lên
비가 와서 강물이 불어났어요.
Do mưa nên nước sông dâng lên.
- 붉히다đỏ mặt
칭찬을 듣고 얼굴을 붉혔어요.
Được khen, cô ấy đỏ mặt.
- 비뚤어지다bị lệch, xiêu vẹo
급하게 써서 글씨가 비뚤어졌어요.
Viết vội nên chữ bị xiêu vẹo.
- 빈둥거리다ăn không ngồi rồi, lười nhác
주말 내내 집에서 빈둥거렸어요.
Cả cuối tuần tôi chỉ nằm ườn ở nhà.
- 빌다xin, ăn xin
옛날에는 밥을 빌러 다니는 사람이 많았어요.
Ngày xưa có nhiều người đi xin cơm.
- 빗나가다trượt, chệch hướng
공이 골대를 살짝 빗나갔어요.
Quả bóng đi chệch khung thành một chút.
- 빛내다làm rạng danh
그 선수는 메달로 나라를 빛냈어요.
Vận động viên đó đã làm rạng danh đất nước bằng huy chương.
- 빼내다rút ra, lấy ra
벽에 박힌 못을 빼냈어요.
Tôi đã rút cái đinh đóng trên tường ra.
- 뺏기다bị cướp, bị lấy mất
길에서 가방을 뺏길 뻔했어요.
Tôi suýt bị giật túi trên đường.
- 뽐내다khoe, phô diễn
장기 자랑에서 노래 실력을 뽐냈어요.
Tôi đã khoe giọng hát ở buổi biểu diễn tài năng.
- 삼가다kiêng, tránh
회의 중에는 휴대폰 사용을 삼가 주세요.
Vui lòng tránh dùng điện thoại trong cuộc họp.
- 서리다bám hơi, mờ hơi nước
안경에 김이 서려서 앞이 안 보여요.
Kính bị mờ hơi nước nên tôi không nhìn thấy gì.
- 서성이다đi đi lại lại, quanh quẩn
그는 문 앞에서 한참 서성였어요.
Anh ấy đi đi lại lại trước cửa hồi lâu.
- 선보이다ra mắt, giới thiệu
그 화가가 새 작품을 선보였어요.
Họa sĩ đó đã ra mắt tác phẩm mới.
- 설치다mất ngủ, ngủ không trọn giấc
시험 걱정에 밤새 잠을 설쳤어요.
Vì lo thi cử mà tôi mất ngủ cả đêm.
- 섬기다phụng dưỡng, hầu hạ
그는 홀로 계신 어머니를 정성껏 섬겨요.
Anh ấy tận tình phụng dưỡng người mẹ sống một mình.
- 세다bạc (tóc)
아버지의 머리가 많이 세셨어요.
Tóc bố tôi đã bạc đi nhiều.
- 속삭이다thì thầm
친구가 제게 비밀을 조용히 속삭였어요.
Bạn tôi khẽ thì thầm một bí mật với tôi.
- 손꼽다đếm từng ngày, đếm trên đầu ngón tay
아이는 방학을 손꼽아 기다려요.
Đứa bé đếm từng ngày chờ kỳ nghỉ.
- 손꼽히다được xếp vào hàng đầu
이곳은 국내에서 손꼽히는 명소예요.
Nơi này là một trong những danh thắng hàng đầu trong nước.
- 솟구치다phun trào, vọt lên
갑자기 분수에서 물이 높이 솟구쳤어요.
Nước bỗng phun vọt lên cao từ đài phun.
- 솟아오르다mọc lên, bốc lên
바다 위로 해가 솟아올랐어요.
Mặt trời mọc lên trên biển.
- 식상하다nhàm chán
뻔한 사랑 이야기는 이제 식상해요.
Những chuyện tình yêu dễ đoán giờ đã nhàm chán rồi.
- 쏘아보다lườm, nhìn chằm chằm
그는 화난 눈으로 나를 쏘아봤어요.
Anh ấy lườm tôi với ánh mắt giận dữ.
- 쑤시다ngoáy, chọc
이쑤시개로 이를 쑤시는 건 좋지 않아요.
Dùng tăm xỉa răng không tốt.
- 쓰러뜨리다quật ngã, làm đổ
강한 바람이 큰 나무를 쓰러뜨렸어요.
Gió mạnh đã quật đổ một cái cây lớn.
- 씩씩거리다thở hổn hển
동생이 화가 나서 씩씩거렸어요.
Em tôi tức giận thở phì phò.
- 알아차리다nhận ra
친구의 거짓말을 금방 알아차렸어요.
Tôi nhận ra ngay lời nói dối của bạn.
- 앞지르다vượt lên trước
마지막에 다른 선수를 앞질렀어요.
Cuối cùng anh ấy đã vượt qua vận động viên khác.
- 애타다sốt ruột, nóng lòng
연락이 없어서 애타게 기다렸어요.
Không có tin tức nên tôi nóng lòng chờ đợi.
- 야단치다mắng, la rầy
선생님이 떠든 학생을 야단쳤어요.
Thầy giáo mắng học sinh làm ồn.
- 어루만지다vuốt ve
엄마가 아이의 머리를 어루만졌어요.
Mẹ vuốt ve mái tóc của đứa trẻ.
- 어우러지다hòa quyện
꽃과 나무가 잘 어우러져 있어요.
Hoa và cây hòa quyện với nhau thật đẹp.
- 어지르다bày bừa
아이들이 거실을 다 어질렀어요.
Bọn trẻ bày bừa khắp phòng khách.
- 억누르다kìm nén
화를 억누르고 조용히 말했어요.
Tôi kìm cơn giận và nói nhỏ nhẹ.
- 얹히다được đặt lên
책상 위에 책이 잔뜩 얹혀 있어요.
Trên bàn có rất nhiều sách được đặt lên.
- 얼어붙다đóng băng
추위에 호수가 꽁꽁 얼어붙었어요.
Hồ nước đóng băng cứng vì lạnh.
- 얽히다bị rối, quấn vào nhau
이어폰 줄이 엉망으로 얽혔어요.
Dây tai nghe bị rối tung.
- 엮이다được biên soạn
할아버지의 일기가 책으로 엮였어요.
Nhật ký của ông được biên soạn thành sách.
- 오래가다kéo dài lâu
이번 감기는 유난히 오래가요.
Lần cảm này kéo dài lâu bất thường.
- 오리다cắt (bằng kéo)
아이가 색종이로 별을 오렸어요.
Đứa bé cắt ngôi sao từ giấy màu.
- 으르다đe dọa, dọa nạt
형이 동생을 으르는 말투로 말했어요.
Người anh nói với em bằng giọng đe dọa.
- 읊다ngâm (thơ)
할아버지께서 시 한 수를 읊으셨어요.
Ông tôi đã ngâm một bài thơ.
- 응하다đáp ứng, nhận lời
그는 인터뷰 요청에 기꺼이 응했어요.
Anh ấy vui vẻ nhận lời phỏng vấn.
- 의하다theo, dựa vào
일기 예보에 의하면 내일 비가 온대요.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
- 이름나다nổi tiếng
이 마을은 사과로 이름난 곳이에요.
Ngôi làng này nổi tiếng về táo.
- 일그러지다méo mó, nhăn nhó
아파서 얼굴이 일그러졌어요.
Đau quá nên mặt nhăn nhó lại.
- 일다nổi lên
바람이 불자 파도가 높이 일었어요.
Gió thổi lên, sóng nổi cao.
- 잡아가다bắt đi
경찰이 도둑을 잡아갔어요.
Cảnh sát đã bắt tên trộm đi.
- 잡아끌다kéo, lôi
아이가 엄마 손을 잡아끌었어요.
Đứa bé kéo tay mẹ.
- 잡아내다phát hiện, tìm ra
선생님이 작문의 틀린 곳을 잡아내셨어요.
Thầy giáo đã tìm ra lỗi sai trong bài văn.
- 저물다(trời) tối, (mặt trời) lặn
해가 저물어서 집으로 돌아왔어요.
Mặt trời lặn nên tôi trở về nhà.
- 적시다làm ướt
땀이 옷을 흠뻑 적셨어요.
Mồ hôi làm ướt sũng quần áo.
- 절다đi khập khiễng
넘어진 뒤로 다리를 절고 있어요.
Từ khi bị ngã, tôi đi khập khiễng.
- 절이다ướp muối
김치를 담그려고 배추를 절였어요.
Tôi đã ướp muối cải thảo để làm kimchi.
- 점치다bói, dự đoán
아무도 경기 결과를 점칠 수 없어요.
Không ai có thể đoán trước kết quả trận đấu.
- 조르다siết, bóp
넥타이가 목을 조르는 것 같아요.
Cà vạt như đang siết cổ tôi.
- 조이다vặn chặt, siết
흔들리는 의자 나사를 조였어요.
Tôi đã vặn chặt ốc của chiếc ghế lung lay.
- 졸리다bị siết
꿈속에서 목이 졸리는 느낌이었어요.
Trong mơ tôi có cảm giác bị siết cổ.
- 졸이다đun cạn, kho
간장 소스를 약한 불에 졸였어요.
Tôi đã đun cạn nước sốt xì dầu trên lửa nhỏ.
- 주되다chính, chủ yếu
늦은 주된 이유는 교통 체증이에요.
Lý do chính tôi đến muộn là tắc đường.
- 주무르다xoa bóp
할머니 어깨를 주물러 드렸어요.
Tôi đã xoa bóp vai cho bà.
- 줄짓다xếp thành hàng
개미들이 줄지어 가고 있어요.
Đàn kiến đang nối đuôi nhau đi.
- 지다xuất hiện (ráng chiều)
하늘에 붉은 노을이 졌어요.
Ráng chiều đỏ đã xuất hiện trên bầu trời.
- 지르다phóng (hỏa)
누군가 창고에 불을 질렀어요.
Ai đó đã phóng hỏa nhà kho.
- 질리다chán ngấy
매일 라면을 먹어서 질렸어요.
Ngày nào cũng ăn mì nên tôi ngán rồi.
- 짓누르다đè nặng
시험 걱정이 마음을 짓눌러요.
Nỗi lo thi cử đè nặng lên tâm trí tôi.
- 짓밟히다bị giẫm đạp
꽃밭이 사람들 발에 짓밟혔어요.
Vườn hoa bị mọi người giẫm nát.
- 쪼개다chẻ, bổ
수박을 반으로 쪼갰어요.
Tôi đã bổ đôi quả dưa hấu.
- 쪼다mổ
닭이 모이를 쪼아 먹어요.
Con gà đang mổ thóc ăn.
- 찡하다xúc động, cay cay sống mũi
그 편지를 읽고 코끝이 찡했어요.
Đọc lá thư đó, sống mũi tôi cay cay.
- 찢기다bị rách
철사에 걸려 셔츠가 찢겼어요.
Áo sơ mi bị rách vì vướng dây thép.
- 찾아들다tìm đến, đến
마을에 다시 평화가 찾아들었어요.
Hòa bình đã trở lại ngôi làng.
- 취하다lấy, áp dụng
정부가 강력한 조치를 취했어요.
Chính phủ đã áp dụng biện pháp mạnh.
- 치다kéo (rèm), giăng
햇빛이 강해서 커튼을 쳤어요.
Nắng gắt nên tôi đã kéo rèm.
- 치다coi là, xem là
이 동네에서는 이 식당을 최고로 쳐요.
Ở khu này người ta coi quán ăn này là ngon nhất.
- 칠하다sơn, tô
주말에 벽을 하얀색으로 칠했어요.
Cuối tuần tôi đã sơn tường màu trắng.
- 터놓다mở thông, khai thông
막혀 있던 길을 터놓으니 다니기 편해요.
Khai thông con đường bị chặn nên đi lại dễ dàng.
- 투덜거리다càu nhàu
동생이 숙제가 많다고 투덜거렸어요.
Em tôi càu nhàu vì có nhiều bài tập.
- 튀기다búng
그는 손가락을 튀겨 박자를 맞췄어요.
Anh ấy búng tay để giữ nhịp.
- 튀다nảy, bật
공이 벽에 맞고 멀리 튀었어요.
Quả bóng đập vào tường rồi nảy ra xa.
- 튀어나오다lồi ra, bật ra
가격을 보고 눈이 튀어나올 뻔했어요.
Nhìn giá mà mắt tôi suýt lồi ra.
- 트이다thoáng, mở ra
산꼭대기에 오르니 시야가 확 트였어요.
Lên đến đỉnh núi, tầm nhìn bỗng rộng mở.
- 파고들다đi sâu vào, đào sâu
그는 문제의 원인을 깊이 파고들었어요.
Anh ấy đã đào sâu tìm nguyên nhân của vấn đề.
- 파묻다chôn
강아지가 마당에 뼈를 파묻었어요.
Con chó con đã chôn khúc xương ngoài sân.
- 파묻히다bị vùi lấp
폭설로 자동차가 눈에 파묻혔어요.
Chiếc ô tô bị vùi trong tuyết vì bão tuyết.
- 파하다tan, kết thúc
학교가 파하자 아이들이 우르르 나왔어요.
Tan học, bọn trẻ ùa ra ngoài.
- 팔아먹다bán tống bán tháo
그는 조상에게 받은 땅을 팔아먹었어요.
Anh ta đã bán sạch mảnh đất thừa kế từ tổ tiên.
- 패다đánh đập
형이 동생을 패려고 해서 엄마가 말렸어요.
Anh định đánh em nên mẹ đã can lại.
- 패하다thua
우리 팀이 결승에서 아깝게 패했어요.
Đội chúng tôi đã thua sát nút ở trận chung kết.
- 퍼뜨리다lan truyền, phát tán
누군가 이상한 소문을 퍼뜨렸어요.
Ai đó đã lan truyền tin đồn kỳ lạ.
- 펄럭이다phấp phới, bay phần phật
바람에 태극기가 펄럭이고 있어요.
Lá cờ Hàn Quốc đang bay phấp phới trong gió.
- 풀려나다được thả ra
그는 십 년 만에 감옥에서 풀려났어요.
Anh ấy được thả ra khỏi tù sau mười năm.
- 피어나다nở ra
봄이 되니 꽃이 활짝 피어났어요.
Xuân đến, hoa đã nở rộ.
- 피어오르다bốc lên
산 너머에서 연기가 피어올랐어요.
Khói bốc lên từ bên kia núi.
- 한눈팔다lơ đễnh, mải nhìn chỗ khác
한눈팔다가 계단에서 넘어졌어요.
Tôi mải nhìn chỗ khác nên bị ngã ở cầu thang.
- 핥다liếm
강아지가 제 손을 핥았어요.
Con chó con liếm tay tôi.
- 함께하다cùng chung, đồng hành
평생을 함께할 사람을 만났어요.
Tôi đã gặp người sẽ cùng đi suốt cuộc đời.
- 헛디디다bước hụt
계단에서 발을 헛디뎌 다쳤어요.
Tôi bước hụt ở cầu thang nên bị thương.
- 헷갈리다nhầm lẫn
쌍둥이 이름을 자꾸 헷갈려요.
Tôi cứ nhầm tên của hai đứa sinh đôi.
- 훔치다lau, chùi
그녀는 조용히 눈물을 훔쳤어요.
Cô ấy lặng lẽ lau nước mắt.
- 휘감다quấn quanh
밧줄로 짐을 단단히 휘감았어요.
Tôi dùng dây quấn chặt hành lý.
- 휘날리다tung bay
태극기가 바람에 휘날리고 있어요.
Lá cờ Thái Cực đang tung bay trong gió.
- 흐리다làm mất (không khí), làm vẩn đục
늦게 와서 모임 분위기를 흐렸어요.
Tôi đến muộn làm mất không khí buổi gặp mặt.
- 흐트러지다bị xộc xệch, lộn xộn
오래 앉아 있으니 자세가 흐트러져요.
Ngồi lâu tư thế bị xộc xệch.
- 흥얼거리다ngân nga
그는 기분이 좋은지 노래를 흥얼거려요.
Có vẻ vui nên anh ấy ngân nga hát.
- 흩날리다bay lả tả
바람에 벚꽃잎이 흩날려요.
Cánh hoa anh đào bay lả tả trong gió.
- 힘주다dồn sức, gồng
배에 힘주고 똑바로 서 보세요.
Hãy gồng bụng và đứng thẳng.
Tính từ
- 가느다랗다mảnh mai, thon dài
그녀는 손가락이 가느다래요.
Ngón tay cô ấy thon dài.
- 간결하다ngắn gọn, đơn giản
이 가방은 디자인이 간결해요.
Chiếc túi này có thiết kế đơn giản.
- 간소하다giản dị, đơn sơ
결혼식을 간소하게 치렀어요.
Chúng tôi đã tổ chức đám cưới giản dị.
- 감미롭다ngọt ngào, êm dịu
카페에서 감미로운 음악이 흘러요.
Trong quán cà phê vang lên bản nhạc ngọt ngào.
- 갑갑하다ngột ngạt, bức bối
일이 안 풀려서 마음이 갑갑해요.
Công việc không suôn sẻ nên tôi thấy bức bối.
- 값지다quý giá
이번 실패는 값진 경험이었어요.
Thất bại lần này là một trải nghiệm quý giá.
- 강렬하다mãnh liệt, gay gắt
한낮의 햇빛이 너무 강렬해요.
Ánh nắng giữa trưa quá gay gắt.
- 거세다dữ dội, mạnh
밤새 바람이 거세게 불었어요.
Gió thổi dữ dội suốt đêm.
- 격렬하다kịch liệt, dữ dội
두 팀의 경기가 격렬했어요.
Trận đấu giữa hai đội rất quyết liệt.
- 경솔하다khinh suất, hấp tấp
경솔한 말로 친구에게 상처를 줬어요.
Tôi đã làm tổn thương bạn bằng lời nói khinh suất.
- 경쾌하다nhẹ nhàng, vui tươi
경쾌한 음악에 기분이 좋아졌어요.
Bản nhạc vui tươi làm tâm trạng tôi tốt hơn.
- 고단하다mệt mỏi, rã rời
하루 종일 일해서 몸이 고단해요.
Làm việc cả ngày nên người tôi rã rời.
- 고르다đều đặn, đồng đều
그 배우는 치아가 고르고 하얘요.
Diễn viên đó có hàm răng đều và trắng.
- 고상하다thanh lịch, tao nhã
그분은 말투가 고상해요.
Người đó ăn nói rất tao nhã.
- 고생스럽다vất vả, cực nhọc
유학 생활이 고생스러웠어요.
Cuộc sống du học thật vất vả.
- 공평하다công bằng
엄마는 간식을 공평하게 나눴어요.
Mẹ đã chia đồ ăn vặt công bằng.
- 과감하다quả cảm, mạnh dạn
그는 과감하게 회사를 그만뒀어요.
Anh ấy đã mạnh dạn nghỉ việc.
- 과도하다quá mức
과도한 경쟁은 스트레스를 줘요.
Cạnh tranh quá mức gây căng thẳng.
- 과하다quá mức, thái quá
그는 욕심이 너무 과해요.
Anh ta tham lam quá mức.
- 관대하다khoan dung, rộng lượng
선생님은 학생들에게 관대한 편이에요.
Thầy giáo khá khoan dung với học sinh.
- 극심하다nghiêm trọng, dữ dội
올여름은 가뭄이 극심했어요.
Mùa hè năm nay hạn hán rất nghiêm trọng.
- 근사하다tuyệt, đẹp
정장을 입으니까 정말 근사해요.
Mặc com-lê trông thật tuyệt.
- 급격하다đột ngột, nhanh chóng
밤사이 기온이 급격하게 떨어졌어요.
Qua đêm nhiệt độ giảm đột ngột.
- 기름지다béo, nhiều dầu mỡ
어제 너무 기름진 음식을 먹었어요.
Hôm qua tôi ăn đồ quá nhiều dầu mỡ.
- 기막히다tuyệt vời, tuyệt diệu
산 위에서 본 경치가 기막혔어요.
Cảnh từ trên núi nhìn xuống thật tuyệt diệu.
- 기발하다độc đáo, sáng tạo
동생은 기발한 아이디어가 많아요.
Em trai tôi có nhiều ý tưởng độc đáo.
- 끔찍하다khủng khiếp
뉴스에서 끔찍한 사고 소식을 들었어요.
Tôi nghe tin về một tai nạn khủng khiếp trên thời sự.
- 남다르다khác thường, hơn người
그 아이는 음악에 남다른 재능이 있어요.
Đứa trẻ đó có tài năng âm nhạc hơn người.
- 납작하다dẹt, bẹp
반죽을 납작하게 눌러 주세요.
Hãy ấn bột cho dẹt.
- 낯익다quen mặt
어디선가 본 듯한 낯익은 얼굴이에요.
Đó là gương mặt quen như đã gặp ở đâu đó.
- 네모나다vuông
네모난 상자에 선물을 넣었어요.
Tôi bỏ quà vào một chiếc hộp vuông.
- 누렇다vàng ố, vàng úa
가을이 되니 들판이 누렇게 변했어요.
Sang thu, cánh đồng chuyển sang màu vàng.
- 능숙하다thành thạo
그녀는 요리에 아주 능숙해요.
Cô ấy nấu ăn rất thành thạo.
- 다급하다gấp gáp, cấp bách
그는 다급한 목소리로 도움을 요청했어요.
Anh ấy kêu cứu bằng giọng gấp gáp.
- 단조롭다đơn điệu
매일 같은 일만 해서 생활이 단조로워요.
Ngày nào cũng làm việc giống nhau nên cuộc sống đơn điệu.
- 대견하다đáng tự hào
혼자 숙제를 끝낸 아들이 대견해요.
Tôi thấy tự hào về con trai vì tự làm xong bài tập.
- 덜하다đỡ hơn, ít hơn
오늘은 어제보다 추위가 덜해요.
Hôm nay đỡ lạnh hơn hôm qua.
- 두텁다sâu đậm, thắm thiết
두 나라는 우정이 두터워요.
Hai nước có tình hữu nghị sâu đậm.
- 둔하다chậm chạp, kém nhạy
저는 운동 신경이 좀 둔해요.
Phản xạ vận động của tôi hơi chậm.
- 따갑다rát, gay gắt
한낮의 햇볕이 너무 따가워요.
Nắng giữa trưa gay gắt quá.
- 떠들썩하다ồn ào, xôn xao
결혼 소식에 회사가 떠들썩했어요.
Tin cưới khiến cả công ty xôn xao.
- 떫다chát
덜 익은 감을 먹었더니 너무 떫어요.
Ăn quả hồng chưa chín nên chát quá.
- 떳떳하다đường hoàng, ngay thẳng
부끄러운 일을 안 해서 저는 떳떳해요.
Tôi không làm gì đáng xấu hổ nên rất đường hoàng.
- 또렷하다rõ ràng, rõ nét
그날 일이 아직도 또렷하게 기억나요.
Chuyện ngày hôm đó tôi vẫn nhớ rõ mồn một.
- 뜸하다thưa thớt, ít khi
요즘 친구에게서 연락이 뜸해요.
Dạo này bạn tôi ít khi liên lạc.
- 막막하다mờ mịt, bế tắc
직장을 잃고 나니 앞날이 막막해요.
Mất việc rồi, tương lai thật mờ mịt.
- 매끄럽다trơn láng, mịn màng
이 비누를 쓰면 피부가 매끄러워져요.
Dùng xà phòng này da sẽ trở nên mịn màng.
- 매섭다sắc lạnh, dữ dằn
선생님이 매서운 눈으로 우리를 쳐다봤어요.
Thầy giáo nhìn chúng tôi bằng ánh mắt sắc lạnh.
- 매콤하다cay cay, hơi cay
이 떡볶이는 매콤하고 달콤해요.
Món tteokbokki này cay cay ngọt ngọt.
- 머지않다sắp tới, không còn xa
머지않아 따뜻한 봄이 올 거예요.
Chẳng bao lâu nữa mùa xuân ấm áp sẽ đến.
- 먹음직스럽다trông ngon miệng
식탁 위의 음식이 정말 먹음직스러워요.
Đồ ăn trên bàn trông thật ngon miệng.
- 멍청하다ngốc nghếch
그런 멍청한 실수를 하다니 창피해요.
Mắc lỗi ngốc nghếch như vậy, tôi thấy xấu hổ quá.
- 멍하다đờ đẫn, lơ mơ
밤을 새웠더니 머리가 멍해요.
Thức trắng đêm nên đầu óc tôi lơ mơ.
- 메마르다khô cằn
오랜 가뭄으로 땅이 메말랐어요.
Đất khô cằn vì hạn hán kéo dài.
- 무난하다suôn sẻ, ổn thỏa
우리 팀이 결승전에서 무난하게 이겼어요.
Đội chúng tôi đã thắng trận chung kết một cách suôn sẻ.
- 무뚝뚝하다cộc lốc, lạnh lùng
아버지는 무뚝뚝하지만 마음이 따뜻하세요.
Bố tôi cộc lốc nhưng có trái tim ấm áp.
- 무시무시하다khủng khiếp, rùng rợn
어젯밤에 무시무시한 꿈을 꿨어요.
Đêm qua tôi gặp một giấc mơ khủng khiếp.
- 뭉클하다xúc động, nghẹn ngào
부모님의 편지를 읽고 마음이 뭉클했어요.
Đọc thư của bố mẹ, tôi thấy lòng nghẹn ngào.
- 민감하다nhạy cảm
저는 소리에 민감해서 잠을 잘 못 자요.
Tôi nhạy cảm với tiếng động nên khó ngủ.
- 믿음직스럽다đáng tin cậy
형은 언제나 믿음직스러운 사람이에요.
Anh tôi lúc nào cũng là người đáng tin cậy.
- 반듯하다ngay ngắn
책상 위의 책을 반듯하게 정리했어요.
Tôi đã xếp sách trên bàn ngay ngắn.
- 버릇없다hỗn láo, vô lễ
어른께 그렇게 말하면 버릇없어 보여요.
Nói với người lớn như thế trông rất vô lễ.
- 벅차다quá sức
혼자 아이 셋을 키우기가 벅차요.
Một mình nuôi ba đứa con thật quá sức.
- 벌겋다đỏ au, đỏ rực
추운 날씨에 아이 볼이 벌겋게 얼었어요.
Trời lạnh làm má đứa bé đỏ ửng.
- 변함없다không thay đổi
두 사람의 우정은 지금도 변함없어요.
Tình bạn của hai người đến giờ vẫn không thay đổi.
- 별나다kỳ quặc, khác thường
제 동생은 입맛이 좀 별나요.
Em tôi có khẩu vị hơi kỳ quặc.
- 부시다chói mắt
햇빛 때문에 눈이 부셔요.
Ánh nắng làm chói mắt quá.
- 부유하다giàu có
그는 부유한 집에서 자랐어요.
Anh ấy lớn lên trong một gia đình giàu có.
- 분주하다bận rộn, tất bật
출근 준비로 아침이 늘 분주해요.
Buổi sáng luôn tất bật chuẩn bị đi làm.
- 불과하다chỉ là, không quá
그건 소문에 불과해요.
Đó chỉ là tin đồn thôi.
- 불길하다điềm gở, không lành
아침부터 불길한 예감이 들었어요.
Từ sáng tôi đã có linh cảm không lành.
- 비좁다chật chội
짐이 많아서 방이 비좁아요.
Đồ đạc nhiều nên phòng chật chội.
- 빈번하다thường xuyên
이 길에서는 사고가 빈번해요.
Tai nạn thường xuyên xảy ra trên con đường này.
- 빠듯하다sít sao, eo hẹp
이번 출장은 일정이 좀 빠듯해요.
Lịch trình chuyến công tác này hơi sít sao.
- 뻔하다rõ rành rành
그건 누가 봐도 뻔한 거짓말이에요.
Đó là lời nói dối ai nhìn cũng biết.
- 뾰족하다nhọn
연필 끝이 뾰족해서 조심하세요.
Đầu bút chì nhọn nên hãy cẩn thận.
- 뿌듯하다tự hào, mãn nguyện
혼자 힘으로 끝내서 마음이 뿌듯해요.
Tự mình làm xong nên tôi thấy mãn nguyện.
- 사납다dữ tợn, hung dữ
그 집 개는 성질이 사나워요.
Con chó nhà đó rất dữ.
- 삭막하다khô khan, lạnh lẽo
요즘 세상이 너무 삭막해졌어요.
Thế giới dạo này trở nên quá lạnh lẽo.
- 상냥하다dịu dàng, niềm nở
그 가게 직원은 늘 상냥해요.
Nhân viên tiệm đó lúc nào cũng niềm nở.
- 새까맣다đen nhánh
아기의 눈동자가 새까매요.
Con ngươi của em bé đen láy.
- 새콤하다chua chua
이 귤은 새콤하고 달아요.
Quả quýt này chua chua ngọt ngọt.
- 새파랗다xanh thẳm
오늘은 하늘이 새파래요.
Hôm nay bầu trời xanh thẳm.
- 새하얗다trắng tinh
밤새 눈이 와서 길이 새하얘요.
Tuyết rơi suốt đêm nên đường trắng xóa.
- 서글프다buồn bã, xót xa
혼자 생일을 보내니 서글펐어요.
Đón sinh nhật một mình tôi thấy buồn bã.
- 서먹하다ngượng ngùng, xa cách
싸운 뒤로 친구와 사이가 서먹해요.
Từ sau khi cãi nhau, tôi và bạn thấy xa cách.
- 선명하다rõ nét
새 카메라로 찍으니 사진이 선명해요.
Chụp bằng máy ảnh mới ảnh rất rõ nét.
- 선하다hiện rõ (trong tâm trí)
고향 집 마당이 아직도 눈에 선해요.
Sân nhà ở quê vẫn còn hiện rõ trước mắt tôi.
- 섬세하다tinh tế, tỉ mỉ
이 그릇은 무늬가 정말 섬세해요.
Hoa văn trên chiếc bát này thật tinh tế.
- 성급하다nóng vội
성급하게 결정하지 말고 더 생각해 보세요.
Đừng quyết định vội vàng, hãy suy nghĩ thêm.
- 성대하다long trọng, linh đình
개교 기념 행사가 성대하게 열렸어요.
Lễ kỷ niệm thành lập trường được tổ chức long trọng.
- 세차다mạnh mẽ, dữ dội
밤새 바람이 세차게 불었어요.
Gió thổi dữ dội suốt đêm.
- 소박하다giản dị, mộc mạc
우리는 소박한 시골집에서 살아요.
Chúng tôi sống trong một ngôi nhà quê giản dị.
- 소심하다nhút nhát, rụt rè
저는 소심해서 먼저 말을 못 걸어요.
Tôi nhút nhát nên không dám bắt chuyện trước.
- 수수하다giản dị, mộc mạc
그녀는 늘 수수한 옷을 입어요.
Cô ấy luôn mặc quần áo giản dị.
- 슬기롭다khôn ngoan, sáng suốt
어려운 문제를 슬기롭게 해결했어요.
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề khó một cách khôn ngoan.
- 시급하다cấp bách
환경 문제 해결이 시급해요.
Việc giải quyết vấn đề môi trường là cấp bách.
- 시끌벅적하다ồn ào náo nhiệt
축제 기간이라 거리가 시끌벅적해요.
Đang mùa lễ hội nên phố xá ồn ào náo nhiệt.
- 시리다buốt, ê buốt
겨울바람에 손끝이 너무 시려요.
Đầu ngón tay tôi buốt lạnh vì gió đông.
- 시시하다nhạt nhẽo, chán
기대했는데 결말이 너무 시시했어요.
Tôi đã kỳ vọng nhưng cái kết quá nhạt nhẽo.
- 시커멓다đen kịt; thâm hiểm
웃고 있지만 그 사람 속은 시커메요.
Tuy cười nhưng lòng người đó rất thâm hiểm.
- 실망스럽다đáng thất vọng
기대가 컸던 만큼 결과가 실망스러웠어요.
Vì kỳ vọng lớn nên kết quả thật đáng thất vọng.
- 심술궂다xấu tính, hay chơi xấu
옆집 아이가 심술궂게 장난을 쳐요.
Đứa trẻ nhà bên hay chơi khăm một cách xấu tính.
- 싸다(miệng) không kín, hay lộ chuyện
그 친구는 입이 싸서 비밀을 말하면 안 돼요.
Người bạn đó hay lộ chuyện nên đừng kể bí mật.
- 쓰리다rát, xót
소독약을 바르니 무릎이 쓰려요.
Bôi thuốc sát trùng lên làm đầu gối tôi xót.
- 아기자기하다xinh xắn, dễ thương
친구 방은 정말 아기자기해요.
Phòng của bạn tôi thật xinh xắn.
- 애매하다mơ hồ, không rõ ràng
그의 대답은 너무 애매했어요.
Câu trả lời của anh ấy quá mơ hồ.
- 야무지다tháo vát, chắc chắn
그 아이는 나이에 비해 야무져요.
Đứa bé đó rất tháo vát so với tuổi.
- 얄밉다đáng ghét
혼자만 쏙 빠지는 그가 얄미워요.
Anh ta cứ lẩn tránh một mình, thật đáng ghét.
- 어둑어둑하다tối mờ mờ
밖이 벌써 어둑어둑해졌어요.
Bên ngoài đã tối mờ mờ rồi.
- 어이없다vô lý, ngớ ngẩn
어이없는 실수로 경기에서 졌어요.
Chúng tôi thua trận vì một lỗi ngớ ngẩn.
- 언짢다khó chịu, phật ý
그 말을 듣고 기분이 언짢았어요.
Nghe câu đó tôi thấy khó chịu.
- 엄하다nghiêm khắc
우리 학교는 규칙이 엄해요.
Trường tôi có nội quy nghiêm khắc.
- 여전하다vẫn như xưa
오랜만에 봤는데 미소가 여전했어요.
Lâu rồi mới gặp mà nụ cười vẫn như xưa.
- 열렬하다nhiệt liệt, cuồng nhiệt
관객들이 열렬한 박수를 보냈어요.
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
- 예민하다nhạy cảm
시험 전에는 예민해질 수 있어요.
Trước kỳ thi người ta dễ nhạy cảm.
- 온화하다ôn hòa
이 지역은 겨울에도 날씨가 온화해요.
Vùng này mùa đông thời tiết vẫn ôn hòa.
- 완곡하다khéo léo, uyển chuyển
부탁을 완곡하게 거절했어요.
Tôi đã từ chối lời nhờ một cách khéo léo.
- 위급하다nguy cấp
위급할 때는 바로 신고하세요.
Khi nguy cấp hãy báo ngay.
- 유연하다dẻo dai, linh hoạt
요가를 해서 몸이 유연해졌어요.
Tập yoga nên cơ thể tôi dẻo dai hơn.
- 자상하다chu đáo, ân cần
아버지는 늘 자상하게 웃어 주세요.
Bố tôi lúc nào cũng mỉm cười ân cần.
- 잔인하다tàn nhẫn
그 영화는 너무 잔인해서 못 봤어요.
Bộ phim đó tàn nhẫn quá nên tôi không xem được.
- 잔잔하다êm đềm, phẳng lặng
오늘은 바다가 잔잔해요.
Hôm nay biển lặng.
- 잦다thường xuyên
요즘 야근이 잦아서 힘들어요.
Dạo này hay phải làm thêm giờ nên mệt.
- 재빠르다nhanh nhẹn
고양이가 재빠르게 숨었어요.
Con mèo nhanh nhẹn trốn đi.
- 저리다tê
오래 앉아 있었더니 다리가 저려요.
Ngồi lâu quá nên chân bị tê.
- 정겹다thân thương, ấm áp
할머니의 정겨운 목소리가 그리워요.
Tôi nhớ giọng nói ấm áp của bà.
- 정답다thân mật, tình cảm
두 사람이 정답게 이야기를 나눠요.
Hai người đang trò chuyện thân mật.
- 정성스럽다chu đáo, tận tình
친구가 정성스러운 편지를 보냈어요.
Bạn tôi đã gửi một lá thư đầy tâm huyết.
- 정중하다lịch sự, nhã nhặn
직원이 정중하게 인사했어요.
Nhân viên đã chào hỏi một cách lịch sự.
- 조그마하다nhỏ bé
아기의 조그마한 손이 귀여워요.
Bàn tay nhỏ xíu của em bé thật dễ thương.
- 준수하다khôi ngô, xuất sắc
그는 용모가 준수하고 성실해요.
Anh ấy khôi ngô và chăm chỉ.
- 질기다dai
이 고기는 너무 질겨요.
Miếng thịt này dai quá.
- 징그럽다ghê, rợn người
벌레가 많아서 징그러워요.
Nhiều côn trùng quá, ghê thật.
- 짜릿하다phấn khích, tê rần
롤러코스터를 타니 정말 짜릿했어요.
Đi tàu lượn siêu tốc thật phấn khích.
- 짭짤하다mằn mặn
국물이 짭짤해서 밥이랑 잘 어울려요.
Nước dùng mằn mặn nên rất hợp với cơm.
- 차분하다điềm tĩnh
언니는 성격이 차분해요.
Chị tôi có tính cách điềm tĩnh.
- 참신하다mới mẻ, độc đáo
그 광고는 아이디어가 참신해요.
Quảng cáo đó có ý tưởng mới mẻ.
- 초라하다tồi tàn, xơ xác
비에 젖은 모습이 초라해 보였어요.
Dáng vẻ ướt mưa trông thật tồi tàn.
- 출출하다hơi đói bụng
오후가 되니 배가 좀 출출해요.
Đến buổi chiều thấy hơi đói bụng.
- 치밀하다tỉ mỉ, chặt chẽ
그는 여행 계획을 치밀하게 세웠어요.
Anh ấy lên kế hoạch du lịch rất tỉ mỉ.
- 친근하다thân thiện, gần gũi
선생님은 학생들을 친근하게 대해 주세요.
Thầy giáo đối xử thân thiện với học sinh.
- 쾌활하다vui vẻ, hoạt bát
그 친구는 늘 쾌활하게 웃어요.
Người bạn đó lúc nào cũng cười vui vẻ.
- 큼직하다khá to
감자를 큼직하게 썰어 넣었어요.
Tôi cắt khoai tây miếng to rồi cho vào.
- 탁하다đục, ngột ngạt
창문을 닫아 두었더니 공기가 탁해요.
Đóng cửa sổ suốt nên không khí ngột ngạt.
- 털털하다xuề xòa, dễ tính
언니는 털털해서 친구가 많아요.
Chị tôi tính xuề xòa nên có nhiều bạn.
- 푸짐하다thịnh soạn, đầy ắp
할머니 댁 밥상은 늘 푸짐해요.
Mâm cơm nhà bà lúc nào cũng thịnh soạn.
- 푹신하다êm, mềm mại
새로 산 침대가 정말 푹신해요.
Chiếc giường mới mua thật là êm.
- 풍성하다phong phú, sum suê
가을이라 나무에 열매가 풍성해요.
Vì là mùa thu nên cây trĩu quả.
- 풍요롭다sung túc, giàu có
예전보다 생활이 많이 풍요로워졌어요.
Cuộc sống đã sung túc hơn trước nhiều.
- 하찮다tầm thường, vặt vãnh
하찮은 일로 다투지 마세요.
Đừng cãi nhau vì chuyện vặt vãnh.
- 한가롭다nhàn nhã, thong thả
주말 오후를 한가롭게 보냈어요.
Tôi đã trải qua buổi chiều cuối tuần thong thả.
- 한산하다vắng vẻ
명절이라 거리가 한산해요.
Vì là ngày lễ nên đường phố vắng vẻ.
- 한적하다yên tĩnh, vắng vẻ
주말에는 한적한 시골에서 쉬고 싶어요.
Cuối tuần tôi muốn nghỉ ở vùng quê yên tĩnh.
- 향기롭다thơm ngát
정원의 장미꽃이 참 향기로워요.
Hoa hồng trong vườn thơm ngát.
- 허옇다trắng xóa, trắng bệch
밤새 눈이 내려 마당이 허옇게 변했어요.
Tuyết rơi suốt đêm khiến sân trắng xóa.
- 허전하다trống trải
친구가 떠나니 마음이 허전해요.
Bạn đi rồi lòng tôi thấy trống trải.
- 헐렁하다rộng thùng thình
살이 빠져서 바지가 헐렁해요.
Tôi gầy đi nên quần rộng thùng thình.
- 헛되다vô ích, uổng phí
그동안의 노력이 헛되지 않았어요.
Những nỗ lực bấy lâu nay đã không uổng phí.
- 현명하다sáng suốt, khôn ngoan
그건 정말 현명한 선택이었어요.
Đó thật là một lựa chọn sáng suốt.
- 형편없다tồi tệ, kém cỏi
제 요리 실력은 아직 형편없어요.
Tay nghề nấu ăn của tôi vẫn còn tệ lắm.
- 혼란스럽다rối bời, hỗn loạn
갑자기 계획이 바뀌어서 혼란스러워요.
Kế hoạch đột ngột thay đổi nên tôi thấy rối bời.
- 화사하다tươi sáng, rực rỡ
봄에는 화사한 옷을 입고 싶어요.
Mùa xuân tôi muốn mặc quần áo tươi sáng.
- 활기차다sôi nổi, đầy sức sống
시장 분위기가 아주 활기차요.
Không khí chợ rất sôi động.
- 황당하다vô lý, ngớ ngẩn
오늘 정말 황당한 일을 겪었어요.
Hôm nay tôi đã gặp một chuyện thật vô lý.
- 후하다hào phóng
이 동네 사람들은 인심이 후해요.
Người dân khu này rất hào phóng.
- 훈훈하다ấm áp
난로를 켜니 방 안이 훈훈해요.
Bật lò sưởi lên, căn phòng thật ấm áp.
