Từ vựng TOPIK 4
Toàn bộ 2.200 từ cấp 4, sắp xếp theo từ loại
Toàn bộ danh sách từ vựng cấp 4 của Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế. Mỗi từ có nghĩa, câu ví dụ tự nhiên và âm thanh của người bản xứ. Nhấn ▶ để nghe câu ví dụ.
Động từ
- 가라앉다chìm xuống
던진 돌이 호수 바닥에 가라앉았어요.
Hòn đá tôi ném đã chìm xuống đáy hồ.
- 가로막다chắn ngang, cản trở
큰 트럭이 골목길을 가로막고 있어요.
Một chiếc xe tải lớn đang chắn ngang con hẻm.
- 가르다cắt, bổ
엄마가 칼로 수박을 갈랐어요.
Mẹ đã bổ quả dưa hấu bằng dao.
- 가리다phân biệt, phân định
누가 잘못했는지 확실히 가려야 해요.
Phải phân định rõ ai là người có lỗi.
- 가만있다ngồi yên, im lặng
아이가 한 시간 동안 가만있었어요.
Đứa bé đã ngồi yên suốt một tiếng.
- 가져다주다mang đến cho
동생이 물 한 잔을 가져다줬어요.
Em tôi đã mang cho tôi một cốc nước.
- 갇히다bị nhốt, bị mắc kẹt
정전 때문에 엘리베이터에 갇혔어요.
Tôi bị mắc kẹt trong thang máy vì mất điện.
- 갈라지다nứt, tách ra
오래된 집이라 벽이 갈라졌어요.
Vì là nhà cũ nên tường bị nứt.
- 감싸다bao bọc, che
그녀는 두 손으로 얼굴을 감쌌어요.
Cô ấy lấy hai tay che mặt.
- 감추다giấu
고양이가 침대 밑으로 모습을 감췄어요.
Con mèo đã trốn xuống gầm giường.
- 갖추다trang bị, có đủ
이 호텔은 좋은 시설을 갖추고 있어요.
Khách sạn này được trang bị cơ sở vật chất tốt.
- 개다gấp (quần áo, chăn)
빨래를 다 개서 옷장에 넣었어요.
Tôi gấp hết quần áo rồi cất vào tủ.
- 거두다thu (vào), thu gom
비가 와서 급히 빨래를 거뒀어요.
Trời mưa nên tôi vội thu quần áo vào.
- 거들다phụ giúp
주말마다 엄마 일을 거들어요.
Cuối tuần nào tôi cũng phụ mẹ làm việc.
- 거치다đi qua, ghé qua
대전을 거쳐서 부산에 도착했어요.
Tôi đã đến Busan qua Daejeon.
- 건네다đưa, trao
친구에게 빌린 돈을 건넸어요.
Tôi đã đưa lại số tiền mượn cho bạn.
- 건네주다trao cho
점원이 영수증을 건네주었어요.
Nhân viên đã đưa hóa đơn cho tôi.
- 건드리다chạm vào, động vào
제 물건은 건드리지 마세요.
Xin đừng động vào đồ của tôi.
- 건지다vớt, kéo lên
어부들이 바다에서 그물을 건졌어요.
Ngư dân đã kéo lưới lên từ biển.
- 걷다xắn lên
설거지하려고 소매를 걷었어요.
Tôi xắn tay áo lên để rửa bát.
- 걷다thu (vào)
해가 지기 전에 빨래를 걷어요.
Tôi thu quần áo vào trước khi mặt trời lặn.
- 걸치다vắt ngang, treo lơ lửng
저녁 해가 언덕에 걸쳐 있어요.
Mặt trời chiều đang lơ lửng trên đỉnh đồi.
- 겁나다sợ
사람들 앞에서 말하기가 겁나요.
Tôi sợ nói trước mặt mọi người.
- 겪다trải qua
이사 온 뒤로 많은 어려움을 겪었어요.
Từ khi chuyển đến, tôi đã trải qua nhiều khó khăn.
- 견디다chịu đựng
더위를 견디기가 너무 힘들어요.
Chịu đựng cái nóng thật quá vất vả.
- 겹치다chồng chéo, trùng nhau
약속이 두 개나 겹쳐서 곤란해요.
Hai cuộc hẹn bị trùng nhau nên tôi khó xử.
- 고마워하다biết ơn, cảm kích
부모님은 제 선물을 무척 고마워하셨어요.
Bố mẹ tôi rất cảm kích món quà của tôi.
- 골다ngáy
아버지는 주무실 때 코를 골아요.
Bố tôi ngáy khi ngủ.
- 괴로워하다khổ sở
그는 허리 통증으로 괴로워했어요.
Anh ấy khổ sở vì đau lưng.
- 괴롭히다bắt nạt, làm khổ
동생을 괴롭히면 안 돼요.
Không được bắt nạt em.
- 구르다lăn
공이 언덕 아래로 굴러갔어요.
Quả bóng lăn xuống dưới đồi.
- 구부리다cúi, uốn cong
허리를 구부려서 신발 끈을 맸어요.
Tôi cúi người buộc dây giày.
- 구하다cứu
소방관이 아이의 목숨을 구했어요.
Lính cứu hỏa đã cứu sống đứa trẻ.
- 굳다cứng lại
비가 그친 뒤 땅이 단단하게 굳었어요.
Sau khi tạnh mưa, đất đã cứng lại.
- 굳어지다trở nên cứng
시멘트가 하루 만에 굳어졌어요.
Xi măng đã cứng lại chỉ sau một ngày.
- 굽히다cúi, khom
어른께 허리를 굽혀 인사했어요.
Tôi khom lưng chào người lớn.
- 긁다gãi
그는 당황해서 머리를 긁었어요.
Anh ấy lúng túng gãi đầu.
- 금하다cấm
이곳은 외부인의 출입을 금해요.
Nơi này cấm người ngoài ra vào.
- 기울다nghiêng
벽에 걸린 액자가 기울었어요.
Khung ảnh treo trên tường bị nghiêng.
- 기울이다nghiêng (cái gì)
그는 몸을 앞으로 기울여 들었어요.
Anh ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
- 까먹다bóc ăn
언니와 귤을 까먹으며 이야기했어요.
Tôi vừa bóc quýt ăn vừa nói chuyện với chị.
- 깔다trải
잠자기 전에 이불을 깔았어요.
Tôi trải chăn đệm trước khi ngủ.
- 깔리다được trải
마당에 잔디가 깔려 있어요.
Sân được trải cỏ.
- 깜박하다chập chờn, nhấp nháy
바람이 불자 촛불이 깜박했어요.
Gió thổi làm ngọn nến chập chờn.
- 깨다làm vỡ
설거지하다가 접시를 깼어요.
Tôi làm vỡ đĩa khi rửa bát.
- 깨닫다nhận ra
그때 가족의 소중함을 깨달았어요.
Lúc đó tôi nhận ra gia đình quý giá thế nào.
- 깨뜨리다đập vỡ, làm vỡ
아이가 실수로 거울을 깨뜨렸어요.
Đứa bé vô tình làm vỡ gương.
- 깨물다cắn
사탕을 깨물어 먹지 마세요.
Đừng cắn kẹo mà ăn.
- 깨어나다tỉnh lại
수술 후 환자가 드디어 깨어났어요.
Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
- 깨우다đánh thức
엄마가 아침마다 저를 깨워요.
Mẹ đánh thức tôi mỗi sáng.
- 꺾다bẻ, hái
공원에서 꽃을 꺾으면 안 돼요.
Không được hái hoa trong công viên.
- 껴안다ôm chặt
엄마가 아이를 꼭 껴안았어요.
Người mẹ ôm chặt đứa con.
- 꼽다đếm (trên đầu ngón tay)
아이가 방학까지 날짜를 꼽고 있어요.
Đứa trẻ đang đếm từng ngày đến kỳ nghỉ.
- 꼽히다được xếp vào, được coi là
그 식당은 서울 최고의 맛집으로 꼽혀요.
Nhà hàng đó được xếp vào hàng ngon nhất Seoul.
- 꽂히다được cắm
꽃병에 장미가 꽂혀 있어요.
Hoa hồng được cắm trong bình.
- 꾸다vay, mượn
친구에게 돈을 좀 꾸었어요.
Tôi đã vay bạn một ít tiền.
- 꾸리다đóng gói, thu xếp
이사 전날 밤에 짐을 꾸렸어요.
Tôi đóng gói đồ đạc vào đêm trước khi chuyển nhà.
- 꾸미다trang trí, chưng diện
언니는 외출 전에 오래 꾸며요.
Chị tôi chưng diện rất lâu trước khi ra ngoài.
- 꿇다quỳ
그는 무릎을 꿇고 사과했어요.
Anh ấy quỳ gối xin lỗi.
- 꿈꾸다nằm mơ
아기가 꿈꾸는 듯 웃으며 자요.
Em bé vừa ngủ vừa cười như đang mơ.
- 끄덕이다gật đầu
학생들이 고개를 끄덕였어요.
Các học sinh gật đầu.
- 끌리다bị kéo lê
바지가 길어서 바닥에 끌려요.
Quần dài nên bị kéo lê dưới đất.
- 끌어당기다kéo lại gần
그는 의자를 끌어당겨 앉았어요.
Anh ấy kéo ghế lại gần rồi ngồi xuống.
- 끌어안다ôm lấy
아빠가 우는 아기를 끌어안았어요.
Bố ôm lấy em bé đang khóc.
- 끼다bị kẹt
문에 손가락이 끼어서 아팠어요.
Ngón tay bị kẹt vào cửa nên đau.
- 끼어들다chen vào
차 한 대가 갑자기 앞에 끼어들었어요.
Một chiếc xe đột ngột chen vào phía trước.
- 끼우다cài, lắp vào
단추를 잘못 끼웠어요.
Tôi đã cài nhầm cúc áo.
- 끼이다bị kẹp
책 사이에 편지가 끼여 있었어요.
Có một lá thư kẹp giữa những cuốn sách.
- 끼치다nổi (da gà)
무서운 영화를 보고 소름이 끼쳤어요.
Xem phim kinh dị làm tôi nổi da gà.
- 끼치다gây ra (phiền, lo lắng)
부모님께 걱정을 끼쳐 죄송해요.
Con xin lỗi vì đã làm bố mẹ lo lắng.
- 나뉘다được chia, tách ra
길이 두 갈래로 나뉘었어요.
Con đường chia làm hai ngả.
- 나무라다trách mắng
선생님이 지각한 학생을 나무랐어요.
Thầy giáo trách mắng học sinh đi muộn.
- 나서다ra ngoài, lên đường
아침 일찍 집을 나섰어요.
Tôi ra khỏi nhà từ sáng sớm.
- 나아가다tiến lên
배가 천천히 앞으로 나아갔어요.
Con thuyền từ từ tiến về phía trước.
- 날리다bay lất phất
밖에 눈발이 날리기 시작했어요.
Bên ngoài tuyết bắt đầu bay lất phất.
- 날리다làm bay, thả bay
배가 깃발을 날리며 들어왔어요.
Con tàu tiến vào, cờ bay phấp phới.
- 날아다니다bay lượn
꽃 사이로 벌이 날아다녀요.
