TOPIK I · Cấp 2
Ngữ pháp TOPIK 2
Mọi điểm ngữ pháp của cấp này, theo thứ tự mà hầu hết giáo trình giới thiệu. Nhấn vào từng mục để xem bài chi tiết.
- -아/어 보다thử làm
- -(으)ㄴ 적이 있다/없다đã từng / chưa từng
- -(으)면서vừa … vừa …
- -(으)ㄹ 때khi, lúc
- -기 때문에vì, bởi vì
- -는 동안trong khi, trong suốt
- -(으)려고 하다định, sắp
- -기로 하다quyết định
- -(으)ㄹ 줄 알다/모르다biết cách
- -게 되다rốt cuộc thì, trở nên
- -아/어지다trở nên
- -(으)ㄴ/는데bối cảnh, đối lập
- -(으)ㄴ/는 것 같다hình như, tôi nghĩ là
- -(으)ㄹ 것 같다có vẻ sẽ, chắc là sẽ
- -잖아요bạn biết mà, như bạn đã biết
- -거든요chả là, vì… mà
- -(으)ㄹ까 하다đang tính làm
- -는 게 좋겠다nên, tốt hơn là
- -기 쉽다/어렵다dễ, khó (làm gì)
- -(으)ㄴ 지từ khi, đã bao lâu
- -자마자ngay khi, vừa … là
- -다가đang làm thì
- 밖에chỉ, không có gì ngoài
- 만큼bằng, như
- 대로theo, đúng như
- -(으)ㄹ 때마다mỗi khi, mỗi lần
- -아/어 있다đang ở trạng thái
- -(으)ㄴ/는 편이다thuộc loại, khá là
- -고 나서sau khi … xong
- -기 시작하다bắt đầu làm
- -지 말고đừng … mà hãy
- -(으)십시오yêu cầu trang trọng
- -(느)ㄴ다thể trần thuật thường
- -(느)냐?/-니?câu hỏi thể thường
- -아라/어라mệnh lệnh thường
- -자 (청유)hãy cùng, rủ rê thân mật
- -(느)ㄴ다고 하다nói rằng
- -(으)라고 하다bảo ai đó làm gì
- -자고 하다rủ, đề nghị cùng làm
- -(으)냐고 하다hỏi rằng có … không
- -고 있었다đã đang làm
- -(으)ㄹ 것이다sẽ, dạng văn viết
- -아/어 보이다trông có vẻ
- -(으)ㄴ/는 대로theo như; ngay khi
- 못 -게 하다không cho (ai đó) làm
- -(으)나nhưng, tuy (văn viết)
- -기도 하다đôi khi cũng, cũng (là)
- -거나hoặc, giữa các động từ
- -든지cái nào cũng được, không quan trọng
- -(이)나마dù chỉ, ít ra thì
koreangrammarmap.com