- 흐릿하다mờ mờ
안경을 안 쓰니 글씨가 흐릿해요.
Không đeo kính, chữ trông mờ mờ.
- 흐뭇하다hài lòng, mãn nguyện
할머니가 손주를 보며 흐뭇하게 웃으셨어요.
Bà nhìn cháu và mỉm cười mãn nguyện.
- 흥겹다vui nhộn, rộn ràng
흥겨운 노래에 맞춰 춤을 췄어요.
Chúng tôi nhảy theo bài hát vui nhộn.
- 흥미진진하다hấp dẫn, lôi cuốn
드라마 전개가 점점 흥미진진해져요.
Diễn biến phim ngày càng hấp dẫn.
- 힘없다yếu ớt
그는 힘없는 목소리로 대답했어요.
Anh ấy trả lời bằng giọng yếu ớt.
Danh từ
- 가bờ, mép
주말마다 강가를 따라 산책해요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi dạo dọc bờ sông.
- 가곡ca khúc nghệ thuật
잠들기 전에 가곡을 들어요.
Tôi nghe ca khúc nghệ thuật trước khi ngủ.
- 가공sự chế biến, gia công
이 공장은 식품을 가공해요.
Nhà máy này chế biến thực phẩm.
- 가구hộ gia đình
혼자 사는 가구가 늘고 있어요.
Số hộ gia đình sống một mình đang tăng lên.
- 가급적càng … càng tốt, nếu có thể
가급적 일찍 와 주세요.
Hãy đến sớm nhất có thể nhé.
- 가닥sợi; hướng, manh mối
회의를 통해 일의 가닥을 잡았어요.
Qua cuộc họp, chúng tôi đã nắm được hướng đi của công việc.
- 가로수cây ven đường
봄이 되면 가로수를 심어요.
Khi xuân đến, người ta trồng cây ven đường.
- 가면mặt nạ
축제에서 모두 가면을 썼어요.
Mọi người đều đeo mặt nạ trong lễ hội.
- 가문dòng họ, gia tộc
그는 가문의 전통을 지켰어요.
Anh ấy đã giữ gìn truyền thống của dòng họ.
- 가사việc nhà
주말에는 남편이 가사를 돌봐요.
Cuối tuần chồng tôi lo việc nhà.
- 가속화sự tăng tốc, đẩy nhanh
고령화가 가속화되고 있어요.
Quá trình già hóa dân số đang tăng nhanh.
- 가시gai, xương dăm
손에 박힌 가시를 뺐어요.
Tôi đã nhổ cái gai đâm vào tay.
- 가야금đàn gayageum (đàn tranh Hàn Quốc)
동생은 가야금을 연주해요.
Em tôi chơi đàn gayageum.
- 가옥nhà ở
이 마을에는 전통 가옥이 많아요.
Ngôi làng này có nhiều ngôi nhà truyền thống.
- 가요계giới ca nhạc
그 가수는 가요계에서 유명해요.
Ca sĩ đó nổi tiếng trong giới ca nhạc.
- 가장자리mép, rìa
컵을 탁자 가장자리에 놓지 마세요.
Đừng đặt cốc ở mép bàn.
- 가중sự gia tăng, nặng thêm
인원이 줄어 업무 부담이 가중됐어요.
Nhân sự giảm nên gánh nặng công việc tăng thêm.
- 가창력khả năng ca hát
그 가수는 가창력이 뛰어나요.
Ca sĩ đó có giọng hát xuất sắc.
- 가축gia súc
할아버지는 시골에서 가축을 길러요.
Ông tôi nuôi gia súc ở quê.
- 가해자người gây hại, thủ phạm
가해자는 법에 따라 처벌받았어요.
Kẻ gây hại đã bị xử phạt theo pháp luật.
- 각광sự chú ý, tâm điểm
그 기술이 요즘 각광을 받고 있어요.
Công nghệ đó gần đây đang được chú ý.
- 각지các nơi, khắp nơi
은퇴 후 전국 각지를 여행했어요.
Sau khi nghỉ hưu, tôi đã du lịch khắp mọi nơi trong nước.
- 간접gián tiếp
드라마 속 간접 광고가 너무 많아요.
Có quá nhiều quảng cáo gián tiếp trong phim truyền hình.
- 간직sự cất giữ, gìn giữ
어릴 때 사진을 아직 간직하고 있어요.
Tôi vẫn còn giữ những bức ảnh thời thơ ấu.
- 갈대cây sậy
가을 강가에 갈대가 흔들려요.
Mùa thu, lau sậy đung đưa bên bờ sông.
- 감격sự xúc động
우승 소식에 감격의 눈물을 흘렸어요.
Tôi đã rơi nước mắt xúc động trước tin chiến thắng.
- 감사sự thanh tra, kiểm toán
다음 달에 회사 감사가 있어요.
Tháng sau công ty có đợt thanh tra.
- 감상sự đa cảm, nỗi cảm hoài
옛 사진을 보며 감상에 젖었어요.
Nhìn ảnh cũ, tôi chìm vào nỗi bồi hồi.
- 감성cảm tính, sự nhạy cảm
그 작가는 감성이 풍부해요.
Nhà văn đó có tâm hồn rất nhạy cảm.
- 감염sự lây nhiễm
상처가 세균에 감염됐어요.
Vết thương đã bị nhiễm khuẩn.
- 감탄sự thán phục
멋진 경치에 감탄이 절로 나와요.
Cảnh đẹp khiến tôi bất giác thán phục.
- 감탄사thán từ, tiếng trầm trồ
공연을 보며 감탄사가 터져 나왔어요.
Xem buổi biểu diễn, mọi người bật lên những tiếng trầm trồ.
- 갑bên A (bên có ưu thế)
갑의 횡포가 사회 문제가 됐어요.
Sự lộng quyền của bên có thế lực đã trở thành vấn đề xã hội.
- 강국cường quốc
한국은 정보 통신 강국이에요.
Hàn Quốc là cường quốc công nghệ thông tin.
- 강당hội trường
학생들이 강당에 모였어요.
Học sinh đã tập trung ở hội trường.
- 강대국siêu cường, nước lớn
그 나라는 빠르게 강대국이 되었어요.
Đất nước đó đã nhanh chóng trở thành cường quốc.
- 강도cường độ
오늘은 운동 강도가 너무 세요.
Hôm nay cường độ tập luyện quá cao.
- 강력sự mạnh mẽ
정부가 범죄에 강력 대처하기로 했어요.
Chính phủ quyết định xử lý mạnh tay tội phạm.
- 강산non sông, đất nước
십 년이면 강산도 변한다고 해요.
Người ta nói mười năm thì non sông cũng đổi thay.
- 강연bài diễn thuyết
유명 작가가 학교에서 강연을 했어요.
Một nhà văn nổi tiếng đã diễn thuyết ở trường.
- 강우량lượng mưa
올여름은 강우량이 많았어요.
Mùa hè năm nay lượng mưa nhiều.
- 강자kẻ mạnh
우리 팀이 강자를 물리쳤어요.
Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ mạnh.
- 강좌khóa học
도서관에서 글쓰기 강좌를 열었어요.
Thư viện đã mở khóa học viết văn.
- 강풍gió mạnh
강풍 때문에 비행기가 결항됐어요.
Chuyến bay bị hủy vì gió mạnh.
- 강화sự tăng cường
공항 보안이 강화되었어요.
An ninh sân bay đã được tăng cường.
- 개강sự khai giảng
다음 주 월요일에 개강해요.
Thứ hai tuần sau sẽ khai giảng.
- 개개인từng cá nhân
개개인의 능력을 존중해야 해요.
Cần tôn trọng năng lực của từng cá nhân.
- 개국danh từ phụ thuộc(đơn vị) nước, quốc gia
이 행사에 스무 개국이 참가했어요.
Hai mươi quốc gia đã tham gia sự kiện này.
- 개막식lễ khai mạc
올림픽 개막식을 텔레비전으로 봤어요.
Tôi đã xem lễ khai mạc Olympic trên tivi.
- 개봉sự mở (thư, gói hàng)
택배 상자를 조심스럽게 개봉했어요.
Tôi đã cẩn thận mở thùng hàng.
- 개설sự mở, thành lập
은행에서 새 계좌를 개설했어요.
Tôi đã mở tài khoản mới ở ngân hàng.
- 개수số lượng (cái)
사과의 개수를 세어 보세요.
Hãy đếm số quả táo.
- 개업sự khai trương
친구가 동네에 식당을 개업했어요.
Bạn tôi đã khai trương nhà hàng trong khu phố.
- 개요đề cương, dàn ý
글을 쓰기 전에 개요를 작성해요.
Tôi lập dàn ý trước khi viết.
- 개인주의chủ nghĩa cá nhân
요즘은 개인주의 성향이 강해졌어요.
Dạo này xu hướng chủ nghĩa cá nhân trở nên mạnh hơn.
- 개장sự mở cửa (khu vui chơi, bãi biển)
다음 주에 해수욕장이 개장해요.
Tuần sau bãi tắm biển sẽ mở cửa.
- 개조sự cải tạo
낡은 창고를 카페로 개조했어요.
Họ đã cải tạo nhà kho cũ thành quán cà phê.
- 개척sự khai phá, khai hoang
그 회사는 해외 시장을 개척했어요.
Công ty đó đã khai phá thị trường nước ngoài.
- 개통sự thông xe, khai thông
새 지하철 노선이 개통됐어요.
Tuyến tàu điện ngầm mới đã được đưa vào hoạt động.
- 객석ghế khán giả
공연이 끝나자 객석에서 박수가 나왔어요.
Khi buổi diễn kết thúc, tiếng vỗ tay vang lên từ hàng ghế khán giả.
- 객실phòng nghỉ (khách sạn)
바다가 보이는 객실을 예약했어요.
Tôi đã đặt phòng nhìn ra biển.
- 거리danh từ phụ thuộcchuyện để, cái để (làm gì)
여행은 좋은 이야깃거리가 돼요.
Du lịch trở thành đề tài để kể chuyện thú vị.
- 거만sự kiêu ngạo
그는 성공하더니 거만해졌어요.
Anh ta trở nên kiêu ngạo sau khi thành công.
- 거부sự từ chối, khước từ
그는 인터뷰를 거부했어요.
Anh ấy đã từ chối phỏng vấn.
- 거액số tiền lớn
그는 거액을 기부했어요.
Ông ấy đã quyên góp một số tiền lớn.
- 거인người khổng lồ
동화 속 거인은 마음씨가 착했어요.
Người khổng lồ trong truyện cổ tích rất tốt bụng.
- 거주sự cư trú
저는 서울에 십 년째 거주하고 있어요.
Tôi đã sống ở Seoul được mười năm.
- 거주자cư dân, người cư trú
이 주차장은 거주자만 이용할 수 있어요.
Chỉ cư dân mới được sử dụng bãi đỗ xe này.
- 걱정거리nỗi lo
요즘 걱정거리가 하나 늘었어요.
Dạo này tôi có thêm một nỗi lo.
- 건vụ, việc (đơn vị đếm)
오늘 처리할 서류가 세 건 있어요.
Hôm nay có ba hồ sơ cần xử lý.
- 건국sự lập quốc
그 나라는 건국 백 주년을 맞았어요.
Đất nước đó đã kỷ niệm một trăm năm lập quốc.
- 건기mùa khô
건기에는 산불이 자주 나요.
Vào mùa khô thường xảy ra cháy rừng.
- 건망증chứng hay quên
요즘 건망증이 심해졌어요.
Dạo này tôi hay quên hơn.
- 건설업ngành xây dựng
삼촌은 건설업에 종사하세요.
Chú tôi làm trong ngành xây dựng.
- 건수số vụ, số trường hợp
올해 교통사고 건수가 줄었어요.
Năm nay số vụ tai nạn giao thông đã giảm.
- 건의sự kiến nghị, đề xuất
회사에 휴게실 설치를 건의했어요.
Tôi đã kiến nghị công ty lắp đặt phòng nghỉ.
- 건축가kiến trúc sư
제 꿈은 건축가가 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành kiến trúc sư.
- 건축물công trình kiến trúc
이 도시에는 오래된 건축물이 많아요.
Thành phố này có nhiều công trình kiến trúc cổ.
- 걸음걸이dáng đi
할머니는 걸음걸이가 느려지셨어요.
Bà tôi đi chậm hơn trước.
- 검kiếm, gươm
박물관에서 옛날 검을 봤어요.
Tôi đã thấy thanh kiếm cổ ở bảo tàng.
- 검진sự khám sức khỏe
일 년에 한 번 건강 검진을 받아요.
Mỗi năm tôi khám sức khỏe một lần.
- 겉보기vẻ bề ngoài
그는 겉보기와 달리 마음이 여려요.
Khác với vẻ bề ngoài, anh ấy rất mềm lòng.
- 겨드랑이nách
책을 겨드랑이에 끼고 걸었어요.
Tôi kẹp cuốn sách dưới nách và đi bộ.
- 겨를danh từ phụ thuộcthời gian rảnh
바빠서 밥 먹을 겨를도 없어요.
Bận đến mức không có thời gian ăn cơm.
- 격đẳng cấp, phẩm cách
이 호텔은 서비스의 격이 높아요.
Khách sạn này có dịch vụ đẳng cấp.
- 격식nghi thức, phép tắc
면접에서는 격식을 갖춰 말해요.
Khi phỏng vấn, hãy nói năng đúng phép tắc.
- 결말kết cục, đoạn kết
그 영화는 결말이 너무 슬펐어요.
Kết thúc của bộ phim đó quá buồn.
- 결별sự chia tay, đoạn tuyệt
그 배우는 연인과 결별했어요.
Diễn viên đó đã chia tay người yêu.
- 결승전trận chung kết
우리 팀이 결승전에 진출했어요.
Đội chúng tôi đã vào trận chung kết.
- 결실thành quả
오랜 노력이 마침내 결실을 맺었어요.
Bao nỗ lực cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
- 결재sự phê duyệt
부장님께 결재를 받았어요.
Tôi đã được trưởng phòng phê duyệt.
- 겸danh từ phụ thuộckiêm, đồng thời
늦잠을 자서 아침 겸 점심을 먹었어요.
Tôi ngủ dậy muộn nên ăn bữa sáng kiêm bữa trưa.
- 겹lớp
추워서 옷을 두 겹 껴입었어요.
Trời lạnh nên tôi mặc hai lớp áo.
- 경과sự trôi qua, quá hạn
반납 기한이 경과해서 연체료를 냈어요.
Quá hạn trả nên tôi đã nộp phí trễ hạn.
- 경비bảo vệ, canh gác
경비 아저씨가 택배를 맡아 주셨어요.
Chú bảo vệ đã giữ hộ tôi bưu kiện.
- 경영자nhà quản lý, người điều hành
그는 젊은 최고 경영자예요.
Anh ấy là một giám đốc điều hành trẻ.
- 경영학quản trị kinh doanh
저는 대학에서 경영학을 전공했어요.
Tôi học chuyên ngành quản trị kinh doanh ở đại học.
- 경위đầu đuôi, diễn biến
경찰이 사고 경위를 조사하고 있어요.
Cảnh sát đang điều tra diễn biến vụ tai nạn.
- 경쟁률tỷ lệ cạnh tranh
그 회사는 입사 경쟁률이 높아요.
Công ty đó có tỷ lệ cạnh tranh đầu vào cao.
- 경제학kinh tế học
형은 대학원에서 경제학을 공부해요.
Anh tôi học kinh tế học ở cao học.
- 경조사việc hiếu hỷ
회사 동료의 경조사에 꼭 참석해요.
Tôi luôn tham dự việc hiếu hỷ của đồng nghiệp.
- 경주cuộc đua
주말에 자동차 경주를 보러 갔어요.
Cuối tuần tôi đã đi xem đua ô tô.
- 경찰청sở cảnh sát
그는 지방 경찰청에서 근무해요.
Anh ấy làm việc tại sở cảnh sát địa phương.
- 경품quà tặng, giải thưởng
추첨으로 경품에 당첨됐어요.
Tôi đã trúng quà trong đợt bốc thăm.
- 경험담câu chuyện trải nghiệm
선배가 유학 경험담을 들려줬어요.
Đàn anh đã kể cho tôi nghe trải nghiệm du học.
- 경호sự bảo vệ, hộ tống
대통령을 경호하는 일은 힘들어요.
Công việc bảo vệ tổng thống rất vất vả.
- 계hụi, hội góp tiền
어머니는 친구들과 계를 하세요.
Mẹ tôi chơi hụi với bạn bè.
- 계급cấp bậc, giai cấp
군대에서 그는 계급이 높아요.
Trong quân đội, anh ấy có cấp bậc cao.
- 계발sự phát triển (bản thân)
퇴근 후에 자기 계발을 해요.
Sau giờ làm, tôi dành thời gian phát triển bản thân.
- 계열hệ, khối ngành
저는 고등학교 때 인문 계열이었어요.
Hồi cấp ba tôi học ban xã hội.
- 고cấp ba (viết tắt)
동생이 올해 고 삼이 됐어요.
Năm nay em tôi lên lớp mười hai.
- 고가품hàng đắt tiền
그는 고가품을 모으는 게 취미예요.
Sở thích của anh ấy là sưu tầm đồ đắt tiền.
- 고개đèo, dốc
할머니 댁에 가려면 고개를 넘어요.
Muốn đến nhà bà phải vượt qua một con đèo.
- 고교생học sinh cấp ba
고교생 시절이 가끔 그리워요.
Đôi khi tôi nhớ thời học sinh cấp ba.
- 고구려Cao Câu Ly (vương quốc cổ của Triều Tiên)
고구려는 넓은 땅을 다스렸어요.
Cao Câu Ly đã cai trị một vùng đất rộng lớn.
- 고기압áp cao
고기압 덕분에 날씨가 맑아요.
Nhờ áp cao nên trời quang đãng.
- 고도mức độ cao
의학이 고도로 발달했어요.
Y học đã phát triển ở trình độ cao.
- 고려Cao Ly (triều đại của Hàn Quốc)
이 도자기는 고려 시대에 만들어졌어요.
Đồ gốm này được làm vào thời Cao Ly.
- 고리cái vòng, khoen
열쇠를 고리에 끼워 두었어요.
Tôi đã móc chìa khóa vào khoen.
- 고발sự tố cáo
직원이 회사의 비리를 고발했어요.
Một nhân viên đã tố cáo sai phạm của công ty.
- 고소sự khởi kiện, tố cáo
그는 이웃을 사기죄로 고소했어요.
Anh ấy đã kiện người hàng xóm tội lừa đảo.
- 고아trẻ mồ côi
그는 고아로 자랐지만 밝아요.
Anh ấy lớn lên mồ côi nhưng rất vui vẻ.
- 고아원trại trẻ mồ côi
주말마다 고아원에서 봉사해요.
Cuối tuần nào tôi cũng làm tình nguyện ở trại trẻ mồ côi.
- 고온nhiệt độ cao
고온 다습한 날씨가 계속돼요.
Thời tiết nóng ẩm kéo dài.
- 고원cao nguyên
고원 지대는 여름에도 시원해요.
Vùng cao nguyên mát mẻ ngay cả vào mùa hè.
- 고작chỉ vẻn vẹn, cùng lắm
하루 종일 고작 세 쪽 읽었어요.
Cả ngày tôi chỉ đọc được vẻn vẹn ba trang.
- 고졸tốt nghiệp cấp ba
그는 고졸이지만 사장이 됐어요.
Anh ấy chỉ tốt nghiệp cấp ba nhưng đã trở thành giám đốc.
- 고지서giấy báo (thu tiền)
전기 요금 고지서가 나왔어요.
Giấy báo tiền điện đã đến.
- 고체chất rắn
물이 얼면 고체가 돼요.
Nước đóng băng sẽ thành chất rắn.
- 고학력trình độ học vấn cao
요즘은 고학력 실업자가 많아요.
Dạo này có nhiều người học vấn cao nhưng thất nghiệp.
- 고혈압cao huyết áp
아버지는 고혈압 약을 드세요.
Bố tôi uống thuốc huyết áp cao.
- 곡물ngũ cốc
가을에 곡물을 수확해요.
Mùa thu chúng tôi thu hoạch ngũ cốc.
- 곡선đường cong
한옥 지붕은 곡선이 아름다워요.
Mái nhà hanok có đường cong rất đẹp.
- 곤충côn trùng
아이들이 숲에서 곤충을 채집했어요.
Bọn trẻ đã bắt côn trùng trong rừng.
- 골동품đồ cổ
할아버지는 골동품을 모으세요.
Ông tôi sưu tầm đồ cổ.
- 골치đau đầu, phiền não
그 문제 때문에 골치가 아파요.
Vấn đề đó làm tôi đau đầu.
- 곱슬머리tóc xoăn
미용실에서 곱슬머리를 폈어요.
Tôi đã duỗi tóc xoăn ở tiệm làm tóc.
- 공công lao
그는 전쟁에서 큰 공을 세웠어요.
Ông ấy đã lập công lớn trong chiến tranh.
- 공감대sự đồng cảm chung, tiếng nói chung
우리는 금방 공감대를 형성했어요.
Chúng tôi nhanh chóng tìm được tiếng nói chung.
- 공경sự kính trọng
어른을 공경해야 해요.
Phải kính trọng người lớn tuổi.
- 공고thông báo công khai
회사가 채용 공고를 냈어요.
Công ty đã đăng thông báo tuyển dụng.
- 공고문bản thông báo
엘리베이터에 공고문을 붙였어요.
Người ta đã dán thông báo trong thang máy.
- 공공시설công trình công cộng
공공시설은 깨끗하게 이용해야 해요.
Phải sử dụng công trình công cộng sạch sẽ.
- 공교육giáo dục công lập
정부는 공교육을 강화하려고 해요.
Chính phủ đang cố gắng tăng cường giáo dục công lập.
- 공군không quân
형은 공군에 입대했어요.
Anh tôi đã nhập ngũ vào không quân.
- 공룡khủng long
박물관에서 공룡 화석을 봤어요.
Tôi đã xem hóa thạch khủng long ở bảo tàng.
- 공문công văn
교육청에서 학교로 공문을 보냈어요.
Sở giáo dục đã gửi công văn đến trường.
- 공사장công trường
공사장 소음 때문에 잠을 못 잤어요.
Tôi không ngủ được vì tiếng ồn công trường.
- 공상sự mộng tưởng
수업 시간에 공상에 빠졌어요.
Tôi chìm vào mộng tưởng trong giờ học.
- 공예thủ công mỹ nghệ
주말마다 도자기 공예를 배워요.
Cuối tuần nào tôi cũng học làm gốm.
- 공유sự chia sẻ
팀원들과 자료를 공유했어요.
Tôi đã chia sẻ tài liệu với các thành viên trong nhóm.
- 공익lợi ích công cộng
공익을 위해 조금씩 양보했어요.
Mọi người đã nhường nhịn một chút vì lợi ích chung.
- 공중công chúng
지하철에서는 공중 예절을 지켜요.
Trên tàu điện ngầm, chúng ta giữ phép lịch sự nơi công cộng.
- 공중không trung
새들이 공중을 자유롭게 날아요.
Những chú chim bay tự do trên không trung.
- 공포감cảm giác sợ hãi
어두운 골목에서 공포감을 느꼈어요.
Tôi cảm thấy sợ hãi trong con hẻm tối.
- 공학ngành kỹ thuật
동생은 대학에서 공학을 공부해요.
Em tôi học ngành kỹ thuật ở đại học.
- 과khoa (đại học)
제가 우리 과 대표를 맡았어요.
Tôi đã làm đại diện khoa mình.
- 과대평가sự đánh giá quá cao
그 영화는 과대평가를 받았어요.
Bộ phim đó đã bị đánh giá quá cao.
- 과반수quá bán, đa số
과반수가 그 의견에 찬성했어요.
Quá nửa số người đã tán thành ý kiến đó.
- 과보호sự bảo bọc quá mức
과보호를 받은 아이는 독립심이 약해요.
Trẻ được bảo bọc quá mức thường thiếu tính tự lập.
- 과소평가sự đánh giá thấp
상대 팀을 과소평가하면 안 돼요.
Không được đánh giá thấp đội đối thủ.
- 과언sự nói quá
그는 천재라고 해도 과언이 아니에요.
Nói anh ấy là thiên tài cũng không quá lời.
- 과음sự uống rượu quá độ
어제 과음해서 머리가 아파요.
Hôm qua tôi uống quá chén nên giờ đau đầu.
- 과정khóa, chương trình học
그는 박사 과정을 밟고 있어요.
Anh ấy đang học chương trình tiến sĩ.
- 관공서cơ quan nhà nước
관공서는 주말에 문을 닫아요.
Các cơ quan nhà nước đóng cửa vào cuối tuần.
- 관습tập quán
그 마을은 오래된 관습을 지켜요.
Ngôi làng đó giữ gìn những tập quán lâu đời.
- 관용lòng khoan dung
그는 실수한 동료에게 관용을 베풀었어요.
Anh ấy đã khoan dung với đồng nghiệp mắc lỗi.
- 관용어thành ngữ
관용어는 외국인에게 특히 어려워요.
Thành ngữ đặc biệt khó với người nước ngoài.
- 관중khán giả
경기장에 관중이 가득 찼어요.
Sân vận động chật kín khán giả.
- 관청cơ quan công quyền
서류를 내러 관청에 다녀왔어요.
Tôi đã đến cơ quan công quyền để nộp giấy tờ.
- 관형사định từ
이 단어는 여기서 관형사로 쓰였어요.
Từ này ở đây được dùng như một định từ.
- 광장quảng trường
시민들이 광장에 모여 노래했어요.
Người dân tập trung ở quảng trường và hát.
- 괴물quái vật
영화에서 괴물이 도시를 공격했어요.
Trong phim, quái vật đã tấn công thành phố.
- 교과môn học
음악은 제가 제일 좋아하는 교과예요.
Âm nhạc là môn học tôi thích nhất.
- 교도소nhà tù
그는 교도소에서 삼 년을 보냈어요.
Anh ta đã ở tù ba năm.
- 교무실phòng giáo viên
숙제를 내러 교무실에 갔어요.
Tôi đến phòng giáo viên để nộp bài tập.
- 교원giáo viên
언니는 중학교 교원으로 일해요.
Chị tôi làm giáo viên trung học cơ sở.
- 교육부Bộ Giáo dục
교육부가 새 입시 제도를 발표했어요.
Bộ Giáo dục đã công bố chế độ tuyển sinh mới.
- 교육열nhiệt huyết giáo dục
한국 부모들은 교육열이 정말 높아요.
Phụ huynh Hàn Quốc có nhiệt huyết giáo dục rất cao.
- 교제sự giao du, hẹn hò
두 사람은 일 년째 교제 중이에요.
Hai người đã hẹn hò được một năm.
- 교직nghề giáo
아버지는 삼십 년 동안 교직에 계셨어요.
Bố tôi đã làm nghề giáo ba mươi năm.
- 구간đoạn, khu vực
이 구간은 공사 때문에 자주 막혀요.
Đoạn đường này hay bị tắc vì công trình.
- 구경꾼người xem, người hiếu kỳ
사고 현장에 구경꾼이 몰려들었어요.
Người hiếu kỳ kéo đến hiện trường tai nạn.
- 구급차xe cứu thương
할아버지가 쓰러져서 구급차를 불렀어요.
Ông ngã quỵ nên chúng tôi đã gọi xe cứu thương.
- 구내식당căng tin nội bộ
점심은 보통 구내식당에서 먹어요.
Tôi thường ăn trưa ở căng tin.
- 구독sự đăng ký đọc/xem
경제 잡지 구독을 신청했어요.
Tôi đã đăng ký đặt đọc tạp chí kinh tế.
- 구두bằng lời nói
계약 조건을 먼저 구두로 정했어요.
Chúng tôi thỏa thuận điều khoản hợp đồng bằng lời trước.
- 구두쇠kẻ keo kiệt
삼촌은 동네에서 소문난 구두쇠예요.
Chú tôi nổi tiếng keo kiệt trong xóm.
- 구매자người mua
이 제품 구매자는 대부분 이십 대예요.
Phần lớn người mua sản phẩm này ở độ tuổi hai mươi.
- 구박sự ngược đãi, hắt hủi
그는 어릴 때 구박을 많이 받았어요.
Hồi nhỏ anh ấy bị hắt hủi nhiều.
- 구비sự trang bị đầy đủ
구비 서류를 모두 챙겨 오세요.
Hãy mang đầy đủ các giấy tờ cần thiết.
- 구사sự sử dụng thành thạo
그녀는 삼 개 국어를 자유롭게 구사해요.
Cô ấy sử dụng thành thạo ba thứ tiếng.
- 구상sự phác thảo ý tưởng
작가는 새 소설을 구상하고 있어요.
Nhà văn đang lên ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết mới.
- 구석구석mọi ngóc ngách
주말에 집을 구석구석 청소했어요.
Cuối tuần tôi dọn dẹp mọi ngóc ngách trong nhà.
- 구성원thành viên
명절에 가족 구성원 모두가 모였어요.
Ngày lễ, tất cả thành viên trong gia đình đã tụ họp.
- 구애sự ràng buộc
이 일은 시간에 구애를 받지 않아요.
Công việc này không bị ràng buộc về thời gian.
- 구인sự tuyển người
식당 앞에 구인 광고가 붙어 있어요.
Trước nhà hàng có dán quảng cáo tuyển người.
- 구직sự tìm việc
졸업 후 반년째 구직 중이에요.
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã tìm việc được nửa năm.
- 구직난nạn khó tìm việc
요즘 청년들이 구직난을 겪고 있어요.
Gần đây giới trẻ đang gặp khó khăn trong tìm việc.
- 구직자người tìm việc
이 센터는 구직자에게 상담을 해 줘요.
Trung tâm này tư vấn cho người tìm việc.
- 구청ủy ban quận
전입 신고를 하러 구청에 갔어요.
Tôi đến ủy ban quận để khai báo chuyển đến.
- 국도quốc lộ
고속도로 대신 국도로 달렸어요.
Chúng tôi chạy trên quốc lộ thay vì đường cao tốc.
- 국방부Bộ Quốc phòng
국방부가 훈련 일정을 발표했어요.
Bộ Quốc phòng đã công bố lịch huấn luyện.
- 국세청Tổng cục Thuế
국세청에서 세금 안내문이 왔어요.
Tôi nhận được thông báo thuế từ Tổng cục Thuế.
- 국악âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
외국인 친구와 국악 공연을 봤어요.
Tôi xem biểu diễn nhạc truyền thống Hàn với bạn nước ngoài.
- 국익lợi ích quốc gia
정부는 국익을 먼저 생각해야 해요.
Chính phủ phải đặt lợi ích quốc gia lên trước.
- 국토lãnh thổ quốc gia
한국은 국토의 대부분이 산이에요.
Phần lớn lãnh thổ Hàn Quốc là núi.
- 군danh từ phụ thuộccậu (gọi nam thanh niên)
오늘 발표는 민수 군이 맡았어요.
Cậu Minsu phụ trách bài thuyết trình hôm nay.
- 군quân đội
오빠는 내년 봄에 군에 입대해요.
Anh trai tôi nhập ngũ vào mùa xuân năm sau.
- 군데군데chỗ này chỗ kia, lác đác
벽에 군데군데 얼룩이 있어요.
Trên tường có vết bẩn lác đác.
- 굴뚝ống khói
공장 굴뚝에서 연기가 나와요.
Khói bốc ra từ ống khói nhà máy.
- 궁cung điện
옛날 왕은 궁에서 살았어요.
Ngày xưa vua sống trong cung.
- 궁궐hoàng cung
주말에 한복을 입고 궁궐을 구경했어요.
Cuối tuần tôi mặc hanbok đi tham quan hoàng cung.
- 궁금증sự tò mò, thắc mắc
드디어 오랜 궁금증이 풀렸어요.
Cuối cùng thắc mắc bấy lâu đã được giải đáp.
- 궁중cung đình
이 식당에서 궁중 음식을 맛볼 수 있어요.
Ở nhà hàng này có thể nếm món ăn cung đình.
- 귓속말lời thì thầm vào tai
친구가 저에게 조용히 귓속말을 했어요.
Bạn tôi khẽ thì thầm vào tai tôi.
- 그때그때mỗi lúc, từng lúc
생각이 나면 그때그때 적어 두세요.
Hãy ghi lại mỗi khi nghĩ ra.
- 그물lưới
어부가 바다에 그물을 던졌어요.
Ngư dân quăng lưới xuống biển.
- 근검절약cần kiệm tiết kiệm
부모님은 근검절약으로 집을 마련하셨어요.
Bố mẹ tôi đã mua được nhà nhờ cần kiệm.
- 근로lao động
근로 시간이 줄어서 여유가 생겼어요.
Thời gian lao động giảm nên tôi có thêm thời gian rảnh.
- 근원căn nguyên
스트레스는 많은 병의 근원이에요.
Căng thẳng là căn nguyên của nhiều bệnh.
- 근황tình hình gần đây
오랜만에 친구에게 근황을 물었어요.
Lâu rồi tôi mới hỏi thăm tình hình của bạn.
- 글쓴이người viết
글쓴이의 의도를 파악해 보세요.
Hãy thử nắm bắt ý đồ của người viết.
- 금vết nứt
떨어뜨린 컵에 금이 갔어요.
Cái cốc tôi làm rơi bị nứt.
- 금기điều cấm kỵ
그 나라에서는 돼지고기가 금기예요.
Ở nước đó thịt lợn là điều cấm kỵ.
- 금리lãi suất
금리가 올라서 대출 이자가 늘었어요.
Lãi suất tăng nên tiền lãi vay cũng tăng.
- 금메달huy chương vàng
그 선수는 올림픽에서 금메달을 땄어요.
Vận động viên đó đã giành huy chương vàng Olympic.
- 금속kim loại
이 컵은 가벼운 금속으로 만들었어요.
Cốc này được làm bằng kim loại nhẹ.
- 금전tiền bạc
저는 친구와 금전 거래를 하지 않아요.
Tôi không giao dịch tiền bạc với bạn bè.
- 급cấp, hạng
이번 회의에는 과장급 이상만 참석해요.
Chỉ cấp trưởng phòng trở lên dự cuộc họp lần này.
- 급상승sự tăng vọt
집값 급상승으로 걱정이 많아요.
Nhiều người lo lắng vì giá nhà tăng vọt.
- 급속도tốc độ nhanh chóng
그 소문은 급속도로 퍼졌어요.
Tin đồn đó lan ra với tốc độ chóng mặt.
- 급식bữa ăn tập thể
오늘 학교 급식에 불고기가 나왔어요.
Hôm nay bữa ăn ở trường có món bulgogi.
- 급여tiền lương
급여는 매달 말일에 들어와요.
Lương được trả vào ngày cuối mỗi tháng.
- 기khí thế, tinh thần
선배에게 혼나고 기가 죽었어요.
Bị tiền bối mắng, tôi mất hết tinh thần.
- 기khóa, kỳ
저는 이 동아리의 십 기 회원이에요.
Tôi là thành viên khóa mười của câu lạc bộ này.
- 기lá cờ
등산객들이 산꼭대기에 기를 꽂았어요.
Những người leo núi cắm cờ trên đỉnh núi.
- 기관cơ quan (trong cơ thể)
폐는 숨을 쉬게 하는 기관이에요.
Phổi là cơ quan giúp chúng ta thở.
- 기구cơ cấu, tổ chức
정부는 새로운 감시 기구를 만들었어요.
Chính phủ đã lập một tổ chức giám sát mới.
- 기내trên máy bay
기내에서는 안전띠를 꼭 매 주세요.
Trên máy bay, vui lòng thắt dây an toàn.
- 기대감sự kỳ vọng
새 학기에 대한 기대감이 커요.
Tôi rất kỳ vọng vào học kỳ mới.
- 기름기dầu mỡ
기름기가 많은 음식은 피하세요.
Hãy tránh đồ ăn nhiều dầu mỡ.
- 기린hươu cao cổ
동물원에서 기린에게 먹이를 줬어요.
Tôi cho hươu cao cổ ăn ở sở thú.
- 기말cuối kỳ
다음 주부터 기말시험이 시작돼요.
Từ tuần sau bắt đầu thi cuối kỳ.
- 기부금tiền quyên góp
그 회사는 매년 기부금을 내요.
Công ty đó quyên góp tiền mỗi năm.
- 기상thời tiết, khí tượng
기상 악화로 비행기가 결항됐어요.
Chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu đi.
- 기상청Cục Khí tượng
기상청이 폭우 주의보를 내렸어요.
Cục Khí tượng đã ban hành cảnh báo mưa lớn.
- 기성세대thế hệ đi trước
젊은이와 기성세대는 생각이 많이 달라요.
Giới trẻ và thế hệ đi trước có suy nghĩ rất khác nhau.
- 기세khí thế
우리 팀은 무서운 기세로 결승에 올랐어요.
Đội chúng tôi vào chung kết với khí thế mạnh mẽ.
- 기압áp suất không khí
높은 산에 오르면 기압이 낮아져요.
Lên núi cao thì áp suất không khí giảm.
- 기와집nhà mái ngói
그 마을에는 오래된 기와집이 많아요.
Làng đó có nhiều nhà mái ngói cổ.
- 기원sự cầu nguyện
가족의 건강을 기원하며 절에 갔어요.
Tôi đến chùa cầu mong sức khỏe cho gia đình.
- 기원전trước Công nguyên
이 유물은 기원전에 만들어졌어요.
Cổ vật này được làm từ trước Công nguyên.
- 기원후sau Công nguyên
이 도시는 기원후에 크게 발전했어요.
Thành phố này phát triển mạnh sau Công nguyên.
- 기일kỳ hạn, ngày hẹn
납품 기일을 꼭 지켜 주세요.
Hãy nhất định giữ đúng ngày giao hàng.
- 기점điểm xuất phát
버스가 기점을 떠나 시내로 향했어요.
Xe buýt rời điểm xuất phát hướng vào nội thành.
- 기증sự hiến tặng
그는 장기 기증을 약속했어요.
Anh ấy đã cam kết hiến tạng.
- 기체chất khí
물이 끓으면 기체로 변해요.
Nước sôi thì chuyển thành thể khí.
- 기한thời hạn
과제 제출 기한을 넘기고 말았어요.
Tôi đã lỡ quá hạn nộp bài tập.
- 기행문bài ký hành
제주도에 다녀와서 기행문을 썼어요.
Sau chuyến đi Jeju, tôi đã viết một bài ký.
- 기호ký hiệu
사전에서 발음 기호를 확인했어요.
Tôi kiểm tra ký hiệu phát âm trong từ điển.
- 기호sở thích, khẩu vị
요즘 소비자의 기호가 다양해졌어요.
Gần đây sở thích của người tiêu dùng đã đa dạng hơn.
- 긴장감cảm giác căng thẳng
결승전이라 경기장에 긴장감이 넘쳤어요.
Vì là trận chung kết nên sân đấu tràn ngập căng thẳng.
- 김장muối kim chi cho mùa đông
주말에 온 가족이 모여 김장을 했어요.
Cuối tuần cả nhà tụ họp muối kim chi cho mùa đông.
- 깃털lông vũ
바닥에 하얀 깃털이 떨어져 있어요.
Có một chiếc lông vũ trắng rơi trên sàn.
- 까치chim ác là
아침에 까치가 울면 반가운 손님이 온대요.
Người ta nói sáng nghe chim ác là kêu thì có khách quý đến.
- 껍데기vỏ (cứng)
조개 껍데기로 목걸이를 만들었어요.
Tôi làm vòng cổ bằng vỏ sò.
- 꼬마nhóc con
옆집 꼬마가 인사를 참 잘해요.
Nhóc nhà bên chào hỏi rất lễ phép.
- 꼴bộ dạng
싸운 뒤로 그 사람 꼴도 보기 싫어요.
Từ sau trận cãi nhau, tôi chẳng muốn nhìn mặt người đó.
- 꼴찌người đứng chót
달리기 시합에서 꼴찌를 했어요.
Tôi về chót trong cuộc thi chạy.
- 꽃샘추위đợt rét đầu xuân
꽃샘추위 때문에 감기에 걸렸어요.
Tôi bị cảm vì đợt rét đầu xuân.
- 끈기sự kiên trì
외국어 공부에는 끈기가 필요해요.
Học ngoại ngữ cần sự kiên trì.
- 끝장kết cục, đường cùng
이번에도 실패하면 정말 끝장이에요.
Lần này mà thất bại nữa thì thật sự xong đời.
- 끼니bữa ăn
바빠서 끼니를 자주 걸러요.
Vì bận nên tôi hay bỏ bữa.
- 나들이chuyến đi chơi
날씨가 좋아서 공원으로 나들이를 갔어요.
Trời đẹp nên chúng tôi đi chơi công viên.
- 나열sự liệt kê
단순한 사실 나열은 지루해요.
Chỉ liệt kê sự thật thì thật nhàm chán.
- 나침반la bàn
나침반을 보며 북쪽으로 걸었어요.
Tôi vừa nhìn la bàn vừa đi về hướng bắc.
- 낙niềm vui
주말 등산이 아버지의 유일한 낙이에요.
Leo núi cuối tuần là niềm vui duy nhất của bố tôi.
- 낙관sự lạc quan
결과를 낙관하기에는 아직 일러요.
Còn quá sớm để lạc quan về kết quả.
- 낙방sự thi trượt
시험 낙방 소식에 크게 실망했어요.
Tôi rất thất vọng khi biết mình thi trượt.
- 낙서hình vẽ bậy, chữ viết bậy
벽에 있는 낙서를 깨끗이 지웠어요.