Ong bay lượn giữa những bông hoa.
- 날아오다bay đến
창문으로 작은 새가 날아왔어요.
Một chú chim nhỏ bay vào qua cửa sổ.
- 낮추다hạ thấp, giảm
에어컨 온도를 조금 낮췄어요.
Tôi hạ nhiệt độ điều hòa xuống một chút.
- 내놓다đặt ra ngoài
화분을 햇빛 드는 밖으로 내놓았어요.
Tôi mang chậu cây ra ngoài chỗ có nắng.
- 내다보다nhìn ra ngoài
창밖을 내다보니 비가 와요.
Nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy trời mưa.
- 내려다보다nhìn xuống
산 위에서 마을을 내려다봤어요.
Tôi nhìn xuống ngôi làng từ trên núi.
- 내려앉다đậu xuống
나비가 꽃 위에 살짝 내려앉았어요.
Con bướm khẽ đậu xuống bông hoa.
- 내밀다chìa ra
그가 먼저 손을 내밀었어요.
Anh ấy chìa tay ra trước.
- 내버리다vứt bỏ
쓰레기를 아무 데나 내버리면 안 돼요.
Không được vứt rác bừa bãi.
- 내세우다đưa ra phía trước
감독은 신인 배우를 무대에 내세웠어요.
Đạo diễn đã đưa diễn viên mới lên sân khấu.
- 내쫓다đuổi ra
주인이 고양이를 밖으로 내쫓았어요.
Người chủ đuổi con mèo ra ngoài.
- 넓어지다trở nên rộng
도로 폭이 넓어져서 편해요.
Đường được mở rộng nên tiện lợi.
- 넓히다mở rộng
시에서 좁은 길을 넓혔어요.
Thành phố đã mở rộng con đường hẹp.
- 넘겨주다giao lại
가게를 아들에게 넘겨줬어요.
Tôi đã giao lại cửa hàng cho con trai.
- 넘기다vượt qua (mốc thời gian)
공사가 결국 해를 넘겼어요.
Công trình cuối cùng đã kéo dài sang năm sau.
- 넘어뜨리다làm đổ, quật đổ
태풍이 큰 나무를 넘어뜨렸어요.
Cơn bão đã quật đổ cây lớn.
- 넘어오다đổ sang phía này
바람에 옆집 나무가 넘어왔어요.
Gió làm cây nhà bên đổ sang phía này.
- 넘치다tràn
비가 많이 와서 강물이 넘쳤어요.
Mưa nhiều nên nước sông tràn bờ.
- 노려보다lườm
그는 화가 나서 나를 노려봤어요.
Anh ấy tức giận lườm tôi.
- 녹이다làm tan, rã đông
냉동 고기를 실온에서 녹였어요.
Tôi rã đông thịt ở nhiệt độ phòng.
- 놀리다trêu chọc
친구를 놀리면 안 돼요.
Không được trêu chọc bạn.
- 놀리다cho chơi
주말에 아이들을 공원에서 신나게 놀렸어요.
Cuối tuần tôi cho bọn trẻ chơi thỏa thích ở công viên.
- 놓아두다để sẵn, để lại
열쇠를 책상 위에 놓아두었어요.
Tôi để chìa khóa trên bàn.
- 놔두다để nguyên
가방은 탁자에 놔두고 오세요.
Cứ để túi trên bàn rồi đến đây.
- 눈감다nhắm mắt, qua đời
할아버지께서 편안히 눈감으셨어요.
Ông tôi đã nhắm mắt ra đi thanh thản.
- 눈뜨다mở mắt
아침에 눈뜨자마자 물을 마셔요.
Sáng vừa mở mắt là tôi uống nước.
- 눕히다đặt nằm
잠든 아이를 침대에 눕혔어요.
Tôi đặt đứa bé đang ngủ nằm lên giường.
- 늘어놓다bày ra, kể lể
그는 늦은 이유로 변명을 늘어놓았어요.
Anh ấy kể lể đủ lý do để bào chữa cho việc đến muộn.
- 늘어서다xếp hàng dài
주차장에 차들이 길게 늘어서 있어요.
Xe ô tô xếp hàng dài ở bãi đỗ.
- 늘이다kéo dài
고무줄을 늘였다가 놓았어요.
Tôi kéo dây chun ra rồi thả.
- 늦어지다bị chậm, trễ
회의가 길어져서 퇴근이 늦어졌어요.
Cuộc họp kéo dài nên tôi tan làm muộn.
- 늦추다hoãn lại
여행 날짜를 일주일 늦췄어요.
Chúng tôi đã hoãn chuyến đi một tuần.
- 다가가다tiến lại gần
그는 천천히 문 쪽으로 다가갔어요.
Anh ấy từ từ tiến lại gần cửa.
- 다가서다bước lại gần
한 걸음 더 가까이 다가섰어요.
Tôi bước lại gần thêm một bước.
- 다가오다đến gần
낯선 사람이 나에게 다가왔어요.
Một người lạ tiến lại gần tôi.
- 다녀가다ghé qua
어제 삼촌이 우리 집에 다녀갔어요.
Hôm qua chú tôi đã ghé qua nhà.
- 다듬다nhặt, tỉa
엄마와 함께 콩나물을 다듬었어요.
Tôi cùng mẹ nhặt giá đỗ.
- 다루다xử lý, đảm nhận
이 부서는 고객 문제를 다뤄요.
Bộ phận này xử lý các vấn đề của khách hàng.
- 다리다là, ủi
출근 전에 셔츠를 다렸어요.
Tôi là áo sơ mi trước khi đi làm.
- 다물다ngậm (miệng)
그는 입을 다물고 아무 말도 안 했어요.
Anh ấy ngậm miệng không nói gì.
- 다투다cãi nhau
어제 동생과 사소한 일로 다퉜어요.
Hôm qua tôi cãi nhau với em vì chuyện vặt.
- 달래다dỗ dành
엄마가 우는 아이를 달래고 있어요.
Người mẹ đang dỗ đứa bé đang khóc.
- 달려가다chạy đến
종이 울리자 교실로 달려갔어요.
Chuông vừa reo là tôi chạy vào lớp.
- 달려들다lao vào, xông tới
큰 개가 갑자기 저에게 달려들었어요.
Một con chó lớn bất ngờ lao vào tôi.
- 달려오다chạy đến (phía mình)
소식을 듣고 친구가 바로 달려왔어요.
Nghe tin, bạn tôi lập tức chạy đến.
- 달리다được treo, được gắn
벽에 가족사진이 달려 있어요.
Trên tường có treo ảnh gia đình.
- 달아나다bỏ chạy, trốn
도둑이 창문으로 달아났어요.
Tên trộm đã bỏ trốn qua cửa sổ.
- 달하다đạt tới, lên đến
참가자가 만 명에 달했어요.
Số người tham gia lên đến mười nghìn.
- 닳다mòn
오래 신어서 신발 바닥이 닳았어요.
Đi lâu nên đế giày bị mòn rồi.
- 당기다kéo
의자를 책상 쪽으로 당겨 앉았어요.
Tôi kéo ghế về phía bàn rồi ngồi.
- 당하다bị, gặp phải (thiệt hại)
인터넷 쇼핑에서 사기를 당했어요.
Tôi bị lừa khi mua sắm trên mạng.
- 더럽히다làm bẩn
아이가 흙장난을 하다가 옷을 더럽혔어요.
Đứa bé nghịch đất làm bẩn quần áo.
- 더불다cùng với
이웃과 더불어 사는 것이 중요해요.
Sống cùng với hàng xóm là điều quan trọng.
- 덧붙이다dán thêm, thêm vào
찢어진 곳에 종이를 덧붙였어요.
Tôi đã dán thêm giấy vào chỗ bị rách.
- 덮이다bị che phủ, được đậy
밤사이 온 산이 눈으로 덮였어요.
Qua một đêm cả ngọn núi phủ đầy tuyết.
- 데우다hâm nóng
전자레인지에 우유를 데웠어요.
Tôi hâm sữa bằng lò vi sóng.
- 도망치다chạy trốn
고양이가 놀라서 밖으로 도망쳤어요.
Con mèo hoảng sợ chạy trốn ra ngoài.
- 돌려보내다gửi trả lại
잘못 온 택배를 돌려보냈어요.
Tôi gửi trả lại bưu kiện bị giao nhầm.
- 돌아보다nhìn quanh, ngoảnh lại
이사 전에 동네를 한 번 돌아봤어요.
Trước khi chuyển nhà tôi đã đi xem quanh khu phố.
- 돌아서다quay lưng, đổi lòng
한 번 돌아선 마음은 돌리기 어려워요.
Lòng người đã quay lưng thì khó níu lại.
- 되돌리다quay ngược, đảo ngược
시간을 되돌리고 싶을 때가 있어요.
Có lúc tôi muốn quay ngược thời gian.
- 되돌아가다quay trở lại
길이 막혀서 집으로 되돌아갔어요.
Đường tắc nên tôi quay trở về nhà.
- 되살리다làm sống lại, khôi phục
그 노래가 옛 추억을 되살렸어요.
Bài hát đó làm sống lại kỷ niệm xưa.
- 되살아나다sống lại, hồi phục
푹 쉬었더니 입맛이 되살아났어요.
Nghỉ ngơi đầy đủ nên tôi ăn ngon miệng trở lại.
- 두드러지다nhô ra, nổi bật
그는 이마가 두드러지게 넓어요.
Trán anh ấy rộng nổi bật.
- 두드리다gõ
누가 밤늦게 문을 두드렸어요.
Có ai đó gõ cửa lúc khuya.
- 두려워하다sợ hãi
실패를 두려워하지 마세요.
Đừng sợ thất bại.
- 두르다quàng, quấn
추워서 목에 목도리를 둘렀어요.
Lạnh nên tôi quàng khăn quanh cổ.
- 두리번거리다nhìn quanh quất
길을 잃어서 주위를 두리번거렸어요.
Bị lạc đường nên tôi cứ nhìn quanh quất.
- 둘러보다nhìn quanh, đi xem quanh
가게 안을 천천히 둘러봤어요.
Tôi chậm rãi xem quanh cửa hàng.
- 둘러싸다bao quanh, vây quanh
기자들이 배우를 둘러쌌어요.
Các phóng viên vây quanh diễn viên.
- 둘러싸이다bị bao quanh
그 마을은 산으로 둘러싸여 있어요.
Ngôi làng đó được bao quanh bởi núi.
- 뒤따르다theo sau
안내원을 뒤따라 박물관에 들어갔어요.
Chúng tôi theo sau hướng dẫn viên vào bảo tàng.
- 뒤떨어지다tụt lại phía sau
발을 다쳐서 일행보다 뒤떨어졌어요.
Bị đau chân nên tôi tụt lại sau đoàn.
- 뒤지다bị bỏ lại phía sau, thua kém
우리 팀이 점수에서 조금 뒤져요.
Đội chúng tôi đang bị dẫn điểm một chút.
- 뒤지다lục lọi
열쇠를 찾으려고 서랍을 뒤졌어요.
Tôi lục ngăn kéo để tìm chìa khóa.
- 뒤집다lật, lộn trái
빨래하기 전에 옷을 뒤집었어요.
Tôi lộn trái quần áo trước khi giặt.