Tôi đã xóa sạch hình vẽ bậy trên tường.
- 낙심sự nản lòng
한 번 실패했다고 낙심하지 마세요.
Đừng nản lòng chỉ vì thất bại một lần.
- 낙원thiên đường
이 섬은 지상 낙원처럼 아름다워요.
Hòn đảo này đẹp như thiên đường hạ giới.
- 낙제sự thi rớt, bị đánh trượt
공부를 안 해서 수학에서 낙제했어요.
Vì không học nên tôi bị trượt môn toán.
- 낚시터chỗ câu cá
새벽에 아버지와 낚시터에 갔어요.
Rạng sáng tôi cùng bố ra chỗ câu cá.
- 난mục, cột (báo)
신문의 광고 난을 꼼꼼히 살펴봤어요.
Tôi xem kỹ mục quảng cáo trên báo.
- 난간lan can
다리 난간에 기대어 강을 바라봤어요.
Tôi tựa vào lan can cầu ngắm dòng sông.
- 난치병bệnh nan y
의사들은 난치병 치료법을 연구하고 있어요.
Các bác sĩ đang nghiên cứu cách chữa bệnh nan y.
- 남극Nam Cực
남극에는 펭귄이 많이 살아요.
Ở Nam Cực có nhiều chim cánh cụt.
- 남녀노소già trẻ gái trai
이 축제는 남녀노소 누구나 즐길 수 있어요.
Lễ hội này già trẻ gái trai ai cũng có thể vui chơi.
- 남색màu chàm, xanh đậm
남색 정장이 참 잘 어울리시네요.
Bộ vest màu xanh đậm rất hợp với anh.
- 남아bé trai
옛날에는 남아를 선호하는 생각이 강했어요.
Ngày xưa tư tưởng thích con trai rất mạnh.
- 남짓danh từ phụ thuộchơn một chút
모임에 스무 명 남짓 왔어요.
Có hơn hai mươi người đến buổi gặp mặt.
- 남한Nam Hàn
남한과 북한은 같은 말을 써요.
Hàn Quốc và Triều Tiên dùng chung ngôn ngữ.
- 남향hướng nam
남향집이라 겨울에도 따뜻해요.
Nhà hướng nam nên mùa đông cũng ấm.
- 납부sự nộp (tiền)
이번 달까지 세금 납부를 마쳐야 해요.
Tôi phải nộp thuế xong trong tháng này.
- 납치sự bắt cóc
경찰이 납치된 아이를 무사히 구했어요.
Cảnh sát đã giải cứu an toàn đứa trẻ bị bắt cóc.
- 낭독sự đọc diễn cảm
졸업식에서 시 낭독을 맡았어요.
Tôi phụ trách đọc thơ tại lễ tốt nghiệp.
- 낭만sự lãng mạn
기차 여행에는 특별한 낭만이 있어요.
Du lịch bằng tàu hỏa có nét lãng mạn đặc biệt.
- 낯mặt
너무 부끄러워서 낯을 들 수가 없었어요.
Tôi xấu hổ đến mức không ngẩng mặt lên được.
- 낱말từ
모르는 낱말은 사전에서 찾아보세요.
Hãy tra từ điển những từ bạn không biết.
- 내기sự cá cược
친구와 커피 내기를 해서 이겼어요.
Tôi cá cược cà phê với bạn và đã thắng.
- 내면nội tâm
그는 겉모습보다 내면이 아름다운 사람이에요.
Anh ấy là người có nội tâm đẹp hơn vẻ bề ngoài.
- 내복đồ lót giữ nhiệt
겨울에는 추워서 내복을 꼭 입어요.
Mùa đông lạnh nên tôi luôn mặc đồ lót giữ nhiệt.
- 내비게이션thiết bị định vị dẫn đường
내비게이션 덕분에 쉽게 찾아왔어요.
Nhờ thiết bị định vị mà tôi tìm đến dễ dàng.
- 내역chi tiết, bảng kê
이번 달 카드 사용 내역을 확인했어요.
Tôi đã kiểm tra chi tiết sử dụng thẻ tháng này.
- 내용물đồ bên trong
택배 상자의 내용물이 깨져 있었어요.
Đồ bên trong thùng hàng đã bị vỡ.
- 냉기hơi lạnh
빈방에 들어가니 냉기가 느껴졌어요.
Vào căn phòng trống, tôi cảm thấy hơi lạnh.
- 냉대vùng khí hậu cận cực
이 지역은 냉대 기후에 속해요.
Khu vực này thuộc khí hậu cận cực.
- 너비chiều rộng
책상의 너비를 줄자로 재 봤어요.
Tôi đã đo chiều rộng cái bàn bằng thước dây.
- 널뛰기trò nhảy bập bênh truyền thống
설날에 마당에서 널뛰기를 했어요.
Vào Tết, chúng tôi chơi nhảy bập bênh ngoài sân.
- 네트워크mạng lưới
회사 네트워크에 연결이 안 돼요.
Tôi không kết nối được mạng của công ty.
- 년생danh từ phụ thuộcsinh năm
저는 구십오 년생이에요.
Tôi sinh năm 95.
- 노년tuổi già
노년을 시골에서 보내고 싶어요.
Tôi muốn sống tuổi già ở nông thôn.
- 노동력sức lao động
농촌은 노동력이 많이 부족해요.
Nông thôn rất thiếu sức lao động.
- 노숙자người vô gia cư
겨울이면 노숙자를 돕는 사람들이 늘어요.
Mùa đông, số người giúp đỡ người vô gia cư tăng lên.
- 노예nô lệ
그는 돈의 노예처럼 살았어요.
Anh ấy sống như nô lệ của đồng tiền.
- 노을ráng chiều
바닷가에서 붉은 노을을 바라봤어요.
Tôi ngắm ráng chiều đỏ bên bờ biển.
- 노처녀gái lỡ thì
이모는 노처녀라는 말을 싫어해요.
Dì tôi ghét bị gọi là gái lỡ thì.
- 노총각trai ế, người đàn ông lớn tuổi chưa vợ
노총각 삼촌이 드디어 결혼해요.
Ông chú lớn tuổi chưa vợ của tôi cuối cùng cũng kết hôn.
- 노출sự lộ ra, phơi bày
개인 정보가 노출되지 않게 조심하세요.
Hãy cẩn thận để thông tin cá nhân không bị lộ.
- 노화lão hóa
운동은 노화를 늦추는 데 도움이 돼요.
Tập thể dục giúp làm chậm lão hóa.
- 노후tuổi già, lúc về hưu
노후를 위해 매달 저축하고 있어요.
Tôi tiết kiệm hàng tháng cho tuổi già.
- 논ruộng lúa
아버지는 아침마다 논에 나가세요.
Bố tôi ra ruộng mỗi sáng.
- 논문luận văn, bài báo khoa học
요즘 졸업 논문 때문에 바빠요.
Dạo này tôi bận vì luận văn tốt nghiệp.
- 논밭ruộng vườn
마을 주변이 온통 논밭이에요.
Xung quanh làng toàn là ruộng vườn.
- 논술bài luận, nghị luận
대학 입시에서 논술이 중요해졌어요.
Bài luận đã trở nên quan trọng trong kỳ thi đại học.
- 놈danh từ phụ thuộcthằng, gã
못된 놈이 내 자전거를 훔쳐 갔어요.
Một thằng xấu xa đã lấy trộm xe đạp của tôi.
- 농가hộ nông dân, nhà nông
태풍으로 많은 농가가 피해를 입었어요.
Nhiều hộ nông dân bị thiệt hại do bão.
- 농경canh tác, nông canh
사람들은 농경을 시작하면서 정착했어요.
Con người định cư khi bắt đầu canh tác.
- 농도nồng độ
오늘은 미세 먼지 농도가 높아요.
Hôm nay nồng độ bụi mịn cao.
- 농수산물nông thủy sản
시장에서 신선한 농수산물을 샀어요.
Tôi đã mua nông thủy sản tươi ở chợ.
- 농악nhạc nông dân truyền thống Hàn Quốc
축제에서 흥겨운 농악 소리가 들렸어요.
Tiếng nhạc nông dân rộn ràng vang lên ở lễ hội.
- 농작물cây trồng, nông sản
가뭄 때문에 농작물이 말라 버렸어요.
Cây trồng bị khô héo vì hạn hán.
- 농장nông trại
주말에 딸기 농장에 체험하러 갔어요.
Cuối tuần chúng tôi đi trải nghiệm ở nông trại dâu.
- 농축산물nông sản và sản phẩm chăn nuôi
지역 농축산물을 온라인으로 팔아요.
Họ bán nông sản và sản phẩm chăn nuôi địa phương trên mạng.
- 누전rò điện
화재 원인은 누전으로 밝혀졌어요.
Nguyên nhân vụ cháy được xác định là do rò điện.
- 눈높이tầm mắt
그림을 눈높이에 맞춰 걸었어요.
Tôi treo bức tranh ngang tầm mắt.
- 눈발bông tuyết rơi
저녁부터 눈발이 굵어지기 시작했어요.
Từ chiều tối, tuyết bắt đầu rơi dày hơn.
- 눈사태tuyết lở
눈사태 위험 때문에 등산로가 막혔어요.
Đường leo núi bị chặn vì nguy cơ tuyết lở.
- 눈살nếp nhăn giữa hai lông mày
시끄러운 소리에 모두 눈살을 찌푸렸어요.
Mọi người đều nhăn mặt vì tiếng ồn.
- 눈짓ra hiệu bằng mắt, nháy mắt
친구가 조용히 하라고 눈짓을 했어요.
Bạn tôi nháy mắt ra hiệu bảo im lặng.
- 늑대con sói
밤이 되자 늑대 울음소리가 들렸어요.
Khi đêm xuống, chúng tôi nghe thấy tiếng sói hú.
- 능률năng suất, hiệu suất
잠을 충분히 자야 공부 능률이 올라요.
Phải ngủ đủ thì hiệu suất học tập mới tăng.
- 다다익선càng nhiều càng tốt
친구는 다다익선이라고 생각해요.
Tôi nghĩ bạn bè thì càng nhiều càng tốt.
- 다발bó
시장에서 파 한 다발을 샀어요.
Tôi mua một bó hành ở chợ.
- 다방면nhiều lĩnh vực
그녀는 다방면으로 관심이 많아요.
Cô ấy quan tâm đến nhiều lĩnh vực.
- 다양성sự đa dạng
우리 학교는 문화의 다양성을 존중해요.
Trường chúng tôi tôn trọng sự đa dạng văn hóa.
- 다양화đa dạng hóa
소비자 취향이 점점 다양화되고 있어요.
Thị hiếu người tiêu dùng ngày càng đa dạng hóa.
- 다이빙lặn, nhảy cầu
제주도에서 처음 다이빙을 해 봤어요.
Tôi lần đầu thử lặn ở đảo Jeju.
- 다이아몬드kim cương
그는 다이아몬드 반지로 청혼했어요.
Anh ấy cầu hôn bằng nhẫn kim cương.
- 다큐멘터리phim tài liệu
어젯밤에 바다 다큐멘터리를 봤어요.
Tối qua tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.
- 단군Dangun (thủy tổ huyền thoại của Hàn Quốc)
단군은 고조선을 세웠다고 전해져요.
Tương truyền Dangun đã lập nên nước Gojoseon.
- 단기간thời gian ngắn
단기간에 살을 빼는 건 위험해요.
Giảm cân trong thời gian ngắn rất nguy hiểm.
- 단락đoạn văn
첫 단락을 다시 읽어 보세요.
Hãy đọc lại đoạn đầu tiên.
- 단말기thiết bị đầu cuối
카드 단말기가 고장 나서 현금으로 냈어요.
Máy quẹt thẻ bị hỏng nên tôi trả bằng tiền mặt.
- 단백질chất đạm, protein
운동 후에는 단백질을 챙겨 먹어요.
Sau khi tập, tôi chú ý ăn đủ chất đạm.
- 단일đơn nhất, chung
유럽에는 단일 화폐를 쓰는 나라가 많아요.
Nhiều nước châu Âu dùng đồng tiền chung.
- 단절sự đứt quãng, cắt đứt
세대 간의 단절이 점점 심해져요.
Sự cách biệt giữa các thế hệ ngày càng nghiêm trọng.
- 단정sự khẳng định, kết luận
증거 없이 범인이라고 단정하면 안 돼요.
Không được khẳng định ai là thủ phạm khi chưa có bằng chứng.
- 단축rút ngắn
새 도로 덕분에 출근 시간이 단축됐어요.
Nhờ con đường mới, thời gian đi làm được rút ngắn.
- 단합sự đoàn kết
직원들의 단합을 위해 야유회를 갔어요.
Chúng tôi đi dã ngoại để tăng tình đoàn kết nhân viên.
- 당구bi-a
퇴근 후에 동료들과 당구를 쳤어요.
Sau giờ làm, tôi chơi bi-a với đồng nghiệp.
- 당국nhà chức trách
보건 당국이 시민들에게 주의를 당부했어요.
Cơ quan y tế đã kêu gọi người dân thận trọng.
- 당뇨병bệnh tiểu đường
할아버지는 당뇨병 때문에 단 걸 안 드세요.
Ông tôi không ăn đồ ngọt vì bệnh tiểu đường.
- 당면trước mắt, đang đối mặt
당면한 문제부터 해결해야 해요.
Phải giải quyết vấn đề trước mắt trước đã.
- 당부lời dặn dò
선생님께서 안전에 대해 당부하셨어요.
Thầy giáo đã dặn dò về an toàn.
- 당선trúng cử, đắc cử
그 후보가 시장에 당선됐어요.
Ứng cử viên đó đã đắc cử thị trưởng.
- 대cỡ lớn
피자는 대 자로 시켰어요.
Tôi đã gọi pizza cỡ lớn.
- 대đời, dòng dõi
아들이 가업의 대를 이었어요.
Người con trai đã nối nghiệp gia đình.
- 대가족đại gia đình
명절에는 대가족이 한자리에 모여요.
Vào dịp lễ, đại gia đình quây quần một chỗ.
- 대결cuộc đối đầu
결승에서 두 팀이 대결을 펼쳤어요.
Hai đội đã đối đầu ở trận chung kết.
- 대꾸cãi lại, đáp lời
그는 내 질문에 아무 대꾸도 안 했어요.
Anh ấy không đáp lại câu hỏi của tôi.
- 대나무cây tre
대나무로 만든 바구니를 샀어요.
Tôi mua một chiếc giỏ làm bằng tre.
- 대담cuộc đối thoại, tọa đàm
두 작가의 대담이 방송에 나왔어요.
Cuộc trò chuyện giữa hai nhà văn đã được phát sóng.
- 대등ngang hàng, ngang nhau
두 선수의 실력이 대등해요.
Thực lực của hai vận động viên ngang nhau.
- 대륙lục địa
언젠가 남미 대륙을 여행하고 싶어요.
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch lục địa Nam Mỹ.
- 대리점đại lý
자동차 대리점에서 새 차를 계약했어요.
Tôi đã ký hợp đồng mua xe mới ở đại lý ô tô.
- 대머리đầu hói
삼촌은 젊을 때부터 대머리였어요.
Chú tôi bị hói từ khi còn trẻ.
- 대명사đại từ
이것과 저것은 지시 대명사예요.
‘Cái này’ và ‘cái kia’ là đại từ chỉ định.
- 대보름Rằm tháng Giêng
대보름에는 부럼을 깨 먹어요.
Vào Rằm tháng Giêng, người ta cắn các loại hạt.
- 대본kịch bản
배우들이 모여 대본을 읽었어요.
Các diễn viên tập trung đọc kịch bản.
- 대상giải thưởng lớn nhất
그 가수가 연말 시상식에서 대상을 탔어요.
Ca sĩ đó đã giành giải thưởng lớn nhất tại lễ trao giải cuối năm.
- 대안phương án thay thế
반대만 하지 말고 대안을 내 보세요.
Đừng chỉ phản đối, hãy đưa ra phương án thay thế.
- 대여cho thuê, cho mượn
공원에서 자전거를 대여해 탔어요.
Tôi thuê xe đạp để đạp trong công viên.
- 대우sự đối xử, đãi ngộ
이 회사는 직원 대우가 좋아요.
Công ty này đãi ngộ nhân viên tốt.
- 대인đối nhân, giao tiếp với người
대인 기피증 때문에 외출이 힘들어요.
Vì chứng sợ tiếp xúc với người khác, tôi khó ra ngoài.
- 대입tuyển sinh đại học
동생은 올해 대입을 준비하고 있어요.
Em tôi năm nay đang ôn thi đại học.
- 대장thủ lĩnh, trùm
형은 동네 아이들의 대장이었어요.
Anh tôi từng là thủ lĩnh của bọn trẻ trong xóm.
- 대중화phổ cập, đại chúng hóa
스마트폰이 대중화된 지 오래예요.
Điện thoại thông minh đã phổ biến từ lâu.
- 대체rốt cuộc, thế quái nào
대체 무슨 일이 있었던 거예요?
Rốt cuộc đã có chuyện gì vậy?
- 대추táo tàu
삼계탕에 대추를 넣어 끓였어요.
Tôi nấu gà hầm sâm có cho táo tàu.
- 대피sơ tán
화재 경보가 울려서 모두 대피했어요.
Chuông báo cháy reo nên mọi người đều sơ tán.
- 대형차xe cỡ lớn
이 다리는 대형차가 지나갈 수 없어요.
Xe cỡ lớn không thể đi qua cây cầu này.
- 댓글bình luận
제 영상에 따뜻한 댓글이 많이 달렸어요.
Video của tôi nhận được nhiều bình luận ấm áp.
- 데모biểu tình
시청 앞에서 큰 데모가 열렸어요.
Một cuộc biểu tình lớn đã diễn ra trước tòa thị chính.
- 도đạo
스님은 산속에서 도를 닦았어요.
Nhà sư tu đạo trong núi.
- 도깨비yêu tinh (dokkaebi)
어릴 때 도깨비가 나오는 동화를 좋아했어요.
Hồi nhỏ tôi thích truyện cổ tích có yêu tinh.
- 도끼cái rìu
할아버지가 도끼로 장작을 팼어요.
Ông tôi bổ củi bằng rìu.
- 도달sự đạt đến
드디어 목표 금액에 도달했어요.
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được số tiền mục tiêu.
- 도매bán buôn, bán sỉ
도매 시장에서 사면 훨씬 싸요.
Mua ở chợ đầu mối rẻ hơn nhiều.
- 도박cờ bạc
그는 도박으로 재산을 다 잃었어요.
Anh ta mất hết tài sản vì cờ bạc.
- 도보đi bộ
역에서 학교까지 도보로 십 분이에요.
Từ ga đến trường đi bộ mất mười phút.
- 도시화đô thị hóa
도시화로 농촌 인구가 크게 줄었어요.
Đô thị hóa khiến dân số nông thôn giảm mạnh.
- 도우미người giúp việc, nhân viên hỗ trợ
행사장에서 도우미가 길을 안내했어요.
Nhân viên hỗ trợ đã chỉ đường ở khu sự kiện.
- 도표biểu đồ
결과를 도표로 정리하니 보기 편해요.
Sắp xếp kết quả thành biểu đồ thì dễ xem hơn.
- 도피sự trốn chạy
그는 현실 도피를 위해 여행을 떠났어요.
Anh ấy đi du lịch để trốn tránh hiện thực.
- 독방phòng riêng
대학에 가서 처음으로 독방을 썼어요.
Lên đại học tôi mới lần đầu có phòng riêng.
- 독신độc thân
그는 평생 독신으로 지냈어요.
Ông ấy sống độc thân cả đời.
- 동danh từ phụ thuộctòa (nhà)
단지 안에 아파트가 다섯 동 있어요.
Trong khu có năm tòa chung cư.
- 동감đồng tình, đồng ý
그 의견에 저도 동감이에요.
Tôi cũng đồng ý với ý kiến đó.
- 동거sống chung
두 사람은 결혼 전에 동거를 했어요.
Hai người đã sống chung trước khi kết hôn.
- 동굴hang động
동굴 안은 여름에도 서늘해요.
Trong hang động mùa hè vẫn mát mẻ.
- 동문bạn đồng môn, cựu học sinh cùng trường
오랜만에 대학 동문 모임에 갔어요.
Lâu lắm tôi mới đi họp hội cựu sinh viên đại học.
- 동반đi cùng, kèm theo
이 식당은 반려견 동반이 가능해요.
Nhà hàng này cho phép mang theo chó cưng.
- 동사động từ
가다와 먹다는 동사예요.
‘Đi’ và ‘ăn’ là động từ.
- 동상tượng đồng
광화문 광장에 이순신 장군 동상이 있어요.
Ở quảng trường Gwanghwamun có tượng tướng quân Yi Sun-sin.
- 동서양phương Đông và phương Tây
이 음식은 동서양의 맛이 섞여 있어요.
Món ăn này kết hợp hương vị Đông và Tây.
- 동식물động thực vật
이 섬에는 다양한 동식물이 살아요.
Trên hòn đảo này có nhiều loài động thực vật.
- 동원huy động
축제에 많은 자원봉사자가 동원됐어요.
Nhiều tình nguyện viên được huy động cho lễ hội.
- 동지đồng chí
우리는 같은 꿈을 꾸는 동지예요.
Chúng tôi là những đồng chí cùng chung ước mơ.
- 동행đồng hành, đi cùng
출장에 팀장님이 동행하셨어요.
Trưởng nhóm đã đi cùng tôi trong chuyến công tác.
- 동향hướng đông
동향 집이라 아침 햇살이 잘 들어요.
Nhà hướng đông nên ánh nắng buổi sáng chiếu vào nhiều.
- 동화đồng hóa
이민자들은 새 문화에 점점 동화됐어요.
Những người nhập cư dần bị đồng hóa vào nền văn hóa mới.
- 두꺼비con cóc
비 온 뒤 마당에 두꺼비가 나타났어요.
Sau cơn mưa, một con cóc xuất hiện trong sân.
- 뒤풀이tiệc sau sự kiện
공연이 끝나고 뒤풀이를 했어요.
Sau buổi biểu diễn chúng tôi tổ chức tiệc liên hoan.
- 뒷걸음bước lùi
큰 개를 보고 뒷걸음을 쳤어요.
Thấy con chó to, tôi lùi lại.
- 뒷받침sự hỗ trợ, hậu thuẫn
가족의 뒷받침 덕분에 꿈을 이뤘어요.
Nhờ sự hậu thuẫn của gia đình, tôi đã thực hiện được ước mơ.
- 들cánh đồng
봄이 되면 들에 꽃이 가득 피어요.
Mùa xuân, cánh đồng nở đầy hoa.
- 들통bị bại lộ
결국 거짓말이 들통났어요.
Cuối cùng lời nói dối cũng bị lộ.
- 들판cánh đồng rộng
황금빛 들판이 끝없이 펼쳐져 있어요.
Cánh đồng vàng óng trải dài bất tận.
- 등교đi học (đến trường)
눈이 많이 와서 등교가 늦어졌어요.
Tuyết rơi nhiều nên giờ đến trường bị muộn.
- 등반leo núi
올겨울에 한라산 등반을 계획하고 있어요.
Mùa đông này tôi dự định leo núi Hallasan.
- 등장인물nhân vật
이 드라마는 등장인물이 너무 많아요.
Bộ phim này có quá nhiều nhân vật.
- 따돌림sự tẩy chay, bị cô lập
학교에서 따돌림을 당하는 친구를 도왔어요.
Tôi đã giúp người bạn bị cô lập ở trường.
- 따위danh từ phụ thuộcnhững thứ như, vân vân
냉장고에 우유, 달걀 따위가 있어요.
Trong tủ lạnh có sữa, trứng và những thứ tương tự.
- 또래bạn cùng lứa
아이가 또래들과 잘 어울려 놀아요.
Đứa bé chơi hòa đồng với các bạn cùng lứa.
- 라일락hoa tử đinh hương
봄이 되니 정원에 라일락 향기가 가득해요.
Mùa xuân đến, khu vườn ngập hương tử đinh hương.
- 라켓vợt
새 테니스 라켓을 하나 샀어요.
Tôi đã mua một chiếc vợt tennis mới.
- 란mục, chuyên mục
제 글이 신문 독자란에 실렸어요.
Bài viết của tôi được đăng trên mục bạn đọc của báo.
- 레슬링đấu vật
올림픽 레슬링 경기를 텔레비전으로 봤어요.
Tôi đã xem trận đấu vật Olympic trên tivi.
- 레저giải trí
주말마다 바다에서 레저 활동을 즐겨요.
Cuối tuần nào tôi cũng tận hưởng các hoạt động giải trí ở biển.
- 리더십khả năng lãnh đạo
팀장님은 위기 때 리더십을 발휘했어요.
Trưởng nhóm đã thể hiện khả năng lãnh đạo lúc khủng hoảng.
- 리포터phóng viên
언니는 방송국에서 리포터로 일해요.
Chị tôi làm phóng viên ở đài truyền hình.
- 마감kết thúc, cuối ngày
밤늦게 마감 뉴스를 보고 잤어요.
Tôi xem bản tin cuối ngày rồi mới đi ngủ.
- 마비tê liệt
할아버지가 심장 마비로 쓰러지셨어요.
Ông tôi bị ngã quỵ vì ngừng tim.
- 마일리지điểm tích lũy (dặm bay)
모은 마일리지로 비행기 표를 샀어요.
Tôi đã mua vé máy bay bằng điểm dặm tích lũy.
- 마케팅tiếp thị, marketing
신제품 마케팅 전략을 새로 세웠어요.
Chúng tôi đã lập chiến lược tiếp thị mới cho sản phẩm mới.
- 막màn (sân khấu)
막이 오르자 관객들이 박수를 쳤어요.
Màn vừa kéo lên, khán giả đã vỗ tay.
- 만병trăm bệnh
웃음은 만병을 고치는 약이라고 해요.
Người ta nói tiếng cười là thuốc chữa bách bệnh.
- 만족도mức độ hài lòng
이번 서비스는 고객 만족도가 높아요.
Dịch vụ lần này có mức độ hài lòng của khách hàng cao.
- 맏이con cả
저는 삼 남매 중 맏이예요.
Tôi là con cả trong ba anh chị em.
- 말끝cuối câu nói
그는 말끝을 흐리며 고개를 숙였어요.
Anh ấy bỏ lửng câu nói rồi cúi đầu.
- 말재주tài ăn nói
그 친구는 말재주가 좋아서 인기가 많아요.
Cậu bạn đó có tài ăn nói nên rất được yêu mến.
- 매매mua bán
이 사무실은 주택 매매를 중개해요.
Văn phòng này môi giới mua bán nhà ở.
- 매사mọi việc
그는 매사에 신중한 편이에요.
Anh ấy là người thận trọng trong mọi việc.
- 매연khói thải
도로의 매연 때문에 목이 아파요.
Cổ họng tôi đau vì khói thải trên đường.
- 매입mua vào
회사가 새 공장 부지 매입을 결정했어요.
Công ty đã quyết định mua đất xây nhà máy mới.
- 매출doanh thu
연말이 되자 가게 매출이 크게 늘었어요.
Cuối năm, doanh thu của cửa hàng tăng mạnh.
- 맨손tay không
그는 맨손으로 물고기를 잡았어요.
Anh ấy bắt cá bằng tay không.
- 맹세lời thề
두 사람은 영원한 사랑을 맹세했어요.
Hai người đã thề yêu nhau mãi mãi.
- 머리기사tin trang nhất
오늘 신문 머리기사는 선거 결과예요.
Tin trang nhất của báo hôm nay là kết quả bầu cử.
- 멜로phim tình cảm
주말에 멜로 영화를 보면서 울었어요.
Cuối tuần tôi xem phim tình cảm rồi khóc.
- 면vải cotton
여름에는 면으로 된 옷이 시원해요.
Mùa hè mặc quần áo vải cotton rất mát.
- 면mì, sợi mì
저는 밥보다 면 요리를 더 좋아해요.
Tôi thích các món mì hơn cơm.
- 면도기dao cạo râu
출장 갈 때 면도기 챙기는 걸 잊었어요.
Tôi quên mang dao cạo râu khi đi công tác.
- 면세점cửa hàng miễn thuế
출국 전에 면세점에서 화장품을 샀어요.
Trước khi xuất cảnh tôi đã mua mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế.
- 면접시험thi phỏng vấn
내일 회사 면접시험이 있어서 떨려요.
Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn ở công ty nên hồi hộp quá.
- 면제sự miễn
성적이 좋아서 등록금을 면제받았어요.
Nhờ thành tích tốt nên tôi được miễn học phí.
- 멸망sự diệt vong
그 왕국은 오랜 전쟁 끝에 멸망했어요.
Vương quốc đó đã diệt vong sau cuộc chiến dài.
- 멸종sự tuyệt chủng
많은 동물이 멸종 위기에 처해 있어요.
Nhiều loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
- 명랑sự vui tươi
어릴 때 명랑 만화를 즐겨 봤어요.
Hồi nhỏ tôi rất thích đọc truyện tranh vui nhộn.
- 명사danh từ
이 문장에서 명사를 모두 찾아보세요.
Hãy tìm tất cả danh từ trong câu này.
- 명상thiền, suy tưởng
아침마다 십 분씩 명상을 해요.
Sáng nào tôi cũng thiền mười phút.
- 명성danh tiếng
그 식당은 맛집으로 명성이 높아요.
Nhà hàng đó nổi danh là quán ngon.
- 명소địa điểm nổi tiếng
이곳은 해돋이 명소로 유명해요.
Nơi này nổi tiếng là điểm ngắm bình minh.
- 명심sự ghi nhớ
부모님 말씀을 늘 명심하고 있어요.
Tôi luôn ghi nhớ lời bố mẹ dặn.
- 명품hàng hiệu, tuyệt phẩm
생일 선물로 명품 지갑을 받았어요.
Tôi được tặng một chiếc ví hàng hiệu nhân dịp sinh nhật.
- 모국어tiếng mẹ đẻ
제 모국어는 베트남어예요.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
- 모금danh từ phụ thuộcngụm
목이 말라서 물을 한 모금 마셨어요.
Khát quá nên tôi uống một ngụm nước.
- 모발tóc
이 샴푸는 손상된 모발에 좋아요.
Dầu gội này tốt cho tóc hư tổn.
- 모방sự bắt chước
아이들은 어른의 행동을 모방하며 배워요.
Trẻ con học bằng cách bắt chước hành động của người lớn.
- 모범생học sinh gương mẫu
형은 학교에서 소문난 모범생이었어요.
Anh trai tôi từng là học sinh gương mẫu nổi tiếng ở trường.
- 모음nguyên âm
한글 모음부터 차근차근 배웠어요.
Tôi học từng bước, bắt đầu từ nguyên âm tiếng Hàn.
- 모친mẹ (cách nói trang trọng)
그는 모친을 모시고 고향에 살아요.
Anh ấy sống ở quê cùng chăm sóc mẹ.
- 모형mô hình
아이와 함께 비행기 모형을 만들었어요.
Tôi cùng con làm mô hình máy bay.
- 목격sự chứng kiến
그는 퇴근길에 교통사고를 목격했어요.
Anh ấy chứng kiến một vụ tai nạn giao thông trên đường đi làm về.
- 목격자nhân chứng
경찰이 사건 목격자를 찾고 있어요.
Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ việc.
- 목돈khoản tiền lớn
적금을 부어서 목돈을 모았어요.
Tôi gửi tiết kiệm đều đặn để có một khoản tiền lớn.
- 목장trang trại chăn nuôi
목장에서 소들이 풀을 뜯고 있어요.
Đàn bò đang gặm cỏ trong trang trại.
- 목재gỗ
이 가구는 튼튼한 목재로 만들었어요.
Món đồ nội thất này được làm từ gỗ chắc chắn.
- 목적어tân ngữ
이 문장에는 목적어가 빠져 있어요.
Câu này bị thiếu tân ngữ.
- 몰이sự lùa, dồn (gia súc)
이 개는 양 떼 몰이를 아주 잘해요.
Con chó này lùa đàn cừu rất giỏi.
- 묘mộ, phần mộ
추석에 할아버지 묘를 찾아갔어요.
Dịp Chuseok tôi đã đi viếng mộ ông.
- 무sự không có; trận hòa
우리 팀은 삼 승 일 무를 기록했어요.
Đội chúng tôi có ba trận thắng và một trận hòa.
- 무분별sự thiếu suy xét, bừa bãi
무분별한 개발로 숲이 사라지고 있어요.
Rừng đang biến mất do khai thác bừa bãi.
- 무상miễn phí
이 지역 학생들은 교복을 무상으로 받아요.
Học sinh vùng này được nhận đồng phục miễn phí.
- 무선không dây
무선 이어폰을 잃어버려서 속상해요.
Tôi buồn vì làm mất tai nghe không dây.
- 무소식bặt tin, không có tin tức
아들이 한 달째 무소식이라 걱정돼요.
Con trai bặt tin cả tháng nay nên tôi lo lắm.
- 무술võ thuật
그는 어릴 때부터 무술을 배웠어요.
Anh ấy học võ thuật từ khi còn nhỏ.
- 무식sự dốt nát, thiếu hiểu biết
모르는 걸 묻는 건 무식한 게 아니에요.
Hỏi điều mình không biết không phải là dốt nát.
- 무응답không trả lời
설문 조사에서 무응답이 꽤 많았어요.
Trong cuộc khảo sát có khá nhiều người không trả lời.
- 무인không người
요즘 동네에 무인 카페가 많이 생겼어요.
Dạo này trong khu phố mở nhiều quán cà phê không người phục vụ.
- 무인도đảo hoang
무인도에 간다면 무엇을 가져갈 거예요?
Nếu đến đảo hoang, bạn sẽ mang theo gì?
- 무효sự vô hiệu
기간이 지나서 이 쿠폰은 무효예요.
Phiếu giảm giá này đã hết hạn nên vô hiệu.
- 문구câu chữ, lời văn
카드에 쓸 축하 문구를 한참 고민했어요.
Tôi đã nghĩ mãi câu chúc mừng để viết lên thiệp.
- 문단đoạn văn
첫 문단에 글의 주제가 나와 있어요.
Chủ đề bài viết nằm ở đoạn văn đầu tiên.
- 문어văn viết
이 표현은 주로 문어에서 쓰여요.
Cách diễn đạt này chủ yếu dùng trong văn viết.
- 문항câu hỏi (trong đề thi)
이번 시험은 모두 오십 문항이에요.
Bài thi lần này có tất cả năm mươi câu hỏi.
- 문형mẫu câu
오늘은 새로운 문형을 세 개 배웠어요.
Hôm nay tôi đã học ba mẫu câu mới.
- 문화생활sinh hoạt văn hóa
한 달에 한 번은 공연을 보며 문화생활을 해요.
Mỗi tháng tôi đi xem biểu diễn một lần để có đời sống văn hóa.
- 문화유산di sản văn hóa
이 절은 소중한 문화유산이에요.
Ngôi chùa này là một di sản văn hóa quý giá.
- 물량khối lượng hàng
주문이 몰려서 물량이 부족해요.
Đơn hàng dồn dập nên không đủ hàng.
- 물리vật lý
저는 고등학교 때 물리를 제일 좋아했어요.
Hồi cấp ba tôi thích môn vật lý nhất.
- 물방울giọt nước
창문에 물방울이 송골송골 맺혔어요.
Những giọt nước đọng lấm tấm trên cửa sổ.
- 물품vật phẩm, đồ dùng
필요 없는 물품은 기부하기로 했어요.
Tôi quyết định quyên góp những đồ không cần dùng.
- 미vẻ đẹp
한국 전통 건축에는 소박한 미가 있어요.
Kiến trúc truyền thống Hàn Quốc có vẻ đẹp mộc mạc.
- 미녀mỹ nữ, người đẹp
그 영화에는 유명한 미녀 배우가 나와요.
Bộ phim đó có một nữ diễn viên xinh đẹp nổi tiếng.
- 미모nhan sắc
그녀는 미모와 실력을 모두 갖췄어요.
Cô ấy có cả nhan sắc lẫn thực lực.
- 미생물vi sinh vật
따뜻하고 습한 곳에서는 미생물이 잘 자라요.
Vi sinh vật phát triển mạnh ở nơi ấm và ẩm.
- 미아trẻ đi lạc
놀이공원에서 미아가 된 아이를 도와줬어요.
Tôi đã giúp một đứa trẻ bị lạc ở công viên giải trí.
- 미역rong biển (miyeok)
생일 아침에 엄마가 미역국을 끓여 주셨어요.
Sáng sinh nhật, mẹ nấu canh rong biển cho tôi.
- 미용làm đẹp
언니는 피부 미용에 관심이 많아요.
Chị tôi rất quan tâm đến việc chăm sóc da.
- 민박nhà nghỉ dân dã
제주도에서 바닷가 민박에 묵었어요.
Ở đảo Jeju tôi đã ở nhà nghỉ dân dã ven biển.
- 민속dân gian, phong tục dân gian
설날에 가족과 민속놀이를 즐겼어요.
Dịp Tết tôi cùng gia đình chơi các trò chơi dân gian.
- 민요dân ca
할머니가 구성진 민요를 불러 주셨어요.
Bà tôi đã hát một bài dân ca ngọt ngào.
- 바깥일việc bên ngoài
아버지는 늘 바깥일로 바쁘셨어요.
Bố tôi lúc nào cũng bận việc bên ngoài.
- 바이러스vi-rút
겨울에는 독감 바이러스가 빠르게 퍼져요.
Mùa đông vi-rút cúm lây lan rất nhanh.
- 바자회hội chợ từ thiện
학교에서 이웃을 돕는 바자회를 열었어요.
Trường đã tổ chức hội chợ từ thiện giúp đỡ hàng xóm.
- 박람회hội chợ triển lãm
주말에 취업 박람회에 다녀왔어요.
Cuối tuần tôi đã đi hội chợ việc làm.
- 반박sự phản bác
그의 주장은 반박할 여지가 없었어요.
Lập luận của anh ấy không có chỗ để phản bác.
- 반반một nửa, chia đôi
피자를 친구와 반반 나눠 먹었어요.
Tôi chia đôi chiếc pizza với bạn.
- 반쪽một nửa
사과를 반쪽으로 잘라 동생에게 줬어요.
Tôi cắt đôi quả táo rồi đưa cho em.
- 반항sự chống đối, nổi loạn
사춘기 때 부모님께 반항을 많이 했어요.
Thời dậy thì tôi đã chống đối bố mẹ rất nhiều.
- 반환점điểm quay đầu
마라톤 선수들이 반환점을 돌았어요.
Các vận động viên marathon đã vòng qua điểm quay đầu.
- 발라드nhạc ballad
비 오는 날에는 발라드를 즐겨 들어요.
Những ngày mưa tôi thích nghe nhạc ballad.
- 발명가nhà phát minh
에디슨은 세계적으로 유명한 발명가예요.
Edison là nhà phát minh nổi tiếng thế giới.
- 발명품phát minh, sản phẩm phát minh
전구는 인류의 위대한 발명품이에요.
Bóng đèn điện là một phát minh vĩ đại của nhân loại.
- 발신자người gửi, người gọi
발신자 번호가 없는 전화는 안 받아요.
Tôi không nghe máy những cuộc gọi ẩn số.
- 발언phát ngôn, lời phát biểu
회의에서 그의 발언이 논란이 됐어요.
Phát ngôn của anh ấy trong cuộc họp đã gây tranh cãi.
- 발전phát điện
바람을 이용한 풍력 발전이 늘고 있어요.
Phát điện bằng sức gió đang ngày càng tăng.
- 발전소nhà máy điện
강 옆에 새 발전소가 세워졌어요.
Một nhà máy điện mới được xây bên sông.
- 발짝danh từ phụ thuộcbước (chân)
너무 피곤해서 한 발짝도 못 걷겠어요.
Tôi mệt quá, không bước nổi một bước.
- 발표자người thuyết trình
우리 조 발표자로 제가 뽑혔어요.
Tôi được chọn làm người thuyết trình của nhóm.
- 발효sự có hiệu lực
새 법은 다음 달부터 발효돼요.
Luật mới sẽ có hiệu lực từ tháng sau.
- 발효sự lên men
김치는 발효가 잘돼야 맛있어요.
Kim chi phải lên men kỹ mới ngon.
- 발휘sự phát huy
그는 이번 대회에서 실력을 마음껏 발휘했어요.
Anh ấy đã phát huy hết thực lực trong cuộc thi lần này.
- 방망이cây gậy
야구 방망이로 공을 멀리 쳐 냈어요.
Tôi dùng gậy bóng chày đánh quả bóng bay thật xa.
- 방송인người làm truyền hình, MC
그는 유명한 방송인으로 활동하고 있어요.
Anh ấy đang hoạt động như một người dẫn chương trình nổi tiếng.
- 방수chống nước
이 시계는 방수가 돼서 수영할 때도 차요.
Đồng hồ này chống nước nên tôi đeo cả khi bơi.
- 방영sự phát sóng
그 드라마는 다음 주부터 방영돼요.
Bộ phim đó sẽ được phát sóng từ tuần sau.
- 방울cái chuông nhỏ
고양이 목에 작은 방울을 달아 줬어요.
Tôi đeo một chiếc chuông nhỏ vào cổ con mèo.
- 방음cách âm
이 집은 방음이 잘 안 돼서 시끄러워요.
Ngôi nhà này cách âm kém nên rất ồn.
- 방청객khán giả trường quay
방청객들이 출연자의 말에 크게 웃었어요.
Khán giả trường quay cười lớn trước lời của khách mời.