- 드나들다ra vào
이 문으로 차량이 드나들어요.
Xe cộ ra vào qua cổng này.
- 드러나다lộ ra, bị phát hiện
결국 거짓말이 다 드러났어요.
Cuối cùng mọi lời nói dối đều lộ ra.
- 드러내다bộc lộ, để lộ
그는 감정을 잘 드러내지 않아요.
Anh ấy ít khi bộc lộ cảm xúc.
- 들려오다vọng đến, nghe thấy
고향에서 좋은 소식이 들려왔어요.
Tin vui từ quê nhà vọng đến.
- 들리다bị nhiễm (bệnh)
감기에 들려서 하루 종일 누워 있었어요.
Tôi bị cảm nên nằm cả ngày.
- 들리다được cầm
아이 손에 풍선이 들려 있어요.
Trên tay đứa bé có cầm quả bóng bay.
- 들여다보다nhìn vào, ngó vào
창문으로 방 안을 들여다봤어요.
Tôi nhìn vào trong phòng qua cửa sổ.
- 들이다cho vào, mời vào
추운 날씨에 손님을 안으로 들였어요.
Trời lạnh nên tôi mời khách vào trong.
- 들키다bị phát hiện
몰래 과자를 먹다가 엄마한테 들켰어요.
Tôi đang lén ăn bánh thì bị mẹ phát hiện.
- 따라다니다đi theo, bám theo
강아지가 저를 졸졸 따라다녀요.
Con cún cứ lẽo đẽo theo tôi.
- 따르다rót
컵에 시원한 물을 따랐어요.
Tôi rót nước mát vào cốc.
- 따지다xem xét kỹ, chất vấn
실패한 원인을 꼼꼼히 따져 봤어요.
Tôi đã xem xét kỹ nguyên nhân thất bại.
- 때리다đánh
친구를 때리면 안 돼요.
Không được đánh bạn.
- 떠나오다rời đi (đến đây)
고향을 떠나온 지 십 년이 됐어요.
Đã mười năm kể từ khi tôi rời quê.
- 떼다bóc, gỡ
새 노트북의 스티커를 뗐어요.
Tôi bóc miếng dán trên máy tính mới.
- 뚫리다bị thủng, được khai thông
양말에 구멍이 뚫렸어요.
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
- 뛰어나오다chạy ra
지진이 나자 사람들이 거리로 뛰어나왔어요.
Động đất xảy ra, mọi người chạy ùa ra đường.
- 뛰어놀다chạy nhảy vui chơi
아이들이 공원에서 뛰어놀고 있어요.
Bọn trẻ đang chạy nhảy vui chơi trong công viên.
- 뛰어다니다chạy khắp nơi
아이가 집 안을 뛰어다녀서 시끄러워요.
Đứa bé chạy khắp nhà nên ồn ào.
- 뛰어들다nhảy vào, lao vào
더워서 바다에 뛰어들었어요.
Nóng quá nên tôi nhảy xuống biển.
- 뜨다múc
국자로 국을 떠서 그릇에 담았어요.
Tôi múc canh bằng muôi cho vào bát.
- 뜯다xé, bóc
편지 봉투를 조심스럽게 뜯었어요.
Tôi cẩn thận xé phong bì thư.
- 띄다đập vào mắt, gây chú ý
빨간 모자가 멀리서도 눈에 띄어요.
Chiếc mũ đỏ dù ở xa vẫn rất nổi bật.
- 띠다thắt, đeo (đai)
그는 허리에 넓은 띠를 띠고 있었어요.
Anh ấy thắt một dải đai rộng quanh eo.
- 마음먹다quyết tâm, hạ quyết tâm
올해는 꼭 운동하기로 마음먹었어요.
Năm nay tôi quyết tâm nhất định tập thể dục.
- 마주치다chạm nhau; tình cờ gặp
골을 넣고 친구와 손바닥을 마주쳤어요.
Ghi bàn xong tôi đập tay với bạn.
- 말다chan (cơm vào canh)
아이가 국에 밥을 말아 먹었어요.
Đứa bé chan cơm vào canh rồi ăn.
- 말리다can ngăn
형이 싸우는 아이들을 말렸어요.
Anh tôi đã can ngăn bọn trẻ đang đánh nhau.
- 망가지다bị hỏng
노트북이 갑자기 망가져서 속상해요.
Tôi buồn vì máy tính xách tay đột nhiên bị hỏng.
- 망설이다do dự, lưỡng lự
그 옷을 살까 말까 한참 망설였어요.
Tôi đã lưỡng lự rất lâu có nên mua bộ đồ đó không.
- 망치다làm hỏng
늦잠 때문에 시험을 망쳤어요.
Vì ngủ quên nên tôi đã làm hỏng bài thi.
- 망하다phá sản, sụp đổ
그 가게는 일 년 만에 망했어요.
Cửa hàng đó đã phá sản chỉ sau một năm.
- 맞서다đối đầu, chống lại
그는 어려움에 용감하게 맞섰어요.
Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với khó khăn.
- 맞히다đoán đúng, trả lời đúng
퀴즈 문제를 모두 맞혔어요.
Tôi đã trả lời đúng tất cả câu đố.
- 매달리다treo lủng lẳng
나무에 감이 많이 매달려 있어요.
Trên cây có rất nhiều quả hồng treo lủng lẳng.
- 맺다đọng (giọt)
아침에 풀잎에 이슬이 맺혀 있었어요.
Buổi sáng sương đọng trên lá cỏ.
- 머무르다lưu lại, ở lại
여행 중에 작은 호텔에 머물렀어요.
Trong chuyến đi tôi đã ở lại một khách sạn nhỏ.
- 머물다ở lại
제주도에 일주일 동안 머물 거예요.
Tôi sẽ ở lại đảo Jeju một tuần.
- 머뭇거리다ngập ngừng
그는 대답을 못 하고 머뭇거렸어요.
Anh ấy không trả lời được mà cứ ngập ngừng.
- 먹고살다kiếm sống
요즘은 먹고살기가 쉽지 않아요.
Dạo này kiếm sống không dễ chút nào.
- 먹이다cho ăn
엄마가 아기에게 이유식을 먹였어요.
Mẹ đã cho em bé ăn đồ ăn dặm.
- 먹히다bị ăn
작은 물고기가 큰 물고기에게 먹혔어요.
Con cá nhỏ đã bị con cá lớn ăn mất.
- 멀어지다xa cách, trở nên xa
이사한 뒤로 그 친구와 멀어졌어요.
Sau khi chuyển nhà, tôi và bạn ấy trở nên xa cách.
- 멎다ngừng, tạnh
오후가 되자 비가 멎었어요.
Đến chiều thì mưa tạnh.
- 메우다lấp, lấp đầy
길에 생긴 구멍을 흙으로 메웠어요.
Người ta lấp cái hố trên đường bằng đất.
- 면하다tránh khỏi, thoát khỏi
그는 겨우 꼴찌를 면했어요.
Anh ấy vừa thoát khỏi vị trí bét.
- 모여들다tụ tập lại, kéo đến
공연을 보려고 사람들이 모여들었어요.
Mọi người kéo đến để xem buổi biểu diễn.
- 몰다dồn, lùa
농부가 소들을 우리로 몰았어요.
Người nông dân lùa đàn bò vào chuồng.
- 몰라보다không nhận ra
너무 변해서 친구를 몰라봤어요.
Bạn tôi thay đổi nhiều quá nên tôi không nhận ra.
- 몰려들다đổ xô đến
세일 첫날 손님들이 몰려들었어요.
Ngày đầu giảm giá khách hàng đổ xô đến.
- 몰려오다ùn ùn kéo đến
여름이 되자 관광객이 몰려왔어요.
Khi hè đến, khách du lịch ùn ùn kéo đến.
- 몰리다bị dồn
쥐가 고양이에게 구석으로 몰렸어요.
Con chuột bị con mèo dồn vào góc.
- 무너지다sụp đổ
지진으로 오래된 다리가 무너졌어요.
Cây cầu cũ đã sụp đổ vì động đất.
- 묶이다bị buộc, được buộc
선물 상자가 리본으로 묶여 있었어요.
Hộp quà được buộc bằng ruy băng.
- 묻다chôn
강아지가 마당에 뼈를 묻었어요.
Con chó con đã chôn khúc xương ngoài sân.
- 묻히다làm dính, bôi
아이가 옷에 케첩을 묻혔어요.
Đứa bé làm dính tương cà lên áo.
- 묻히다bị chôn vùi
그 보물은 오랫동안 땅속에 묻혀 있었어요.
Kho báu đó đã bị chôn dưới đất rất lâu.
- 물들다nhuốm màu
저녁 하늘이 붉게 물들었어요.
Bầu trời chiều nhuốm màu đỏ.
- 뭉치다vón lại, đoàn kết
밀가루가 물에 뭉쳐서 덩어리가 됐어요.
Bột mì vón lại thành cục trong nước.
- 미치다phát điên
너무 시끄러워서 미칠 것 같아요.
Ồn quá tôi phát điên mất.
- 미치다đạt tới, đáp ứng
성적이 부모님 기대에 못 미쳤어요.
Thành tích của tôi không đạt kỳ vọng của bố mẹ.
- 밀리다bị đẩy
지하철에서 사람들에게 밀려 넘어질 뻔했어요.
Trên tàu điện ngầm tôi bị mọi người đẩy suýt ngã.
- 바래다주다tiễn, đưa về
남자 친구가 집까지 바래다줬어요.
Bạn trai đã đưa tôi về tận nhà.
- 바로잡다chỉnh lại, sửa cho đúng
선생님이 제 발음을 바로잡아 주셨어요.
Thầy giáo đã chỉnh lại phát âm cho tôi.
- 바치다dâng, hiến
기념일에 무덤 앞에 꽃을 바쳤어요.
Vào ngày kỷ niệm chúng tôi dâng hoa trước mộ.
- 박다đóng (đinh)
아빠가 망치로 못을 박으셨어요.
Bố đã dùng búa đóng đinh.
- 박히다bị đóng vào, cắm vào
발바닥에 가시가 박혔어요.
Một cái gai đâm vào lòng bàn chân tôi.
- 반기다vui mừng đón
강아지가 꼬리를 흔들며 저를 반겼어요.
Chú chó vẫy đuôi mừng đón tôi.
- 반짝거리다lấp lánh
밤하늘에 별이 반짝거려요.
Sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 반짝이다lấp lánh, sáng long lanh
선물을 받은 아이의 눈이 반짝였어요.
Mắt đứa trẻ sáng long lanh khi nhận quà.
- 받아들이다tiếp nhận, chấp nhận
그 회사는 새로운 기술을 받아들였어요.
Công ty đó đã tiếp nhận công nghệ mới.
- 밝혀내다làm sáng tỏ, tìm ra
경찰이 사고 원인을 밝혀냈어요.
Cảnh sát đã tìm ra nguyên nhân vụ tai nạn.
- 밝혀지다được chiếu sáng
무대가 조명으로 환하게 밝혀졌어요.
Sân khấu được chiếu sáng rực rỡ bởi đèn.
- 밟히다bị giẫm
버스에서 발을 밟혀서 아팠어요.
Trên xe buýt tôi bị giẫm vào chân nên đau.
- 밤새다suốt đêm, thâu đêm
친구와 밤새도록 이야기를 나눴어요.
Tôi đã trò chuyện với bạn suốt đêm.
- 밤새우다thức trắng đêm
보고서 때문에 밤새워 일했어요.
Vì bản báo cáo mà tôi thức trắng đêm làm việc.
- 배다ngấm, thấm
고기를 구워서 옷에 냄새가 뱄어요.
Nướng thịt xong mùi ngấm vào quần áo.
- 뱉다nhổ, khạc
수박씨를 접시에 뱉었어요.
Tôi nhổ hạt dưa hấu ra đĩa.
- 버티다chịu đựng, trụ vững
힘들었지만 끝까지 버텼어요.
Dù vất vả nhưng tôi đã trụ đến cùng.
- 번갈다thay phiên, luân phiên
부부가 번갈아 아이를 돌봐요.
Hai vợ chồng thay phiên nhau chăm con.
- 벌리다giãn ra, mở rộng
의자 사이의 간격을 조금 벌렸어요.
Tôi giãn khoảng cách giữa các ghế ra một chút.
- 벌어지다hở ra, nứt ra
오래된 문틈이 벌어져서 바람이 들어와요.
Khe cửa cũ hở ra nên gió lùa vào.
- 벌어지다xảy ra, diễn ra
어젯밤 우리 동네에서 큰 소동이 벌어졌어요.
Tối qua ở khu tôi đã xảy ra một vụ ồn ào lớn.
- 벌이다mở, tiến hành
삼촌이 새로운 사업을 벌였어요.
Chú tôi đã mở một công việc kinh doanh mới.
- 벗어나다thoát ra, rời khỏi
주말에는 도시를 벗어나 쉬고 싶어요.
Cuối tuần tôi muốn rời khỏi thành phố để nghỉ ngơi.
- 베풀다ban phát, mở (tiệc)
할아버지는 이웃에게 늘 친절을 베푸셨어요.
Ông tôi luôn đối xử tử tế với hàng xóm.
- 병들다mắc bệnh, đau ốm
병든 강아지를 정성껏 돌봤어요.
Tôi đã tận tình chăm sóc chú chó bị bệnh.
- 보살피다chăm sóc
언니가 아픈 동생을 보살폈어요.
Chị tôi đã chăm sóc đứa em bị ốm.
- 부끄러워하다xấu hổ, ngượng ngùng
아이가 손님 앞에서 부끄러워해요.
Đứa bé ngượng ngùng trước mặt khách.
- 부딪치다va, đập vào nhau
친구와 손바닥을 부딪치며 웃었어요.
Tôi cười và đập tay với bạn.
- 부딪히다bị va, bị đâm
자전거가 자동차에 부딪혔어요.
Chiếc xe đạp bị ô tô đâm phải.
- 부서지다bị vỡ, bị hỏng
오래된 의자가 갑자기 부서졌어요.
Chiếc ghế cũ đột nhiên bị gãy.
- 부수다phá, đập vỡ
낡은 건물을 부수고 공원을 만들어요.
Người ta phá tòa nhà cũ để làm công viên.
- 부치다rán, chiên (bánh)
명절에 가족들과 전을 부쳤어요.
Dịp lễ tôi cùng gia đình rán bánh jeon.
- 불구하다bất chấp, mặc dù
비가 오는데도 불구하고 경기를 했어요.
Mặc dù trời mưa nhưng trận đấu vẫn diễn ra.
- 불러일으키다khơi dậy, gợi lên
그 광고가 큰 관심을 불러일으켰어요.
Quảng cáo đó đã khơi dậy sự quan tâm lớn.
- 불리다ngâm cho nở
밥하기 전에 쌀을 물에 불렸어요.
Tôi ngâm gạo vào nước trước khi nấu cơm.
- 불어오다thổi đến
바다에서 시원한 바람이 불어와요.
Gió mát thổi đến từ biển.
- 붙들다nắm giữ, níu lại
넘어지지 않게 친구 팔을 붙들었어요.
Tôi nắm tay bạn để khỏi ngã.
- 붙잡다nắm lấy, níu giữ
아이가 엄마 옷자락을 붙잡고 울어요.
Đứa bé níu vạt áo mẹ mà khóc.
- 붙잡히다bị bắt
도둑이 결국 경찰에게 붙잡혔어요.
Tên trộm cuối cùng đã bị cảnh sát bắt.
- 비기다hòa (trận đấu)
어제 축구 경기에서 우리 팀이 비겼어요.
Đội chúng tôi đã hòa trong trận bóng hôm qua.
- 비롯되다bắt nguồn từ
이 생각은 제 경험에서 비롯됐어요.
Suy nghĩ này bắt nguồn từ kinh nghiệm của tôi.
- 비롯하다bao gồm, bắt đầu từ
사장님을 비롯한 직원들이 모였어요.
Các nhân viên, kể cả giám đốc, đã tập trung lại.
- 비우다làm trống, dọn sạch
냉장고를 비우고 청소했어요.
Tôi dọn trống tủ lạnh rồi lau chùi.
- 비웃다chế giễu, cười nhạo
남의 실수를 비웃으면 안 돼요.
Không được cười nhạo lỗi của người khác.
- 비추다chiếu sáng, rọi
손전등으로 어두운 길을 비췄어요.
Tôi rọi đèn pin soi con đường tối.
- 비치다chiếu vào, rọi vào
아침 햇살이 창문으로 비쳤어요.
Nắng sớm chiếu qua cửa sổ.
- 비틀거리다lảo đảo, loạng choạng
그는 술에 취해 비틀거리며 걸었어요.
Anh ta say rượu nên đi loạng choạng.
- 빚다nặn, gói (bánh)
설날에 가족과 만두를 빚었어요.
Tết tôi cùng gia đình gói bánh mandu.
- 빛나다tỏa sáng, lấp lánh
밤하늘에 별들이 반짝반짝 빛나요.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 빠뜨리다làm rơi, bỏ sót
휴대폰을 물에 빠뜨렸어요.
Tôi làm rơi điện thoại xuống nước.
- 빠져나가다thoát ra, lọt ra ngoài
사람들 사이를 겨우 빠져나갔어요.
Tôi khó khăn lắm mới len ra khỏi đám đông.
- 빠져나오다thoát ra, chui ra
회의 중에 몰래 빠져나왔어요.
Tôi lén ra khỏi cuộc họp.
- 빼놓다bỏ ra, để riêng
필요 없는 책은 빼놓고 가세요.
Hãy bỏ những cuốn sách không cần ra rồi đi.
- 빼앗기다bị cướp, bị lấy mất
길에서 지갑을 빼앗겼어요.
Tôi bị cướp ví trên đường.
- 빼앗다cướp, giành lấy
형이 동생의 장난감을 빼앗았어요.
Người anh giành lấy đồ chơi của em.
- 뻗다vươn ra, duỗi ra
나뭇가지가 창문까지 뻗었어요.
Cành cây vươn tới tận cửa sổ.
- 뽑히다bị nhổ ra
바람이 세서 나무가 뽑혔어요.
Gió mạnh làm cái cây bị bật gốc.
- 뿌리치다giằng ra, gạt đi
그녀는 내 손을 뿌리치고 나갔어요.
Cô ấy giằng tay tôi ra rồi bỏ đi.
- 사들이다mua vào, gom mua
가게 주인이 과일을 많이 사들였어요.
Chủ cửa hàng đã nhập rất nhiều trái cây.
- 사로잡다bắt sống
사냥꾼이 늑대를 사로잡았어요.
Người thợ săn đã bắt sống con sói.
- 살리다cứu sống
의사가 환자의 목숨을 살렸어요.
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân.
- 살아가다sống tiếp, sống qua ngày
우리는 서로 도우며 살아가요.
Chúng ta sống bằng cách giúp đỡ lẫn nhau.
- 살아남다sống sót
그 회사는 어려운 시기에 살아남았어요.
Công ty đó đã trụ vững qua thời kỳ khó khăn.
- 살아오다sống từ trước đến nay
부모님은 평생 이 마을에서 살아오셨어요.
Bố mẹ tôi đã sống cả đời ở ngôi làng này.
- 삼다lấy làm, coi là
그 일을 좋은 경험으로 삼았어요.
Tôi coi việc đó là một kinh nghiệm quý.
- 삼키다nuốt
목이 아파서 음식을 삼키기 힘들어요.
Họng đau nên tôi khó nuốt thức ăn.
- 새기다khắc, chạm
반지 안쪽에 이름을 새겼어요.
Tôi khắc tên vào mặt trong chiếc nhẫn.
- 새다rò rỉ, dột
천장에서 비가 새서 수리했어요.
Trần nhà bị dột nên tôi đã sửa.
- 새다(trời) sáng
이야기를 하다 보니 날이 샜어요.
Mải nói chuyện mà trời đã sáng.
- 새우다thức trắng (đêm)
시험 때문에 밤을 새웠어요.
Tôi thức trắng đêm vì kỳ thi.
- 생겨나다nảy sinh, xuất hiện
동네에 새로운 카페들이 생겨났어요.
Trong khu phố đã xuất hiện nhiều quán cà phê mới.
- 섞이다bị trộn lẫn
빨래가 섞여서 옷에 물이 들었어요.
Quần áo giặt lẫn nên bị phai màu.
- 설레다hồi hộp, xao xuyến
내일 여행을 떠나서 마음이 설레요.
Mai đi du lịch nên lòng tôi háo hức.
- 소리치다la hét, kêu to
아이가 엄마를 부르며 소리쳤어요.
Đứa trẻ vừa gọi mẹ vừa la to.
- 소문나다nổi tiếng, được đồn khắp
이 식당은 맛집으로 소문났어요.
Nhà hàng này nổi tiếng là quán ngon.
- 속다bị lừa
친구의 거짓말에 깜빡 속았어요.
Tôi đã bị lời nói dối của bạn lừa mất.
- 속이다lừa dối
부모님을 속이면 안 돼요.
Không được lừa dối bố mẹ.
- 속하다thuộc về
고래는 포유류에 속해요.
Cá voi thuộc lớp động vật có vú.
- 손잡다bắt tay, hợp tác
두 회사가 손잡고 신제품을 만들었어요.
Hai công ty đã bắt tay nhau làm ra sản phẩm mới.
- 솟다bốc lên, vọt lên
창문 밖으로 불길이 높이 솟았어요.
Ngọn lửa bốc cao ra ngoài cửa sổ.
- 숙이다cúi (đầu)
학생이 고개를 숙여 인사했어요.
Học sinh cúi đầu chào.
- 숨기다giấu, che giấu
동생이 성적표를 가방에 숨겼어요.
Em trai tôi đã giấu bảng điểm trong cặp.
- 숨지다qua đời, tử vong
그 사고로 두 사람이 숨졌어요.
Hai người đã tử vong trong vụ tai nạn đó.
- 스치다lướt qua, sượt qua
지나가는 사람과 어깨가 스쳤어요.
Vai tôi sượt qua vai người đi ngang.
- 시달리다bị dày vò, khổ sở
요즘 업무 스트레스에 시달리고 있어요.