- 방황sự lạc lối, lang thang
그는 젊은 시절 한동안 방황했어요.
Thời trẻ anh ấy đã có một thời gian lạc lối.
- 밭ruộng, nương rẫy
할아버지는 밭에서 고추를 키우세요.
Ông tôi trồng ớt ngoài ruộng.
- 배기가스khí thải
배기가스를 줄이려고 전기차를 샀어요.
Tôi mua xe điện để giảm khí thải.
- 배열sự sắp xếp
책을 크기 순서대로 배열했어요.
Tôi đã sắp xếp sách theo thứ tự kích cỡ.
- 배출sự thải ra
공장의 오염 물질 배출을 줄여야 해요.
Cần giảm lượng chất ô nhiễm thải ra từ nhà máy.
- 백과사전bách khoa toàn thư
궁금한 게 있으면 백과사전을 찾아봐요.
Có gì thắc mắc là tôi tra bách khoa toàn thư.
- 백성bách tính, dân chúng
세종대왕은 백성을 사랑한 왕이었어요.
Vua Sejong là vị vua yêu thương bách tính.
- 백제Bách Tế (vương quốc cổ)
부여에는 백제의 유적이 많이 남아 있어요.
Ở Buyeo còn lại nhiều di tích của Bách Tế.
- 범죄자kẻ phạm tội
경찰이 도망간 범죄자를 붙잡았어요.
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm bỏ trốn.
- 법규luật lệ, quy định pháp luật
운전할 때는 교통 법규를 꼭 지켜야 해요.
Khi lái xe nhất định phải tuân thủ luật giao thông.
- 법대trường luật, khoa luật
형은 변호사가 되려고 법대에 들어갔어요.
Anh tôi vào trường luật để trở thành luật sư.
- 법무부Bộ Tư pháp
외국인 체류 업무는 법무부가 담당해요.
Bộ Tư pháp phụ trách công việc lưu trú của người nước ngoài.
- 벚꽃hoa anh đào
봄이 되면 강변에 벚꽃이 활짝 펴요.
Mùa xuân đến, hoa anh đào nở rộ ven sông.
- 베스트셀러sách bán chạy
그 작가의 소설이 베스트셀러가 됐어요.
Tiểu thuyết của tác giả đó đã trở thành sách bán chạy.
- 벼락sét
어젯밤 벼락이 쳐서 정전이 됐어요.
Đêm qua sét đánh làm mất điện.
- 벽돌gạch
이 집은 붉은 벽돌로 지었어요.
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
- 변기bồn cầu
변기가 막혀서 수리 기사를 불렀어요.
Bồn cầu bị tắc nên tôi đã gọi thợ sửa.
- 변신sự lột xác, biến hóa
그 가수는 이번 드라마로 배우로 변신했어요.
Ca sĩ đó đã lột xác thành diễn viên qua bộ phim lần này.
- 별것điều gì to tát
별것 아닌 일로 너무 걱정하지 마세요.
Đừng quá lo lắng vì chuyện không đáng gì.
- 병명tên bệnh
검사를 받았지만 아직 병명을 몰라요.
Tôi đã đi xét nghiệm nhưng vẫn chưa biết tên bệnh.
- 병아리gà con
어릴 때 시장에서 병아리를 사 왔어요.
Hồi nhỏ tôi mua một chú gà con ở chợ về.
- 보건소trạm y tế
보건소에서 무료로 독감 주사를 맞았어요.
Tôi được tiêm vắc-xin cúm miễn phí ở trạm y tế.
- 보상sự bồi thường
회사가 피해 주민들에게 보상을 약속했어요.
Công ty đã hứa bồi thường cho người dân bị thiệt hại.
- 보상금tiền bồi thường
사고 피해자들이 보상금을 받았어요.
Các nạn nhân của vụ tai nạn đã nhận tiền bồi thường.
- 보수bảo thủ
그 신문은 보수 성향이 강해요.
Tờ báo đó có khuynh hướng bảo thủ mạnh.
- 보수sự tu sửa
다리 보수 공사 때문에 길이 막혀요.
Đường bị tắc vì công trình tu sửa cầu.
- 보약thuốc bổ
어머니가 기운 내라고 보약을 지어 주셨어요.
Mẹ tôi bốc thuốc bổ để tôi lấy lại sức.
- 보육chăm sóc trẻ em
맞벌이 부부를 위한 보육 시설이 늘었어요.
Các cơ sở chăm sóc trẻ dành cho vợ chồng cùng đi làm đã tăng lên.
- 보일러nồi hơi, lò sưởi
추워서 보일러를 틀었어요.
Trời lạnh nên tôi đã bật lò sưởi.
- 보자기khăn gói đồ
선물을 예쁜 보자기에 쌌어요.
Tôi đã gói món quà bằng khăn gói đẹp.
- 보증sự bảo đảm, bảo hành
이 제품은 일 년 동안 품질 보증이 돼요.
Sản phẩm này được bảo hành chất lượng một năm.
- 보증금tiền đặt cọc
이사 나갈 때 보증금을 돌려받았어요.
Khi chuyển đi tôi đã được trả lại tiền đặt cọc.
- 보편화sự phổ biến hóa
스마트폰의 보편화로 생활이 바뀌었어요.
Cuộc sống đã thay đổi nhờ sự phổ biến của điện thoại thông minh.
- 보험료phí bảo hiểm
매달 자동차 보험료를 내요.
Tôi đóng phí bảo hiểm ô tô mỗi tháng.
- 복구sự khôi phục
홍수 피해 복구가 아직 끝나지 않았어요.
Việc khắc phục thiệt hại do lũ vẫn chưa xong.
- 복권vé số
삼촌이 복권에 당첨됐어요.
Chú tôi đã trúng xổ số.
- 복원sự phục hồi, trùng tu
불탄 문이 복원 작업을 거쳐 공개됐어요.
Cổng bị cháy đã được công khai sau khi trùng tu.
- 복지phúc lợi
노인 복지 예산이 늘어났어요.
Ngân sách phúc lợi cho người cao tuổi đã tăng.
- 복학sự trở lại trường học
군대에서 돌아와 다음 학기에 복학해요.
Đi lính về, tôi sẽ đi học lại vào học kỳ sau.
- 복합sự phức hợp
이 건물은 쇼핑몰과 영화관이 있는 복합 공간이에요.
Tòa nhà này là khu phức hợp có trung tâm mua sắm và rạp chiếu phim.
- 본국nước nhà, bản quốc
그는 공부를 마치고 본국으로 돌아갔어요.
Anh ấy đã về nước sau khi học xong.
- 본론phần chính, vấn đề chính
시간이 없으니 바로 본론으로 들어갈게요.
Không có thời gian nên tôi sẽ vào thẳng vấn đề chính.
- 본명tên thật
그 가수의 본명은 아무도 몰라요.
Không ai biết tên thật của ca sĩ đó.
- 본문nội dung chính, bài khóa
본문을 읽고 질문에 답하세요.
Hãy đọc bài và trả lời câu hỏi.
- 본사trụ sở chính
다음 달에 서울 본사로 옮겨요.
Tháng sau tôi chuyển về trụ sở chính ở Seoul.
- 본선vòng chung kết, vòng chính
우리 팀이 드디어 본선에 진출했어요.
Đội chúng tôi cuối cùng đã vào vòng chính.
- 봉사자tình nguyện viên
봉사자들이 마을 청소를 도왔어요.
Các tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp làng.
- 부과sự áp đặt (thuế, phí)
늦게 내면 벌금이 부과돼요.
Nếu nộp muộn sẽ bị phạt tiền.
- 부담감cảm giác áp lực
발표를 앞두고 부담감을 느꼈어요.
Tôi cảm thấy áp lực trước buổi thuyết trình.
- 부도덕sự vô đạo đức
그의 부도덕한 행동이 알려졌어요.
Hành vi vô đạo đức của anh ta đã bị lộ ra.
- 부사phó từ
빨리는 동사를 꾸미는 부사예요.
Ppalli là phó từ bổ nghĩa cho động từ.
- 부여sự trao cho, gán cho
작은 일에도 의미를 부여하는 편이에요.
Tôi hay gán ý nghĩa cho cả những việc nhỏ.
- 부유층tầng lớp giàu có
이 동네에는 부유층이 많이 살아요.
Nhiều người giàu sống ở khu này.
- 부인sự phủ nhận
그는 끝까지 혐의를 부인했어요.
Anh ta phủ nhận cáo buộc đến cùng.
- 부채khoản nợ
회사가 부채를 다 갚았어요.
Công ty đã trả hết nợ.
- 부하cấp dưới
그 팀장은 부하 직원을 잘 챙겨요.
Trưởng nhóm đó quan tâm tốt đến cấp dưới.
- 북cái trống
축제에서 북을 치는 소리가 들려요.
Tôi nghe tiếng trống ở lễ hội.
- 북극Bắc Cực
북극의 얼음이 빠르게 녹고 있어요.
Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh.
- 북한Bắc Triều Tiên
할머니의 고향은 북한이에요.
Quê của bà tôi ở Bắc Triều Tiên.
- 북향hướng bắc
북향 집이라서 겨울에 좀 추워요.
Nhà hướng bắc nên mùa đông hơi lạnh.
- 분cơn giận
그는 겨우 분을 삭이고 자리에 앉았어요.
Anh ấy cố nén cơn giận và ngồi xuống.
- 분리수거phân loại rác
우리 아파트는 목요일에 분리수거를 해요.
Chung cư chúng tôi phân loại rác vào thứ Năm.
- 불가사의điều kỳ bí
피라미드는 세계의 불가사의로 꼽혀요.
Kim tự tháp được xem là kỳ quan bí ẩn của thế giới.
- 불경기suy thoái kinh tế
불경기라서 가게 손님이 줄었어요.
Vì kinh tế suy thoái nên khách của tiệm giảm.
- 불길ngọn lửa
순식간에 건물이 불길에 휩싸였어요.
Tòa nhà bị ngọn lửa bao trùm trong chớp mắt.
- 불꽃놀이bắn pháo hoa
강가에서 불꽃놀이를 구경했어요.
Tôi đã xem pháo hoa bên bờ sông.
- 불량hư hỏng, kém chất lượng
그 학생은 불량 청소년이 아니에요.
Học sinh đó không phải là thanh niên hư hỏng.
- 불량품hàng lỗi
불량품이라서 새것으로 교환했어요.
Vì là hàng lỗi nên tôi đã đổi cái mới.
- 불면증chứng mất ngủ
스트레스 때문에 불면증을 겪고 있어요.
Tôi đang bị mất ngủ vì căng thẳng.
- 불상tượng Phật
절에서 커다란 불상을 봤어요.
Tôi đã thấy một bức tượng Phật lớn ở chùa.
- 불성실sự thiếu nghiêm túc
그의 불성실한 태도에 실망했어요.
Tôi thất vọng vì thái độ thiếu nghiêm túc của anh ấy.
- 불신sự nghi ngờ, mất lòng tin
거짓말 때문에 둘 사이에 불신이 생겼어요.
Vì lời nói dối mà hai người mất lòng tin nhau.
- 불안감cảm giác bất an
시험 결과를 기다리며 불안감을 느꼈어요.
Tôi thấy bất an khi chờ kết quả thi.
- 불우bất hạnh, khó khăn
연말에 불우 이웃을 도왔어요.
Cuối năm tôi đã giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.
- 불의sự bất công, phi nghĩa
그는 불의를 보면 참지 못해요.
Anh ấy không chịu được khi thấy điều bất công.
- 불치병bệnh nan y
예전에는 불치병이던 병도 이제 고쳐요.
Những bệnh từng là nan y nay đã chữa được.
- 불쾌지수chỉ số khó chịu
습한 날에는 불쾌지수가 높아요.
Những ngày ẩm ướt chỉ số khó chịu rất cao.
- 불투명sự mờ đục, không rõ ràng
욕실 창문은 불투명 유리로 되어 있어요.
Cửa sổ phòng tắm làm bằng kính mờ.
- 붉은색màu đỏ
가을이 되자 단풍이 붉은색으로 물들었어요.
Vào thu lá cây nhuộm màu đỏ.
- 붓cây bút lông
붓으로 난초를 그렸어요.
Tôi đã vẽ hoa lan bằng bút lông.
- 붕괴sự sụp đổ
오래된 다리가 붕괴 위험이 있어요.
Cây cầu cũ có nguy cơ sụp đổ.
- 붕대băng gạc
다친 손목에 붕대를 감았어요.
Tôi quấn băng vào cổ tay bị thương.
- 브랜드thương hiệu
요즘 이 브랜드가 젊은 층에 인기예요.
Dạo này thương hiệu này được giới trẻ ưa chuộng.
- 브레이크phanh
고양이를 보고 급하게 브레이크를 밟았어요.
Thấy con mèo, tôi vội đạp phanh.
- 블로그blog
여행 사진을 블로그에 올렸어요.
Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.
- 비관sự bi quan
실패했다고 비관에 빠지지 마세요.
Đừng rơi vào bi quan chỉ vì thất bại.
- 비둘기chim bồ câu
광장에 비둘기가 많이 모여 있어요.
Có nhiều chim bồ câu tụ tập ở quảng trường.
- 비례tỉ lệ thuận
월급은 경력에 비례해서 올라요.
Lương tăng tỉ lệ thuận với kinh nghiệm.
- 비료phân bón
봄이 되면 밭에 비료를 뿌려요.
Mùa xuân chúng tôi bón phân cho ruộng.
- 비리tham nhũng, sai phạm
공무원의 비리가 뉴스에 나왔어요.
Sai phạm của công chức đã lên tin tức.
- 비상금tiền dự phòng
지갑 속에 비상금을 넣어 두었어요.
Tôi để sẵn tiền dự phòng trong ví.
- 비상약thuốc dự phòng
여행 가방에 비상약을 챙겼어요.
Tôi đã mang theo thuốc dự phòng trong vali.
- 비서thư ký
언니는 사장님 비서로 일해요.
Chị tôi làm thư ký cho giám đốc.
- 비평sự phê bình
그는 신문에 영화 비평을 써요.
Anh ấy viết bài phê bình phim cho báo.
- 빈도tần suất
이 단어는 사용 빈도가 높아요.
Từ này có tần suất sử dụng cao.
- 빈소nơi đặt linh cữu, phòng tang lễ
퇴근 후에 선배님 빈소에 다녀왔어요.
Tan làm tôi đã đến viếng phòng tang lễ của tiền bối.
- 빈칸chỗ trống
알맞은 말로 빈칸을 채우세요.
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.
- 빙수đá bào
더운 날에는 팥빙수가 최고예요.
Ngày nóng thì đá bào đậu đỏ là nhất.
- 빙하sông băng
지구가 더워지면서 빙하가 녹고 있어요.
Sông băng đang tan khi trái đất nóng lên.
- 뿔sừng
사슴의 뿔이 정말 멋있어요.
Sừng của con hươu trông thật đẹp.
- 사고tư duy
독서는 사고 능력을 키워 줘요.
Đọc sách giúp phát triển khả năng tư duy.
- 사교sự giao tiếp xã hội
그녀는 사교 모임에 자주 나가요.
Cô ấy thường đi dự các buổi giao lưu.
- 사교육giáo dục tư nhân, học thêm
요즘 아이들은 사교육을 많이 받아요.
Trẻ em ngày nay học thêm rất nhiều.
- 사교육비chi phí học thêm
사교육비 부담이 점점 커지고 있어요.
Gánh nặng chi phí học thêm ngày càng lớn.
- 사극phim cổ trang
할아버지는 저녁마다 사극을 보세요.
Ông tôi xem phim cổ trang mỗi tối.
- 사물놀이samulnori (hòa tấu bốn nhạc cụ gõ)
축제에서 신나는 사물놀이 공연을 봤어요.
Tôi đã xem màn biểu diễn samulnori sôi động ở lễ hội.
- 사복thường phục
오늘은 교복 대신 사복을 입었어요.
Hôm nay tôi mặc thường phục thay vì đồng phục.
- 사상tư tưởng
모든 사람에게는 사상의 자유가 있어요.
Mọi người đều có tự do tư tưởng.
- 사슴con hươu
공원에서 사슴에게 먹이를 줬어요.
Tôi đã cho hươu ăn ở công viên.
- 사실상trên thực tế
경기는 사실상 우리가 이긴 거예요.
Trên thực tế chúng tôi đã thắng trận.
- 사업체doanh nghiệp
그는 작은 사업체를 운영하고 있어요.
Anh ấy đang điều hành một doanh nghiệp nhỏ.
- 사원nhân viên
올해 신입 사원이 열 명 들어왔어요.
Năm nay có mười nhân viên mới vào công ty.
- 사원đền, nhà thờ (Hồi giáo)
이스탄불에서 이슬람 사원을 구경했어요.
Tôi đã tham quan nhà thờ Hồi giáo ở Istanbul.
- 사유lý do
결석한 사유를 적어서 내세요.
Hãy ghi lý do vắng mặt rồi nộp.
- 사은품quà tặng kèm
화장품을 샀더니 사은품을 줬어요.
Mua mỹ phẩm thì được tặng quà kèm.
- 사자성어thành ngữ bốn chữ
시험 전에 사자성어를 열심히 외웠어요.
Trước kỳ thi tôi đã chăm chỉ học thuộc thành ngữ bốn chữ.
- 사지tứ chi
침대에 누워 사지를 쭉 뻗었어요.
Tôi nằm trên giường duỗi thẳng tay chân.
- 사치sự xa xỉ
가끔은 작은 사치를 부려도 괜찮아요.
Thỉnh thoảng xa xỉ một chút cũng không sao.
- 사형án tử hình
법원이 범인에게 사형을 선고했어요.
Tòa án đã tuyên án tử hình tên tội phạm.
- 사회việc dẫn chương trình
친구 결혼식의 사회를 맡았어요.
Tôi đã dẫn chương trình đám cưới của bạn.
- 산골vùng núi hẻo lánh
할머니는 조용한 산골 마을에 사세요.
Bà tôi sống ở một làng núi yên tĩnh.
- 산더미đống, chồng chất
휴가 다녀오니 일이 산더미처럼 쌓였어요.
Đi nghỉ về thì công việc chất cao như núi.
- 산사태sạt lở đất
폭우로 산사태가 나서 길이 막혔어요.
Mưa lớn gây sạt lở đất làm tắc đường.
- 산성비mưa axit
산성비는 숲과 건물에 피해를 줘요.
Mưa axit gây hại cho rừng và các tòa nhà.
- 산소mộ phần
추석에 할아버지 산소에 갔어요.
Dịp Chuseok tôi đã đi viếng mộ ông.
- 산소khí oxy
숲에 오니 맑은 산소를 마시는 기분이에요.
Đến rừng cảm giác như được hít khí oxy trong lành.
- 산업화công nghiệp hóa
산업화 이후 도시 인구가 크게 늘었어요.
Sau công nghiệp hóa dân số đô thị tăng mạnh.
- 삼삼오오từng tốp năm ba người
학생들이 삼삼오오 모여 이야기해요.
Học sinh tụ tập từng tốp năm ba người nói chuyện.
- 상갓집nhà có tang
어제 저녁에 상갓집에 다녀왔어요.
Tối qua tôi đã đến viếng một nhà có tang.
- 상견례buổi gặp mặt hai bên gia đình
다음 주말에 양가 상견례가 있어요.
Cuối tuần sau có buổi gặp mặt hai bên gia đình.
- 상당수số lượng đáng kể
회원의 상당수가 모임에 참석했어요.
Một số lượng đáng kể hội viên đã tham dự buổi họp.
- 상류층tầng lớp thượng lưu
그 호텔은 주로 상류층이 이용해요.
Khách sạn đó chủ yếu dành cho giới thượng lưu.
- 상반신nửa thân trên
증명사진은 상반신만 나오게 찍어요.
Ảnh thẻ chỉ chụp nửa thân trên.
- 상부상조tương trợ lẫn nhau
옛날 마을에는 상부상조의 전통이 있었어요.
Làng xưa có truyền thống tương trợ lẫn nhau.
- 상실sự đánh mất
계속 실패해서 의욕 상실 상태예요.
Thất bại liên tục nên tôi mất hết động lực.
- 상여금tiền thưởng
연말에 상여금을 받아서 기뻐요.
Tôi vui vì nhận được tiền thưởng cuối năm.
- 상영관phòng chiếu phim
이 영화는 상영관이 많지 않아요.
Phim này không có nhiều rạp chiếu.
- 상의sự bàn bạc
이직 문제를 가족과 상의했어요.
Tôi đã bàn với gia đình chuyện chuyển việc.
- 상차림việc bày mâm cỗ
명절 상차림 때문에 엄마가 바빠요.
Mẹ bận rộn vì chuẩn bị mâm cỗ ngày lễ.
- 상표nhãn hiệu
새 옷에서 상표를 떼고 입었어요.
Tôi gỡ nhãn mác khỏi áo mới rồi mặc.
- 상품권phiếu quà tặng
생일 선물로 백화점 상품권을 받았어요.
Tôi nhận phiếu quà tặng bách hóa làm quà sinh nhật.
- 상향sự nâng lên, hướng lên
올해 목표를 조금 상향 조정했어요.
Chúng tôi đã điều chỉnh tăng mục tiêu năm nay một chút.
- 새댁cô dâu mới
옆집 새댁이 떡을 가져왔어요.
Cô dâu mới nhà bên mang bánh gạo sang.
- 새싹mầm non
봄이 되니 나무에 새싹이 돋았어요.
Xuân đến, cây đã đâm chồi non.
- 색상màu sắc
이 가방은 색상이 다양해요.
Chiếc túi này có nhiều màu sắc.
- 샘suối, mạch nước
마을 사람들이 함께 샘을 팠어요.
Dân làng cùng nhau đào giếng.
- 샘물nước suối
산에서 시원한 샘물을 마셨어요.
Tôi đã uống nước suối mát trên núi.
- 생sự sống, cuộc đời
그는 생과 사의 갈림길에 있었어요.
Anh ấy đã ở ranh giới giữa sự sống và cái chết.
- 생동감sự sống động
이 그림은 생동감이 넘쳐요.
Bức tranh này tràn đầy sức sống.
- 생명력sức sống
잡초는 생명력이 정말 강해요.
Cỏ dại có sức sống thật mãnh liệt.
- 생명체sinh vật, sự sống
화성에 생명체가 있을까요?
Liệu trên sao Hỏa có sự sống không?
- 생물sinh vật
바다에는 다양한 생물이 살아요.
Dưới biển có nhiều loài sinh vật.
- 생산량sản lượng
올해는 쌀 생산량이 줄었어요.
Năm nay sản lượng gạo giảm.
- 생수nước khoáng, nước đóng chai
편의점에서 생수 한 병을 샀어요.
Tôi đã mua một chai nước ở cửa hàng tiện lợi.
- 생애cuộc đời
그는 평화를 위해 생애를 바쳤어요.
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho hòa bình.
- 생전lúc sinh thời, trong đời
생전 처음 바다를 봤어요.
Lần đầu tiên trong đời tôi được thấy biển.
- 생태계hệ sinh thái
쓰레기가 바다 생태계를 망가뜨려요.
Rác thải đang phá hủy hệ sinh thái biển.
- 생활화sự biến thành thói quen hằng ngày
분리수거가 이제 생활화됐어요.
Phân loại rác giờ đã thành thói quen hằng ngày.
- 서론phần mở đầu
보고서의 서론을 다시 썼어요.
Tôi đã viết lại phần mở đầu của báo cáo.
- 서면văn bản
의견은 서면으로 제출해 주세요.
Xin hãy nộp ý kiến bằng văn bản.
- 서민thường dân, dân thường
물가가 올라 서민들의 생활이 힘들어요.
Giá cả tăng khiến đời sống người dân khó khăn.
- 서비스업ngành dịch vụ
언니는 호텔 서비스업에 종사해요.
Chị tôi làm trong ngành dịch vụ khách sạn.
- 서술sự trình bày, tường thuật
이 소설은 서술 방식이 독특해요.
Cuốn tiểu thuyết này có cách trần thuật độc đáo.
- 서술어vị ngữ
한국어는 서술어가 문장 끝에 와요.
Trong tiếng Hàn vị ngữ đứng ở cuối câu.
- 서양식kiểu phương Tây
이 동네에는 서양식 건물이 많아요.
Khu này có nhiều tòa nhà kiểu phương Tây.
- 서예thư pháp
아버지는 취미로 서예를 배우세요.
Bố tôi học thư pháp như một sở thích.
- 서재phòng đọc sách
아버지는 서재에서 책을 읽고 계세요.
Bố tôi đang đọc sách trong phòng làm việc.
- 서향hướng tây
서향 집이라 오후에 햇빛이 강해요.
Nhà hướng tây nên buổi chiều nắng gắt.
- 석사thạc sĩ
언니는 미국에서 석사 학위를 받았어요.
Chị tôi đã nhận bằng thạc sĩ ở Mỹ.
- 석탄than đá
옛날에는 석탄으로 난방을 했어요.
Ngày xưa người ta sưởi ấm bằng than đá.
- 선buổi xem mắt
엄마 소개로 주말에 선을 봤어요.
Cuối tuần tôi đi xem mắt qua sự giới thiệu của mẹ.
- 선두vị trí dẫn đầu
우리 팀이 리그 선두를 지키고 있어요.
Đội chúng tôi đang giữ vị trí dẫn đầu giải.
- 선박tàu thuyền
이 회사는 대형 선박을 만들어요.
Công ty này đóng tàu cỡ lớn.
- 선반cái kệ
무거운 짐은 선반 위에 올려 두세요.
Hãy để hành lý nặng lên trên kệ.
- 선발sự tuyển chọn
그는 국가 대표로 선발됐어요.
Anh ấy được tuyển chọn vào đội tuyển quốc gia.
- 선불trả trước
이 식당은 선불로 계산해요.
Nhà hàng này thanh toán trước.
- 선언sự tuyên bố
아버지가 새해에 금연을 선언하셨어요.
Năm mới bố tôi tuyên bố bỏ thuốc lá.
- 선의thiện ý
선의로 한 말이 오해를 샀어요.
Lời nói với thiện ý lại bị hiểu lầm.
- 선입견định kiến
사람을 선입견을 가지고 보면 안 돼요.
Không nên nhìn người khác bằng định kiến.
- 선착순theo thứ tự đến trước
선물은 선착순으로 나눠 드려요.
Quà được phát theo thứ tự ai đến trước.
- 선행việc thiện
그분은 평생 조용히 선행을 해 왔어요.
Người đó cả đời đã âm thầm làm việc thiện.
- 선호도mức độ ưa thích
이 제품은 젊은 층의 선호도가 높아요.
Sản phẩm này được giới trẻ rất ưa chuộng.
- 선후배tiền bối và hậu bối
우리는 같은 동아리 선후배 사이예요.
Chúng tôi là tiền bối và hậu bối trong cùng câu lạc bộ.
- 설thuyết, giả thuyết
그 일에 대해서는 여러 설이 있어요.
Về chuyện đó có nhiều giả thuyết khác nhau.
- 설계thiết kế
이 다리는 유명한 건축가가 설계했어요.
Cây cầu này do một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế.
- 설득력sức thuyết phục
그의 말에는 설득력이 있었어요.
Lời nói của anh ấy có sức thuyết phục.
- 설명문văn bản thuyết minh
제품 설명문을 꼼꼼히 읽어 보세요.
Hãy đọc kỹ văn bản hướng dẫn sản phẩm.
- 섭취sự hấp thụ
채소를 통해 비타민을 섭취해요.
Tôi hấp thụ vitamin qua rau củ.
- 성giới tính
이 설문은 성과 나이를 묻지 않아요.
Bảng khảo sát này không hỏi giới tính và tuổi.
- 성경Kinh Thánh
할머니는 매일 아침 성경을 읽으세요.
Bà tôi đọc Kinh Thánh mỗi sáng.
- 성금tiền quyên góp
수재민을 돕기 위해 성금을 모았어요.
Chúng tôi đã quyên góp tiền để giúp nạn nhân lũ lụt.
- 성냥que diêm
성냥을 켜서 촛불을 붙였어요.
Tôi quẹt diêm và thắp nến.
- 성년tuổi trưởng thành
동생이 올해 드디어 성년이 됐어요.
Năm nay em tôi cuối cùng đã đến tuổi trưởng thành.
- 성능hiệu năng, tính năng
새 노트북은 성능이 훨씬 좋아요.
Máy tính xách tay mới có hiệu năng tốt hơn nhiều.
- 성묘tảo mộ
명절에 가족과 함께 성묘를 다녀왔어요.
Dịp lễ tôi đã cùng gia đình đi tảo mộ.
- 성분thành phần
화장품을 살 때 성분을 꼭 확인해요.
Khi mua mỹ phẩm, tôi luôn kiểm tra thành phần.
- 성수기mùa cao điểm
성수기라서 호텔 값이 많이 올랐어요.
Vì đang mùa cao điểm nên giá khách sạn tăng nhiều.
- 성실성tính chăm chỉ, sự thành thật
회사는 그의 성실성을 높이 평가했어요.
Công ty đánh giá cao sự chăm chỉ của anh ấy.
- 성의thành ý, tấm lòng
작은 선물이지만 성의로 받아 주세요.
Món quà nhỏ nhưng xin hãy nhận lấy tấm lòng của tôi.
- 성인thánh nhân
공자는 동양의 성인으로 불려요.
Khổng Tử được gọi là bậc thánh nhân của phương Đông.
- 성인병bệnh mãn tính do lối sống
운동 부족은 성인병의 원인이 돼요.
Thiếu vận động là nguyên nhân gây ra các bệnh mãn tính.
- 성직자giáo sĩ, tu sĩ
삼촌은 신부가 되어 성직자의 길을 걸어요.
Chú tôi trở thành linh mục và theo con đường tu hành.
- 성취sự thành tựu
꿈의 성취를 위해 매일 노력해요.
Tôi nỗ lực mỗi ngày để đạt được ước mơ.
- 성향khuynh hướng
그는 보수적인 성향이 강해요.
Anh ấy có khuynh hướng bảo thủ rõ rệt.
- 성형phẫu thuật thẩm mỹ
요즘은 성형에 관심 있는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người quan tâm đến phẫu thuật thẩm mỹ.
- 성형외과khoa phẫu thuật thẩm mỹ
사고로 다친 얼굴을 성형외과에서 치료했어요.
Tôi đã điều trị vết thương trên mặt do tai nạn ở khoa phẫu thuật tạo hình.
- 세계관thế giới quan
여행은 제 세계관을 넓혀 주었어요.
Du lịch đã mở rộng thế giới quan của tôi.
- 세균vi khuẩn
손을 자주 씻으면 세균을 막을 수 있어요.
Rửa tay thường xuyên có thể ngăn ngừa vi khuẩn.
- 세면도구đồ dùng vệ sinh cá nhân
여행 가방에 세면도구를 넣었어요.
Tôi đã cho đồ vệ sinh cá nhân vào vali.
- 세부chi tiết
세부 일정은 내일 알려 드릴게요.
Tôi sẽ thông báo lịch trình chi tiết vào ngày mai.
- 세제chế độ thuế
정부가 내년부터 세제를 바꾼다고 해요.
Nghe nói chính phủ sẽ thay đổi chế độ thuế từ năm sau.
- 소개서bản giới thiệu
회사 소개서를 새로 만들었어요.
Chúng tôi đã làm mới bản giới thiệu công ty.
- 소란sự ồn ào, náo loạn
밖에서 무슨 소란이 났나 봐요.
Hình như bên ngoài đang có náo loạn gì đó.
- 소름da gà (nổi da gà)
그 노래를 듣고 온몸에 소름이 끼쳤어요.
Nghe bài hát đó tôi nổi da gà khắp người.
- 소매bán lẻ
이 가게는 도매와 소매를 같이 해요.
Cửa hàng này bán cả sỉ lẫn lẻ.
- 소모sự tiêu hao
이 일은 체력 소모가 커요.
Công việc này tiêu hao nhiều thể lực.
- 소비량lượng tiêu thụ
여름에는 전기 소비량이 많아요.
Vào mùa hè lượng tiêu thụ điện rất lớn.
- 소속sự trực thuộc
그 선수는 올해 소속 팀을 옮겼어요.
Cầu thủ đó đã chuyển đội trong năm nay.
- 소송vụ kiện
피해자들이 회사를 상대로 소송을 냈어요.
Các nạn nhân đã kiện công ty.
- 소식ăn ít
건강을 위해 소식을 하고 있어요.
Tôi đang ăn ít để giữ sức khỏe.
- 소외감cảm giác bị xa lánh
새 학교에서 한동안 소외감을 느꼈어요.
Một thời gian ở trường mới tôi cảm thấy bị lạc lõng.
- 소유자chủ sở hữu
이 차의 소유자를 찾고 있어요.
Chúng tôi đang tìm chủ sở hữu chiếc xe này.
- 소인trẻ em (giá vé)
입장료는 소인이 오천 원이에요.
Vé vào cửa cho trẻ em là năm nghìn won.
- 소장sự lưu giữ, sưu tầm
이 박물관은 귀한 그림을 많이 소장하고 있어요.
Bảo tàng này lưu giữ nhiều bức tranh quý.
- 소재nơi tọa lạc
부산 소재 회사에 취직했어요.
Tôi đã xin được việc ở một công ty đặt tại Busan.
- 소질năng khiếu
그 아이는 그림에 소질이 있어요.
Đứa trẻ đó có năng khiếu vẽ.
- 소통sự giao tiếp, thông hiểu
가족 간에도 소통이 중요해요.
Giao tiếp rất quan trọng ngay cả giữa các thành viên gia đình.
- 소품đồ vật nhỏ, đạo cụ
작은 소품으로 방을 꾸몄어요.
Tôi trang trí phòng bằng những món đồ nhỏ.
- 소형차xe cỡ nhỏ
주차가 편해서 소형차를 샀어요.
Tôi mua xe cỡ nhỏ vì dễ đỗ.
- 소화기cơ quan tiêu hóa
소화기가 약해서 매운 음식을 피해요.
Hệ tiêu hóa của tôi yếu nên tôi tránh đồ cay.
- 속력tốc độ
트럭이 갑자기 속력을 높였어요.
Chiếc xe tải đột ngột tăng tốc.
- 속어tiếng lóng
공식적인 자리에서는 속어를 쓰지 마세요.
Đừng dùng tiếng lóng ở nơi trang trọng.
- 손상sự hư hại, tổn hại
잦은 염색으로 머릿결이 손상됐어요.
Tóc tôi bị hư tổn vì nhuộm thường xuyên.
- 손실tổn thất
태풍으로 농가의 손실이 컸어요.
Bão gây tổn thất lớn cho các hộ nông dân.
- 손짓cử chỉ tay
말이 안 통해서 손짓으로 길을 물었어요.
Vì không hiểu tiếng nên tôi hỏi đường bằng cử chỉ tay.
- 솔로đơn ca, độc tấu
그 가수는 그룹을 떠나 솔로로 데뷔했어요.
Ca sĩ đó rời nhóm và ra mắt với tư cách solo.
- 솜bông
솜에 소독약을 묻혀 상처를 닦았어요.
Tôi thấm thuốc sát trùng vào bông rồi lau vết thương.
- 송금chuyển tiền
부모님께 생활비를 송금했어요.
Tôi đã chuyển tiền sinh hoạt cho bố mẹ.
- 송년tiễn năm cũ, tất niên
회사에서 송년 파티를 열었어요.
Công ty đã tổ chức tiệc tất niên.
- 수강việc học (khóa học)
이번 학기에 다섯 과목을 수강해요.
Học kỳ này tôi học năm môn.
- 수당phụ cấp
주말에 일하면 수당이 더 나와요.
Làm cuối tuần thì được thêm phụ cấp.
- 수동thủ công, bằng tay
이 카메라는 초점을 수동으로 맞춰요.
Máy ảnh này phải chỉnh tiêu cự bằng tay.
- 수록sự đăng tải, thu vào
새 앨범에는 열 곡이 수록돼 있어요.
Album mới có mười bài hát.
- 수료hoàn thành khóa học
한국어 과정을 무사히 수료했어요.
Tôi đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn suôn sẻ.
- 수면mặt nước
호수 수면 위로 달빛이 반짝여요.
Ánh trăng lấp lánh trên mặt hồ.
- 수사số từ
하나, 둘, 셋 같은 말은 수사예요.
Những từ như một, hai, ba là số từ.
- 수산thủy sản
이 지역은 수산 가공업이 발달했어요.
Vùng này có ngành chế biến thủy sản phát triển.
- 수산물hải sản, thủy sản
항구 시장에는 싱싱한 수산물이 많아요.
Chợ cảng có nhiều hải sản tươi.
- 수상nhận giải thưởng
그 영화는 여러 상을 수상했어요.
Bộ phim đó đã giành được nhiều giải thưởng.
- 수석thủ khoa, đứng đầu
언니는 대학을 수석으로 졸업했어요.
Chị tôi tốt nghiệp đại học với danh hiệu thủ khoa.
- 수신자người nhận
메일을 보내기 전에 수신자를 확인하세요.
Hãy kiểm tra người nhận trước khi gửi email.
- 수염râu
삼촌이 요즘 수염을 기르고 있어요.
Dạo này chú tôi đang để râu.
- 수익lợi nhuận
새 사업에서 수익이 나기 시작했어요.
Công việc kinh doanh mới bắt đầu có lợi nhuận.
- 수익금tiền thu được, tiền lãi
바자회 수익금은 모두 기부했어요.
Toàn bộ tiền thu từ hội chợ đã được quyên góp.
- 수줍음sự e thẹn
동생은 수줍음이 많아서 낯을 가려요.
Em tôi hay e thẹn nên ngại người lạ.
- 수증기hơi nước
냄비에서 수증기가 하얗게 올라와요.
Hơi nước trắng bốc lên từ nồi.
- 수직thẳng đứng
벽에 그림을 수직으로 걸었어요.
Tôi treo bức tranh thẳng đứng trên tường.
- 수질chất lượng nước
공장 폐수 때문에 강의 수질이 나빠졌어요.
Chất lượng nước sông đã xấu đi do nước thải nhà máy.
- 수집sự sưu tầm, thu gom
제 취미는 오래된 우표 수집이에요.
Sở thích của tôi là sưu tầm tem cũ.
- 수치chỉ số, con số
혈당 수치가 조금 높게 나왔어요.
Chỉ số đường huyết của tôi hơi cao.
- 수칙quy tắc
공사장에서는 안전 수칙을 꼭 지켜야 해요.
Ở công trường phải tuân thủ quy tắc an toàn.
- 수필tùy bút
그 작가의 수필은 따뜻하고 솔직해요.
Tùy bút của nhà văn đó ấm áp và chân thành.
- 수학học tập
유학생은 수학 기간 동안 아르바이트가 제한돼요.
Du học sinh bị hạn chế làm thêm trong thời gian học tập.
- 수학여행chuyến tham quan của trường
고등학교 때 경주로 수학여행을 갔어요.
Hồi cấp ba, chúng tôi đi tham quan Gyeongju cùng trường.
- 수해thiệt hại do lũ lụt
올여름 수해로 많은 집이 잠겼어요.
Lũ lụt mùa hè này đã làm ngập nhiều ngôi nhà.
- 수험dự thi
수험 기간에는 친구도 잘 못 만나요.
Trong thời gian ôn thi, tôi hầu như không gặp bạn bè.
- 수험생thí sinh
수험생들이 긴장한 얼굴로 시험장에 들어가요.
Các thí sinh bước vào phòng thi với vẻ mặt căng thẳng.
- 수확thu hoạch
가을이 되면 벼 수확으로 바빠요.
Đến mùa thu là bận rộn thu hoạch lúa.
- 숙면giấc ngủ sâu
자기 전에 휴대폰을 보면 숙면을 방해해요.
Xem điện thoại trước khi ngủ sẽ cản trở giấc ngủ sâu.
- 숙식chỗ ăn ở
이 일자리는 숙식을 무료로 제공해요.
Công việc này cung cấp chỗ ăn ở miễn phí.
- 순대dồi Hàn Quốc (sundae)
시장에서 떡볶이와 순대를 사 먹었어요.
Tôi đã mua tteokbokki và dồi sundae ăn ở chợ.
- 순수thuần túy, nguyên chất
이 주스는 순수 과일만으로 만들었어요.
Nước ép này được làm hoàn toàn từ trái cây nguyên chất.
- 순환sự tuần hoàn
가벼운 운동은 피의 순환을 도와요.
Vận động nhẹ giúp tuần hoàn máu.
- 스승người thầy
그분은 제 인생의 스승이에요.
Người đó là người thầy của đời tôi.
- 스탠드đèn bàn
밤에는 스탠드를 켜고 책을 읽어요.
Buổi tối tôi bật đèn bàn để đọc sách.
- 스터디nhóm học
매주 토요일에 영어 스터디를 해요.
Thứ bảy hàng tuần tôi học nhóm tiếng Anh.
- 스토리câu chuyện, cốt truyện
이 드라마는 스토리가 탄탄해요.
Bộ phim này có cốt truyện chặt chẽ.
- 습득sự tiếp thu, lĩnh hội
아이들은 외국어 습득이 빨라요.
Trẻ em tiếp thu ngoại ngữ rất nhanh.
- 습득nhặt được (đồ thất lạc)
길에서 지갑을 습득해 경찰서에 맡겼어요.
Tôi nhặt được ví trên đường và nộp cho đồn cảnh sát.
- 승trận thắng
우리 팀이 오늘 시즌 첫 승을 거뒀어요.
Hôm nay đội chúng tôi giành chiến thắng đầu tiên của mùa giải.
- 승강기thang máy
승강기 점검 중이라 계단으로 올라갔어요.
Thang máy đang bảo trì nên tôi đi cầu thang bộ.
- 승강장sân ga, trạm đón
지하철 승강장에서 친구를 만났어요.
Tôi gặp bạn ở sân ga tàu điện ngầm.
- 승부sự thắng thua
마지막 골로 승부가 결정됐어요.
Bàn thắng cuối cùng đã quyết định thắng thua.
- 승합차xe van, xe nhiều chỗ
가족 여행 때 승합차를 빌렸어요.
Chúng tôi thuê xe nhiều chỗ cho chuyến du lịch gia đình.
- 시각thị giác
시각 장애인을 위한 점자 안내판이 있어요.
Có bảng chỉ dẫn chữ nổi dành cho người khiếm thị.
- 시기thời kỳ, thời điểm
지금이 꽃구경하기 딱 좋은 시기예요.
Bây giờ là thời điểm lý tưởng để ngắm hoa.
- 시나리오kịch bản
그 감독은 시나리오도 직접 써요.
Đạo diễn đó cũng tự viết kịch bản.
- 시냇물nước suối
시냇물이 졸졸 흐르는 소리가 들려요.
Tôi nghe thấy tiếng suối chảy róc rách.
- 시립(thuộc) thành phố
주말마다 시립 미술관에 가요.
Cuối tuần nào tôi cũng đến bảo tàng mỹ thuật thành phố.
- 시범làm mẫu, thị phạm
선생님이 시범으로 한 번 해 주셨어요.
Thầy giáo đã làm mẫu một lần.
- 시사thời sự
아버지는 시사 프로그램을 즐겨 보세요.
Bố tôi thích xem các chương trình thời sự.
- 시사회buổi chiếu ra mắt
운 좋게 영화 시사회에 초대받았어요.
Tôi may mắn được mời dự buổi chiếu ra mắt phim.
- 시상식lễ trao giải
연말 시상식을 텔레비전으로 봤어요.
Tôi đã xem lễ trao giải cuối năm trên tivi.
- 시속tốc độ mỗi giờ
이 길은 시속 오십 킬로 이하로 달려야 해요.
Trên con đường này phải chạy dưới năm mươi ki-lô-mét một giờ.
- 시위biểu tình
시민들이 광장에서 평화 시위를 했어요.
Người dân đã biểu tình ôn hòa ở quảng trường.
- 시청각nghe nhìn
시청각 자료로 수업을 하니 이해가 쉬워요.
Học bằng tài liệu nghe nhìn nên dễ hiểu.
- 시체xác chết, thi thể
경찰이 강가에서 시체를 발견했어요.
Cảnh sát đã phát hiện một thi thể bên bờ sông.
- 시치미giả vờ không biết
동생은 과자를 먹고도 시치미를 뗐어요.
Em tôi ăn bánh rồi mà vẫn giả vờ không biết.
- 식lễ, nghi thức
식이 끝나고 다 같이 사진을 찍었어요.
Sau buổi lễ, mọi người cùng chụp ảnh.
- 식생활chế độ ăn uống
바쁜 직장인은 식생활이 불규칙해요.
Dân văn phòng bận rộn có chế độ ăn uống thất thường.
- 식성khẩu vị
저와 남편은 식성이 정반대예요.
Tôi và chồng có khẩu vị hoàn toàn trái ngược.
- 식수nước uống
등산할 때는 식수를 넉넉히 챙기세요.
Khi leo núi hãy mang đủ nước uống.
- 식습관thói quen ăn uống
늦은 밤에 먹는 식습관을 고치고 싶어요.
Tôi muốn sửa thói quen ăn đêm.
- 신thần, thượng đế
옛날 사람들은 비를 내려 달라고 신에게 빌었어요.
Người xưa cầu xin thần linh ban mưa.
- 신경질sự cáu kỉnh
피곤하면 자꾸 신경질이 나요.
Mệt là tôi cứ hay cáu kỉnh.
- 신경통đau dây thần kinh
비가 오면 할머니 신경통이 심해져요.
Trời mưa là chứng đau dây thần kinh của bà tôi nặng hơn.
- 신곡bài hát mới
좋아하는 가수가 다음 주에 신곡을 발표해요.
Ca sĩ tôi yêu thích sẽ ra bài hát mới vào tuần sau.
- 신규mới
신규 가입자에게 할인 쿠폰을 줘요.
Người đăng ký mới được tặng phiếu giảm giá.
- 신기록kỷ lục mới
그 선수가 마라톤에서 신기록을 냈어요.
Vận động viên đó đã lập kỷ lục mới ở môn marathon.
- 신도시khu đô thị mới
우리 가족은 작년에 신도시로 이사했어요.
Gia đình tôi chuyển đến khu đô thị mới năm ngoái.
- 신라Tân La (vương quốc cổ của Hàn Quốc)
경주는 신라의 수도였어요.
Gyeongju từng là kinh đô của Tân La.
- 신물nước chua (ợ chua); chán ngấy
과식했더니 신물이 넘어와요.
Ăn quá no nên tôi bị ợ chua.
- 신바람sự hào hứng, phấn khởi
월급이 올라서 신바람이 났어요.
Được tăng lương nên tôi rất phấn khởi.
- 신속sự nhanh chóng
고객 문의에는 신속 대응이 중요해요.
Phản hồi nhanh chóng rất quan trọng với thắc mắc của khách hàng.
- 신약thuốc mới
그 회사는 암 치료 신약을 연구하고 있어요.
Công ty đó đang nghiên cứu thuốc mới điều trị ung thư.
- 신임mới nhậm chức
신임 사장님이 오늘 처음 출근하셨어요.
Giám đốc mới nhậm chức hôm nay đi làm ngày đầu tiên.
- 신장sự tăng trưởng, mở rộng
여성의 권리 신장을 위해 노력하고 있어요.
Chúng tôi đang nỗ lực để nâng cao quyền lợi của phụ nữ.
- 신장thận
짠 음식을 많이 먹으면 신장에 안 좋아요.
Ăn nhiều đồ mặn không tốt cho thận.
- 신형kiểu mới, mẫu mới
신형 휴대폰이 나오자마자 샀어요.
Tôi mua điện thoại đời mới ngay khi nó ra mắt.
- 실danh từ phụ thuộcphòng (đơn vị đếm)
이 호텔은 객실이 백 실이 넘어요.
Khách sạn này có hơn một trăm phòng.
- 실명tên thật
인터넷 댓글을 실명으로 쓰게 됐어요.
Bình luận trên mạng giờ phải viết bằng tên thật.
- 실무công việc thực tế, nghiệp vụ
이 교육은 실무에 바로 도움이 돼요.
Khóa đào tạo này giúp ích ngay cho công việc thực tế.
- 실물vật thật, người thật
그 배우는 실물이 훨씬 멋있어요.
Nam diễn viên đó ngoài đời đẹp trai hơn nhiều.
- 실속thực chất, lợi ích thực
겉만 화려하고 실속이 없는 제품이에요.
Đó là sản phẩm hào nhoáng bề ngoài nhưng không có thực chất.
- 실시간thời gian thực
경기 결과를 실시간으로 확인했어요.
Tôi đã theo dõi kết quả trận đấu theo thời gian thực.
- 실업계khối hướng nghiệp
형은 실업계 고등학교에서 기계를 배웠어요.
Anh tôi đã học cơ khí ở trường trung học hướng nghiệp.
- 실업률tỷ lệ thất nghiệp
청년 실업률이 계속 높아지고 있어요.
Tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên tiếp tục tăng.
- 실업자người thất nghiệp
경기가 나빠서 실업자가 많아졌어요.
Kinh tế khó khăn nên số người thất nghiệp tăng lên.
- 실용sự thực dụng
이 가방은 실용 면에서 최고예요.
Chiếc túi này tốt nhất về mặt thực dụng.
- 실용성tính thực dụng
디자인보다 실용성을 더 중요하게 생각해요.
Tôi coi trọng tính thực dụng hơn thiết kế.
- 실재sự tồn tại thực
이 소설의 주인공은 실재했던 사람이에요.
Nhân vật chính của tiểu thuyết này là người có thật.
- 실적thành tích, kết quả kinh doanh
이번 분기 영업 실적이 아주 좋아요.
Kết quả kinh doanh quý này rất tốt.
- 실직sự mất việc
갑작스러운 실직으로 생활이 어려워졌어요.
Mất việc đột ngột khiến cuộc sống trở nên khó khăn.
- 실크lụa
어머니께 실크 스카프를 선물했어요.
Tôi đã tặng mẹ một chiếc khăn lụa.
- 실태thực trạng
청소년 수면 실태를 조사했어요.
Chúng tôi đã khảo sát thực trạng giấc ngủ của thanh thiếu niên.
- 실행sự thực hiện
계획만 세우지 말고 실행을 해야 해요.
Đừng chỉ lập kế hoạch mà phải thực hiện.
- 실화chuyện có thật
이 영화는 실화를 바탕으로 만들었어요.
Bộ phim này được dựng dựa trên chuyện có thật.
- 심각성mức độ nghiêm trọng
사람들이 기후 위기의 심각성을 느끼고 있어요.
Mọi người đang cảm nhận mức độ nghiêm trọng của khủng hoảng khí hậu.
- 심사숙고sự cân nhắc kỹ lưỡng
심사숙고 끝에 회사를 옮기기로 했어요.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi quyết định chuyển công ty.
- 심신thể xác và tinh thần
명상은 심신을 편안하게 해 줘요.
Thiền giúp thư giãn cả thể xác lẫn tinh thần.
- 심야đêm khuya
심야 버스를 타고 집에 왔어요.
Tôi về nhà bằng xe buýt đêm khuya.
- 십자가thánh giá
교회 지붕 위에 십자가가 보여요.
Có thể thấy cây thánh giá trên mái nhà thờ.
- 십중팔구mười phần chắc tám chín
십중팔구 내일은 비가 올 거예요.
Mười phần thì chắc tám chín là ngày mai trời sẽ mưa.
- 싹mầm
씨를 심은 지 일주일 만에 싹이 텄어요.
Chỉ một tuần sau khi gieo hạt, mầm đã nhú lên.
- 쌍꺼풀mắt hai mí
언니는 쌍꺼풀이 진하고 눈이 커요.
Chị tôi có mắt hai mí rõ và mắt to.
- 썰매xe trượt tuyết
아이들이 언덕에서 썰매를 타요.
Bọn trẻ đang trượt xe trượt tuyết trên đồi.
- 썰물thủy triều xuống
썰물 때가 되면 바닷길이 열려요.
Khi thủy triều xuống, con đường trên biển hiện ra.
- 쓸모công dụng, giá trị sử dụng
이 낡은 상자는 쓸모가 많아요.
Chiếc hộp cũ này có nhiều công dụng.
- 씀씀이cách tiêu tiền
월급이 오르자 씀씀이가 커졌어요.
Lương tăng thì cách tiêu tiền cũng rộng tay hơn.
- 아열대cận nhiệt đới
이 섬은 아열대 기후에 속해요.
Hòn đảo này thuộc khí hậu cận nhiệt đới.
- 아이디tên đăng nhập (ID)
아이디를 잊어버려서 다시 찾았어요.
Tôi quên ID nên đã tìm lại.
- 아흐레chín ngày
아흐레 동안 여행을 다녀왔어요.
Tôi đã đi du lịch chín ngày.
- 악cái ác
영화 속 주인공이 악과 싸웠어요.
Nhân vật chính trong phim đã chiến đấu với cái ác.
- 악마ác quỷ
그 소설에는 무서운 악마가 나와요.
Trong tiểu thuyết đó có một con quỷ đáng sợ.
- 악순환vòng luẩn quẩn
늦게 자는 악순환을 끊고 싶어요.
Tôi muốn thoát khỏi vòng luẩn quẩn thức khuya.
- 악영향ảnh hưởng xấu
스트레스는 건강에 악영향을 줘요.
Căng thẳng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
- 악용lạm dụng
개인 정보가 악용될까 봐 걱정돼요.
Tôi lo thông tin cá nhân bị lạm dụng.
- 악의ác ý
그 말에는 악의가 없었어요.
Lời nói đó không có ác ý.
- 안phương án, đề xuất
제가 낸 안이 회의에서 채택됐어요.
Phương án tôi đưa ra đã được thông qua trong cuộc họp.
- 안도sự nhẹ nhõm
합격 소식에 안도의 한숨을 쉬었어요.
Nghe tin đỗ, tôi thở phào nhẹ nhõm.
- 안성맞춤vừa vặn, rất phù hợp
이 가방은 여행용으로 안성맞춤이에요.
Chiếc túi này rất phù hợp để đi du lịch.
- 안전벨트dây an toàn
차에 타면 안전벨트부터 매요.
Lên xe là tôi thắt dây an toàn trước tiên.
- 안정감cảm giác ổn định
이 의자는 앉으면 안정감이 있어요.
Ngồi chiếc ghế này có cảm giác vững chãi.
- 알뜰sự tiết kiệm, chắt chiu
어머니는 알뜰 살림을 잘하세요.
Mẹ tôi rất giỏi chi tiêu tằn tiện trong nhà.
- 알몸thân thể trần truồng
아이가 목욕 후 알몸으로 뛰어다녀요.
Đứa bé tắm xong chạy lung tung không mặc gì.
- 알칼리성tính kiềm
비누는 대부분 알칼리성이에요.
Phần lớn xà phòng có tính kiềm.
- 암벽vách đá
주말마다 암벽을 타러 가요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi leo vách đá.
- 애교sự làm nũng, đáng yêu
막내가 애교를 부려서 다들 웃었어요.
Đứa út làm nũng khiến mọi người bật cười.
- 애국lòng yêu nước
그 시인은 애국 정신이 강했어요.
Nhà thơ ấy có tinh thần yêu nước mạnh mẽ.
- 애니메이션phim hoạt hình
주말에 아이와 애니메이션을 봤어요.
Cuối tuần tôi xem phim hoạt hình với con.
- 애완nuôi làm thú cưng
요즘은 고슴도치도 애완으로 길러요.
Dạo này người ta nuôi cả nhím làm thú cưng.
- 애완견chó cưng
우리 애완견은 산책을 좋아해요.
Chó cưng nhà tôi thích đi dạo.
- 애용sự ưa dùng
이 펜은 제가 애용하는 물건이에요.
Cây bút này là món đồ tôi rất hay dùng.
- 애칭biệt danh thân mật
할머니는 저를 애칭으로 불러요.
Bà gọi tôi bằng tên thân mật.
- 액체chất lỏng
비행기에 액체를 가지고 탈 수 없어요.
Không được mang chất lỏng lên máy bay.
- 야생hoang dã
이 공원에서 야생 사슴을 봤어요.
Tôi đã thấy hươu hoang dã ở công viên này.
- 야영cắm trại
우리는 강가에서 야영을 했어요.
Chúng tôi đã cắm trại bên bờ sông.
- 야유회buổi dã ngoại
회사에서 봄 야유회를 갔어요.
Công ty tôi đi dã ngoại mùa xuân.
- 약자người yếu thế
사회는 약자를 보호해야 해요.
Xã hội phải bảo vệ người yếu thế.
- 약화sự suy yếu
태풍이 바다에서 약화되었어요.
Cơn bão đã suy yếu trên biển.
- 약효tác dụng của thuốc
약효가 나타나서 열이 내렸어요.
Thuốc có tác dụng nên tôi hạ sốt.
- 양danh từ phụ thuộccô (gọi phụ nữ trẻ)
김수진 양이 대표로 상을 받았어요.
Cô Kim Sujin đã thay mặt nhận giải.
- 양가hai bên gia đình
결혼 전에 양가 부모님이 만났어요.
Trước đám cưới, bố mẹ hai bên đã gặp nhau.
- 양로원viện dưỡng lão
주말에 양로원에서 봉사했어요.
Cuối tuần tôi làm tình nguyện ở viện dưỡng lão.
- 양반tầng lớp quý tộc yangban
조선 시대에는 양반이 권력을 가졌어요.
Thời Joseon, tầng lớp yangban nắm quyền lực.
- 양손hai tay
할머니의 양손을 꼭 잡았어요.
Tôi nắm chặt hai tay của bà.
- 양식mẫu, hình thức
신청서는 정해진 양식에 맞춰 써요.
Đơn đăng ký phải viết theo mẫu quy định.
- 양육sự nuôi dạy
부부가 함께 자녀 양육을 책임져요.
Vợ chồng cùng có trách nhiệm nuôi dạy con.
- 양초cây nến
정전이 돼서 양초를 켰어요.
Mất điện nên tôi thắp nến.
- 양치đánh răng, súc miệng
밥을 먹고 나서 바로 양치를 해요.
Ăn xong tôi đánh răng ngay.
- 양해sự thông cảm
늦게 도착해서 양해를 구했어요.
Tôi đến muộn nên đã xin thông cảm.
- 어간gốc từ
먹다의 어간은 먹이에요.
Gốc từ của meokda là meok.
- 어린이집nhà trẻ
동생은 매일 어린이집에 다녀요.
Em tôi đi nhà trẻ mỗi ngày.
- 어미con mẹ
어미 새가 새끼에게 먹이를 줘요.
Chim mẹ mớm mồi cho chim con.
- 어미vĩ tố
이 동사는 어미가 불규칙하게 변해요.
Vĩ tố của động từ này biến đổi bất quy tắc.
- 어순trật tự từ
한국어와 일본어는 어순이 비슷해요.
Tiếng Hàn và tiếng Nhật có trật tự từ giống nhau.
- 어업ngư nghiệp
이 마을은 주로 어업으로 살아요.
Ngôi làng này sống chủ yếu bằng nghề cá.
- 어원từ nguyên
이 단어의 어원을 찾아봤어요.
Tôi đã tra từ nguyên của từ này.
- 어학ngoại ngữ học
방학 동안 어학 연수를 다녀왔어요.
Kỳ nghỉ tôi đi học ngoại ngữ ở nước ngoài.
- 억제sự kiềm chế
이 약은 식욕 억제에 도움이 돼요.
Thuốc này giúp kiềm chế cơn thèm ăn.
- 언론인nhà báo
그는 존경받는 언론인이에요.
Ông ấy là một nhà báo được kính trọng.
- 엄살sự làm quá, kêu ca
조금 긁혔는데 엄살을 부려요.
Chỉ trầy nhẹ thôi mà kêu ca ầm ĩ.
- 엄지손가락ngón tay cái
친구가 엄지손가락을 들며 웃었어요.
Bạn tôi giơ ngón cái và cười.
- 에어로빅thể dục nhịp điệu
엄마는 아침마다 에어로빅을 해요.
Mẹ tôi tập thể dục nhịp điệu mỗi sáng.
- 여드레tám ngày
이사한 지 여드레가 지났어요.
Đã tám ngày kể từ khi tôi chuyển nhà.
- 여론dư luận
새 정책에 대한 여론이 나빠요.
Dư luận về chính sách mới không tốt.
- 여사bà (kính xưng)
박 여사님이 행사에 참석하셨어요.
Bà Park đã tham dự sự kiện.
- 여우con cáo
동화 속 여우는 늘 꾀가 많아요.
Con cáo trong truyện cổ tích luôn nhiều mưu mẹo.
- 여정hành trình
긴 여정을 마치고 집에 돌아왔어요.
Kết thúc hành trình dài, tôi đã về nhà.
- 역vai diễn
그 배우는 의사 역을 맡았어요.
Diễn viên đó đóng vai bác sĩ.
- 연con diều
바람이 좋아서 연이 높이 날았어요.
Gió tốt nên con diều bay cao.
- 연금lương hưu
아버지는 퇴직 후 연금을 받으세요.
Bố tôi nhận lương hưu sau khi nghỉ việc.
- 연날리기thả diều
설날에 아이들과 연날리기를 했어요.
Tết tôi thả diều với bọn trẻ.
- 연대sự liên đới
시민 단체들이 연대해서 반대했어요.
Các tổ chức dân sự đã liên kết phản đối.
- 연령층nhóm tuổi
이 공연은 모든 연령층이 즐겨요.
Mọi lứa tuổi đều thích buổi biểu diễn này.
- 연말연시dịp cuối năm và đầu năm
연말연시에는 길이 많이 막혀요.
Dịp cuối năm đầu năm đường rất kẹt xe.
- 연상sự liên tưởng
이 노래를 들으면 바다가 연상돼요.
Nghe bài hát này tôi liên tưởng đến biển.
- 연수đào tạo, tu nghiệp
신입 사원들이 연수를 받고 있어요.
Nhân viên mới đang được đào tạo.
- 연예giải trí
동생은 연예 기사를 즐겨 읽어요.
Em tôi thích đọc tin giải trí.
- 연일liên tục nhiều ngày
연일 비가 와서 빨래가 안 말라요.
Mưa liên tục mấy ngày nên quần áo không khô.
- 연주자người biểu diễn nhạc
그 첼로 연주자는 정말 유명해요.
Nghệ sĩ cello đó rất nổi tiếng.
- 연중quanh năm
이 가게는 연중 문을 열어요.
Cửa hàng này mở cửa quanh năm.
- 연평균bình quân năm
이 도시는 연평균 기온이 높아요.
Thành phố này có nhiệt độ trung bình năm cao.
- 연하ít tuổi hơn
언니는 세 살 연하인 사람과 결혼했어요.
Chị tôi cưới người kém ba tuổi.
- 열hàng, cột
학생들이 두 열로 줄을 섰어요.
Học sinh xếp thành hai hàng.
- 열대nhiệt đới
열대 과일은 향이 진해요.
Trái cây nhiệt đới có mùi thơm nồng.
- 열대야đêm nóng bức
열대야 때문에 잠을 못 잤어요.
Vì đêm nóng bức nên tôi không ngủ được.
- 열등감cảm giác tự ti
형 때문에 열등감을 느낄 때가 있어요.
Đôi khi tôi thấy tự ti vì anh trai.
- 열람실phòng đọc
시험 기간에는 열람실에 자리가 없어요.
Mùa thi phòng đọc không còn chỗ.
- 열량lượng calo
이 과자는 열량이 너무 높아요.
Bánh này có lượng calo quá cao.
- 열성lòng nhiệt thành
그는 이 팀의 열성 팬이에요.
Anh ấy là fan cuồng nhiệt của đội này.
- 열의nhiệt huyết
학생들이 공부에 큰 열의를 보여요.
Học sinh rất nhiệt huyết với việc học.
- 염소con dê
농장에서 염소에게 풀을 줬어요.
Tôi cho dê ăn cỏ ở trang trại.
- 엿새sáu ngày
엿새 동안 출장을 다녀왔어요.
Tôi đi công tác sáu ngày.
- 영양가giá trị dinh dưỡng
달걀은 영양가가 아주 높아요.
Trứng có giá trị dinh dưỡng rất cao.
- 영양소chất dinh dưỡng
채소에는 다양한 영양소가 들어 있어요.
Rau củ chứa nhiều chất dinh dưỡng.
- 영화제liên hoan phim
부산에서 국제 영화제가 열렸어요.
Liên hoan phim quốc tế được tổ chức ở Busan.
- 옆구리mạn sườn
너무 웃어서 옆구리가 아파요.
Cười nhiều quá nên đau cả mạn sườn.
- 예년mọi năm
올여름은 예년보다 더 더워요.
Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm.
- 예능chương trình giải trí
저녁마다 예능 프로그램을 봐요.
Tối nào tôi cũng xem chương trình giải trí.
- 예문câu ví dụ
새 단어로 예문을 만들어 보세요.
Hãy thử đặt câu ví dụ với từ mới.
- 예물lễ vật cưới
예물로 반지를 주고받았어요.
Họ trao nhẫn cho nhau làm lễ vật cưới.
- 예술품tác phẩm nghệ thuật
박물관에서 귀한 예술품을 봤어요.
Tôi đã xem những tác phẩm nghệ thuật quý ở bảo tàng.
- 예시ví dụ minh họa
선생님이 예시를 들어 설명했어요.
Thầy giáo giải thích bằng ví dụ.
- 예언lời tiên tri
그의 예언이 정확하게 맞았어요.
Lời tiên đoán của ông ấy đã đúng.
- 예전ngày trước
고향은 예전 모습 그대로였어요.
Quê hương vẫn y như ngày trước.
- 예정일ngày dự kiến
언니의 출산 예정일이 다음 주예요.
Ngày dự sinh của chị tôi là tuần sau.
- 옛말lời xưa, tục ngữ
시간이 약이라는 옛말이 맞아요.
Lời xưa nói thời gian chữa lành là đúng.
- 오누이anh em trai gái
그 오누이는 사이가 아주 좋아요.
Hai anh em đó rất thân với nhau.
- 오디오dàn âm thanh
자기 전에 오디오를 껐어요.
Tôi tắt dàn âm thanh trước khi ngủ.
- 오류lỗi
프로그램에 오류가 생겼어요.
Chương trình bị lỗi.
- 오름세xu hướng tăng
채소 가격이 오름세를 보여요.
Giá rau đang có xu hướng tăng.
- 오만sự kiêu ngạo
그의 말투에서 오만이 느껴졌어요.
Tôi cảm nhận được sự kiêu ngạo trong giọng nói anh ta.
- 오줌nước tiểu
아기가 자다가 오줌을 쌌어요.
Em bé tè dầm khi đang ngủ.
- 오케스트라dàn nhạc giao hưởng
오케스트라 연주가 정말 웅장했어요.
Màn biểu diễn của dàn nhạc thật hùng tráng.
- 온난화sự nóng lên
지구 온난화로 빙하가 녹고 있어요.
Băng tan do trái đất nóng lên.
- 온대ôn đới
한국은 온대 지역에 있어요.
Hàn Quốc nằm trong vùng ôn đới.
- 온돌ondol (sưởi sàn)
겨울에는 따뜻한 온돌방이 최고예요.
Mùa đông phòng sưởi ondol ấm là tuyệt nhất.
- 온수nước nóng
보일러가 고장 나서 온수가 안 나와요.
Nồi hơi hỏng nên không có nước nóng.
- 옷감vải may
이 옷감은 부드럽고 가벼워요.
Loại vải này mềm và nhẹ.
- 완공sự hoàn công
새 도서관은 내년에 완공돼요.
Thư viện mới sẽ hoàn thành vào năm sau.
- 완료sự hoàn tất
회원 가입이 완료되었어요.
Đăng ký thành viên đã hoàn tất.
- 완성도độ hoàn thiện
이 작품은 완성도가 매우 높아요.
Tác phẩm này có độ hoàn thiện rất cao.
- 완치sự chữa khỏi hoàn toàn
꾸준히 치료해서 완치되었어요.
Nhờ điều trị đều đặn tôi đã khỏi hẳn.
- 완쾌sự bình phục hoàn toàn
할머니의 완쾌를 진심으로 빌어요.
Tôi thật lòng cầu mong bà sớm bình phục.
- 왕따bị cô lập, bắt nạt
그 학생은 학교에서 왕따를 당했어요.
Học sinh đó bị cô lập ở trường.
- 왕래sự qua lại
두 집안은 왕래가 잦은 편이에요.
Hai gia đình hay qua lại với nhau.
- 왕자hoàng tử
동화 속 왕자는 늘 용감해요.
Hoàng tử trong truyện cổ tích luôn dũng cảm.
- 외동딸con gái một
그녀는 집안의 외동딸이에요.
Cô ấy là con gái một trong nhà.
- 외동아들con trai một
외동아들이라 부모님 사랑을 독차지했어요.
Là con trai một nên được bố mẹ thương hết mực.
- 외래ngoại lai
외래 문화가 빠르게 퍼졌어요.
Văn hóa ngoại lai lan rộng nhanh chóng.
- 외래어từ ngoại lai
컴퓨터는 대표적인 외래어예요.
Computer là một từ ngoại lai tiêu biểu.
- 외무ngoại giao, đối ngoại
외무 장관이 회담에 참석했어요.
Bộ trưởng ngoại giao đã dự hội đàm.
- 외식비chi phí ăn ngoài
이번 달은 외식비가 너무 많이 나왔어요.
Tháng này tiền ăn ngoài quá nhiều.
- 외양vẻ bề ngoài
외양만 보고 사람을 판단하지 마요.
Đừng đánh giá người chỉ qua vẻ bề ngoài.
- 외화ngoại tệ
은행에서 외화를 송금했어요.
Tôi đã chuyển ngoại tệ ở ngân hàng.
- 요령bí quyết, mẹo
일을 하다 보니 요령이 생겼어요.
Làm một thời gian thì tôi có mẹo.
- 요원nhân viên, đặc vụ
영화 속 비밀 요원이 멋있었어요.
Điệp viên bí mật trong phim thật ngầu.
- 욕구nhu cầu, ham muốn
사람은 누구나 인정받고 싶은 욕구가 있어요.
Ai cũng có nhu cầu được công nhận.
- 욕설lời chửi rủa
경기 중에 욕설을 해서 퇴장당했어요.
Anh ta bị đuổi khỏi sân vì chửi bậy.
- 용기đồ đựng, hộp
남은 반찬을 용기에 담았어요.
Tôi cho thức ăn thừa vào hộp.
- 용량dung lượng
휴대폰 저장 용량이 부족해요.
Dung lượng lưu trữ điện thoại không đủ.
- 용지giấy (dùng cho mục đích riêng)
프린터에 용지가 다 떨어졌어요.
Máy in hết giấy rồi.
- 우기mùa mưa
우기에는 여행을 피하는 게 좋아요.
Nên tránh đi du lịch vào mùa mưa.
- 우대sự ưu đãi
경력자를 우대해서 뽑는대요.
Nghe nói họ ưu tiên tuyển người có kinh nghiệm.
- 우량chất lượng tốt
이 농장은 우량 품종의 쌀을 길러요.
Trang trại này trồng giống lúa chất lượng cao.
- 우선시sự ưu tiên
우리 회사는 안전을 우선시해요.
Công ty chúng tôi coi trọng an toàn hàng đầu.
- 우수성tính ưu việt
한글의 우수성은 세계가 인정해요.
Thế giới công nhận tính ưu việt của Hangeul.
- 우울증bệnh trầm cảm
그는 오랫동안 우울증을 앓았어요.
Anh ấy bị trầm cảm trong thời gian dài.
- 우유부단sự thiếu quyết đoán
우유부단한 성격 때문에 늘 고민해요.
Vì tính thiếu quyết đoán nên tôi luôn đắn đo.
- 운송vận chuyển
이 회사는 화물 운송을 맡고 있어요.
Công ty này phụ trách vận chuyển hàng hóa.
- 운수업ngành vận tải
항구 도시라서 운수업이 발달했어요.
Là thành phố cảng nên ngành vận tải phát triển.
- 운전자người lái xe
운전자는 항상 신호를 지켜야 해요.
Người lái xe phải luôn tuân thủ tín hiệu.
- 울타리hàng rào
마당에 나무 울타리를 쳤어요.
Chúng tôi dựng hàng rào gỗ quanh sân.
- 원망sự oán trách
이제 아무도 원망하지 않아요.
Giờ tôi không oán trách ai nữa.
- 원본bản gốc
서류 원본을 꼭 가져오세요.
Nhất định phải mang bản gốc giấy tờ.
- 원산지nơi xuất xứ
고기를 살 때 원산지를 확인해요.
Khi mua thịt tôi kiểm tra xuất xứ.
- 원수kẻ thù
두 집안은 오랫동안 원수로 지냈어요.
Hai gia đình là kẻ thù suốt thời gian dài.
- 원유dầu thô
한국은 원유를 대부분 수입해요.
Hàn Quốc nhập khẩu phần lớn dầu thô.
- 원자력năng lượng hạt nhân
원자력 발전에 대한 의견이 갈려요.
Ý kiến về điện hạt nhân còn chia rẽ.
- 원작nguyên tác
영화보다 원작 소설이 더 재미있어요.
Tiểu thuyết nguyên tác hay hơn phim.
- 원장viện trưởng, giám đốc
학원 원장님이 직접 상담해 주셨어요.
Giám đốc trung tâm đã trực tiếp tư vấn cho tôi.
- 원형hình tròn
거실에 원형 탁자를 놓았어요.
Chúng tôi đặt bàn tròn trong phòng khách.
- 원화đồng won
공항에서 달러를 원화로 바꿨어요.
Tôi đổi đô la sang won ở sân bay.
- 위dạ dày
매운 음식을 먹었더니 위가 쓰려요.
Ăn đồ cay xong tôi bị xót dạ dày.
- 위법sự vi phạm pháp luật
그 행동은 명백한 위법이에요.
Hành động đó rõ ràng là vi phạm pháp luật.
- 위생vệ sinh
식당은 위생 관리를 잘해야 해요.
Nhà hàng phải quản lý vệ sinh tốt.
- 위염viêm dạ dày
스트레스 때문에 위염에 걸렸어요.
Tôi bị viêm dạ dày vì căng thẳng.
- 위주chủ yếu, lấy làm trọng tâm
요즘은 채소 위주로 식사해요.
Dạo này tôi ăn chủ yếu rau.
- 유기농hữu cơ
아이에게는 유기농 채소를 먹여요.
Tôi cho con ăn rau hữu cơ.
- 유래nguồn gốc
이 축제는 유래가 아주 깊어요.
Lễ hội này có nguồn gốc rất lâu đời.
- 유망triển vọng
인공 지능은 유망 분야예요.
Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực có triển vọng.
- 유사sự tương tự
두 제품은 디자인이 매우 유사해요.
Hai sản phẩm có thiết kế rất giống nhau.
- 유아trẻ nhỏ
이 책은 유아를 위한 그림책이에요.
Đây là sách tranh dành cho trẻ nhỏ.
- 유용sự hữu ích
이 앱은 여행할 때 정말 유용해요.
Ứng dụng này thật sự hữu ích khi đi du lịch.
- 유의sự lưu ý
시험 전에 유의 사항을 꼭 읽으세요.
Trước kỳ thi nhất định phải đọc các điểm cần lưu ý.
- 유익sự bổ ích
오늘 강연은 아주 유익했어요.
Buổi diễn thuyết hôm nay rất bổ ích.
- 유전자gen
키는 유전자의 영향을 많이 받아요.
Chiều cao chịu ảnh hưởng lớn của gen.
- 유출sự rò rỉ
회사 기밀이 밖으로 유출됐어요.
Bí mật của công ty đã bị rò rỉ ra ngoài.
- 유해sự có hại
담배 연기는 몸에 유해해요.
Khói thuốc lá có hại cho cơ thể.
- 유효sự có hiệu lực
이 쿠폰은 이번 달까지 유효해요.
Phiếu giảm giá này có hiệu lực đến hết tháng này.
- 육류các loại thịt
요즘 육류 섭취를 줄이고 있어요.
Dạo này tôi đang giảm ăn thịt.
- 육상điền kinh
동생은 학교 육상 선수예요.
Em tôi là vận động viên điền kinh của trường.
- 육식việc ăn thịt
호랑이는 육식을 하는 동물이에요.
Hổ là loài động vật ăn thịt.
- 육아việc nuôi dạy con
육아 때문에 회사를 잠시 쉬었어요.
Tôi đã tạm nghỉ làm để chăm con.
- 윤độ bóng
구두를 닦았더니 윤이 나요.
Đánh giày xong thì giày bóng loáng.
- 윤리đạo đức, luân lý
의사에게는 높은 윤리 의식이 필요해요.
Bác sĩ cần có ý thức đạo đức cao.
- 은퇴sự nghỉ hưu, giải nghệ
그 선수는 올해 은퇴를 발표했어요.
Vận động viên đó đã tuyên bố giải nghệ năm nay.
- 음âm, âm thanh
이 피아노는 음이 조금 맞지 않아요.
Cây đàn piano này hơi lệch âm.
- 음질chất lượng âm thanh
새 스피커는 음질이 정말 좋아요.
Chiếc loa mới có chất lượng âm thanh rất tốt.
- 음치người hát lạc giọng
저는 음치라서 노래방이 싫어요.
Tôi hát lạc giọng nên không thích đi karaoke.
- 응급cấp cứu, khẩn cấp
응급 환자가 병원에 실려 왔어요.
Một bệnh nhân cấp cứu đã được đưa đến bệnh viện.
- 응급조치sơ cứu
다친 사람에게 응급조치를 했어요.
Tôi đã sơ cứu cho người bị thương.
- 응답자người trả lời
응답자의 절반이 찬성했어요.
Một nửa số người trả lời đã đồng ý.
- 응모sự đăng ký dự thi
사진 공모전에 응모해 봤어요.
Tôi đã thử gửi bài dự thi cuộc thi ảnh.
- 응용sự ứng dụng
배운 내용을 실생활에 응용해 보세요.
Hãy thử ứng dụng những gì đã học vào cuộc sống.
- 의과ngành y
형은 의과 대학에 다니고 있어요.
Anh tôi đang học đại học y.
- 의대trường y
친구가 올해 의대에 합격했어요.
Bạn tôi năm nay đã đỗ trường y.
- 의료y tế
시골은 의료 시설이 부족해요.
Vùng nông thôn thiếu cơ sở y tế.
- 의사소통sự giao tiếp
외국인 동료와 의사소통이 잘 돼요.
Tôi giao tiếp tốt với đồng nghiệp người nước ngoài.
- 의성어từ tượng thanh
멍멍은 개 소리를 나타내는 의성어예요.
Meong meong là từ tượng thanh chỉ tiếng chó sủa.
- 의식주ăn, mặc, ở
의식주 해결이 가장 먼저예요.
Giải quyết cái ăn, cái mặc, chỗ ở là trên hết.
- 의약품dược phẩm
이 가게에서는 의약품을 팔지 않아요.
Cửa hàng này không bán dược phẩm.
- 의의ý nghĩa
이번 대회는 참가에 의의가 있어요.
Cuộc thi lần này có ý nghĩa ở việc tham gia.
- 의태어từ tượng hình
깡충깡충은 토끼가 뛰는 모양의 의태어예요.
Kkangchung kkangchung là từ tượng hình chỉ dáng thỏ nhảy.
- 의학y học
그녀는 대학에서 의학을 공부했어요.
Cô ấy đã học y ở trường đại học.
- 이danh từ phụ thuộcngười
그 일을 맡을 이가 아무도 없어요.
Không có ai đảm nhận việc đó cả.
- 이것저것cái này cái kia
시장에서 이것저것 샀어요.
Tôi đã mua đủ thứ ở chợ.
- 이기주의chủ nghĩa vị kỷ
이기주의는 공동체를 약하게 해요.
Chủ nghĩa vị kỷ làm suy yếu cộng đồng.
- 이득lợi ích
이번 거래로 큰 이득을 봤어요.
Tôi đã thu được lợi lớn từ giao dịch này.
- 이듬해năm sau đó
그들은 만난 이듬해에 결혼했어요.
Họ kết hôn vào năm sau khi gặp nhau.
- 이래danh từ phụ thuộckể từ
입사 이래 하루도 쉬지 않았어요.
Kể từ khi vào công ty, tôi chưa nghỉ ngày nào.
- 이레bảy ngày
아기가 태어난 지 이레가 지났어요.
Em bé chào đời đã được bảy ngày.
- 이륙sự cất cánh
비행기가 곧 이륙할 예정이에요.
Máy bay sắp cất cánh.
- 이면지giấy đã dùng một mặt
이면지를 메모지로 다시 써요.
Tôi dùng lại giấy một mặt làm giấy ghi chú.
- 이상형mẫu người lý tưởng
제 이상형은 다정한 사람이에요.
Mẫu người lý tưởng của tôi là người dịu dàng.
- 이슬람교đạo Hồi
그 친구는 이슬람교를 믿어요.
Người bạn đó theo đạo Hồi.
- 이어폰tai nghe
지하철에서 이어폰으로 음악을 들어요.
Tôi nghe nhạc bằng tai nghe trên tàu điện ngầm.
- 이열치열lấy nhiệt trị nhiệt
더운 날 이열치열로 삼계탕을 먹어요.
Ngày nóng, chúng tôi ăn gà hầm sâm theo kiểu lấy nhiệt trị nhiệt.
- 이중hai lớp, kép
창문을 이중으로 달아서 따뜻해요.
Lắp cửa sổ hai lớp nên ấm áp.
- 이직sự chuyển việc
연봉 때문에 이직을 고민하고 있어요.
Tôi đang cân nhắc chuyển việc vì lương.
- 이치lẽ phải, đạo lý
그 말은 이치에 맞지 않아요.
Lời đó không hợp lẽ.
- 이혼율tỷ lệ ly hôn
최근 이혼율이 조금씩 줄고 있어요.
Gần đây tỷ lệ ly hôn đang giảm dần.
- 인người
오 인 이상은 예약이 필요해요.
Từ năm người trở lên cần đặt trước.
- 인공위성vệ tinh nhân tạo
우리나라가 새 인공위성을 쏘아 올렸어요.
Nước ta đã phóng một vệ tinh nhân tạo mới.
- 인근vùng lân cận
회사 인근에 맛집이 많아요.
Gần công ty có nhiều quán ăn ngon.
- 인내심tính kiên nhẫn
아이를 가르치려면 인내심이 필요해요.
Muốn dạy trẻ thì cần có sự kiên nhẫn.
- 인명sinh mạng
다행히 화재로 인한 인명 피해는 없었어요.
May mắn là vụ cháy không gây thiệt hại về người.
- 인문계khối xã hội nhân văn
저는 고등학교 때 인문계였어요.
Hồi cấp ba tôi học khối xã hội.
- 인사nhân vật
행사에 각계 인사들이 참석했어요.
Nhiều nhân vật thuộc các giới đã tham dự sự kiện.
- 인사nhân sự
그는 회사에서 인사 업무를 맡고 있어요.