Dạo này tôi đang khổ sở vì căng thẳng công việc.
- 시들다héo
물을 안 줘서 꽃이 시들었어요.
Vì không tưới nước nên hoa đã héo.
- 시집가다đi lấy chồng
언니가 다음 달에 시집가요.
Chị tôi tháng sau đi lấy chồng.
- 싸이다được gói, được bọc
선물이 예쁜 포장지에 싸여 있어요.
Món quà được gói trong giấy gói đẹp.
- 쏘다bắn
사냥꾼이 하늘을 향해 총을 쐈어요.
Người thợ săn đã bắn súng lên trời.
- 쐬다hóng (gió)
답답해서 밖에 나가 바람을 쐬었어요.
Thấy ngột ngạt nên tôi ra ngoài hóng gió.
- 쑤시다nhức, đau nhức
비가 오면 무릎이 쑤셔요.
Hễ trời mưa là đầu gối tôi lại nhức.
- 쓰다듬다vuốt ve, xoa
할머니가 제 머리를 쓰다듬어 주셨어요.
Bà đã xoa đầu tôi.
- 쓰러지다ngã, đổ
강한 바람에 나무가 쓰러졌어요.
Cây đã bị đổ vì gió mạnh.
- 씌우다đội cho, trùm lên
엄마가 아이에게 모자를 씌워 줬어요.
Người mẹ đội mũ cho con.
- 씻기다được rửa, bị rửa trôi
비에 씻겨서 거리가 깨끗해졌어요.
Được mưa rửa trôi nên đường phố trở nên sạch sẽ.
- 씻기다tắm rửa cho (ai)
아빠가 욕실에서 아이를 씻겼어요.
Bố đã tắm cho con trong phòng tắm.
- 안기다được ôm, được bế
아기가 엄마 품에 안겨 잠들었어요.
Em bé đã ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.
- 안기다mang lại, đem lại
그 선수가 우리 팀에 승리를 안겼어요.
Cầu thủ đó đã mang lại chiến thắng cho đội chúng tôi.
- 안타까워하다thấy tiếc, xót xa
모두 그의 부상을 안타까워했어요.
Mọi người đều xót xa vì chấn thương của anh ấy.
- 앉히다cho ngồi, đặt ngồi
할머니를 의자에 앉혀 드렸어요.
Tôi đỡ bà ngồi xuống ghế.
- 알아맞히다đoán đúng
친구가 제 나이를 정확히 알아맞혔어요.
Bạn tôi đã đoán đúng chính xác tuổi của tôi.
- 알아주다hiểu cho, công nhận
제 노력을 알아주셔서 고마워요.
Cảm ơn vì đã công nhận nỗ lực của tôi.
- 앓다bị ốm, mắc bệnh
동생이 독감을 앓아서 학교에 못 갔어요.
Em trai tôi bị cúm nên không đi học được.
- 앞두다sắp đến, trước thềm
결혼을 앞두고 너무 바빠요.
Trước thềm đám cưới tôi rất bận.
- 앞서다đi trước, dẫn đầu
우리 회사는 기술 면에서 앞서 있어요.
Công ty chúng tôi dẫn đầu về mặt công nghệ.
- 앞세우다để đi trước, đưa lên trước
아이를 앞세우고 산길을 걸었어요.
Chúng tôi cho đứa trẻ đi trước và men theo đường núi.
- 앞장서다đi đầu, tiên phong
반장이 앞장서서 교실을 청소했어요.
Lớp trưởng đã đi đầu dọn dẹp lớp học.
- 애쓰다cố gắng, ra sức
합격하려고 정말 많이 애썼어요.
Tôi đã ra sức cố gắng để thi đỗ.
- 어긋나다bị lệch, bị trật
넘어져서 어깨뼈가 어긋났어요.
Tôi bị ngã nên trật xương vai.
- 어려워하다ngại, e dè
신입 사원들이 부장님을 어려워해요.
Nhân viên mới e dè trước trưởng phòng.
- 어찌하다làm thế nào
너무 늦어서 어찌할 수가 없었어요.
Đã quá muộn nên tôi không thể làm gì được.
- 얹다đặt lên
새로 지은 집에 지붕을 얹었어요.
Người ta đã lợp mái cho ngôi nhà mới xây.
- 얻어먹다được mời ăn
어제 선배에게 저녁을 얻어먹었어요.
Hôm qua tôi được đàn anh mời ăn tối.
- 얼리다làm đông lạnh
냉동실에 물을 넣어 얼음을 얼렸어요.
Tôi cho nước vào ngăn đá để làm đá.
- 엎드리다nằm sấp
아이가 바닥에 엎드려 책을 읽어요.
Đứa bé nằm sấp trên sàn đọc sách.
- 엮다đan, kết
할머니가 실을 엮어 바구니를 만들었어요.
Bà đã đan sợi thành một cái giỏ.
- 엿보다nhìn trộm
문틈으로 방 안을 몰래 엿봤어요.
Tôi lén nhìn trộm vào phòng qua khe cửa.
- 오가다qua lại
명절에는 선물이 많이 오가요.
Dịp lễ tết quà cáp qua lại rất nhiều.
- 오르내리다lên xuống
운동 삼아 계단을 오르내려요.
Tôi leo lên xuống cầu thang để tập thể dục.
- 올라타다leo lên, lên (xe)
출발 직전에 기차에 올라탔어요.
Tôi kịp lên tàu ngay trước khi tàu chạy.
- 올려다보다ngước nhìn
밤하늘을 올려다보니 별이 많았어요.
Ngước nhìn bầu trời đêm thấy rất nhiều sao.
- 외치다hét lên, kêu to
사람들이 도와 달라고 크게 외쳤어요.
Mọi người hét to kêu cứu.
- 우기다khăng khăng
동생은 자기가 맞다고 계속 우겼어요.
Em tôi cứ khăng khăng là mình đúng.
- 웃기다làm cho cười
그 개그맨은 사람들을 잘 웃겨요.
Danh hài đó rất giỏi làm mọi người cười.
- 이룩하다đạt được, xây dựng nên
한국은 빠른 경제 성장을 이룩했어요.
Hàn Quốc đã đạt được tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
- 이르다đến, tới
우리는 저녁이 되어서 목적지에 이르렀어요.
Đến chiều tối chúng tôi mới tới đích.
- 이르다nói, bảo
선생님께서 주의할 점을 자세히 일러 주셨어요.
Thầy giáo đã dặn kỹ những điều cần chú ý.
- 이어지다được nối tiếp, kéo dài
산 아래로 좁은 길이 이어져 있어요.
Một con đường hẹp kéo dài xuống chân núi.
- 익히다nấu chín
돼지고기는 완전히 익혀서 드세요.
Hãy nấu thịt lợn thật chín rồi hãy ăn.
- 인정받다được công nhận
그는 회사에서 실력을 인정받았어요.
Anh ấy đã được công nhận năng lực ở công ty.
- 인하다do, bởi
폭설로 인해 비행기가 취소됐어요.
Do tuyết rơi dày nên chuyến bay đã bị hủy.
- 일으키다nâng dậy, đỡ dậy
넘어진 아이를 일으켜 주었어요.
Tôi đã đỡ đứa trẻ bị ngã đứng dậy.
- 읽히다được đọc
이 책은 쉽게 읽혀서 금방 다 봤어요.
Cuốn sách này dễ đọc nên tôi đọc xong rất nhanh.
- 읽히다cho đọc, bắt đọc
엄마는 아이에게 매일 동화책을 읽혀요.
Mẹ cho con đọc truyện cổ tích mỗi ngày.
- 입히다mặc cho
엄마가 아이에게 새 옷을 입혔어요.
Mẹ đã mặc quần áo mới cho con.
- 잇따르다nối tiếp nhau
눈길에 사고가 잇따라 일어났어요.
Trên đường tuyết, tai nạn xảy ra liên tiếp.
- 잊히다bị lãng quên
그 일은 시간이 지나도 잊히지 않아요.
Chuyện đó dù thời gian trôi qua cũng không thể quên.
- 자라나다lớn lên
아이들이 건강하게 자라나고 있어요.
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
- 잘리다bị cắt, bị chặt
도로 공사로 길가 나무가 잘렸어요.
Cây ven đường đã bị chặt vì công trình làm đường.
- 잘살다sống sung túc
열심히 일해서 잘사는 나라를 만들었어요.
Họ làm việc chăm chỉ và xây dựng một đất nước giàu có.
- 잠기다bị ngập
큰비로 마을이 물에 잠겼어요.
Ngôi làng bị ngập nước vì mưa lớn.
- 잠들다ngủ thiếp đi
아기가 엄마 품에서 잠들었어요.
Em bé đã ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.
- 잡아당기다kéo
문을 밀지 말고 잡아당기세요.
Đừng đẩy cửa, hãy kéo vào.
- 재우다ru ngủ, cho ngủ
아기를 재우고 나서 책을 읽었어요.
Sau khi ru em bé ngủ, tôi đọc sách.
- 저지르다gây ra, phạm (lỗi)
급하게 하다가 실수를 저질렀어요.
Làm vội nên tôi đã phạm sai lầm.
- 적어지다trở nên ít đi
일을 그만둬서 수입이 적어졌어요.
Tôi nghỉ việc nên thu nhập ít đi.
- 접어들다bước vào (thời kỳ)
구월에 접어들자 아침저녁이 시원해요.
Bước sang tháng chín, sáng tối trời mát mẻ.
- 접하다tiếp nhận, nghe (tin)
뉴스로 친구의 수상 소식을 접했어요.
Tôi đã nhận được tin bạn đoạt giải qua bản tin.
- 조르다nài nỉ, vòi
아이가 장난감을 사 달라고 졸랐어요.
Đứa bé nài nỉ đòi mua đồ chơi.
- 좁히다thu hẹp
공사 때문에 길을 좁혔어요.
Vì công trình nên người ta đã thu hẹp đường.
- 주어지다được trao cho
저에게 좋은 기회가 주어졌어요.
Tôi đã được trao một cơ hội tốt.
- 주저앉다ngồi phịch xuống
다리가 아파서 바닥에 주저앉았어요.
Chân đau quá nên tôi ngồi phịch xuống sàn.
- 줄어들다giảm đi
학생 수가 해마다 줄어들고 있어요.
Số học sinh đang giảm dần qua từng năm.
- 중얼거리다lẩm bẩm
그는 혼자 뭔가를 중얼거렸어요.
Anh ấy lẩm bẩm điều gì đó một mình.
- 쥐다nắm, cầm chặt
아이가 엄마 손을 꼭 쥐었어요.
Đứa bé nắm chặt tay mẹ.
- 지니다mang theo
외출할 때는 늘 신분증을 지니고 다녀요.
Khi ra ngoài tôi luôn mang theo giấy tờ tùy thân.
- 지다đeo, vác trên lưng
그는 무거운 배낭을 지고 산을 올랐어요.
Anh ấy đeo chiếc ba lô nặng leo lên núi.
- 지치다kiệt sức, mệt mỏi
하루 종일 일해서 몸이 지쳤어요.
Làm việc cả ngày nên tôi kiệt sức rồi.
- 지켜보다dõi theo, theo dõi
엄마는 아이가 노는 모습을 지켜봤어요.