Anh ấy phụ trách công việc nhân sự ở công ty.
- 인상착의đặc điểm nhận dạng
목격자가 도둑의 인상착의를 설명했어요.
Nhân chứng đã mô tả đặc điểm nhận dạng của tên trộm.
- 인색sự keo kiệt
그 사람은 칭찬에 너무 인색해요.
Người đó quá keo kiệt lời khen.
- 인성nhân cách
실력보다 인성이 더 중요해요.
Nhân cách quan trọng hơn năng lực.
- 인종chủng tộc
인종에 따라 차별하면 안 돼요.
Không được phân biệt đối xử theo chủng tộc.
- 인지sự nhận thức
그는 문제의 심각성을 인지하지 못했어요.
Anh ấy đã không nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
- 인출기máy rút tiền
편의점 인출기에서 돈을 찾았어요.
Tôi đã rút tiền ở máy ATM trong cửa hàng tiện lợi.
- 인턴thực tập sinh
방학 동안 광고 회사에서 인턴을 했어요.
Trong kỳ nghỉ tôi đã thực tập ở công ty quảng cáo.
- 인파biển người
축제에 엄청난 인파가 몰렸어요.
Một biển người đã đổ về lễ hội.
- 일간지nhật báo
아버지는 아침마다 일간지를 읽으세요.
Bố tôi sáng nào cũng đọc nhật báo.
- 일거양득một công đôi việc
운동도 하고 돈도 아끼니 일거양득이에요.
Vừa tập thể dục vừa tiết kiệm tiền, đúng là một công đôi việc.
- 일과công việc hằng ngày
산책은 제 아침 일과예요.
Đi dạo là thói quen buổi sáng của tôi.
- 일광욕tắm nắng
해변에서 일광욕을 했어요.
Tôi đã tắm nắng trên bãi biển.
- 일류hạng nhất
그는 일류 호텔의 요리사예요.
Anh ấy là đầu bếp của một khách sạn hạng nhất.
- 일리có lý
듣고 보니 그 말도 일리가 있어요.
Nghe ra thì lời đó cũng có lý.
- 일반석ghế hạng phổ thông
비행기 일반석은 좀 좁아요.
Ghế phổ thông trên máy bay hơi chật.
- 일시tạm thời
공사 때문에 도로가 일시 통제됐어요.
Con đường tạm thời bị phong tỏa vì thi công.
- 일자ngày tháng
면접 일자가 다음 주로 정해졌어요.
Ngày phỏng vấn đã được ấn định vào tuần sau.
- 일주vòng quanh
자전거로 제주도 일주를 했어요.
Tôi đã đạp xe một vòng đảo Jeju.
- 일화giai thoại
선생님이 어린 시절 일화를 들려주셨어요.
Cô giáo đã kể cho chúng tôi một giai thoại thời thơ ấu.
- 임대sự cho thuê
건물 일 층을 카페에 임대했어요.
Chúng tôi đã cho quán cà phê thuê tầng một của tòa nhà.
- 임산부phụ nữ mang thai
지하철에 임산부 배려석이 있어요.
Trên tàu điện ngầm có ghế ưu tiên cho phụ nữ mang thai.
- 입가khóe miệng
아이 입가에 과자 부스러기가 묻었어요.
Quanh miệng đứa bé dính vụn bánh.
- 입실sự vào phòng
시험장에는 아홉 시까지 입실해야 해요.
Phải vào phòng thi trước chín giờ.
- 입지vị trí
이 가게는 역 앞이라 입지가 좋아요.
Cửa hàng này ở trước ga nên vị trí rất tốt.
- 잇몸lợi, nướu
양치할 때 잇몸에서 피가 나요.
Khi đánh răng thì lợi bị chảy máu.
- 자국vết
옷에 커피 자국이 남았어요.
Trên áo còn lại vết cà phê.
- 자국nước mình
유학생들이 방학에 자국으로 돌아갔어요.
Các du học sinh đã về nước trong kỳ nghỉ.
- 자금vốn, quỹ
창업 자금을 모으고 있어요.
Tôi đang gom vốn để khởi nghiệp.
- 자모chữ cái
한글 자모는 모두 스물네 자예요.
Bảng chữ cái Hangeul có tất cả hai mươi bốn chữ.
- 자선từ thiện
연말에 자선 바자회가 열렸어요.
Cuối năm có hội chợ từ thiện.
- 자손con cháu
할머니는 자손이 많으세요.
Bà tôi có rất nhiều con cháu.
- 자연계khối tự nhiên
동생은 자연계 학과를 지원했어요.
Em tôi đã đăng ký vào khoa khối tự nhiên.
- 자연재해thiên tai
올해는 자연재해가 유난히 많았어요.
Năm nay thiên tai đặc biệt nhiều.
- 자영업kinh doanh cá thể
삼촌은 자영업을 하고 계세요.
Chú tôi đang kinh doanh cá thể.
- 자영업자người kinh doanh cá thể
경기가 나빠서 자영업자들이 힘들어해요.
Kinh tế khó khăn nên những người kinh doanh cá thể rất vất vả.
- 자외선tia cực tím
여름에는 자외선 차단제를 꼭 발라요.
Mùa hè tôi nhất định bôi kem chống nắng.
- 자원sự tình nguyện
그는 자원해서 군대에 갔어요.
Anh ấy tình nguyện nhập ngũ.
- 자원봉사công tác tình nguyện
주말마다 복지관에서 자원봉사를 해요.
Cuối tuần nào tôi cũng làm tình nguyện ở trung tâm phúc lợi.
- 자원봉사자tình nguyện viên
행사에 자원봉사자가 많이 필요해요.
Sự kiện cần nhiều tình nguyện viên.
- 자율성tính tự chủ
우리 회사는 직원의 자율성을 존중해요.
Công ty chúng tôi tôn trọng tính tự chủ của nhân viên.
- 자음phụ âm
한국어 자음은 열아홉 개예요.
Tiếng Hàn có mười chín phụ âm.
- 자자손손con cháu đời đời
이 집은 자자손손 물려받은 거예요.
Ngôi nhà này được truyền lại qua nhiều đời con cháu.
- 자정nửa đêm
자정이 넘어서야 집에 도착했어요.
Quá nửa đêm tôi mới về đến nhà.
- 자제sự kiềm chế
건강을 위해 음주를 자제하고 있어요.
Tôi đang hạn chế uống rượu vì sức khỏe.
- 자주tự chủ
그 나라는 자주 외교를 강조해요.
Quốc gia đó nhấn mạnh đường lối ngoại giao tự chủ.
- 자체bản thân
그 생각 자체가 잘못됐어요.
Bản thân suy nghĩ đó đã sai.
- 자치sự tự trị, tự quản
학생들이 자치 회의를 열었어요.
Học sinh đã tổ chức cuộc họp tự quản.
- 작별sự chia tay
공항에서 친구와 작별 인사를 했어요.
Tôi đã chào tạm biệt bạn ở sân bay.
- 작성자người soạn, người viết
게시글 작성자에게 연락했어요.
Tôi đã liên lạc với người viết bài đăng.
- 작심삼일quyết tâm ba ngày
올해 다이어트도 작심삼일로 끝났어요.
Kế hoạch ăn kiêng năm nay cũng chỉ được ba ngày.
- 잔고số dư
통장 잔고가 거의 없어요.
Số dư trong tài khoản gần như không còn.
- 잔돈tiền lẻ
잔돈이 없어서 카드로 계산했어요.
Không có tiền lẻ nên tôi đã trả bằng thẻ.
- 잠꼬대nói mớ
동생이 밤새 잠꼬대를 했어요.
Em tôi nói mớ suốt đêm.
- 잠자리chỗ ngủ
손님을 위해 잠자리를 마련했어요.
Tôi đã chuẩn bị chỗ ngủ cho khách.
- 잡담chuyện phiếm
수업 시간에 잡담하지 마세요.
Đừng nói chuyện phiếm trong giờ học.
- 잡음tạp âm
라디오에서 잡음이 심하게 나요.
Radio bị tạp âm nhiều.
- 잡초cỏ dại
주말에 마당의 잡초를 뽑았어요.
Cuối tuần tôi đã nhổ cỏ dại trong sân.
- 잡화tạp hóa
이 가게는 생활 잡화를 팔아요.
Cửa hàng này bán đồ tạp hóa sinh hoạt.
- 장chương
오늘은 교과서 삼 장까지 읽었어요.
Hôm nay tôi đã đọc đến chương ba của sách giáo khoa.
- 장nơi, diễn đàn
이 모임은 서로 소통하는 장이 됐어요.
Buổi gặp mặt này đã trở thành nơi giao lưu với nhau.
- 장ruột
요구르트는 장 건강에 좋아요.
Sữa chua tốt cho sức khỏe đường ruột.
- 장tương
할머니는 해마다 집에서 장을 담그세요.
Năm nào bà tôi cũng tự làm tương ở nhà.
- 장군tướng quân
이순신 장군은 존경받는 인물이에요.
Tướng quân Yi Sun-sin là nhân vật được kính trọng.
- 장기sở trường
제 장기는 노래 부르기예요.
Sở trường của tôi là ca hát.
- 장기dài hạn
그 환자는 장기 입원 중이에요.
Bệnh nhân đó đang nằm viện dài hạn.
- 장기nội tạng
그는 사후에 장기를 기증하기로 했어요.
Anh ấy đã quyết định hiến tạng sau khi qua đời.
- 장년tuổi tráng niên
이 프로그램은 장년층에게 인기가 많아요.
Chương trình này được người tuổi trung niên rất yêu thích.
- 장단nhịp, phách
북 장단에 맞춰 춤을 췄어요.
Chúng tôi nhảy theo nhịp trống.
- 장래성triển vọng
이 분야는 장래성이 아주 밝아요.
Lĩnh vực này có triển vọng rất sáng sủa.
- 장례tang lễ
장례식장에 검은 옷을 입고 갔어요.
Tôi mặc đồ đen đến nhà tang lễ.
- 장만sự sắm sửa
결혼 오 년 만에 집을 장만했어요.
Sau năm năm kết hôn, chúng tôi đã sắm được nhà.
- 장바구니giỏ đi chợ
마트에 갈 때 장바구니를 챙겨요.
Khi đi siêu thị tôi mang theo giỏ đi chợ.
- 장비trang thiết bị
등산 장비를 새로 샀어요.
Tôi đã mua đồ leo núi mới.
- 장시간thời gian dài
장시간 운전해서 너무 피곤해요.
Lái xe thời gian dài nên tôi rất mệt.
- 장애물chướng ngại vật
길에 장애물이 있어서 돌아갔어요.
Trên đường có chướng ngại vật nên tôi đi vòng.
- 장치thiết bị
이 문에는 안전 장치가 있어요.
Cánh cửa này có thiết bị an toàn.
- 장학생sinh viên học bổng
언니는 성적이 좋아서 장학생이 됐어요.
Chị tôi học giỏi nên đã được nhận học bổng.
- 재개발sự tái phát triển
우리 동네가 재개발 지역이 됐어요.
Khu phố chúng tôi đã trở thành khu tái phát triển.
- 재고hàng tồn kho
그 신발은 지금 재고가 없대요.
Nghe nói đôi giày đó hiện đã hết hàng.
- 재난thảm họa
재난 문자가 휴대폰으로 왔어요.
Tin nhắn cảnh báo thảm họa đã gửi đến điện thoại.
- 재단quỹ, tổ chức
그 기업은 장학 재단을 세웠어요.
Doanh nghiệp đó đã thành lập quỹ học bổng.
- 재력tiềm lực tài chính
그는 재력보다 성실함을 중시해요.
Anh ấy coi trọng sự chân thành hơn tiềm lực tài chính.
- 재물của cải
재물보다 건강이 더 소중해요.
Sức khỏe quý hơn của cải.
- 재벌tập đoàn tài phiệt
드라마에 재벌 이야기가 자주 나와요.
Chuyện tài phiệt thường xuất hiện trong phim truyền hình.
- 재수ôn thi lại
형은 재수해서 대학에 갔어요.
Anh tôi ôn thi lại một năm rồi mới vào đại học.
- 재질chất liệu
이 가방은 가죽 재질이라 튼튼해요.
Chiếc túi này làm bằng da nên rất bền.
- 재촉sự thúc giục
엄마가 빨리 나가자고 재촉했어요.
Mẹ giục mọi người mau đi ra ngoài.
- 재충전sự nạp lại năng lượng
여행으로 몸과 마음을 재충전했어요.
Tôi đã nạp lại năng lượng cho cơ thể và tâm hồn nhờ chuyến du lịch.
- 재택tại nhà
요즘 일주일에 두 번 재택근무를 해요.
Dạo này tôi làm việc tại nhà hai lần một tuần.
- 재해tai họa
산업 재해를 막으려면 교육이 필요해요.
Cần đào tạo để phòng tránh tai nạn lao động.
- 재혼sự tái hôn
고모는 작년에 재혼하셨어요.
Cô tôi đã tái hôn vào năm ngoái.
- 저가giá rẻ
저가 항공으로 제주도에 갔어요.
Tôi đã đi Jeju bằng hãng hàng không giá rẻ.
- 저고리áo jeogori (áo của hanbok)
설날에 색동저고리를 입었어요.
Ngày Tết tôi mặc áo jeogori sọc màu.
- 저기압áp thấp
저기압 때문에 비가 계속 와요.
Do áp thấp nên trời cứ mưa mãi.
- 저출산tỷ lệ sinh thấp
저출산은 심각한 사회 문제예요.
Tỷ lệ sinh thấp là vấn đề xã hội nghiêm trọng.
- 저하sự suy giảm
잠이 부족하면 집중력이 저하돼요.
Thiếu ngủ thì khả năng tập trung bị suy giảm.
- 저학력trình độ học vấn thấp
저학력 때문에 취업이 어려웠어요.
Vì trình độ học vấn thấp nên tìm việc rất khó.
- 저혈압huyết áp thấp
저혈압이라서 아침에 일어나기 힘들어요.
Tôi bị huyết áp thấp nên buổi sáng khó dậy.
- 적금tiết kiệm định kỳ
매달 월급의 일부를 적금으로 넣어요.
Hằng tháng tôi gửi một phần lương vào tài khoản tiết kiệm định kỳ.
- 적령기độ tuổi thích hợp
결혼 적령기에 대한 생각이 많이 달라졌어요.
Quan niệm về độ tuổi kết hôn đã thay đổi nhiều.
- 적립sự tích lũy
결제할 때 포인트를 적립했어요.
Tôi đã tích điểm khi thanh toán.
- 적색màu đỏ
적색 신호에는 반드시 멈춰야 해요.
Gặp đèn đỏ thì nhất định phải dừng lại.
- 적합sự phù hợp
이 일은 꼼꼼한 사람에게 적합해요.
Công việc này phù hợp với người tỉ mỉ.
- 전구bóng đèn
전구가 나가서 새것으로 갈았어요.
Bóng đèn bị cháy nên tôi đã thay cái mới.
- 전기nửa đầu, thời kỳ đầu
올해 전기 매출이 크게 늘었어요.
Doanh thu nửa đầu năm nay tăng mạnh.
- 전년năm trước
올해 관광객이 전년보다 두 배 늘었어요.
Năm nay khách du lịch tăng gấp đôi so với năm trước.
- 전등đèn điện
방이 어두워서 전등을 켰어요.
Phòng tối nên tôi đã bật đèn.
- 전략chiến lược
새로운 판매 전략을 세워야 해요.
Chúng ta phải xây dựng chiến lược bán hàng mới.
- 전력điện năng
여름에는 전력 사용량이 늘어요.
Mùa hè lượng điện tiêu thụ tăng lên.
- 전문성tính chuyên môn
이 일은 높은 전문성이 필요해요.
Công việc này đòi hỏi chuyên môn cao.
- 전반toàn bộ, nói chung
경제 전반에 걸쳐 변화가 생겼어요.
Đã có những thay đổi trên toàn bộ nền kinh tế.
- 전송sự truyền gửi
찍은 사진을 친구에게 전송했어요.
Tôi đã gửi ảnh đã chụp cho bạn.
- 전시관nhà triển lãm
과학 전시관에서 로봇을 봤어요.
Tôi đã xem rô-bốt ở nhà triển lãm khoa học.
- 전액toàn bộ số tiền
지금 취소하면 전액 돌려받을 수 있어요.
Nếu hủy bây giờ thì có thể được hoàn lại toàn bộ tiền.
- 전염sự lây nhiễm
감기가 동생에게 전염됐어요.
Cảm cúm đã lây sang em tôi.
- 전염병bệnh truyền nhiễm
손을 자주 씻으면 전염병을 막을 수 있어요.
Rửa tay thường xuyên có thể phòng bệnh truyền nhiễm.
- 전자cái trước
두 안 중에서 저는 전자가 좋아요.
Trong hai phương án, tôi thích phương án trước.
- 전쟁터chiến trường
출근 시간 지하철은 전쟁터 같아요.
Tàu điện ngầm giờ đi làm như chiến trường.
- 전통문화văn hóa truyền thống
외국인 친구에게 한국 전통문화를 소개했어요.
Tôi đã giới thiệu văn hóa truyền thống Hàn Quốc cho bạn nước ngoài.
- 전학sự chuyển trường
이사 때문에 다른 학교로 전학했어요.
Vì chuyển nhà nên tôi đã chuyển sang trường khác.
- 전환sự chuyển đổi
기분 전환으로 산책을 했어요.
Tôi đã đi dạo để thay đổi tâm trạng.
- 전환점bước ngoặt
그 여행이 인생의 전환점이 됐어요.
Chuyến đi đó đã trở thành bước ngoặt của cuộc đời tôi.
- 절벽vách đá
바닷가 절벽 위에 등대가 있어요.
Có một ngọn hải đăng trên vách đá ven biển.
- 절정đỉnh cao
그 가수는 지금 인기 절정이에요.
Ca sĩ đó hiện đang ở đỉnh cao danh tiếng.
- 점프cú nhảy
선수가 멋진 점프를 보여 줬어요.
Vận động viên đã thể hiện một cú nhảy tuyệt vời.
- 정규직nhân viên chính thức
드디어 정규직으로 전환됐어요.
Cuối cùng tôi đã được chuyển thành nhân viên chính thức.
- 정년퇴직nghỉ hưu theo tuổi quy định
아버지가 올해 정년퇴직을 하셨어요.
Bố tôi đã nghỉ hưu năm nay khi đến tuổi.
- 정상đỉnh núi
세 시간 만에 산 정상에 올랐어요.
Chúng tôi đã lên tới đỉnh núi sau ba tiếng.
- 정서cảm xúc, tình cảm
음악은 아이들의 정서에 좋아요.
Âm nhạc tốt cho cảm xúc của trẻ em.
- 정신과khoa tâm thần
요즘은 정신과 상담도 흔해요.
Dạo này tư vấn tâm thần cũng phổ biến.
- 정월tháng Giêng
정월 대보름에 부럼을 깨물어요.
Vào rằm tháng Giêng, người ta cắn các loại hạt.
- 정의công lý
그는 정의를 위해 끝까지 싸웠어요.
Anh ấy đã chiến đấu vì công lý đến cùng.
- 정전mất điện
어젯밤에 갑자기 정전이 됐어요.
Tối qua đột nhiên bị mất điện.
- 정체tắc đường, ùn tắc
퇴근길에 정체가 심했어요.
Trên đường tan làm bị tắc đường nghiêm trọng.
- 정치가chính trị gia
국민을 위하는 정치가가 필요해요.
Chúng ta cần những chính trị gia vì nhân dân.
- 정확성tính chính xác
번역은 정확성이 가장 중요해요.
Trong dịch thuật, tính chính xác là quan trọng nhất.
- 제값giá đúng, giá xứng đáng
제값을 내고 좋은 물건을 샀어요.
Tôi đã trả đúng giá và mua được đồ tốt.
- 제과làm bánh kẹo
요즘 제과 기술을 배우고 있어요.
Dạo này tôi đang học kỹ thuật làm bánh.
- 제기sự nêu ra
회의에서 새로운 문제 제기가 있었어요.
Trong cuộc họp đã có vấn đề mới được nêu ra.
- 제대xuất ngũ
오빠가 다음 달에 제대해요.
Anh trai tôi sẽ xuất ngũ vào tháng sau.
- 제비chim én
봄이 되니 제비가 돌아왔어요.
Mùa xuân đến, chim én đã quay về.
- 제약sản xuất dược phẩm
언니는 제약 회사에 다녀요.
Chị tôi làm việc ở công ty dược.
- 제작자nhà sản xuất
영화 제작자가 감독을 바꿨어요.
Nhà sản xuất phim đã thay đạo diễn.
- 제조sự chế tạo, sản xuất
이 공장은 자동차 부품을 제조해요.
Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.
- 제조업ngành sản xuất
이 도시는 제조업이 발달했어요.
Thành phố này có ngành sản xuất phát triển.
- 조danh từ phụ thuộcđiều (khoản)
헌법 제일 조를 외워 봤어요.
Tôi đã thử học thuộc Điều một của Hiến pháp.
- 조nhóm, tổ
네 명씩 조를 짜서 발표해요.
Chúng tôi chia nhóm bốn người để thuyết trình.
- 조각điêu khắc
미술관에서 조각 작품을 감상했어요.
Tôi đã thưởng thức tác phẩm điêu khắc ở bảo tàng.
- 조개con sò, nghêu
갯벌에서 조개를 캤어요.
Chúng tôi đã đào nghêu trên bãi bùn.
- 조국tổ quốc
그는 조국을 떠나 외국에서 살아요.
Anh ấy rời tổ quốc và sống ở nước ngoài.
- 조리법công thức nấu ăn
엄마에게 찌개 조리법을 배웠어요.
Tôi đã học công thức nấu canh từ mẹ.
- 조리사đầu bếp
한식 조리사 자격증을 땄어요.
Tôi đã lấy được chứng chỉ đầu bếp món Hàn.
- 조사trợ từ
한국어는 조사를 잘 써야 해요.
Trong tiếng Hàn phải dùng trợ từ cho đúng.
- 조선triều đại Joseon
경복궁은 조선 시대에 지어졌어요.
Cung Gyeongbok được xây dựng vào thời Joseon.
- 조의금tiền phúng viếng
장례식장에 조의금을 전했어요.
Tôi đã gửi tiền phúng viếng ở nhà tang lễ.
- 조종사phi công
어릴 때 꿈은 조종사였어요.
Ước mơ hồi nhỏ của tôi là làm phi công.
- 조직tổ chức
친구들과 봉사 조직을 만들었어요.
Tôi đã cùng bạn bè lập ra một tổ chức tình nguyện.
- 조퇴về sớm
몸이 안 좋아서 조퇴했어요.
Tôi về sớm vì không khỏe.
- 조합sự kết hợp
이 옷은 색 조합이 예뻐요.
Bộ đồ này phối màu rất đẹp.
- 조회tra cứu
인터넷으로 택배 배송을 조회했어요.
Tôi đã tra cứu tình trạng giao hàng trên mạng.
- 존댓말kính ngữ
처음 만난 사람에게는 존댓말을 써요.
Với người mới gặp, ta dùng kính ngữ.
- 종loài, giống
이 꽃은 아주 희귀한 종이에요.
Loài hoa này là giống rất hiếm.
- 종chuông
교회에서 종이 크게 울렸어요.
Chuông nhà thờ đã vang lên thật to.
- 종료sự kết thúc
경기 종료 직전에 골이 들어갔어요.
Bàn thắng được ghi ngay trước khi trận đấu kết thúc.
- 종목môn thi đấu
제가 좋아하는 종목은 수영이에요.
Môn thi đấu tôi thích là bơi lội.
- 종착역ga cuối
이 기차의 종착역은 부산이에요.
Ga cuối của chuyến tàu này là Busan.
- 좌우명phương châm sống
정직을 좌우명으로 삼고 있어요.
Tôi lấy sự trung thực làm phương châm sống.
- 좌절sự thất bại, vấp ngã
그는 여러 번 좌절을 겪었어요.
Anh ấy đã nhiều lần gặp thất bại.
- 죄책감cảm giác tội lỗi
거짓말을 해서 죄책감을 느꼈어요.
Tôi cảm thấy tội lỗi vì đã nói dối.
- 주phần chính
이 가게 손님은 대학생이 주를 이뤄요.
Khách của quán này chủ yếu là sinh viên.
- 주cổ phiếu
아버지가 그 회사 주식을 열 주 샀어요.
Bố tôi đã mua mười cổ phiếu của công ty đó.
- 주가giá cổ phiếu
실적이 좋아서 주가가 올랐어요.
Giá cổ phiếu tăng nhờ kết quả kinh doanh tốt.
- 주거nơi ở, sự cư trú
이 지역은 주거 환경이 좋아요.
Khu vực này có môi trường sống tốt.
- 주거비chi phí nhà ở
주거비를 아끼려고 이사했어요.
Tôi đã chuyển nhà để tiết kiệm chi phí nhà ở.
- 주거지nơi cư trú
시골로 주거지를 옮겼어요.
Tôi đã chuyển nơi ở về nông thôn.
- 주관sự chủ trì
이 행사는 시청 주관으로 열려요.
Sự kiện này do tòa thị chính chủ trì.
- 주관chính kiến, chủ quan
그 친구는 주관이 뚜렷해요.
Người bạn đó có chính kiến rõ ràng.
- 주기chu kỳ
이 축제는 사 년 주기로 열려요.
Lễ hội này được tổ chức theo chu kỳ bốn năm.
- 주년danh từ phụ thuộcnăm (kỷ niệm)
올해가 부모님 결혼 삼십 주년이에요.
Năm nay là kỷ niệm ba mươi năm ngày cưới của bố mẹ tôi.
- 주도sự chủ đạo
학생들 주도로 축제를 준비했어요.
Lễ hội được chuẩn bị do sinh viên chủ đạo.
- 주례người chủ hôn
은사님께 결혼식 주례를 부탁드렸어요.
Tôi đã nhờ thầy cũ làm chủ hôn cho đám cưới.
- 주류dòng chính
그 작가는 주류를 따르지 않아요.
Nhà văn đó không đi theo dòng chính.
- 주류đồ uống có cồn
미성년자는 주류를 살 수 없어요.
Người chưa thành niên không được mua rượu bia.
- 주름살nếp nhăn
웃을 때 눈가에 주름살이 생겨요.
Khi cười, khóe mắt tôi xuất hiện nếp nhăn.
- 주방장bếp trưởng
주방장이 직접 요리를 추천했어요.
Bếp trưởng đã trực tiếp giới thiệu món ăn.
- 주식lương thực chính
한국 사람의 주식은 쌀이에요.
Lương thực chính của người Hàn là gạo.
- 주식회사công ty cổ phần
삼촌은 작은 주식회사를 운영해요.
Chú tôi điều hành một công ty cổ phần nhỏ.
- 주어chủ ngữ
한국어는 주어를 자주 생략해요.
Tiếng Hàn thường lược bỏ chủ ngữ.
- 주연vai chính
그 배우가 이번 영화의 주연이에요.
Diễn viên đó đóng vai chính trong bộ phim lần này.
- 주의chủ nghĩa
저는 그런 주의에 동의하지 않아요.
Tôi không đồng ý với chủ nghĩa như vậy.
- 주재료nguyên liệu chính
이 요리의 주재료는 두부예요.
Nguyên liệu chính của món này là đậu phụ.
- 주택가khu dân cư
조용한 주택가에 카페가 생겼어요.
Một quán cà phê đã mở ở khu dân cư yên tĩnh.
- 줄다리기kéo co
운동회에서 줄다리기를 했어요.
Chúng tôi đã chơi kéo co ở hội thao.
- 중개sự môi giới
부동산 중개 수수료가 꽤 비싸요.
Phí môi giới bất động sản khá đắt.
- 중개인người môi giới
중개인과 함께 집을 보러 갔어요.
Tôi đã đi xem nhà cùng người môi giới.
- 중계truyền hình trực tiếp
텔레비전으로 야구 중계를 봤어요.
Tôi đã xem truyền hình trực tiếp bóng chày trên TV.
- 중년trung niên
중년이 되니 건강이 걱정돼요.
Bước vào tuổi trung niên, tôi lo về sức khỏe.
- 중략lược bớt (đoạn giữa)
긴 인용문의 일부는 중략했어요.
Tôi đã lược bớt một phần đoạn trích dài.
- 중매sự mai mối
부모님은 중매로 만나셨어요.
Bố mẹ tôi gặp nhau qua mai mối.
- 중복sự trùng lặp
카드 결제가 중복으로 됐어요.
Thanh toán thẻ bị trùng hai lần.
- 중상trọng thương
사고로 운전자가 중상을 입었어요.
Tài xế bị thương nặng trong vụ tai nạn.
- 중성tính trung tính
피부에는 중성 비누가 좋아요.
Xà phòng trung tính tốt cho da.
- 중세thời trung cổ
중세 유럽의 성을 구경했어요.
Tôi đã tham quan lâu đài châu Âu thời trung cổ.
- 중시sự coi trọng
우리 회사는 팀워크를 중시해요.
Công ty chúng tôi coi trọng tinh thần đồng đội.
- 중요시sự xem trọng
요즘은 개성을 중요시하는 분위기예요.
Dạo này xu hướng là xem trọng cá tính.
- 중지sự ngừng, đình chỉ
비 때문에 공사가 중지됐어요.
Công trình bị ngừng vì trời mưa.
- 즈음danh từ phụ thuộckhoảng (thời điểm)
해가 질 즈음에 집에 왔어요.
Tôi về nhà vào khoảng lúc mặt trời lặn.
- 증권chứng khoán, giấy chứng nhận
보험 증권을 서랍에 잘 보관했어요.
Tôi đã cất kỹ giấy chứng nhận bảo hiểm trong ngăn kéo.
- 증오sự căm ghét
증오는 또 다른 증오를 낳아요.
Hận thù sinh ra hận thù khác.
- 지구촌ngôi làng toàn cầu
인터넷 덕분에 지구촌이 가까워졌어요.
Nhờ internet, ngôi làng toàn cầu trở nên gần gũi hơn.
- 지리địa lý, đường sá
택시 기사님은 서울 지리에 밝아요.
Bác tài xế taxi rất thông thạo đường sá Seoul.
- 지면trang báo
그 기사가 신문 지면에 크게 실렸어요.
Bài báo đó được đăng nổi bật trên trang báo.
- 지명địa danh
이 지명에는 재미있는 유래가 있어요.
Địa danh này có nguồn gốc thú vị.
- 지사chi nhánh
남편이 해외 지사로 발령받았어요.
Chồng tôi được điều sang chi nhánh nước ngoài.
- 지상trên mặt đất
지상 주차장이 꽉 찼어요.
Bãi đỗ xe trên mặt đất đã kín chỗ.
- 지속sự duy trì, kéo dài
이 약은 효과가 오래 지속돼요.
Thuốc này có tác dụng kéo dài.
- 지수chỉ số
올해 물가 지수가 많이 올랐어요.
Năm nay chỉ số giá cả tăng nhiều.
- 지연sự chậm trễ
안개 때문에 비행기 출발이 지연됐어요.
Chuyến bay bị hoãn khởi hành do sương mù.
- 지원서đơn ứng tuyển
마감 전에 지원서를 제출했어요.
Tôi đã nộp đơn ứng tuyển trước hạn chót.
- 지원자người ứng tuyển
올해는 지원자가 크게 늘었어요.
Năm nay số người ứng tuyển tăng mạnh.
- 지장trở ngại
감기 때문에 업무에 지장이 있어요.
Vì cảm cúm mà công việc bị ảnh hưởng.
- 지점chi nhánh
집 근처 은행 지점이 문을 닫았어요.
Chi nhánh ngân hàng gần nhà tôi đã đóng cửa.
- 지점điểm, địa điểm
출발 지점에서 다시 만나요.
Gặp lại nhau ở điểm xuất phát nhé.
- 지지sự ủng hộ
그 정책은 시민들의 지지를 얻었어요.
Chính sách đó đã nhận được sự ủng hộ của người dân.
- 지표chỉ tiêu, chỉ số
경제 지표가 조금씩 좋아지고 있어요.
Các chỉ số kinh tế đang dần cải thiện.
- 지형địa hình
이 지역은 지형이 험해요.
Khu vực này có địa hình hiểm trở.
- 직chức vụ
그는 사장 직에서 물러났어요.
Ông ấy đã rời chức giám đốc.
- 직위chức vị
그분은 회사에서 직위가 높아요.
Người đó có chức vị cao trong công ty.
- 직전ngay trước
퇴근 직전에 급한 일이 생겼어요.
Ngay trước giờ tan làm thì có việc gấp phát sinh.
- 직종ngành nghề
다양한 직종의 사람들을 만났어요.
Tôi đã gặp những người thuộc nhiều ngành nghề khác nhau.
- 진공청소기máy hút bụi
진공청소기로 거실을 청소했어요.
Tôi đã hút bụi phòng khách bằng máy hút bụi.
- 진급sự thăng cấp
형은 회사에서 진급이 빨라요.
Anh tôi được thăng cấp nhanh ở công ty.
- 진땀mồ hôi hột
발표할 때 진땀이 났어요.
Lúc thuyết trình tôi toát mồ hôi hột.
- 진료sự khám chữa bệnh
오늘 오후에 병원 진료를 받아요.
Chiều nay tôi đi khám bệnh ở bệnh viện.
- 진수성찬mâm cỗ thịnh soạn
생일상이 진수성찬이었어요.
Bàn tiệc sinh nhật là một mâm cỗ thịnh soạn.
- 진영phe
두 진영의 의견이 크게 달라요.
Ý kiến của hai phe rất khác nhau.
- 진입sự tiến vào
우리 팀이 드디어 상위권에 진입했어요.
Đội chúng tôi cuối cùng đã lọt vào nhóm dẫn đầu.
- 진정sự chân thành
진정으로 당신을 아끼고 있어요.
Tôi thật lòng trân trọng bạn.
- 진지bữa cơm (kính ngữ)
할아버지께서 진지를 드셨어요.
Ông đã dùng bữa.
- 진화sự tiến hóa
인간의 진화는 아주 오래 걸렸어요.
Sự tiến hóa của loài người mất rất nhiều thời gian.
- 진흙bùn
신발에 진흙이 잔뜩 묻었어요.
Giày tôi dính đầy bùn.
- 질환bệnh tật
겨울에는 호흡기 질환을 조심하세요.
Mùa đông hãy cẩn thận các bệnh đường hô hấp.
- 집값giá nhà
요즘 서울 집값이 너무 비싸요.
Dạo này giá nhà ở Seoul quá đắt.
- 집중력khả năng tập trung
잠이 부족하면 집중력이 떨어져요.
Thiếu ngủ thì khả năng tập trung giảm.
- 집집từng nhà
명절에는 집집마다 음식을 해요.
Vào dịp lễ, nhà nào cũng nấu nướng.
- 집착sự ám ảnh, chấp niệm
돈에 대한 집착을 버리고 싶어요.
Tôi muốn từ bỏ sự ám ảnh về tiền bạc.
- 짝사랑yêu đơn phương
고등학교 때 선배를 짝사랑했어요.
Hồi cấp ba tôi đã yêu đơn phương một tiền bối.
- 쪽지mẩu giấy
오늘 영어 쪽지 시험을 봤어요.
Hôm nay tôi đã làm bài kiểm tra nhanh môn tiếng Anh.
- 찌꺼기cặn, bã
음식물 찌꺼기는 따로 버려요.
Rác thức ăn thừa được vứt riêng.
- 찜món hấp
가족을 위해 찜 요리를 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị món hấp cho gia đình.
- 찜질방phòng xông hơi kiểu Hàn
주말에 친구와 찜질방에 갔어요.
Cuối tuần tôi đi phòng xông hơi với bạn.
- 차sự chênh lệch
두 팀은 실력 차가 커요.
Hai đội có sự chênh lệch thực lực lớn.
- 차단sự chặn, ngăn chặn
외출 전에 자외선 차단 크림을 발라요.
Tôi thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
- 차례lễ cúng tổ tiên ngày lễ
설날 아침에 차례를 지냈어요.
Sáng Tết, chúng tôi làm lễ cúng tổ tiên.
- 차림trang phục
면접에 정장 차림으로 갔어요.
Tôi đi phỏng vấn trong trang phục vest.
- 차별화sự khác biệt hóa
품질로 차별화를 해야 해요.
Phải tạo sự khác biệt bằng chất lượng.
- 차장phó trưởng phòng
김 과장님이 차장으로 승진했어요.
Anh Kim đã được thăng chức lên phó trưởng phòng.
- 차지sự chiếm giữ
거실은 늘 아이들 차지예요.
Phòng khách lúc nào cũng thuộc về bọn trẻ.
- 착용sự đeo, mặc
차에서는 안전띠 착용이 필수예요.
Trên xe bắt buộc phải thắt dây an toàn.
- 참가자người tham gia
마라톤 대회 참가자를 모집해요.
Chúng tôi đang tuyển người tham gia giải marathon.
- 참맛hương vị thật sự
혼자 떠나 봐야 여행의 참맛을 알아요.
Phải đi một mình mới biết được hương vị thật sự của du lịch.
- 참새chim sẻ
참새들이 전깃줄에 앉아 있어요.
Những chú chim sẻ đang đậu trên dây điện.
- 참을성tính kiên nhẫn
아이를 키우려면 참을성이 필요해요.
Nuôi con cần có sự kiên nhẫn.
- 참치cá ngừ
저는 참치 김밥을 제일 좋아해요.
Tôi thích nhất kimbap cá ngừ.
- 찹쌀gạo nếp
찹쌀로 떡을 만들었어요.
Tôi đã làm bánh tteok bằng gạo nếp.
- 창업khởi nghiệp
대학을 졸업하고 창업을 했어요.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã khởi nghiệp.
- 창의력khả năng sáng tạo
그림 그리기는 창의력을 키워 줘요.
Vẽ tranh giúp phát triển khả năng sáng tạo.
- 채danh từ phụ thuộccăn (nhà)
시골에 작은 집 한 채를 샀어요.
Tôi đã mua một căn nhà nhỏ ở quê.
- 채식ăn chay
건강을 위해 채식을 시작했어요.
Tôi đã bắt đầu ăn chay vì sức khỏe.
- 채용sự tuyển dụng
그 회사가 신입 사원 채용을 시작했어요.
Công ty đó đã bắt đầu tuyển nhân viên mới.
- 채팅trò chuyện trực tuyến
밤늦게까지 친구와 채팅을 했어요.
Tôi đã chat với bạn đến khuya.
- 책자cuốn sách nhỏ
입구에서 안내 책자를 받았어요.
Tôi đã nhận cuốn sách hướng dẫn ở lối vào.
- 처cơ quan, bộ phận
각 처의 책임자가 회의에 모였어요.
Người phụ trách của từng bộ phận đã tập trung họp.
- 처치sự xử lý
남은 음식이 많아서 처치가 곤란해요.
Thức ăn thừa nhiều quá nên khó xử lý.
- 천vải
이 커튼은 천이 얇아요.
Tấm rèm này vải mỏng.
- 천생연분duyên trời định
두 사람은 정말 천생연분이에요.
Hai người đúng là duyên trời định.
- 천연thiên nhiên, tự nhiên
천연 재료로 비누를 만들었어요.
Tôi đã làm xà phòng từ nguyên liệu thiên nhiên.
- 천차만별muôn hình muôn vẻ
가게마다 가격이 천차만별이에요.
Giá cả mỗi cửa hàng mỗi khác.
- 철sắt
철은 아주 높은 온도에서 녹아요.
Sắt nóng chảy ở nhiệt độ rất cao.
- 철저sự triệt để, kỹ lưỡng
시험에 대비해 철저하게 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi.
- 철학triết học
대학에서 동양 철학을 공부했어요.
Tôi đã học triết học phương Đông ở đại học.
- 철학자nhà triết học
그 철학자의 책은 어렵지만 재미있어요.
Sách của nhà triết học đó khó nhưng thú vị.
- 첨가sự thêm vào
이 음료에는 색소를 첨가하지 않았어요.
Đồ uống này không thêm phẩm màu.
- 첫인사lời chào đầu tiên
새 이웃과 첫인사를 나눴어요.
Tôi đã chào hỏi lần đầu với người hàng xóm mới.
- 첫차chuyến xe đầu tiên trong ngày
새벽에 첫차를 타고 출근했어요.
Tôi đã đi chuyến xe đầu tiên lúc rạng sáng để đi làm.
- 청각thính giác
강아지는 청각이 아주 예민해요.
Chó có thính giác rất nhạy.
- 청구sự yêu cầu thanh toán
이번 달 전기 요금 청구서가 왔어요.
Hóa đơn tiền điện tháng này đã đến.
- 청색màu xanh lam
그는 청색 양복을 즐겨 입어요.
Anh ấy thích mặc bộ vest màu xanh lam.
- 청자người nghe
말할 때는 청자의 입장을 생각해야 해요.
Khi nói cần nghĩ đến lập trường của người nghe.
- 청춘tuổi thanh xuân
대학 시절에 청춘을 마음껏 즐겼어요.
Tôi đã tận hưởng tuổi thanh xuân thời đại học.
- 청취자thính giả
디제이가 청취자의 사연을 읽어 줬어요.
DJ đã đọc câu chuyện của thính giả.
- 체감cảm nhận thực tế
바람 때문에 체감 온도가 더 낮아요.
Vì gió nên nhiệt độ cảm nhận còn thấp hơn.
- 체격vóc dáng, thể hình
그 선수는 체격이 크고 튼튼해요.
Vận động viên đó có vóc dáng to và khỏe.
- 체념sự cam chịu, buông xuôi
그는 체념한 듯 고개를 숙였어요.
Anh ấy cúi đầu như đã buông xuôi.
- 체류sự lưu trú
비자의 체류 기간이 곧 끝나요.
Thời hạn lưu trú của visa sắp hết.
- 체육thể dục, thể thao
동네에 새 체육 시설이 생겼어요.
Trong khu phố có cơ sở thể thao mới.
- 체증sự tắc nghẽn
퇴근 시간이라 교통 체증이 심해요.
Vì là giờ tan tầm nên tắc đường nghiêm trọng.
- 체질thể chất, cơ địa
저는 추위를 잘 타는 체질이에요.
Tôi có cơ địa dễ bị lạnh.
- 체크sự kiểm tra
선생님이 매일 아침 지각을 체크해요.
Giáo viên kiểm tra việc đi muộn mỗi sáng.
- 체형dáng người
체형에 맞는 옷을 고르는 게 중요해요.
Chọn quần áo hợp với dáng người là điều quan trọng.
- 초nến
생일 케이크에 초를 켰어요.
Tôi đã thắp nến trên bánh sinh nhật.
- 초고속siêu tốc
이 집은 초고속 인터넷이 잘 돼요.
Nhà này có mạng internet siêu tốc rất tốt.
- 초과sự vượt quá
정원이 초과되어 버스를 못 탔어요.
Vì quá số người nên tôi không lên được xe buýt.
- 초대đời đầu tiên
그분은 우리 학교의 초대 교장이었어요.
Ông ấy là hiệu trưởng đầu tiên của trường chúng tôi.
- 초등sơ cấp, tiểu học
동생은 초등 교사로 일하고 있어요.
Em tôi đang làm giáo viên tiểu học.
- 초면lần đầu gặp mặt
초면에 이런 부탁을 드려서 죄송해요.
Xin lỗi vì mới gặp lần đầu đã nhờ vả thế này.
- 초상tang lễ
할아버지 초상을 치르느라 바빴어요.
Tôi bận lo tang lễ cho ông.
- 초순thượng tuần, đầu tháng
다음 달 초순에 이사할 예정이에요.
Tôi dự định chuyển nhà vào đầu tháng sau.
- 초원thảo nguyên
말들이 넓은 초원을 달리고 있어요.
Những con ngựa đang chạy trên thảo nguyên rộng.
- 초인종chuông cửa
누군가 초인종을 눌러서 문을 열었어요.
Có người bấm chuông nên tôi đã mở cửa.
- 총각chàng trai chưa vợ
옆집 총각이 이번 봄에 결혼한대요.
Nghe nói anh chàng nhà bên sẽ cưới vào mùa xuân này.
- 총장hiệu trưởng đại học
총장님이 졸업식에서 축사를 하셨어요.
Hiệu trưởng đã phát biểu chúc mừng tại lễ tốt nghiệp.
- 최강mạnh nhất
우리 팀은 세계 최강으로 불려요.
Đội chúng tôi được gọi là mạnh nhất thế giới.
- 최소화sự giảm thiểu
피해를 최소화하려고 노력했어요.
Chúng tôi đã cố gắng giảm thiểu thiệt hại.
- 최신형kiểu mới nhất
형이 최신형 휴대폰을 샀어요.
Anh tôi đã mua chiếc điện thoại đời mới nhất.
- 최우수xuất sắc nhất
그는 올해 최우수 선수로 뽑혔어요.
Anh ấy được chọn là cầu thủ xuất sắc nhất năm nay.
- 추구sự theo đuổi
누구나 행복을 추구하며 살아요.
Ai cũng sống để theo đuổi hạnh phúc.
- 추락sự rơi, rơi xuống
비행기 추락 사고 뉴스를 봤어요.
Tôi đã xem tin về vụ rơi máy bay.
- 추세xu thế, xu hướng
혼자 사는 사람이 늘어나는 추세예요.
Số người sống một mình đang có xu hướng tăng.
- 추수sự thu hoạch
가을이 되면 농촌은 추수로 바빠요.
Mùa thu đến, nông thôn bận rộn với việc thu hoạch.
- 추신tái bút
편지 마지막에 짧은 추신을 남겼어요.
Tôi đã viết một dòng tái bút ngắn ở cuối thư.
- 추첨sự bốc thăm
경품 추첨에서 자전거가 당첨됐어요.
Tôi trúng một chiếc xe đạp trong đợt bốc thăm.
- 축복sự chúc phúc
두 사람의 결혼을 모두가 축복했어요.
Mọi người đều chúc phúc cho cuộc hôn nhân của hai người.
- 축산물sản phẩm chăn nuôi
이 시장에서는 신선한 축산물을 팔아요.
Chợ này bán các sản phẩm chăn nuôi tươi.
- 축산업ngành chăn nuôi
삼촌은 시골에서 축산업을 하세요.
Chú tôi làm nghề chăn nuôi ở quê.
- 출간sự xuất bản
그 작가가 새 소설을 출간했어요.
Nhà văn đó đã xuất bản tiểu thuyết mới.
- 출금sự rút tiền
현금 인출기에서 출금을 했어요.
Tôi đã rút tiền ở máy ATM.
- 출력sự in ra
회의 자료를 출력해서 나눠 줬어요.
Tôi đã in tài liệu họp ra và phát cho mọi người.
- 출산율tỷ lệ sinh
요즘 출산율이 계속 낮아지고 있어요.
Dạo này tỷ lệ sinh liên tục giảm.
- 출생sự ra đời
아기의 출생 신고를 하러 갔어요.
Tôi đã đi đăng ký khai sinh cho em bé.
- 출시sự ra mắt sản phẩm
새 게임이 다음 주에 출시돼요.
Trò chơi mới sẽ ra mắt vào tuần sau.
- 출입구cửa ra vào
출입구 앞에서 친구를 기다렸어요.
Tôi đã đợi bạn trước cửa ra vào.
- 출전sự tham gia thi đấu
그 선수는 올림픽에 처음 출전했어요.
Vận động viên đó lần đầu tham dự Thế vận hội.
- 출처nguồn, xuất xứ
글을 인용할 때는 출처를 밝혀야 해요.
Khi trích dẫn phải ghi rõ nguồn.
- 출판사nhà xuất bản
그 출판사에서 제 책을 내 주기로 했어요.
Nhà xuất bản đó đã đồng ý in sách của tôi.
- 충동sự bốc đồng, xung động
충동을 참지 못하고 옷을 또 샀어요.
Không kìm được sự bốc đồng, tôi lại mua quần áo.
- 충실sự tận tụy, trung thành
그는 맡은 일에 늘 충실해요.
Anh ấy luôn tận tụy với công việc được giao.
- 충전sự sạc pin
휴대폰 배터리를 충전하고 있어요.
Tôi đang sạc pin điện thoại.
- 충족sự đáp ứng, thỏa mãn
손님의 요구를 충족하려고 노력해요.
Chúng tôi cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- 충치sâu răng
충치가 생겨서 치과에 갔어요.
Tôi bị sâu răng nên đã đi nha sĩ.
- 충혈sự đỏ mắt, sung huyết
밤을 새웠더니 눈이 충혈됐어요.
Thức trắng đêm nên mắt tôi bị đỏ.
- 취급sự xử lý, đối xử
깨지기 쉬우니 취급에 주의하세요.
Dễ vỡ nên hãy cẩn thận khi xử lý.
- 취득sự đạt được, có được
올해 운전면허를 취득했어요.
Năm nay tôi đã lấy được bằng lái xe.
- 취사việc nấu nướng
이 캠핑장에서는 취사를 할 수 있어요.
Ở khu cắm trại này có thể nấu ăn.
- 취업률tỷ lệ có việc làm
이 학과는 취업률이 아주 높아요.
Khoa này có tỷ lệ có việc làm rất cao.
- 치아răng
치아 건강을 위해 양치를 꼼꼼히 해요.
Tôi đánh răng kỹ để răng khỏe mạnh.
- 치통đau răng
치통 때문에 밤새 잠을 못 잤어요.
Vì đau răng mà tôi mất ngủ cả đêm.
- 친근감cảm giác thân thuộc
그 배우에게 왠지 친근감이 들어요.
Không hiểu sao tôi thấy gần gũi với diễn viên đó.
- 친밀sự thân mật
두 나라는 오랫동안 친밀한 관계를 유지했어요.
Hai nước đã duy trì quan hệ thân thiết suốt thời gian dài.
- 친밀감cảm giác thân mật
함께 여행하면서 친밀감이 생겼어요.
Đi du lịch cùng nhau đã tạo nên sự thân thiết.
- 친분mối quen biết, tình thân
그 감독과는 오래전부터 친분이 있어요.
Tôi quen biết vị đạo diễn đó từ lâu.
- 친족họ hàng, thân tộc
명절에 친족들이 한자리에 모였어요.
Vào dịp lễ, họ hàng đã tụ họp đông đủ.
- 친지họ hàng và người quen
결혼식에 많은 친지들이 와 주셨어요.
Nhiều họ hàng và người quen đã đến dự đám cưới.
- 친환경thân thiện với môi trường
요즘 친환경 제품을 찾는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người tìm sản phẩm thân thiện với môi trường.
- 침략sự xâm lược
그 나라는 이웃 나라의 침략을 막아 냈어요.
Đất nước đó đã chặn được cuộc xâm lược của nước láng giềng.
- 침수sự ngập nước
폭우로 도로가 침수됐어요.
Con đường bị ngập do mưa lớn.
- 침착sự bình tĩnh
사고가 났지만 그는 침착하게 대응했어요.
Dù xảy ra tai nạn, anh ấy vẫn ứng phó bình tĩnh.
- 침체sự trì trệ
경기 침체로 가게 손님이 줄었어요.
Do kinh tế trì trệ, khách của cửa hàng đã giảm.
- 침해sự xâm phạm
허락 없이 사진을 찍는 건 사생활 침해예요.
Chụp ảnh mà không xin phép là xâm phạm đời tư.
- 카페인caffeine
카페인 때문에 밤에 잠이 안 와요.
Vì caffeine mà ban đêm tôi không ngủ được.
- 칼럼chuyên mục bình luận
아버지는 신문 칼럼을 매일 읽으세요.
Bố tôi đọc chuyên mục bình luận trên báo mỗi ngày.
- 칼로리calo
튀긴 음식은 칼로리가 높아요.
Đồ chiên rán có nhiều calo.
- 캠퍼스khuôn viên trường
봄이 되면 캠퍼스에 꽃이 가득해요.
Mùa xuân đến, khuôn viên trường ngập tràn hoa.
- 커플cặp đôi
기념일에 커플 반지를 맞췄어요.
Chúng tôi đã đặt nhẫn đôi vào ngày kỷ niệm.
- 콜레스테롤cholesterol
검진에서 콜레스테롤 수치가 높게 나왔어요.
Kết quả khám cho thấy chỉ số cholesterol cao.
- 콤플렉스sự mặc cảm
저는 작은 키에 콤플렉스가 있어요.
Tôi mặc cảm về chiều cao thấp của mình.
- 콧등sống mũi
감동적인 장면에 콧등이 시큰해졌어요.
Cảnh cảm động khiến sống mũi tôi cay cay.
- 퀴즈câu đố
방송 퀴즈 대회에 나가서 상을 받았어요.
Tôi tham gia cuộc thi đố vui trên truyền hình và nhận giải.
- 큰절lạy lớn
설날에 할머니께 큰절을 올렸어요.
Vào ngày Tết, tôi đã lạy bà.
- 탄산음료nước ngọt có ga
탄산음료를 너무 자주 마시면 안 좋아요.
Uống nước có ga quá thường xuyên là không tốt.
- 탄수화물tinh bột, carbohydrate
다이어트 중이라 탄수화물을 줄였어요.
Đang ăn kiêng nên tôi đã giảm tinh bột.
- 탈mặt nạ
축제에서 사람들이 탈을 쓰고 춤을 췄어요.
Ở lễ hội, mọi người đeo mặt nạ nhảy múa.
- 탈sự cố, trục trặc
여행 내내 아무 탈 없이 잘 지냈어요.
Suốt chuyến đi chúng tôi không gặp trục trặc gì.
- 탈락sự bị loại
우리 팀은 아쉽게 예선에서 탈락했어요.
Đáng tiếc đội chúng tôi bị loại ở vòng loại.
- 탈모rụng tóc
스트레스 때문에 탈모가 생겼어요.
Vì căng thẳng mà tôi bị rụng tóc.
- 탈의실phòng thay đồ
수영장 탈의실에서 옷을 갈아입었어요.
Tôi đã thay đồ ở phòng thay đồ của bể bơi.
- 탈춤múa mặt nạ
안동에서 전통 탈춤 공연을 봤어요.
Tôi đã xem biểu diễn múa mặt nạ truyền thống ở Andong.
- 탈퇴sự rút khỏi, rời khỏi
그 동아리에서 탈퇴하기로 했어요.
Tôi đã quyết định rời khỏi câu lạc bộ đó.
- 탐색sự tìm kiếm, thăm dò
인터넷으로 여행지 정보를 탐색했어요.
Tôi đã tìm thông tin điểm du lịch trên mạng.
- 탐험sự thám hiểm
그는 젊었을 때 남극을 탐험했어요.
Khi còn trẻ, ông ấy đã thám hiểm Nam Cực.
- 탓tại, do lỗi
제 실수 탓에 일이 늦어졌어요.
Do lỗi của tôi mà công việc bị chậm.
- 태몽giấc mơ báo có thai
엄마가 저를 가졌을 때 태몽을 꾸셨대요.
Mẹ kể khi mang thai tôi đã có giấc mơ báo thai.
- 태아thai nhi
의사가 태아가 건강하다고 했어요.
Bác sĩ nói thai nhi khỏe mạnh.
- 태양열nhiệt mặt trời
지붕에 태양열 장치를 설치했어요.
Chúng tôi đã lắp thiết bị năng lượng mặt trời trên mái nhà.
- 터khu đất, nền đất
할아버지는 이곳에 집 지을 터를 잡으셨어요.
Ông tôi đã chọn nơi này làm đất xây nhà.
- 턱sự khao, chiêu đãi
친구들이 합격 턱을 내라고 졸랐어요.
Bạn bè đòi tôi khao vì đã thi đỗ.
- 털옷áo lông
겨울이라 두꺼운 털옷을 꺼냈어요.
Mùa đông rồi nên tôi lấy áo lông dày ra.
- 테러khủng bố
공항에서 테러 대비 훈련을 했어요.
Sân bay đã tổ chức diễn tập phòng chống khủng bố.
- 토대nền tảng
이 연구는 앞으로의 발전에 토대가 될 거예요.
Nghiên cứu này sẽ là nền tảng cho sự phát triển sau này.
- 토막khúc, miếng
생선을 세 토막으로 잘랐어요.
Tôi đã cắt cá thành ba khúc.
- 토양thổ nhưỡng, đất
이 지역은 토양이 좋아서 농사가 잘돼요.
Vùng này đất tốt nên trồng trọt thuận lợi.
- 토지đất đai
그는 시골에 넓은 토지를 가지고 있어요.
Ông ấy có một mảnh đất rộng ở quê.
- 톤danh từ phụ thuộctấn
이 트럭은 오 톤까지 실을 수 있어요.
Chiếc xe tải này chở được tới năm tấn.
- 통ống (quần), độ rộng
요즘은 통이 넓은 바지가 유행이에요.
Dạo này quần ống rộng đang thịnh hành.
- 통danh từ phụ thuộccuộc (điện thoại), bức (thư)
어머니께 전화 한 통 드렸어요.
Tôi đã gọi một cuộc điện thoại cho mẹ.
- 통계청Cục Thống kê
통계청이 올해 인구 조사 결과를 발표했어요.
Cục Thống kê đã công bố kết quả điều tra dân số năm nay.
- 통로lối đi
비행기에서 통로 쪽 자리에 앉았어요.
Trên máy bay tôi ngồi ghế cạnh lối đi.
- 통신비cước viễn thông
이번 달 통신비가 많이 나왔어요.
Tháng này cước điện thoại khá cao.
- 통제sự kiểm soát, hạn chế
공사 때문에 출입이 통제되고 있어요.
Việc ra vào đang bị hạn chế do thi công.
- 통조림đồ hộp
캠핑 갈 때 참치 통조림을 챙겼어요.
Khi đi cắm trại tôi mang theo cá ngừ đóng hộp.
- 통학việc đi học (đi về)
저는 매일 지하철로 통학해요.
Tôi đi học bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
- 통합sự hợp nhất
두 부서가 하나로 통합됐어요.
Hai phòng ban đã được hợp nhất làm một.
- 통화tiền tệ
유로는 유럽 여러 나라의 공동 통화예요.
Euro là đồng tiền chung của nhiều nước châu Âu.
- 퇴장sự rời sân, bị đuổi khỏi sân
그 선수는 반칙으로 결국 퇴장됐어요.
Cầu thủ đó cuối cùng bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi.
- 퇴직금tiền trợ cấp thôi việc
퇴직금으로 작은 가게를 열었어요.
Tôi đã mở một cửa hàng nhỏ bằng tiền trợ cấp thôi việc.
- 투고sự gửi bài
잡지에 수필을 투고했어요.
Tôi đã gửi một bài tùy bút cho tạp chí.
- 투명sự trong suốt
물이 투명해서 바닥까지 보여요.
Nước trong suốt nên nhìn thấy cả đáy.
- 투자자nhà đầu tư
투자자들이 새 회사에 관심을 보였어요.
Các nhà đầu tư đã quan tâm đến công ty mới.
- 트로트nhạc trot
할머니는 트로트를 즐겨 들으세요.
Bà tôi thích nghe nhạc trot.
- 특강bài giảng đặc biệt
유명 작가의 특강을 들으러 갔어요.
Tôi đã đi nghe bài giảng đặc biệt của một nhà văn nổi tiếng.
- 특별sự đặc biệt
이번 행사에는 특별 손님이 오세요.
Sự kiện lần này có khách mời đặc biệt.
- 특산물đặc sản
제주도 특산물로 귤을 사 왔어요.
Tôi đã mua quýt, đặc sản của đảo Jeju.
- 특색nét đặc sắc
이 식당은 메뉴마다 특색이 있어요.
Mỗi món ở quán này đều có nét đặc sắc riêng.
- 특유sự đặc trưng, riêng có
그 지역 사람들은 특유의 사투리를 써요.
Người vùng đó nói giọng địa phương đặc trưng.
- 특이sự khác thường
그 가수는 목소리가 아주 특이해요.
Giọng của ca sĩ đó rất khác thường.
- 티vẻ, dấu hiệu
피곤한 티가 얼굴에 다 났어요.
Vẻ mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt.
- 팀원thành viên nhóm
팀원들과 함께 프로젝트를 끝냈어요.
Tôi đã cùng các thành viên hoàn thành dự án.
- 팀장trưởng nhóm
팀장님이 회의 시간을 바꾸셨어요.
Trưởng nhóm đã đổi giờ họp.
- 파phe, phái
회의에서 의견이 두 파로 갈렸어요.
Trong cuộc họp, ý kiến chia thành hai phe.
- 파격sự phá cách
회사가 신입 사원에게 파격적인 대우를 했어요.
Công ty đã đãi ngộ nhân viên mới một cách phá cách.
- 파악sự nắm bắt
새 팀의 분위기를 빨리 파악했어요.
Tôi đã nhanh chóng nắm bắt không khí của nhóm mới.
- 판cái, chiếc (pizza)
배가 고파서 피자 한 판을 다 먹었어요.
Đói quá nên tôi ăn hết cả một cái pizza.
- 판tình cảnh, lúc
다들 바쁜 판에 혼자 쉴 수는 없어요.
Lúc mọi người đều bận, tôi không thể nghỉ một mình.
- 판매량lượng bán, doanh số
여름에는 에어컨 판매량이 늘어요.
Mùa hè lượng máy lạnh bán ra tăng lên.
- 판매원nhân viên bán hàng
판매원이 새 모델을 친절하게 소개했어요.
Nhân viên bán hàng đã giới thiệu mẫu mới rất nhiệt tình.
- 판소리pansori (hát kể chuyện Hàn Quốc)
외국인 친구와 판소리 공연을 봤어요.
Tôi đã xem biểu diễn pansori cùng một người bạn nước ngoài.
- 팔짱khoanh tay
그는 팔짱을 끼고 생각에 잠겼어요.
Anh ấy khoanh tay chìm vào suy nghĩ.
- 팥đậu đỏ
팥을 삶아서 빙수 위에 올렸어요.
Tôi luộc đậu đỏ rồi rưới lên đá bào.
- 패trận thua
지금까지 우리 팀 성적은 삼 승 이 패예요.
Thành tích đội tôi đến giờ là ba thắng hai thua.
- 패션쇼buổi trình diễn thời trang
친구가 패션쇼에 모델로 섰어요.
Bạn tôi đã làm người mẫu trong buổi trình diễn thời trang.
- 팩스fax
계약서를 팩스로 보내 드렸어요.
Tôi đã gửi hợp đồng qua fax.
- 편danh từ phụ thuộcchuyến
다음 기차 편으로 부산에 갈게요.
Tôi sẽ đi Busan bằng chuyến tàu tiếp theo.
- 편danh từ phụ thuộcbộ (phim), bài
주말에 영화 두 편을 연달아 봤어요.
Cuối tuần tôi đã xem liền hai bộ phim.
- 편두통đau nửa đầu
편두통이 심해서 약을 먹었어요.
Đau nửa đầu dữ dội nên tôi đã uống thuốc.
- 편집sự biên tập
요즘 동영상 편집을 배우고 있어요.
Dạo này tôi đang học biên tập video.
- 평danh từ phụ thuộcpyeong (đơn vị diện tích khoảng 3,3 m²)
삼십 평짜리 아파트로 이사했어요.
Chúng tôi đã chuyển đến căn hộ rộng ba mươi pyeong.
- 평생직장nơi làm việc trọn đời
요즘은 평생직장이라는 말이 사라졌어요.
Ngày nay khái niệm làm việc trọn đời ở một nơi đã biến mất.
- 평지đất bằng
이 동네는 평지라서 자전거 타기 좋아요.
Khu này đất bằng nên đạp xe rất thích.
- 폐phổi
담배는 폐 건강에 아주 나빠요.
Thuốc lá rất có hại cho phổi.
- 폐sự phiền hà
늦게까지 폐를 끼쳐서 죄송해요.
Xin lỗi vì đã làm phiền đến tận khuya.
- 폐수nước thải
공장 폐수 때문에 강이 오염됐어요.
Con sông bị ô nhiễm do nước thải nhà máy.
- 포기cây, bắp (bắp cải)
김장하려고 배추 스무 포기를 샀어요.
Tôi đã mua hai mươi cây cải thảo để muối kimchi.
- 포옹cái ôm
오랜만에 만난 가족과 포옹했어요.
Tôi đã ôm gia đình sau thời gian dài không gặp.
- 포장sự rải nhựa, lát đường
시골길도 이제 모두 포장됐어요.
Đường quê giờ cũng đã được trải nhựa hết.
- 포장마차quán lều ven đường
퇴근 후 포장마차에서 어묵을 먹었어요.
Sau giờ làm, tôi đã ăn chả cá ở quán lều ven đường.
- 폭bề rộng
이 길은 폭이 좁아서 차가 못 지나가요.
Con đường này hẹp nên ô tô không đi qua được.
- 폭발vụ nổ
가스 폭발 사고로 건물이 무너졌어요.
Tòa nhà bị sập do vụ nổ khí ga.
- 폭식ăn uống vô độ
스트레스를 받으면 폭식을 하게 돼요.
Khi căng thẳng tôi hay ăn uống vô độ.
- 폭죽pháo
새해 첫날 밤하늘에 폭죽이 터졌어요.
Pháo hoa nổ rực trời đêm ngày đầu năm mới.
- 폭탄bom
전쟁 때 이 다리에 폭탄이 떨어졌어요.
Trong chiến tranh, bom đã rơi xuống cây cầu này.
- 표dấu, ký hiệu
중요한 부분에 빨간색으로 표를 했어요.
Tôi đánh dấu những phần quan trọng bằng màu đỏ.
- 표기sự ghi, cách viết
이름의 로마자 표기를 확인해 주세요.
Hãy kiểm tra cách viết tên bằng chữ La-tinh.
- 표기법quy tắc ghi, cách viết
외래어 표기법은 생각보다 어려워요.
Quy tắc ghi từ ngoại lai khó hơn tôi nghĩ.
- 표시sự biểu thị, dấu hiệu
작은 선물은 고마움의 표시예요.
Món quà nhỏ là biểu hiện của lòng biết ơn.
- 표출sự bộc lộ
그는 감정 표출을 잘 안 해요.
Anh ấy ít khi bộc lộ cảm xúc.
- 푸른색màu xanh
바다가 짙은 푸른색으로 빛나요.
Biển ánh lên màu xanh thẫm.
- 품목mặt hàng
반도체는 중요한 수출 품목이에요.
Chất bán dẫn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
- 풍년năm được mùa
올해는 쌀농사가 풍년이에요.
Năm nay lúa được mùa.
- 풍력sức gió
이 섬은 풍력으로 전기를 만들어요.
Hòn đảo này sản xuất điện bằng sức gió.
- 풍요sự sung túc
물질적 풍요가 행복을 보장하지는 않아요.
Sự sung túc về vật chất không đảm bảo hạnh phúc.
- 퓨전sự kết hợp (fusion)
이 식당은 퓨전 요리로 유명해요.
Nhà hàng này nổi tiếng với món ăn fusion.
- 프로chương trình (TV)
요즘 즐겨 보는 텔레비전 프로가 있어요.
Dạo này có một chương trình TV tôi hay xem.
- 플러그phích cắm
외출하기 전에 플러그를 뽑으세요.
Hãy rút phích cắm trước khi ra ngoài.
- 피로연tiệc chiêu đãi (cưới)
결혼식이 끝나고 피로연에 갔어요.
Sau lễ cưới tôi đến dự tiệc chiêu đãi.
- 피리cây sáo
아이가 피리를 신나게 불고 있어요.
Đứa bé đang thổi sáo say sưa.
- 피부과khoa da liễu
여드름 때문에 피부과에 다녀요.
Tôi đi khám da liễu vì bị mụn.
- 하객khách mời (dự lễ)
결혼식장에 하객이 많이 왔어요.
Rất nhiều khách đến dự đám cưới.
- 하교tan học
하교 시간에는 길이 복잡해요.
Giờ tan học đường rất đông.
- 하락sự sụt giảm
주가 하락으로 걱정이 많아요.
Tôi rất lo vì giá cổ phiếu sụt giảm.
- 하루아침một sớm một chiều
그는 하루아침에 유명해졌어요.
Anh ấy nổi tiếng chỉ sau một đêm.
- 하루하루từng ngày
하루하루를 소중하게 보내고 있어요.
Tôi đang sống trân trọng từng ngày.
- 하반기nửa cuối năm
하반기에 새 제품을 출시할 예정이에요.
Chúng tôi dự định ra sản phẩm mới vào nửa cuối năm.
- 하순hạ tuần, cuối tháng
시월 하순에 단풍이 가장 예뻐요.
Lá đỏ đẹp nhất vào cuối tháng mười.
- 하자khuyết điểm, lỗi
새 집에 하자가 있어서 수리했어요.
Nhà mới có lỗi nên chúng tôi đã sửa.
- 하체phần thân dưới
요즘 하체 운동을 열심히 해요.
Dạo này tôi chăm tập phần thân dưới.
- 하향sự điều chỉnh giảm
올해 성장률이 하향 조정됐어요.
Tốc độ tăng trưởng năm nay bị điều chỉnh giảm.
- 학번khóa (theo năm nhập học)
저는 그 선배보다 두 학번 아래예요.
Tôi khóa dưới anh ấy hai năm.
- 학벌học vấn, xuất thân trường lớp
그는 학벌을 내세우는 사람이 아니에요.
Anh ấy không phải người khoe khoang học vấn.
- 학업việc học
그는 일과 학업을 함께 하고 있어요.
Anh ấy vừa đi làm vừa đi học.
- 학위học vị
언니는 작년에 박사 학위를 받았어요.
Chị tôi nhận bằng tiến sĩ năm ngoái.
- 학점tín chỉ, điểm
이번 학기에 학점을 잘 받았어요.
Học kỳ này tôi được điểm tốt.
- 학창thời đi học
학창 시절 친구들을 오랜만에 만났어요.
Lâu rồi tôi mới gặp lại bạn thời đi học.
- 한눈sự lơ đễnh, nhìn chỗ khác
운전할 때 한눈을 팔면 안 돼요.
Khi lái xe không được nhìn chỗ khác.
- 한데một chỗ
흩어진 서류를 한데 묶었어요.
Tôi gom các giấy tờ rơi vãi lại một chỗ.
- 한반도bán đảo Triều Tiên
한반도는 삼면이 바다로 둘러싸여 있어요.
Bán đảo Triều Tiên được biển bao quanh ba mặt.
- 한방Đông y Hàn Quốc
허리 통증을 한방으로 치료하고 있어요.
Tôi đang chữa đau lưng bằng Đông y.
- 한복판chính giữa
도시 한복판에 큰 공원이 있어요.
Có một công viên lớn ngay giữa thành phố.
- 한약thuốc Đông y
기운이 없어서 한약을 지어 먹었어요.
Tôi mệt mỏi nên đã bốc thuốc Đông y uống.
- 한우bò Hanwoo (bò Hàn Quốc)
명절 선물로 한우를 받았어요.
Tôi được tặng thịt bò Hanwoo dịp lễ.
- 한의원phòng khám Đông y
발목을 삐어서 한의원에 갔어요.
Tôi bị trật cổ chân nên đến phòng khám Đông y.
- 한자리cùng một chỗ
온 가족이 한자리에 모였어요.
Cả gia đình quây quần ở một chỗ.
- 한자어từ Hán Hàn
한국어에는 한자어가 많아요.
Tiếng Hàn có nhiều từ Hán Hàn.
- 한정sự giới hạn
이 가방은 한정 판매 상품이에요.
Chiếc túi này là hàng bán giới hạn.
- 한차례một lần, một trận
오후에 소나기가 한차례 지나갔어요.
Buổi chiều có một trận mưa rào đi qua.
- 함hộp sính lễ
결혼 전에 신부 집에서 함을 받았어요.
Trước đám cưới, nhà gái đã nhận hộp sính lễ.
- 함박눈tuyết bông to
아침부터 함박눈이 펑펑 내려요.
Từ sáng tuyết bông to rơi dày đặc.
- 함정cái bẫy
그는 상대의 함정에 빠지고 말았어요.
Anh ấy đã rơi vào bẫy của đối phương.
- 합리tính hợp lý
그 회사는 무엇보다 합리를 중요하게 여겨요.
Công ty đó coi trọng tính hợp lý hơn hết.
- 합창hợp xướng
축제를 위해 합창 연습을 하고 있어요.
Chúng tôi đang tập hợp xướng cho lễ hội.
- 항공기máy bay
태풍으로 항공기 운항이 중단됐어요.
Các chuyến bay bị tạm dừng do bão.
- 항공사hãng hàng không
저렴한 항공사를 이용해서 여행했어요.
Tôi đi du lịch bằng hãng hàng không giá rẻ.
- 항구cảng
부산은 아름다운 항구 도시예요.
Busan là một thành phố cảng xinh đẹp.
- 항로hải trình, đường bay
날씨 때문에 배가 항로를 바꿨어요.
Con tàu đã đổi hải trình vì thời tiết.
- 항목hạng mục, mục
신청서의 모든 항목을 채워 주세요.
Vui lòng điền tất cả các mục trong đơn.
- 해고sự sa thải
경기가 나빠서 해고를 당했어요.
Tôi bị sa thải vì kinh tế khó khăn.
- 해군hải quân
형은 해군으로 복무하고 있어요.
Anh trai tôi đang phục vụ trong hải quân.
- 해답lời giải, đáp án
아직 문제의 해답을 찾지 못했어요.
Tôi vẫn chưa tìm ra lời giải cho vấn đề.
- 해명sự giải thích, thanh minh
시민들이 정부에 해명을 요구했어요.
Người dân yêu cầu chính phủ giải thích.
- 해상trên biển
해상 날씨가 나빠서 배가 못 떠요.
Thời tiết trên biển xấu nên tàu không thể khởi hành.
- 해수욕tắm biển
여름 방학에 해수욕을 즐겼어요.
Kỳ nghỉ hè tôi đã tắm biển thỏa thích.
- 해양đại dương, hải dương
해양 오염이 갈수록 심해지고 있어요.
Ô nhiễm đại dương ngày càng nghiêm trọng.
- 해열제thuốc hạ sốt
열이 나서 해열제를 먹었어요.
Tôi bị sốt nên đã uống thuốc hạ sốt.
- 해저đáy biển
해저 터널을 지나 섬에 갔어요.
Chúng tôi đến đảo qua đường hầm dưới đáy biển.
- 해킹sự tấn công mạng (hack)
해킹으로 개인 정보가 유출됐어요.
Thông tin cá nhân bị rò rỉ do bị hack.
- 핵hạt nhân
핵 개발은 세계 평화를 위협해요.
Việc phát triển hạt nhân đe dọa hòa bình thế giới.
- 핵가족gia đình hạt nhân
요즘은 핵가족이 대부분이에요.
Ngày nay phần lớn là gia đình hạt nhân.
- 햇곡식ngũ cốc mới
추석에는 햇곡식으로 송편을 빚어요.
Dịp Chuseok người ta làm bánh songpyeon bằng gạo mới.
- 행dòng
문단이 끝나면 행을 바꿔 쓰세요.
Hết đoạn thì hãy xuống dòng.
- 행인người qua đường
지나가는 행인에게 길을 물어봤어요.
Tôi hỏi đường một người qua đường.
- 향수nỗi nhớ quê, hoài niệm
이 노래는 어린 시절의 향수를 불러일으켜요.
Bài hát này gợi nỗi hoài niệm thời thơ ấu.
- 향후sắp tới, sau này
향후 계획을 자세히 설명해 주세요.
Hãy giải thích chi tiết kế hoạch sắp tới.
- 허공khoảng không
그는 말없이 허공을 바라봤어요.
Anh ấy lặng lẽ nhìn vào khoảng không.
- 허비sự lãng phí
쓸데없는 회의로 시간 허비가 많아요.
Lãng phí nhiều thời gian vào những cuộc họp vô ích.
- 허위sự giả dối, sai sự thật
허위 신고를 하면 처벌을 받아요.
Báo cáo sai sự thật sẽ bị xử phạt.
- 허점sơ hở, điểm yếu
그 계획에는 허점이 많아 보여요.
Kế hoạch đó có vẻ nhiều sơ hở.
- 헌혈hiến máu
대학생 때 처음 헌혈을 했어요.
Tôi hiến máu lần đầu khi còn là sinh viên.
- 험담lời nói xấu
뒤에서 남의 험담을 하지 마세요.
Đừng nói xấu sau lưng người khác.
- 헛걸음chuyến đi uổng công
가게가 문을 닫아서 헛걸음을 했어요.
Cửa hàng đóng cửa nên tôi đi uổng công.
- 헛소문tin đồn nhảm
누가 그런 헛소문을 퍼뜨렸어요?
Ai đã tung tin đồn nhảm như vậy?
- 헛수고công cốc, uổng công
열심히 찾았지만 결국 헛수고였어요.
Tôi tìm kỹ nhưng rốt cuộc là công cốc.
- 혁명cuộc cách mạng
산업 혁명으로 생활이 크게 바뀌었어요.
Cuộc sống thay đổi lớn nhờ cách mạng công nghiệp.
- 현실성tính thực tế
그 계획은 현실성이 너무 없어요.
Kế hoạch đó quá thiếu tính thực tế.
- 현지địa phương, tại chỗ
현지 음식을 꼭 먹어 보고 싶어요.
Tôi rất muốn thử món ăn địa phương.
- 현황tình hình hiện tại
먼저 판매 현황을 파악해 봅시다.
Trước hết hãy nắm tình hình bán hàng.
- 혈관mạch máu
짠 음식은 혈관 건강에 나빠요.
Đồ mặn không tốt cho sức khỏe mạch máu.
- 혈압huyết áp
아버지는 혈압이 높아서 약을 드세요.
Bố tôi bị huyết áp cao nên phải uống thuốc.
- 혈액máu
건강 검진에서 혈액 검사를 받았어요.
Tôi được xét nghiệm máu khi khám sức khỏe.
- 혈액형nhóm máu
제 혈액형은 에이형이에요.
Nhóm máu của tôi là nhóm A.
- 협동sự hợp tác
이 일은 협동이 꼭 필요해요.
Việc này nhất định cần sự hợp tác.
- 협회hiệp hội
작년에 번역가 협회에 가입했어요.
Năm ngoái tôi đã gia nhập hiệp hội dịch giả.
- 형광등đèn huỳnh quang
방의 형광등이 깜빡거려서 갈았어요.
Đèn huỳnh quang trong phòng nhấp nháy nên tôi đã thay.
- 형부anh rể (em gái gọi)
형부는 언니와 나이가 같아요.
Anh rể bằng tuổi với chị tôi.
- 형용사tính từ
형용사는 상태를 나타내는 말이에요.
Tính từ là từ chỉ trạng thái.
- 호số (phòng, nhà)
저는 이 건물 삼백 호에 살아요.
Tôi sống ở phòng số ba trăm của tòa nhà này.
- 호소sự kêu ca, lời kêu gọi
환자가 심한 통증을 호소했어요.
Bệnh nhân kêu đau dữ dội.
- 호우mưa lớn
이번 호우로 피해가 컸어요.
Trận mưa lớn lần này gây thiệt hại nặng.
- 호출sự gọi, triệu tập
갑자기 사장님의 호출을 받았어요.
Đột nhiên tôi bị giám đốc gọi lên.
- 호칭cách xưng hô
직장에서는 호칭에 신경을 써야 해요.
Ở nơi làm việc phải chú ý cách xưng hô.
- 호칭어từ xưng hô
한국어는 가족 호칭어가 복잡해요.
Từ xưng hô trong gia đình tiếng Hàn rất phức tạp.
- 호프quán bia
퇴근 후 호프에서 맥주를 마셨어요.
Tan làm chúng tôi uống bia ở quán bia.
- 호화sự xa hoa, sang trọng
호화 유람선을 타고 여행하고 싶어요.
Tôi muốn đi du lịch bằng du thuyền sang trọng.
- 호흡기cơ quan hô hấp
미세 먼지는 호흡기에 해로워요.
Bụi mịn có hại cho cơ quan hô hấp.
- 혼linh hồn
장인의 혼이 담긴 작품이에요.
Đây là tác phẩm chứa đựng linh hồn của người nghệ nhân.
- 혼란sự hỗn loạn
갑작스러운 정전으로 혼란이 생겼어요.
Mất điện đột ngột đã gây ra hỗn loạn.
- 혼례hôn lễ
한옥 마을에서 전통 혼례를 봤어요.
Tôi đã xem lễ cưới truyền thống ở làng hanok.
- 혼인hôn nhân
결혼식 후에 혼인 신고를 했어요.
Sau đám cưới chúng tôi đã đăng ký kết hôn.
- 혼잡sự đông đúc, ùn tắc
연휴라 고속 도로 혼잡이 심해요.
Vì là kỳ nghỉ dài nên đường cao tốc rất ùn tắc.
- 혼잣말lời nói một mình
할아버지가 혼잣말로 중얼거리셨어요.
Ông lẩm bẩm nói một mình.
- 홍색màu đỏ
그녀는 홍색 치마를 입었어요.
Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ.
- 화법cách nói chuyện
그 강사는 화법이 아주 뛰어나요.
Giảng viên đó có cách nói chuyện rất xuất sắc.
- 화산núi lửa
화산 폭발로 비행기가 결항됐어요.
Chuyến bay bị hủy do núi lửa phun trào.
- 화상vết bỏng
뜨거운 물에 손을 데어 화상을 입었어요.
Tôi bị bỏng tay vì nước nóng.
- 화장hỏa táng
요즘은 매장보다 화장을 많이 해요.
Ngày nay hỏa táng phổ biến hơn chôn cất.
- 화초hoa cỏ, cây cảnh
베란다에 화초를 심어 키워요.
Tôi trồng hoa cỏ ở ban công.
- 화학hóa học
오늘 화학 시간에 실험을 했어요.
Hôm nay giờ hóa chúng tôi đã làm thí nghiệm.
- 화합sự hòa hợp
지역 주민들이 화합을 이루었어요.
Người dân địa phương đã hòa hợp với nhau.
- 확률xác suất
내일 비가 올 확률이 높아요.
Xác suất ngày mai mưa rất cao.
- 확정sự xác định, chốt
여행 일정이 드디어 확정됐어요.
Lịch trình chuyến đi cuối cùng đã được chốt.
- 환갑sinh nhật tròn sáu mươi
아버지가 올해 환갑을 맞으셨어요.
Năm nay bố tôi tròn sáu mươi tuổi.
- 환기sự thông gió
아침마다 창문을 열어 환기를 해요.
Mỗi sáng tôi mở cửa sổ cho thoáng khí.
- 환절기thời điểm giao mùa
환절기에는 감기에 걸리기 쉬워요.
Lúc giao mùa rất dễ bị cảm.
- 환희niềm hân hoan
우승 순간 선수들은 환희에 찼어요.
Khoảnh khắc vô địch, các cầu thủ tràn ngập hân hoan.
- 활cây cung
그는 활을 쏘아 과녁을 맞혔어요.
Anh ấy bắn cung trúng hồng tâm.