Người mẹ dõi theo đứa con đang chơi.
- 집어넣다nhét vào, cho vào
그는 지갑을 가방에 급히 집어넣었어요.
Anh ấy vội nhét ví vào túi.
- 짖다sủa
밤새 옆집 강아지가 짖었어요.
Con chó nhà bên sủa suốt đêm.
- 짚다chống (gậy)
할아버지는 지팡이를 짚고 걸으세요.
Ông tôi chống gậy đi bộ.
- 쫓겨나다bị đuổi ra
늦게 들어가서 집에서 쫓겨날 뻔했어요.
Tôi về muộn nên suýt bị đuổi ra khỏi nhà.
- 쫓기다bị đuổi theo
도둑이 경찰에게 쫓기고 있어요.
Tên trộm đang bị cảnh sát truy đuổi.
- 쫓다đuổi theo
경찰이 범인을 끝까지 쫓았어요.
Cảnh sát đã truy đuổi tên tội phạm đến cùng.
- 쫓아가다đuổi theo, chạy đến
엄마가 화가 나서 학교에 쫓아갔어요.
Mẹ tôi tức giận chạy thẳng đến trường.
- 쫓아내다đuổi ra
가게 주인이 시끄러운 손님을 쫓아냈어요.
Chủ quán đã đuổi vị khách ồn ào ra ngoài.
- 쫓아다니다bám theo, đi theo
동생은 하루 종일 저를 쫓아다녀요.
Em tôi bám theo tôi suốt cả ngày.
- 쫓아오다đuổi theo tới
강아지가 집까지 저를 쫓아왔어요.
Chú chó con đi theo tôi về tận nhà.
- 찌푸리다(trời) u ám
하늘이 잔뜩 찌푸려서 비가 올 것 같아요.
Trời u ám quá, có vẻ sắp mưa.
- 찍다chặt, bổ
도끼로 나무를 찍어서 쓰러뜨렸어요.
Tôi dùng rìu chặt đổ cái cây.
- 찍히다bị đóng dấu, bị gán mác
한 번 실수로 게으르다는 낙인이 찍혔어요.
Chỉ một lần sai mà tôi bị gán mác lười biếng.
- 찡그리다nhăn mặt
약이 너무 써서 얼굴을 찡그렸어요.
Thuốc đắng quá nên tôi nhăn mặt.
- 찾아내다tìm ra
드디어 잃어버린 열쇠를 찾아냈어요.
Cuối cùng tôi đã tìm ra chiếc chìa khóa bị mất.
- 찾아다니다đi tìm khắp nơi
주말마다 유명한 맛집을 찾아다녀요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi tìm các quán ăn nổi tiếng.
- 찾아뵙다đến thăm (kính ngữ)
명절에 은사님을 찾아뵈었어요.
Dịp lễ tết tôi đã đến thăm thầy giáo cũ.
- 채우다khóa, cài
자전거에 자물쇠를 꼭 채워 두세요.
Nhớ khóa xe đạp lại nhé.
- 책임지다chịu trách nhiệm
자기가 한 말은 끝까지 책임져야 해요.
Phải chịu trách nhiệm đến cùng với lời mình nói.
- 처하다rơi vào, lâm vào
그들은 매우 위험한 상황에 처했어요.
Họ đã rơi vào tình huống rất nguy hiểm.
- 청하다nhờ, xin
길을 잃어서 경찰에게 도움을 청했어요.
Bị lạc đường nên tôi đã nhờ cảnh sát giúp đỡ.
- 치다(bão, gió) nổi lên, thổi mạnh
밤새 눈보라가 심하게 쳤어요.
Bão tuyết thổi dữ dội suốt đêm.
- 치다rắc (gia vị)
국에 후추를 조금 쳤어요.
Tôi rắc một chút hạt tiêu vào canh.
- 타고나다bẩm sinh có
그 사람은 음악적 재능을 타고났어요.
Người đó có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh.
- 타다nhận (lương, giải thưởng)
월급을 타면 부모님께 선물을 드릴 거예요.
Khi nhận lương, tôi sẽ tặng quà cho bố mẹ.
- 타다dễ bám bẩn
흰 옷은 때가 잘 타요.
Quần áo trắng rất dễ bám bẩn.
- 타오르다bùng cháy
산에서 불길이 높이 타올랐어요.
Ngọn lửa bùng cháy cao trên núi.
- 태우다đốt
마당에서 낙엽을 태웠어요.
Chúng tôi đã đốt lá rụng ngoài sân.
- 택하다chọn
가장 쉬운 방법을 택했어요.
Tôi đã chọn cách dễ nhất.
- 터지다nổ, vỡ
아이가 들고 있던 풍선이 터졌어요.
Quả bóng bay đứa bé đang cầm bị nổ.
- 퍼지다xòe ra, loe ra
이 치마는 아래로 넓게 퍼져요.
Chiếc váy này xòe rộng ra ở phía dưới.
- 펴내다xuất bản
선생님이 새 책을 펴내셨어요.
Thầy giáo đã xuất bản một cuốn sách mới.
- 펼쳐지다trải ra, hiện ra
산 위에 오르자 멋진 경치가 펼쳐졌어요.
Lên đến đỉnh núi, cảnh đẹp trải ra trước mắt.
- 펼치다mở ra, trải ra
교과서 삼십 쪽을 펼치세요.
Hãy mở sách giáo khoa trang ba mươi.
- 푸다xới, múc
엄마가 그릇에 밥을 퍼 주셨어요.
Mẹ đã xới cơm vào bát cho tôi.
- 풀어지다bị tuột, bị lỏng
걷다가 신발 끈이 풀어졌어요.
Đang đi thì dây giày bị tuột.
- 품다ấp, ôm
어미 새가 알을 품고 있어요.
Chim mẹ đang ấp trứng.
- 풍기다tỏa ra (mùi)
부엌에서 맛있는 냄새가 풍겨요.
Từ bếp tỏa ra mùi thơm ngon.
- 합하다hợp lại, gộp
모두 힘을 합해서 문제를 풀었어요.
Mọi người đã hợp sức giải quyết vấn đề.
- 해내다làm được, hoàn thành
힘든 일이었지만 결국 해냈어요.
Đó là việc khó nhưng cuối cùng tôi đã làm được.
- 해치다làm hại, làm tổn hại
늦게 자는 습관은 건강을 해쳐요.
Thói quen ngủ muộn làm hại sức khỏe.
- 행하다thực hiện
말한 것은 반드시 행해야 해요.
Điều đã nói thì nhất định phải thực hiện.
- 헤매다đi lạc, lang thang
길을 몰라서 한참 헤맸어요.
Tôi không biết đường nên đã đi lạc một lúc lâu.
- 헤아리다đếm
아이가 손가락으로 숫자를 헤아려요.
Đứa trẻ đếm số bằng ngón tay.
- 헤엄치다bơi
강에서 물고기들이 헤엄치고 있어요.
Đàn cá đang bơi trong sông.
- 혼내다mắng
엄마가 거짓말한 동생을 혼냈어요.
Mẹ đã mắng em tôi vì nói dối.
- 훔치다ăn trộm
누가 제 자전거를 훔쳐 갔어요.
Ai đó đã lấy trộm xe đạp của tôi.
- 흔들리다rung lắc
바람 때문에 비행기가 많이 흔들렸어요.
Máy bay rung lắc nhiều vì gió.
- 흘러나오다chảy ra
공장에서 폐수가 흘러나왔어요.
Nước thải chảy ra từ nhà máy.
- 흘러내리다chảy xuống
창문에 빗물이 흘러내려요.
Nước mưa chảy xuống trên cửa sổ.
- 흩어지다tản ra, phân tán
수업이 끝나자 학생들이 흩어졌어요.
Hết giờ học, học sinh tản ra khắp nơi.
- 힘쓰다nỗ lực
올해는 건강 관리에 힘쓸 거예요.
Năm nay tôi sẽ nỗ lực chăm sóc sức khỏe.
Tính từ
- 간절하다tha thiết
합격하기를 간절하게 기도했어요.
Tôi đã cầu nguyện tha thiết để được đỗ.
- 간지럽다ngứa
먼지 때문에 눈이 간지러워요.
Mắt tôi ngứa vì bụi.
- 간편하다tiện lợi, đơn giản
이 앱은 사용이 아주 간편해요.
Ứng dụng này rất tiện sử dụng.
- 갑작스럽다đột ngột
갑작스러운 소식에 모두 놀랐어요.
Mọi người đều ngạc nhiên trước tin đột ngột.
- 값싸다rẻ
이 시장에는 값싼 옷이 많아요.
Chợ này có nhiều quần áo rẻ.
- 거칠다thô ráp
겨울에는 손이 거칠어져요.
Mùa đông tay tôi bị thô ráp.
- 걱정스럽다lo lắng
혼자 사는 아들이 걱정스러워요.
Tôi lo lắng cho con trai sống một mình.
- 고급스럽다sang trọng
새로 산 차가 아주 고급스러워요.
Chiếc xe mới mua trông rất sang trọng.
- 고소하다bùi, thơm
참기름을 넣으니까 맛이 고소해요.
Cho dầu mè vào nên vị rất thơm bùi.
- 고통스럽다đau đớn
환자가 고통스러운 표정을 지었어요.
Bệnh nhân lộ vẻ mặt đau đớn.
- 곧다thẳng
그 모델은 다리가 길고 곧아요.
Người mẫu đó có đôi chân dài và thẳng.
- 공손하다lễ phép
그 학생은 어른께 늘 공손해요.
Học sinh đó luôn lễ phép với người lớn.
- 괴롭다khổ tâm, đau khổ
친구와 싸워서 마음이 괴로워요.
Tôi thấy khổ tâm vì cãi nhau với bạn.
- 굉장하다tuyệt vời, phi thường
이 도시는 몇 년 사이에 굉장한 발전을 했어요.
Thành phố này đã phát triển vượt bậc trong vài năm.
- 귀중하다quý giá
이 사진은 저에게 아주 귀중해요.
Bức ảnh này rất quý giá với tôi.
- 귀하다cao quý, quý
그분은 귀한 집안의 자손이에요.
Người đó là con cháu của một gia đình quyền quý.
- 까다롭다khó tính, khắt khe
입사 조건이 너무 까다로워요.
Điều kiện vào công ty quá khắt khe.
- 깜깜하다tối om
불을 끄니 방이 깜깜해요.
Tắt đèn đi thì phòng tối om.
- 꼼꼼하다tỉ mỉ, cẩn thận
제 친구는 성격이 아주 꼼꼼해요.
Bạn tôi tính cách rất tỉ mỉ.
- 꾸준하다đều đặn, bền bỉ
꾸준한 운동이 건강에 좋아요.
Tập thể dục đều đặn tốt cho sức khỏe.
- 끊임없다không ngừng, không ngớt
이 가게는 손님이 끊임없어요.
Cửa hàng này khách đến không ngớt.
- 끝없다vô tận
사람의 욕심은 끝없어요.
Lòng tham của con người là vô tận.
- 난처하다khó xử
갑작스러운 질문에 입장이 난처했어요.
Câu hỏi đột ngột khiến tôi khó xử.
- 날카롭다sắc, nhọn
칼이 날카로우니까 조심하세요.
Dao sắc nên hãy cẩn thận.
- 너그럽다rộng lượng
할머니는 마음이 참 너그러우세요.
Bà tôi rất rộng lượng.
- 넉넉하다dư dả, đủ
아직 시간이 넉넉하니까 천천히 하세요.
Vẫn còn nhiều thời gian nên cứ từ từ.
- 놀랍다đáng kinh ngạc
태풍의 위력이 정말 놀라워요.
Sức mạnh của cơn bão thật đáng kinh ngạc.
- 느긋하다thong thả
휴일이라 느긋하게 아침을 먹었어요.
Vì là ngày nghỉ nên tôi thong thả ăn sáng.
- 느끼하다ngấy
튀김이 너무 느끼해서 다 못 먹었어요.
Đồ chiên ngấy quá nên tôi không ăn hết được.
- 다름없다không khác gì
그 친구는 가족이나 다름없어요.
Người bạn đó chẳng khác gì gia đình.
- 다행스럽다may mắn, thật may
아무도 다치지 않아서 다행스러워요.
Thật may là không ai bị thương.
- 담백하다thanh đạm
이 국은 맛이 담백해서 좋아요.
Món canh này vị thanh nên tôi thích.
- 당당하다đường hoàng, tự tin
면접에서 당당하게 대답했어요.
Tôi đã trả lời tự tin trong buổi phỏng vấn.
- 독특하다độc đáo
그 가수는 목소리가 독특해요.
Ca sĩ đó có giọng hát độc đáo.
- 독하다nồng, gắt, độc
페인트 냄새가 너무 독해요.
Mùi sơn nồng quá.
- 두렵다sợ, đáng sợ
혼자 외국에 가는 것이 두려워요.
Tôi sợ phải đi nước ngoài một mình.
- 뒤늦다muộn màng
뒤늦게 사실을 알고 후회했어요.
Biết sự thật muộn màng nên tôi hối hận.
- 드물다hiếm, thưa thớt
밤에는 이 길에 사람이 드물어요.
Ban đêm con đường này thưa người.
- 든든하다vững dạ, yên tâm; no bụng
형이 옆에 있어서 마음이 든든해요.
Có anh ở bên nên tôi thấy vững dạ.
- 뚜렷하다rõ ràng
사고 후에도 의식은 뚜렷했어요.
Sau tai nạn ý thức vẫn tỉnh táo rõ ràng.
- 마땅하다thích hợp, phù hợp
모임을 할 마땅한 장소가 없어요.
Không có chỗ nào thích hợp để họp mặt.
- 막연하다mơ hồ
졸업 후 계획이 아직 막연해요.
Kế hoạch sau khi tốt nghiệp vẫn còn mơ hồ.
- 만만하다dễ đối phó, xem thường được
이번 상대는 결코 만만하지 않아요.
Đối thủ lần này không hề dễ đối phó.
- 멀쩡하다lành lặn, bình thường
넘어졌지만 다행히 다리는 멀쩡해요.
Tôi bị ngã nhưng may là chân vẫn lành lặn.
- 명확하다rõ ràng, minh bạch
설명이 명확해서 이해하기 쉬웠어요.
Lời giải thích rõ ràng nên dễ hiểu.
- 목마르다khát nước
운동을 했더니 너무 목말라요.
Tập thể dục xong tôi khát nước quá.
- 못나다xấu xí, kém cỏi
화를 낸 제 모습이 참 못나 보였어요.
Dáng vẻ nổi giận của tôi trông thật kém cỏi.
- 못되다xấu tính, hư
동생을 놀리는 건 못된 행동이에요.
Trêu chọc em là hành động xấu.
- 못지않다không kém
그의 요리 실력은 요리사 못지않아요.
Tay nghề nấu ăn của anh ấy không kém đầu bếp.
- 무관하다không liên quan
그 일은 저와 전혀 무관해요.
Việc đó hoàn toàn không liên quan đến tôi.
- 무덥다oi bức
장마철에는 날씨가 무더워요.
Mùa mưa thời tiết rất oi bức.
- 미지근하다âm ấm, nguội
커피가 식어서 미지근해요.
Cà phê nguội nên chỉ còn âm ấm.
- 바람직하다đáng mong muốn, đúng đắn
서로 돕는 것은 바람직한 태도예요.
Giúp đỡ nhau là thái độ đáng có.
- 바르다ngay ngắn, đúng đắn
바른 자세로 앉아야 허리가 안 아파요.
Phải ngồi ngay ngắn thì lưng mới không đau.
- 배부르다no bụng
점심을 많이 먹어서 아직 배불러요.
Ăn trưa nhiều nên tôi vẫn còn no.
- 번거롭다phiền phức, rườm rà
서류를 준비하는 게 좀 번거로워요.
Chuẩn bị giấy tờ hơi phiền phức.
- 번화하다sầm uất, náo nhiệt
명동은 서울에서 번화한 곳이에요.
Myeongdong là nơi sầm uất ở Seoul.
- 변덕스럽다thất thường, hay thay đổi
요즘 날씨가 참 변덕스러워요.
Dạo này thời tiết thật thất thường.
- 별다르다đặc biệt, khác thường
주말에 별다른 계획은 없어요.
Cuối tuần tôi không có kế hoạch gì đặc biệt.
- 부담스럽다cảm thấy áp lực, nặng nề
너무 비싼 선물은 부담스러워요.
Món quà quá đắt khiến tôi thấy áp lực.
- 불가피하다không thể tránh khỏi
비 때문에 일정 변경이 불가피해요.
Vì mưa nên việc thay đổi lịch trình là không tránh khỏi.
- 비상하다phi thường, khác thường
그 아이는 기억력이 비상해요.
Đứa bé đó có trí nhớ phi thường.
- 사랑스럽다đáng yêu
웃는 아기 얼굴이 정말 사랑스러워요.
Gương mặt em bé cười thật đáng yêu.
- 사소하다nhỏ nhặt, vụn vặt
사소한 일로 친구와 다퉜어요.
Tôi cãi nhau với bạn vì chuyện nhỏ nhặt.
- 사이좋다hòa thuận, thân thiết
우리 형제는 어릴 때부터 사이좋아요.
Anh em tôi hòa thuận từ nhỏ.
- 상당하다khá, đáng kể
그 선수는 실력이 상당해요.
Cầu thủ đó có thực lực khá cao.
- 상쾌하다sảng khoái, trong lành
아침 공기가 정말 상쾌해요.
Không khí buổi sáng thật trong lành.
- 색다르다lạ, khác biệt
오늘은 색다른 음식을 먹어 보고 싶어요.
Hôm nay tôi muốn thử món gì đó lạ.
- 생생하다sống động, rõ mồn một
그날의 기억이 아직도 생생해요.
Ký ức ngày hôm đó vẫn còn sống động.
- 서늘하다mát lạnh, se lạnh
가을이라 저녁 바람이 서늘해요.
Mùa thu nên gió chiều se lạnh.
- 서럽다tủi thân, buồn tủi
아플 때 혼자 있으니 서러웠어요.
Bị ốm mà ở một mình nên tôi thấy tủi thân.
- 서운하다buồn, hụt hẫng
친구가 이사 가서 너무 서운해요.
Bạn tôi chuyển nhà nên tôi rất buồn.
- 서툴다vụng về, chưa thạo
저는 아직 운전이 서툴러요.
Tôi vẫn còn lái xe chưa thạo.
- 소용없다vô ích
약을 먹어도 아무 소용없었어요.
Uống thuốc cũng hoàn toàn vô ích.
- 소홀하다lơ là, xao nhãng
바빠서 건강 관리에 소홀했어요.
Vì bận nên tôi đã lơ là việc chăm sóc sức khỏe.
- 손쉽다dễ dàng
앱으로 손쉽게 예약할 수 있어요.
Có thể đặt chỗ dễ dàng bằng ứng dụng.
- 솔직하다thẳng thắn
그 사람은 성격이 솔직해서 좋아요.
Tôi thích người đó vì tính cách thẳng thắn.
- 수많다rất nhiều, vô số
광장에 수많은 사람이 모였어요.
Rất nhiều người đã tụ tập ở quảng trường.
- 순수하다trong sáng, thuần khiết
아이들의 마음은 정말 순수해요.
Tâm hồn trẻ con thật trong sáng.
- 순하다hiền lành, dịu
우리 강아지는 아주 순해요.
Con cún nhà tôi rất hiền.
- 썰렁하다se lạnh, vắng vẻ
아침저녁으로 날씨가 썰렁해요.
Sáng tối thời tiết se lạnh.
- 쑥스럽다ngượng ngùng
칭찬을 받으니 좀 쑥스러웠어요.
Được khen nên tôi thấy hơi ngượng.
- 쓸데없다vô ích, không cần thiết
쓸데없는 걱정은 하지 마세요.
Đừng lo lắng những chuyện vô ích.
- 쓸쓸하다cô đơn, hiu quạnh
가을이 되니 마음이 쓸쓸해요.
Mùa thu đến, lòng tôi thấy cô đơn.
- 씩씩하다mạnh mẽ, hiên ngang
동생은 넘어져도 씩씩하게 일어났어요.
Em trai tôi ngã nhưng vẫn mạnh mẽ đứng dậy.
- 아깝다tiếc, phí
음식을 버리기가 너무 아까워요.
Vứt đồ ăn đi thì phí quá.
- 아무렇다thế nào cũng được
옷은 아무렇게나 입어도 괜찮아요.
Mặc quần áo thế nào cũng được.
- 안되다không khá giả, không cho phép
형편이 안돼서 여행을 포기했어요.
Vì hoàn cảnh không cho phép nên tôi đã bỏ chuyến du lịch.
- 안타깝다đáng tiếc, xót xa
한 점 차이로 져서 정말 안타까워요.
Thua chỉ cách một điểm thật đáng tiếc.
- 알차다bổ ích, chất lượng
이번 방학을 알차게 보냈어요.
Tôi đã trải qua kỳ nghỉ này thật bổ ích.
- 야하다hở hang, khêu gợi
옷차림이 너무 야해서 갈아입었어요.
Trang phục hở hang quá nên tôi đã thay ra.
- 얕다nông, cạn
이 강은 얕아서 걸어서 건널 수 있어요.
Con sông này nông nên có thể lội qua.
- 어리석다ngu ngốc, dại dột
화가 나서 어리석은 행동을 했어요.
Vì tức giận nên tôi đã hành động dại dột.
- 어색하다ngượng ngùng, gượng gạo
처음 만난 사람과 있으니 어색했어요.
Ở cùng người mới gặp nên tôi thấy ngượng ngùng.
- 억울하다oan ức
제 잘못이 아닌데 혼나서 억울했어요.
Không phải lỗi của tôi mà bị mắng nên tôi thấy oan ức.
- 엄숙하다trang nghiêm
장례식장은 엄숙한 분위기였어요.
Nhà tang lễ có bầu không khí trang nghiêm.
- 엄청나다khủng khiếp, cực kỳ lớn
태풍으로 엄청난 피해를 입었어요.
Cơn bão đã gây thiệt hại khủng khiếp.
- 엉뚱하다kỳ quặc, khác người
동생은 가끔 엉뚱한 생각을 해요.