- 활성화sự kích hoạt, thúc đẩy
정부가 지역 경제 활성화에 힘써요.
Chính phủ nỗ lực thúc đẩy kinh tế địa phương.
- 활약sự hoạt động nổi bật
그 선수의 활약으로 경기에 이겼어요.
Nhờ cầu thủ đó thi đấu xuất sắc mà đội đã thắng.
- 황금vàng
어머니께 황금 팔찌를 선물했어요.
Tôi tặng mẹ một chiếc vòng tay vàng.
- 황사bụi vàng
황사가 심해서 마스크를 썼어요.
Bụi vàng dày đặc nên tôi đeo khẩu trang.
- 황색màu vàng
황색 신호에는 속도를 줄여야 해요.
Khi đèn vàng phải giảm tốc độ.
- 회갑lễ mừng thọ sáu mươi
어머니의 회갑 잔치를 준비하고 있어요.
Chúng tôi đang chuẩn bị tiệc mừng thọ sáu mươi cho mẹ.
- 회갑연tiệc mừng thọ sáu mươi
삼촌의 회갑연에 친척들이 모였어요.
Họ hàng tụ họp dự tiệc mừng thọ sáu mươi của chú tôi.
- 회상sự hồi tưởng
사진을 보며 학창 시절을 회상했어요.
Nhìn ảnh tôi hồi tưởng lại thời đi học.
- 회원국nước thành viên
한국은 유엔 회원국이에요.
Hàn Quốc là nước thành viên Liên Hợp Quốc.
- 회의sự hoài nghi
요즘 하는 일에 회의를 느껴요.
Dạo này tôi thấy hoài nghi về công việc mình làm.
- 회전sự xoay vòng
회전 초밥 집에서 점심을 먹었어요.
Tôi ăn trưa ở quán sushi băng chuyền.
- 횡단sự băng qua
무단 횡단은 정말 위험해요.
Băng qua đường sai quy định rất nguy hiểm.
- 효chữ hiếu, lòng hiếu thảo
옛날부터 효를 중요하게 여겼어요.
Từ xưa người ta đã coi trọng chữ hiếu.
- 효녀người con gái hiếu thảo
그녀는 동네에서 소문난 효녀예요.
Cô ấy là người con gái hiếu thảo nổi tiếng trong xóm.
- 효능công dụng, hiệu quả
이 차는 피로 회복에 효능이 있어요.
Trà này có công dụng hồi phục mệt mỏi.
- 효율hiệu suất
일의 효율을 높이는 방법을 찾고 있어요.
Tôi đang tìm cách nâng cao hiệu suất công việc.
- 후기hậu kỳ, giai đoạn cuối
이 그림은 조선 후기에 그려졌어요.
Bức tranh này được vẽ vào cuối thời Joseon.
- 후손con cháu, hậu duệ
깨끗한 자연을 후손에게 물려줘야 해요.
Chúng ta phải để lại thiên nhiên trong lành cho con cháu.
- 후원sự tài trợ, ủng hộ
기업의 후원으로 행사를 열었어요.
Sự kiện được tổ chức nhờ tài trợ của doanh nghiệp.
- 후일ngày sau
결정은 후일로 미루기로 했어요.
Chúng tôi quyết định hoãn việc quyết định sang ngày sau.
- 후자cái sau
두 가지 안 중에서 후자를 택했어요.
Trong hai phương án, tôi chọn cái sau.
- 훗날mai sau
훗날 이 순간을 그리워하게 될 거예요.
Mai sau ta sẽ nhớ khoảnh khắc này.
- 훼손sự làm tổn hại
그는 명예 훼손으로 소송을 냈어요.
Anh ấy kiện vì bị bôi nhọ danh dự.
- 휘발유xăng
주유소에서 휘발유를 가득 넣었어요.
Tôi đổ đầy xăng ở trạm xăng.
- 휴게소trạm dừng chân
고속 도로 휴게소에서 간식을 사 먹었어요.
Chúng tôi mua đồ ăn vặt ở trạm dừng chân đường cao tốc.
- 흑색màu đen
그는 흑색 정장을 입고 왔어요.
Anh ấy mặc bộ vest màu đen đến.
- 흠vết xước, khuyết điểm
새 가구에 흠이 생겨서 속상해요.
Đồ nội thất mới bị xước nên tôi buồn.
- 흡연việc hút thuốc
흡연은 정해진 구역에서만 하세요.
Hãy chỉ hút thuốc ở khu vực quy định.
- 흥hứng thú, sự hào hứng
음악이 나오자 다들 흥이 났어요.
Nhạc vừa vang lên, ai cũng hào hứng.
- 흥행doanh thu phòng vé
그 영화는 흥행에 크게 성공했어요.
Bộ phim đó thành công lớn về doanh thu.
- 희로애락hỷ nộ ái lạc
그 소설에는 삶의 희로애락이 담겨 있어요.
Cuốn tiểu thuyết ấy chứa đựng hỷ nộ ái lạc của cuộc đời.
- 희소식tin vui
합격했다는 희소식을 들었어요.
Tôi nhận được tin vui là đã đỗ.
- 힌트gợi ý
선생님이 문제의 힌트를 주셨어요.
Thầy giáo đã cho gợi ý cho bài toán.
Phó từ
- 가지런히ngay ngắn, thẳng hàng
신발을 가지런히 놓아 주세요.
Hãy xếp giày ngay ngắn nhé.
- 간간이thỉnh thoảng, lác đác
산길에 간간이 사람이 지나가요.
Thỉnh thoảng có người đi qua đường núi.
- 간절히tha thiết, khẩn thiết
합격하기를 간절히 바랐어요.
Tôi đã tha thiết mong được đỗ.
- 강력히một cách mạnh mẽ
그는 자기 의견을 강력히 주장했어요.
Anh ấy đã mạnh mẽ khẳng định ý kiến của mình.
- 그리như thế
알겠어요, 그리 전해 드릴게요.
Vâng, tôi sẽ truyền đạt như thế.
- 그리하여và thế là, do đó
그리하여 두 사람은 행복하게 살았어요.
Và thế là hai người sống hạnh phúc.
- 금세chẳng mấy chốc
아기가 눕자마자 금세 잠들었어요.
Em bé vừa nằm xuống là ngủ ngay.
- 까딱khẽ (gật, cử động)
그는 고개만 까딱 숙이고 지나갔어요.
Anh ấy chỉ khẽ gật đầu rồi đi qua.
- 깡충깡충nhảy tưng tưng
토끼가 깡충깡충 뛰어갔어요.
Con thỏ nhảy tưng tưng đi mất.
- 꼬르륵ọc ọc (bụng đói)
수업 중에 배에서 꼬르륵 소리가 났어요.
Trong giờ học bụng tôi kêu ọc ọc.
- 꼬박trọn, suốt
시험공부를 하느라 밤을 꼬박 새웠어요.
Tôi thức trắng cả đêm để ôn thi.
- 꼬박꼬박đều đặn
월세를 한 번도 안 밀리고 꼬박꼬박 내요.
Tôi trả tiền thuê nhà đều đặn, chưa trễ lần nào.
- 꼭꼭kỹ (nhai)
음식은 꼭꼭 씹어서 천천히 드세요.
Hãy nhai kỹ và ăn chậm.
- 꼼짝없이đành chịu, không thể làm gì
사기꾼에게 꼼짝없이 당했어요.
Tôi đành bị kẻ lừa đảo lừa mà không làm gì được.
- 꽁꽁đông cứng
추운 날씨에 강물이 꽁꽁 얼었어요.
Trời lạnh, nước sông đóng băng cứng.
- 꾸벅꾸벅gà gật
지하철에서 꾸벅꾸벅 졸았어요.
Tôi ngủ gà gật trên tàu điện ngầm.
- 나날이ngày càng
한국어 실력이 나날이 늘고 있어요.
Tiếng Hàn của tôi ngày càng tiến bộ.
- 날로ngày một
그 식당은 날로 번창하고 있어요.
Nhà hàng đó ngày một phát đạt.
- 남몰래âm thầm, lén
그는 오랫동안 남몰래 이웃을 도와 왔어요.
Anh ấy đã âm thầm giúp đỡ hàng xóm suốt nhiều năm.
- 다름없이không khác gì, như mọi khi
그는 어제와 다름없이 일찍 일어났어요.
Anh ấy dậy sớm y như hôm qua.
- 단chỉ, vỏn vẹn
그 영화는 단 한 번 보고 반했어요.
Tôi mê bộ phim đó chỉ sau một lần xem.
- 대대로đời đời, qua nhiều thế hệ
이 집은 대대로 장사를 해 왔어요.
Gia đình này đã buôn bán qua nhiều thế hệ.
- 더없이vô cùng, hết sức
오늘은 날씨가 더없이 맑아요.
Hôm nay trời trong xanh vô cùng.
- 동동dậm chân (sốt ruột)
버스가 안 와서 발을 동동 굴렀어요.
Xe buýt không đến nên tôi sốt ruột dậm chân.
- 듬뿍đầy ắp, thật nhiều
빵에 잼을 듬뿍 발라 먹었어요.
Tôi phết thật nhiều mứt lên bánh mì.
- 딱bặt, dứt hẳn
아기가 엄마를 보자 울음을 딱 그쳤어요.
Em bé thấy mẹ liền nín bặt.
- 떡(mở) toang, há hốc
너무 놀라서 입이 떡 벌어졌어요.
Tôi ngạc nhiên đến há hốc miệng.
- 똑y hệt, giống hệt
딸이 엄마를 똑 닮았어요.
Cô con gái giống mẹ như đúc.
- 똑똑cốc cốc
누가 창문을 똑똑 두드렸어요.
Có ai đó gõ cốc cốc vào cửa sổ.
- 뚜렷이rõ rệt
두 제품의 차이가 뚜렷이 보여요.
Sự khác biệt giữa hai sản phẩm thấy rất rõ rệt.
- 뚝bặt, ngay (dừng lại)
아이가 엄마를 보자 울음을 뚝 그쳤어요.
Đứa bé vừa thấy mẹ liền nín khóc ngay.
- 뚝뚝tí tách, từng giọt
이마에서 땀이 뚝뚝 떨어졌어요.
Mồ hôi trên trán nhỏ xuống từng giọt.
- 마저nốt, hết phần còn lại
남은 밥을 마저 먹고 일어났어요.
Tôi ăn nốt chỗ cơm còn lại rồi đứng dậy.
- 멍하니thẫn thờ, ngây người
그는 창밖을 멍하니 쳐다보고 있었어요.
Anh ấy đang thẫn thờ nhìn ra ngoài cửa sổ.
- 명백히rõ ràng
조사 결과 그의 잘못이 명백히 드러났어요.
Kết quả điều tra đã cho thấy rõ ràng lỗi của anh ta.
- 명확히một cách rõ ràng
자신의 의견을 명확히 말해 주세요.
Hãy nói rõ ràng ý kiến của mình.
- 모조리sạch, toàn bộ
동생이 과자를 모조리 먹어 버렸어요.
Em tôi đã ăn sạch chỗ bánh kẹo.
- 무심코vô tình, vô ý
무심코 한 말이 친구에게 상처를 줬어요.
Câu nói vô tình của tôi đã làm bạn tổn thương.
- 밤낮없이ngày đêm, không kể ngày đêm
그는 밤낮없이 일해서 집을 마련했어요.
Anh ấy làm việc ngày đêm và đã mua được nhà.
- 버럭bỗng nổi nóng, quát lên
아버지가 버럭 소리를 지르셨어요.
Bố tôi bỗng quát lên.
- 번번이lần nào cũng
그 시험에 번번이 떨어져서 속상해요.
Lần nào tôi cũng trượt kỳ thi đó nên buồn lắm.
- 변함없이vẫn như xưa
그는 변함없이 아침마다 운동을 해요.
Anh ấy vẫn tập thể dục mỗi sáng như xưa.
- 보글보글sùng sục, lục bục
된장찌개가 보글보글 끓고 있어요.
Nồi canh tương đang sôi lục bục.
- 부쩍rõ rệt, đột ngột
요즘 아이 키가 부쩍 컸어요.
Dạo này con tôi cao lên rõ rệt.
- 불행히một cách bất hạnh
그 주인공은 평생 불행히 살았어요.
Nhân vật chính đã sống bất hạnh cả đời.
- 뻘뻘(đổ mồ hôi) đầm đìa
등산하면서 땀을 뻘뻘 흘렸어요.
Leo núi mà mồ hôi đầm đìa.
- 살금살금rón rén
고양이가 살금살금 새에게 다가갔어요.
Con mèo rón rén tiến lại gần con chim.
- 살며시khẽ, nhẹ nhàng
그녀가 나를 보고 살며시 웃었어요.
Cô ấy nhìn tôi và khẽ mỉm cười.
- 설사dù cho
설사 실패하더라도 후회는 없어요.
Dù cho có thất bại, tôi cũng không hối hận.
- 성실히một cách chăm chỉ
맡은 일을 끝까지 성실히 해냈어요.
Tôi đã chăm chỉ hoàn thành công việc được giao đến cùng.
- 소홀히một cách lơ là
바빠도 건강을 소홀히 하면 안 돼요.
Dù bận cũng không được lơ là sức khỏe.
- 속속lần lượt, liên tiếp
손님들이 속속 모여들었어요.
Khách khứa lần lượt kéo đến.
- 슬슬lén lút, từ từ
그는 요즘 나를 슬슬 피하는 것 같아요.
Dạo này hình như anh ấy cứ lảng tránh tôi.
- 신속히một cách nhanh chóng
불이 나자 소방관들이 신속히 출동했어요.
Khi xảy ra hỏa hoạn, lính cứu hỏa đã nhanh chóng xuất phát.
- 신중히một cách thận trọng
중요한 일이니 신중히 생각해 보세요.
Đây là việc quan trọng nên hãy suy nghĩ thận trọng.
- 쏙lõm sâu, tọt vào
며칠 아팠더니 볼이 쏙 들어갔어요.
Ốm mấy hôm mà má tôi hóp hẳn vào.
- 쏜살같이nhanh như tên bắn
아이가 쏜살같이 엄마에게 뛰어갔어요.
Đứa bé chạy vụt về phía mẹ nhanh như tên bắn.
- 아장아장chập chững
아기가 아장아장 걸어왔어요.
Em bé chập chững bước tới.
- 어찌làm sao, sao
그 많은 일을 어찌 혼자 했어요?
Làm sao bạn làm hết đống việc đó một mình?
- 엄격히một cách nghiêm ngặt
이곳은 흡연을 엄격히 금지해요.
Nơi này nghiêm cấm hút thuốc.
- 엄청cực kỳ
오늘은 날씨가 엄청 더워요.
Hôm nay trời cực kỳ nóng.
- 엉엉hu hu
아이가 넘어져서 엉엉 울었어요.
Đứa bé ngã và khóc hu hu.
- 여러모로về nhiều mặt
여러모로 도와주셔서 감사해요.
Cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi nhiều mặt.
- 여태cho đến giờ
여태 숙제를 안 하고 뭐 했어요?
Đến giờ chưa làm bài tập thì nãy giờ làm gì vậy?
- 온전히nguyên vẹn
오래된 편지를 온전히 보관했어요.
Tôi giữ những lá thư cũ còn nguyên vẹn.
- 우두커니đứng ngây ra
그는 창밖을 우두커니 바라봤어요.
Anh ấy ngây người nhìn ra cửa sổ.
- 우르르ùa tới, ào ào
종이 울리자 학생들이 우르르 나갔어요.
Chuông reo, học sinh ùa ra ngoài.
- 유심히chăm chú
그림을 유심히 들여다봤어요.
Tôi chăm chú nhìn bức tranh.
- 으레như thường lệ
그는 퇴근하면 으레 운동을 해요.
Anh ấy tan làm là như thường lệ đi tập thể dục.
- 의외로ngoài dự đoán
시험이 의외로 쉬웠어요.
Bài thi dễ ngoài dự đoán.
- 이루không thể (nói) hết
그때의 기쁨은 이루 말할 수 없어요.
Niềm vui lúc đó không thể nói hết thành lời.
- 이어서tiếp theo
회의가 끝나고 이어서 식사를 했어요.
Họp xong, tiếp theo chúng tôi ăn cơm.
- 잠자코im lặng
그는 잠자코 내 이야기를 들었어요.
Anh ấy im lặng nghe tôi kể.
- 적절히một cách thích hợp
시간을 적절히 나눠서 쓰세요.
Hãy phân chia thời gian một cách hợp lý.
- 정nếu thật sự
정 힘들면 내일 해도 돼요.
Nếu thật sự mệt thì để mai làm cũng được.
- 정성껏tận tâm
어머니를 위해 정성껏 요리했어요.
Tôi đã nấu ăn tận tâm cho mẹ.
- 제멋대로tùy tiện
동생이 제멋대로 굴어서 속상해요.
Em tôi cư xử tùy tiện nên tôi buồn lòng.
- 줄줄이nối tiếp nhau
회의가 줄줄이 이어져서 바빠요.
Các cuộc họp nối tiếp nhau nên tôi bận.
- 쯧쯧chậc chậc
할머니가 혀를 쯧쯧 차셨어요.
Bà tặc lưỡi chậc chậc.
- 차근차근từ từ, từng bước
처음부터 차근차근 설명해 주세요.
Hãy giải thích từ từ từ đầu giúp tôi.
- 차분히một cách điềm tĩnh
선생님이 차분히 설명해 주셨어요.
Thầy giáo đã giải thích một cách điềm tĩnh.
- 찰칵tách (tiếng máy ảnh)
찰칵 소리와 함께 사진이 찍혔어요.
Bức ảnh được chụp cùng tiếng tách.
- 척척trôi chảy, nhanh nhẹn
아이가 질문에 척척 대답했어요.
Đứa trẻ trả lời câu hỏi rất trôi chảy.
- 툭bộp, phịch
나뭇가지에서 사과가 툭 떨어졌어요.
Quả táo rơi bộp từ cành cây xuống.
- 툭툭lốp bốp
가을이 되자 밤송이가 툭툭 터졌어요.
Mùa thu đến, những quả dẻ nứt bốp bốp.
- 툭하면hễ một chút là
두 형제는 툭하면 다퉈요.
Hai anh em hễ có chuyện gì là cãi nhau.
- 퉁퉁sưng vù
밤새 울어서 눈이 퉁퉁 부었어요.
Khóc cả đêm nên mắt sưng vù.
- 펑đùng, bụp
풍선이 펑 하고 터졌어요.
Quả bóng bay nổ đánh bụp.
- 편안히một cách thoải mái
오늘은 집에서 편안히 쉬세요.
Hôm nay hãy nghỉ ngơi thoải mái ở nhà nhé.
- 푹푹kỹ, nhừ
감자를 푹푹 삶아서 먹었어요.
Tôi luộc khoai tây thật nhừ rồi ăn.
- 핑choáng váng
일어나자마자 머리가 핑 돌았어요.
Vừa đứng dậy đầu tôi đã quay cuồng.
- 하마터면suýt nữa
하마터면 기차를 놓칠 뻔했어요.
Tôi suýt nữa thì lỡ tàu.
- 하여간dù sao thì
하여간 내일 다시 이야기해요.
Dù sao thì mai mình nói tiếp nhé.
- 하필sao lại đúng (lúc)
하필 소풍 날에 비가 왔어요.
Sao lại mưa đúng vào ngày dã ngoại.
- 한발một bước
그 회사는 경쟁사보다 한발 앞섰어요.
Công ty đó đã đi trước đối thủ một bước.
- 홀로một mình
그는 낯선 도시에서 홀로 지내요.
Anh ấy sống một mình ở thành phố xa lạ.
- 환히sáng rực
보름달이 밤길을 환히 비췄어요.
Trăng rằm soi sáng rực con đường đêm.
- 훌쩍vượt hẳn
모임이 자정을 훌쩍 넘겨서 끝났어요.
Buổi gặp mặt kết thúc khi đã quá nửa đêm từ lâu.
- 훤히rõ mồn một
언덕에 오르니 마을이 훤히 보여요.
Lên đồi là thấy rõ cả ngôi làng.
- 훨훨bay vút, chao lượn
새들이 하늘로 훨훨 날아갔어요.
Những chú chim bay vút lên trời.
- 휙phắt, vụt
그는 화가 나서 고개를 휙 돌렸어요.
Anh ấy tức giận quay phắt mặt đi.
- 흠뻑ướt sũng
소나기를 만나 옷이 흠뻑 젖었어요.
Gặp mưa rào nên quần áo ướt sũng.
Khác
- -가phụ tố(hậu tố) khu, phố
이 동네는 조용한 주택가예요.
Khu này là khu dân cư yên tĩnh.
- -가phụ tố(hậu tố) giá
그 그림은 최고가에 팔렸어요.
Bức tranh đó đã được bán với giá cao nhất.
- 가부장적định từmang tính gia trưởng
아버지는 가부장적인 분이셨어요.
Bố tôi là người gia trưởng.
- 감상적định từđa cảm, ủy mị
가을에는 감상적인 노래가 좋아요.
Vào mùa thu tôi thích những bài hát đa cảm.
- 감성적định từmang tính cảm xúc
그녀는 감성적인 글을 잘 써요.
Cô ấy viết những bài văn giàu cảm xúc rất hay.
- 감정적định từcảm tính, theo cảm xúc
감정적으로 대응하지 마세요.
Đừng phản ứng theo cảm xúc.
- 갖은định từđủ mọi, đủ loại
갖은 방법을 다 써 봤어요.
Tôi đã thử đủ mọi cách.
- 개방적định từcởi mở
우리 부모님은 개방적인 편이에요.
Bố mẹ tôi khá cởi mở.
- 결정적định từmang tính quyết định
경찰이 결정적인 증거를 찾았어요.
Cảnh sát đã tìm ra bằng chứng quyết định.
- -경phụ tố(hậu tố) khoảng, vào lúc
아홉 시경에 도착할 거예요.
Tôi sẽ đến vào khoảng chín giờ.
- 경쟁적định từmang tính cạnh tranh
두 회사는 경쟁적으로 가격을 내렸어요.
Hai công ty đua nhau giảm giá.
- -계phụ tố(hậu tố) giới, lĩnh vực
그는 교육계에서 존경받는 인물이에요.
Ông ấy là nhân vật được kính trọng trong giới giáo dục.
- 계획적định từcó kế hoạch, có chủ đích
그는 돈을 계획적으로 써요.
Anh ấy tiêu tiền có kế hoạch.
- 고định từcố (người đã mất)
고 김 선생님을 기리는 행사가 열렸어요.
Đã diễn ra sự kiện tưởng nhớ cố thầy Kim.
- 고-phụ tố(tiền tố) cao
이 제품은 고품질로 유명해요.
Sản phẩm này nổi tiếng với chất lượng cao.
- 공식적định từchính thức
회사가 신제품을 공식적으로 발표했어요.
Công ty đã chính thức công bố sản phẩm mới.
- 공통적định từchung, mang tính chung
두 사람은 공통적인 취미가 있어요.
Hai người có sở thích chung.
- -과phụ tố(hậu tố) phòng, ban
서류는 인사과에 내면 돼요.
Hồ sơ chỉ cần nộp cho phòng nhân sự.
- -관phụ tố(hậu tố) viên chức, quan
경찰관이 길을 친절하게 안내해 주었어요.
Cảnh sát đã tận tình chỉ đường cho tôi.
- 교육적định từmang tính giáo dục
이 만화는 교육적 가치가 높아요.
Truyện tranh này có giá trị giáo dục cao.
- 교훈적định từmang tính giáo huấn
할머니는 교훈적 옛이야기를 들려주셨어요.
Bà kể cho tôi nghe câu chuyện xưa mang tính giáo huấn.
- -국phụ tố(hậu tố) cục, ban
자세한 내용은 사무국에 문의하세요.
Vui lòng liên hệ ban thư ký để biết chi tiết.
- -국phụ tố(hậu tố) nước, quốc gia
그 기구의 가입국이 점점 늘고 있어요.
Số nước thành viên của tổ chức đó ngày càng tăng.
- 권위적định từđộc đoán, gia trưởng
부장님의 권위적 태도가 불편해요.
Thái độ độc đoán của trưởng phòng khiến tôi khó chịu.
- 그래야dạng rút gọnphải như vậy thì mới
꾸준히 해야 해요, 그래야 실력이 늘어요.
Phải chăm chỉ đều đặn, có vậy trình độ mới tiến bộ.
- 극-phụ tố(tiền tố) cực
그 의견에 반대한 사람은 극소수였어요.
Người phản đối ý kiến đó chỉ là thiểu số rất ít.
- 극단적định từcực đoan
그 사람은 늘 극단적 주장을 해요.
Người đó luôn đưa ra những chủ trương cực đoan.
- -기phụ tố(hậu tố) thời kỳ
그는 십 대에 긴 방황기를 겪었어요.
Anh ấy đã trải qua thời kỳ lạc lối dài ở tuổi thiếu niên.
- -께phụ tố(hậu tố) khoảng, tầm
이달 말께 결과가 나올 거예요.
Khoảng cuối tháng này sẽ có kết quả.
- -꼴phụ tố(hậu tố) tỉ lệ khoảng
열 명에 한 명꼴로 안경을 써요.
Cứ mười người thì có khoảng một người đeo kính.
- -꾼phụ tố(hậu tố) người làm nghề, người giỏi
그분은 판소리를 하는 유명한 소리꾼이에요.
Ông ấy là nghệ nhân hát pansori nổi tiếng.
- -끼리phụ tố(hậu tố) với nhau, riêng
오늘은 우리끼리 조용히 밥 먹어요.
Hôm nay chỉ bọn mình ăn cơm yên tĩnh với nhau nhé.
- 낙관적định từlạc quan
그는 어떤 일이든 낙관적으로 봐요.
Anh ấy nhìn mọi việc một cách lạc quan.
- 낙천적định từlạc quan, vô tư
언니는 성격이 아주 낙천적이에요.
Chị tôi có tính cách rất lạc quan.
- -난phụ tố(hậu tố) nạn, khủng hoảng
경제난으로 문을 닫는 가게가 많아요.
Nhiều cửa hàng đóng cửa vì khủng hoảng kinh tế.
- 낭만적định từlãng mạn
촛불을 켜니까 낭만적인 분위기가 났어요.
Thắp nến lên tạo nên bầu không khí lãng mạn.
- 넉định từbốn
여행 준비에 넉 달이 걸렸어요.
Chuẩn bị cho chuyến đi mất bốn tháng.
- -네phụ tố(hậu tố) những người, nhóm
여인네들이 우물가에 모여 있었어요.
Những người phụ nữ đang tụ tập bên giếng.
- -녀phụ tố(hậu tố) người nữ
형이 약혼녀를 가족에게 소개했어요.
Anh tôi đã giới thiệu vị hôn thê với gia đình.
- 능동적định từchủ động
일을 배울 때는 능동적인 태도가 중요해요.
Khi học việc, thái độ chủ động rất quan trọng.
- 다-phụ tố(tiền tố) đa, nhiều
그 배우는 다방면에 재능이 있어요.
Diễn viên đó có tài năng ở nhiều lĩnh vực.
- -단phụ tố(hậu tố) đoàn
언니는 시립 무용단에서 활동해요.
Chị tôi hoạt động trong đoàn múa thành phố.
- 대략적định từđại khái, sơ lược
회의 내용을 대략적으로 정리했어요.
Tôi đã tóm tắt sơ lược nội dung cuộc họp.
- 대조적định từtương phản, trái ngược
두 사람은 성격이 대조적이에요.
Hai người có tính cách trái ngược nhau.
- 대졸dạng rút gọntốt nghiệp đại học
이 일은 대졸 이상만 지원할 수 있어요.
Công việc này chỉ người tốt nghiệp đại học trở lên mới được ứng tuyển.
- 대중적định từđại chúng, phổ biến
이 음식은 맛이 대중적이라 누구나 좋아해요.
Món này có hương vị phổ thông nên ai cũng thích.
- 독립적định từđộc lập, tự lập
그 아이는 어릴 때부터 독립적이었어요.
Đứa trẻ đó tự lập từ khi còn nhỏ.
- 독창적định từsáng tạo, độc đáo
그의 작품은 정말 독창적이에요.
Tác phẩm của anh ấy thật độc đáo.
- -로phụ tố(hậu tố) đường ~
비행기가 활주로를 천천히 달렸어요.
Máy bay chạy chầm chậm trên đường băng.
- -론phụ tố(hậu tố) ~ luận, thuyết ~
대학에서 경제론 수업을 들었어요.
Tôi đã học môn kinh tế luận ở đại học.
- -류phụ tố(hậu tố) loại ~
금속류는 따로 모아서 버려야 해요.
Đồ kim loại phải gom riêng rồi mới vứt.
- 매định từmỗi
그 선수는 매 경기 골을 넣었어요.
Cầu thủ đó ghi bàn trong mỗi trận đấu.
- 매력적định từhấp dẫn, quyến rũ
그 배우는 매력적인 목소리를 가졌어요.
Diễn viên đó có giọng nói rất quyến rũ.
- 미적định từmang tính thẩm mỹ
그 디자이너는 미적 감각이 뛰어나요.
Nhà thiết kế đó có óc thẩm mỹ tuyệt vời.
- -발phụ tố(hậu tố) xuất phát từ ~
인천발 파리행 비행기가 한 시간 늦어졌어요.
Chuyến bay từ Incheon đi Paris bị trễ một tiếng.
- -법phụ tố(hậu tố) cách ~, phương pháp ~
인터넷에서 잡채 요리법을 찾아봤어요.
Tôi đã tìm cách làm món japchae trên mạng.
- 보수적định từmang tính bảo thủ
할아버지는 생각이 좀 보수적이세요.
Ông tôi có suy nghĩ hơi bảo thủ.
- 보편적định từphổ biến, phổ quát
그건 아주 보편적인 생각이에요.
Đó là một suy nghĩ rất phổ biến.
- 본định từnày, bản (này)
본 행사는 무료로 진행돼요.
Sự kiện này được tổ chức miễn phí.
- 본격적định từchính thức, thực sự
다음 주부터 본격적인 장마가 시작돼요.
Từ tuần sau mùa mưa sẽ bắt đầu thực sự.
- 본질적định từmang tính bản chất
두 의견은 본질적인 차이가 없어요.
Hai ý kiến không có khác biệt về bản chất.
- 부-phụ tố(tiền tố) phó
동생이 반에서 부반장이 됐어요.
Em tôi đã trở thành lớp phó.
- -부phụ tố(hậu tố) phần, bộ phận
도시 중심부에 큰 공원이 있어요.
Ở trung tâm thành phố có một công viên lớn.
- -분phụ tố(hậu tố) phần
추가분은 다음 주에 보내 드릴게요.
Phần bổ sung tôi sẽ gửi vào tuần sau.
- 비관적định từbi quan
너무 비관적으로 생각하지 마세요.
Đừng suy nghĩ quá bi quan.
- 비유적định từmang tính ẩn dụ
이 시에는 비유적인 표현이 많아요.
Bài thơ này có nhiều cách diễn đạt ẩn dụ.
- 사무적định từmang tính công việc, khô khan
직원이 사무적인 말투로 대답했어요.
Nhân viên trả lời bằng giọng khô khan.
- -산phụ tố(hậu tố) sản xuất tại
이 소고기는 국내산이에요.
Thịt bò này là hàng sản xuất trong nước.
- -상phụ tố(hậu tố) về mặt
이 계획은 사실상 불가능해요.
Kế hoạch này trên thực tế là không thể.
- 상업적định từmang tính thương mại
이 사진은 상업적으로 쓸 수 없어요.
Bức ảnh này không được dùng cho mục đích thương mại.
- 생-phụ tố(tiền tố) sống, tươi
저는 생고기를 잘 못 먹어요.
Tôi không ăn được thịt sống.
- -석phụ tố(hậu tố) ghế, chỗ ngồi
공연장 관람석이 꽉 찼어요.
Ghế khán giả ở nhà hát đã kín chỗ.
- 석định từba
이사 온 지 벌써 석 달이 지났어요.
Chuyển đến đây đã được ba tháng rồi.
- 선천적định từbẩm sinh
그는 음악에 선천적 감각이 있어요.
Anh ấy có cảm thụ âm nhạc bẩm sinh.
- 성적định từ(thuộc) tình dục
직장 내 성적 괴롭힘은 범죄예요.
Quấy rối tình dục nơi công sở là tội phạm.
- 수-phụ tố(tiền tố) vài, hàng
그 영상은 수백만 명이 봤어요.
Hàng triệu người đã xem video đó.
- 습관적định từtheo thói quen
그는 습관적 거짓말 때문에 신뢰를 잃었어요.
Anh ta mất lòng tin vì thói quen nói dối.
- 시각적định từmang tính thị giác
이 광고는 시각적 효과가 뛰어나요.
Quảng cáo này có hiệu ứng thị giác xuất sắc.
- 시간적định từvề mặt thời gian
지금은 시간적 여유가 별로 없어요.
Bây giờ tôi không có nhiều thời gian rảnh.
- -식phụ tố(hậu tố) kiểu, cách
할머니 댁을 현대식으로 고쳤어요.
Chúng tôi đã sửa nhà bà theo kiểu hiện đại.
- -실phụ tố(hậu tố) phòng
회의는 삼 층 회의실에서 해요.
Cuộc họp diễn ra ở phòng họp tầng ba.
- 안정적định từổn định
그는 안정적인 직장을 원해요.
Anh ấy muốn một công việc ổn định.
- -액phụ tố(hậu tố) số tiền, kim ngạch
올해 수출액이 크게 늘었어요.
Năm nay kim ngạch xuất khẩu tăng mạnh.
- -어치phụ tố(hậu tố) trị giá
만 원어치 과일을 샀어요.
Tôi mua trái cây trị giá mười nghìn won.
- -업phụ tố(hậu tố) ngành, nghề
삼촌은 건설업에 종사해요.
Chú tôi làm trong ngành xây dựng.
- 예외적định từmang tính ngoại lệ
이번에만 예외적으로 허락해 줄게요.
Chỉ lần này tôi cho phép như một ngoại lệ.
- 외향적định từhướng ngoại
동생은 외향적이라 친구가 많아요.
Em tôi hướng ngoại nên có nhiều bạn.
- 운명적định từđịnh mệnh
두 사람은 운명적으로 다시 만났어요.
Hai người gặp lại nhau như định mệnh.
- 이론적định từmang tính lý thuyết
이론적 설명보다 실습이 더 중요해요.
Thực hành quan trọng hơn giải thích lý thuyết.
- 이성적định từcó lý trí
화가 나도 이성적으로 판단해야 해요.
Dù tức giận cũng phải phán đoán một cách lý trí.
- 일방적định từđơn phương, một chiều
회사가 일방적으로 계약을 끊었어요.
Công ty đã đơn phương chấm dứt hợp đồng.
- 자극적định từkích thích, cay nồng
위가 안 좋으면 자극적인 음식은 피하세요.
Nếu dạ dày không tốt thì hãy tránh đồ ăn kích thích.
- 자네đại từcậu (gọi người dưới)
부장님이 저를 자네라고 부르셨어요.
Trưởng phòng gọi tôi là cậu.
- -작phụ tố(hậu tố) tác phẩm
이 소설이 그 작가의 대표작이에요.
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm tiêu biểu của nhà văn đó.
- -장phụ tố(hậu tố) trưởng
우리 학교 교장 선생님은 친절하세요.
Thầy hiệu trưởng trường tôi rất thân thiện.
- -장phụ tố(hậu tố) sổ
단어장에 새 단어를 적었어요.
Tôi đã ghi từ mới vào sổ từ vựng.
- -장phụ tố(hậu tố) tang lễ
할아버지 장례는 삼일장으로 치렀어요.
Tang lễ của ông được tổ chức trong ba ngày.
- 재정적định từvề mặt tài chính
부모님께 재정적 도움을 받았어요.
Tôi đã nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bố mẹ.
- 저런thán từtrời ơi
저런, 많이 다쳤어요?
Trời ơi, bạn bị thương nặng à?
- -전phụ tố(hậu tố) triển lãm
주말에 미술관 사진전을 보러 갔어요.
Cuối tuần tôi đi xem triển lãm ảnh ở bảo tàng mỹ thuật.
- 전적định từhoàn toàn
이번 일은 전적으로 제 책임이에요.
Việc lần này hoàn toàn là trách nhiệm của tôi.
- 전형적định từđiển hình
그는 전형적인 모범생이에요.
Cậu ấy là một học sinh gương mẫu điển hình.
- -제phụ tố(hậu tố) chế độ
관료제는 절차가 복잡할 때가 많아요.
Chế độ quan liêu thường có thủ tục phức tạp.
- -제phụ tố(hậu tố) sản xuất tại
이 화장품은 한국제라서 인기가 많아요.
Mỹ phẩm này được ưa chuộng vì là hàng Hàn Quốc.
- 주도적định từmang tính chủ đạo
그녀가 이번 일에서 주도적 역할을 맡았어요.
Cô ấy đã đảm nhận vai trò chủ đạo trong việc này.
- 중립적định từtrung lập
기자는 중립적 태도를 지켜야 해요.
Phóng viên phải giữ thái độ trung lập.
- -증phụ tố(hậu tố) chứng
겨울이면 가려움증이 심해져요.
Cứ mùa đông là chứng ngứa của tôi nặng hơn.
- -지phụ tố(hậu tố) giấy
선물을 예쁜 포장지로 쌌어요.
Tôi đã gói quà bằng giấy gói đẹp.
- -지phụ tố(hậu tố) tạp chí, báo
매주 경제 주간지를 읽어요.
Tôi đọc tuần báo kinh tế mỗi tuần.
- 지속적định từmang tính liên tục
환자에게는 지속적 관리가 필요해요.
Bệnh nhân cần được chăm sóc liên tục.
- 직선적định từthẳng thắn
직선적인 성격이라 오해를 자주 받아요.
Vì tính cách thẳng thắn nên tôi hay bị hiểu lầm.
- 질적định từvề mặt chất lượng
교육의 질적 향상이 필요해요.
Cần nâng cao chất lượng giáo dục.
- 집단적định từmang tính tập thể
노동자들이 집단적 행동에 나섰어요.
Công nhân đã tiến hành hành động tập thể.
- 참-phụ tố(tiền tố) thật, chân chính
부모님의 참사랑을 이제 알겠어요.
Giờ tôi mới hiểu tình yêu đích thực của bố mẹ.
- 창의적định từmang tính sáng tạo
회의에서 창의적인 아이디어가 나왔어요.
Trong cuộc họp đã có những ý tưởng sáng tạo.
- 창조적định từcó tính sáng tạo
그 화가는 창조적인 작품을 남겼어요.
Họa sĩ đó đã để lại những tác phẩm sáng tạo.
- -책phụ tố(hậu tố) sách, biện pháp
회의에서 좋은 해결책을 찾았어요.
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp tốt trong cuộc họp.
- 철학적định từmang tính triết học
아이가 가끔 철학적인 질문을 해요.
Đứa trẻ thỉnh thoảng hỏi những câu mang tính triết học.
- -체phụ tố(hậu tố) thể, tổ chức
이 지역에는 기업체가 많이 있어요.
Khu vực này có nhiều doanh nghiệp.
- 체계적định từcó hệ thống
자료를 체계적으로 정리해야 해요.
Cần sắp xếp tài liệu một cách có hệ thống.
- 총-phụ tố(tiền tố) tổng
그는 이번 공연의 총감독을 맡았어요.
Anh ấy đảm nhận vai trò tổng đạo diễn của buổi biểu diễn này.
- 최-phụ tố(tiền tố) nhất
그 영화가 최우수 작품상을 받았어요.
Bộ phim đó đã nhận giải tác phẩm xuất sắc nhất.
- -층phụ tố(hậu tố) tầng lớp
중산층이 점점 줄어들고 있어요.
Tầng lớp trung lưu đang dần thu hẹp.
- 폭력적định từmang tính bạo lực
폭력적인 장면이 많은 영화는 안 봐요.
Tôi không xem phim có nhiều cảnh bạo lực.
- 폭발적định từbùng nổ
그 노래는 나오자마자 폭발적으로 인기를 끌었어요.
Bài hát đó vừa ra mắt đã nổi tiếng bùng nổ.
- -하phụ tố(hậu tố) dưới sự
선생님의 지도하에 실험을 했어요.
Chúng tôi làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của thầy.
- -형phụ tố(hậu tố) kiểu, dạng
그녀는 얼굴이 갸름한 계란형이에요.
Cô ấy có khuôn mặt trái xoan thon gọn.
- 형식적định từmang tính hình thức
형식적인 인사는 필요 없어요.
Không cần chào hỏi mang tính hình thức.
- -호phụ tố(hậu tố) tàu, hiệu (tên tàu xe)
타이타닉호는 빙산과 부딪쳤어요.
Tàu Titanic đã va phải tảng băng trôi.
- -화phụ tố(hậu tố) giày
편한 운동화를 신고 산책했어요.
Tôi đi dạo với đôi giày thể thao thoải mái.
- -회phụ tố(hậu tố) buổi, hội
떠나는 동료를 위해 환송회를 열었어요.
Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay cho đồng nghiệp sắp đi.
- 획일적định từrập khuôn, đồng loạt
획일적인 교육은 창의력을 막아요.
Giáo dục rập khuôn kìm hãm sự sáng tạo.
Không tìm thấy từ nào.
Danh sách từ và cấp độ: Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc, nghiên cứu áp dụng Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế năm 2017 (giai đoạn 4), giấy phép KOGL loại 1. Nghĩa, ví dụ và âm thanh: Korean Grammar Map.
Tiếp theo
koreangrammarmap.com