Em tôi thỉnh thoảng có những suy nghĩ kỳ quặc.
- 용감하다dũng cảm
소방관의 용감한 행동에 감동했어요.
Tôi cảm động trước hành động dũng cảm của lính cứu hỏa.
- 우습다buồn cười
친구의 표정이 너무 우스웠어요.
Vẻ mặt của bạn tôi buồn cười quá.
- 우아하다thanh lịch, tao nhã
그 식당은 분위기가 우아해요.
Nhà hàng đó có không khí thanh lịch.
- 원만하다hòa nhã, êm thấm
그는 성격이 원만해서 친구가 많아요.
Anh ấy tính tình hòa nhã nên có nhiều bạn.
- 웬만하다tàm tạm, thông thường
그는 웬만한 일로는 화를 내지 않아요.
Anh ấy không nổi giận vì những chuyện thông thường.
- 위대하다vĩ đại
세종대왕은 위대한 왕이에요.
Vua Sejong là một vị vua vĩ đại.
- 유창하다lưu loát
그녀는 영어가 아주 유창해요.
Cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.
- 유치하다trẻ con, ấu trĩ
그런 유치한 장난은 그만해요.
Thôi đừng đùa trẻ con như thế nữa.
- 이롭다có lợi
채소는 몸에 이로운 음식이에요.
Rau là thực phẩm có lợi cho cơ thể.
- 익다quen thuộc, thành thạo
이제 일이 손에 익어서 편해요.
Giờ tôi đã quen tay với công việc nên thấy thoải mái.
- 자랑스럽다tự hào
시험에 합격한 딸이 자랑스러워요.
Tôi tự hào về con gái đã thi đỗ.
- 자연스럽다tự nhiên
사진 속 표정이 아주 자연스러워요.
Nét mặt trong ảnh rất tự nhiên.
- 잘나다đẹp trai, xuất chúng
형은 얼굴도 잘나고 성격도 좋아요.
Anh tôi vừa đẹp trai vừa tốt tính.
- 장하다giỏi giang, đáng khen
혼자서 해내다니 정말 장해요.
Tự mình làm được, thật là giỏi.
- 적절하다thích hợp
지금이 이사하기에 적절한 시기예요.
Bây giờ là thời điểm thích hợp để chuyển nhà.
- 점잖다đứng đắn, điềm đạm
그분은 말투가 아주 점잖아요.
Người đó có giọng nói rất điềm đạm.
- 조그맣다nhỏ bé
아기 손이 정말 조그매요.
Bàn tay em bé thật nhỏ xíu.
- 조심스럽다thận trọng, cẩn thận
그는 조심스럽게 문을 열었어요.
Anh ấy thận trọng mở cửa.
- 지겹다chán ngấy
매일 같은 음식만 먹으니 지겨워요.
Ngày nào cũng ăn cùng một món nên tôi chán ngấy.
- 지혜롭다khôn ngoan
할머니는 정말 지혜로운 분이세요.
Bà tôi là người thật khôn ngoan.
- 진정하다thật sự, chân chính
어려울 때 돕는 사람이 진정한 친구예요.
Người giúp đỡ lúc khó khăn mới là bạn thật sự.
- 진지하다nghiêm túc
그는 늘 진지한 태도로 수업을 들어요.
Anh ấy luôn nghe giảng với thái độ nghiêm túc.
- 짙다đậm, dày
오늘은 화장이 좀 짙은 것 같아요.
Hình như hôm nay tôi trang điểm hơi đậm.
- 짜증스럽다bực mình, khó chịu
그 사람 말투가 좀 짜증스러웠어요.
Giọng điệu của người đó hơi khó chịu.
- 캄캄하다tối om
정전이 돼서 방 안이 캄캄해요.
Mất điện nên trong phòng tối om.
- 커다랗다to lớn
공원에 커다란 나무가 한 그루 있어요.
Trong công viên có một cái cây rất to.
- 쾌적하다dễ chịu, thoải mái
새 사무실은 넓고 쾌적해요.
Văn phòng mới rộng rãi và dễ chịu.
- 틀림없다chắc chắn
저 사람이 범인이 틀림없어요.
Người đó chắc chắn là thủ phạm.
- 평범하다bình thường
저는 평범한 회사원이에요.
Tôi là một nhân viên văn phòng bình thường.
- 평화롭다yên bình
시골 마을은 아주 평화로워요.
Ngôi làng quê rất yên bình.
- 포근하다ấm áp, êm ái
새 이불이 아주 포근해요.
Chiếc chăn mới rất ấm áp.
- 폭넓다rộng, phong phú
그분은 지식이 아주 폭넓어요.
Người đó có kiến thức rất rộng.
- 풍부하다phong phú, dồi dào
이 나라는 자원이 풍부해요.
Đất nước này có tài nguyên phong phú.
- 해롭다có hại
담배는 건강에 해로워요.
Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
- 험하다hiểm trở
산길이 험해서 조심해야 해요.
Đường núi hiểm trở nên phải cẩn thận.
- 화창하다nắng đẹp
오늘은 날씨가 화창해요.
Hôm nay trời nắng đẹp.
- 확실하다chắc chắn, rõ ràng
증거가 확실해서 범인이 잡혔어요.
Vì bằng chứng rõ ràng nên thủ phạm đã bị bắt.
- 후회스럽다đáng hối tiếc
그때 공부를 안 한 게 후회스러워요.
Tôi thấy hối tiếc vì hồi đó đã không học.
- 흔하다phổ biến, thường gặp
제 이름은 아주 흔한 이름이에요.
Tên tôi là một cái tên rất phổ biến.
- 흥미롭다thú vị
그 영화는 이야기가 흥미로워요.
Bộ phim đó có cốt truyện thú vị.
- 힘차다mạnh mẽ
아이들이 힘찬 목소리로 노래했어요.
Bọn trẻ hát bằng giọng mạnh mẽ.
Danh từ
- 가능성khả năng
내일은 비가 올 가능성이 높아요.
Khả năng ngày mai trời mưa là cao.
- 가로등đèn đường
해가 지자 가로등이 켜졌어요.
Mặt trời vừa lặn thì đèn đường bật sáng.
- 가뭄hạn hán
올여름에는 가뭄이 심하게 들었어요.
Mùa hè năm nay hạn hán rất nặng.
- 가사lời bài hát
이 노래는 가사가 정말 아름다워요.
Bài hát này có lời rất hay.
- 가장trụ cột gia đình
아버지가 돌아가신 뒤 형이 가장이 되었어요.
Sau khi bố mất, anh tôi trở thành trụ cột gia đình.
- 가정gia đình
두 사람은 결혼해서 행복한 가정을 이뤘어요.
Hai người kết hôn và xây dựng một gia đình hạnh phúc.
- 가정주부người nội trợ
어머니는 오랫동안 가정주부로 지내셨어요.
Mẹ tôi đã làm nội trợ trong thời gian dài.
- 가지cành cây
아이가 나무에서 가지를 하나 꺾었어요.
Đứa trẻ đã bẻ một cành cây.
- 가짜đồ giả
시장에서 산 가방이 가짜였어요.
Cái túi mua ở chợ là hàng giả.
- 가치giá trị
이 그림은 역사적 가치가 높아요.
Bức tranh này có giá trị lịch sử cao.
- 가치관quan niệm giá trị
나이가 들면서 가치관이 바뀌었어요.
Quan niệm giá trị của tôi đã thay đổi theo tuổi tác.
- 가톨릭Công giáo
제 친구 가족은 모두 가톨릭을 믿어요.
Cả gia đình bạn tôi đều theo Công giáo.
- 각국các nước
세계 각국에서 관광객이 찾아와요.
Du khách từ các nước trên thế giới đến thăm.
- 각오quyết tâm
올해는 꼭 합격하겠다는 각오를 했어요.
Năm nay tôi đã quyết tâm nhất định phải đỗ.
- 각종các loại
이 가게에서는 각종 과일을 팔아요.
Cửa hàng này bán các loại trái cây.
- 간gan
술을 많이 마시면 간이 나빠져요.
Uống nhiều rượu thì gan sẽ bị hại.
- 간danh từ phụ thuộcgiữa
서울과 부산 간 기차가 자주 다녀요.
Tàu chạy thường xuyên giữa Seoul và Busan.
- 간격khoảng cách
의자 사이의 간격을 조금 넓혔어요.
Tôi đã nới rộng khoảng cách giữa các ghế một chút.
- 간섭sự can thiệp
저는 부모님의 간섭을 받기 싫어요.
Tôi không thích bị bố mẹ can thiệp.
- 갈등mâu thuẫn
두 사람 사이에 갈등이 심해졌어요.
Mâu thuẫn giữa hai người ngày càng nghiêm trọng.
- 감상문bài cảm nhận
책을 읽고 감상문을 썼어요.
Tôi đã đọc sách và viết bài cảm nhận.
- 감소sự giảm
농촌의 인구 감소가 큰 문제예요.
Sự suy giảm dân số ở nông thôn là vấn đề lớn.
- 감시sự giám sát
그 건물은 카메라로 감시를 하고 있어요.
Tòa nhà đó được giám sát bằng camera.
- 감옥nhà tù
그 도둑은 결국 감옥에 갔어요.
Tên trộm đó cuối cùng đã vào tù.
- 강도kẻ cướp
어젯밤 은행에 강도가 들었어요.
Tối qua có kẻ cướp đột nhập vào ngân hàng.
- 강수량lượng mưa
여름에는 강수량이 많은 편이에요.
Mùa hè thường có lượng mưa lớn.
- 강요sự ép buộc
저는 술을 마시라는 강요를 받았어요.
Tôi đã bị ép uống rượu.
- 강의bài giảng
오늘 아침에 경제학 강의를 들었어요.
Sáng nay tôi đã nghe bài giảng kinh tế học.
- 강의실giảng đường
수업은 삼 층 강의실에서 해요.
Lớp học diễn ra ở giảng đường tầng ba.
- 강제sự cưỡng chế, ép buộc
아이에게 강제로 공부를 시키면 안 돼요.
Không nên ép buộc trẻ học.
- 강조sự nhấn mạnh
선생님은 복습의 중요성을 강조하셨어요.
Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ôn tập.
- 갖가지đủ loại
가게에 갖가지 모양의 빵이 있어요.
Cửa hàng có bánh mì đủ mọi hình dạng.
- 개구리con ếch
아이들이 논에서 개구리를 잡았어요.
Bọn trẻ đã bắt ếch ở ruộng lúa.
- 개념khái niệm
이 개념을 이해하기가 좀 어려워요.
Khái niệm này hơi khó hiểu.
- 개미con kiến
부엌 바닥에 개미가 줄지어 가요.
Kiến bò thành hàng trên sàn bếp.
- 개발sự phát triển
학교는 학생들의 재능 개발을 도와요.
Nhà trường giúp học sinh phát triển tài năng.
- 개방sự mở cửa
박물관 개방 시간은 아침 아홉 시예요.
Giờ mở cửa của bảo tàng là chín giờ sáng.
- 개별riêng lẻ
여행 중에 개별 행동은 하지 마세요.
Trong chuyến đi, xin đừng hành động riêng lẻ.
- 개선sự cải thiện
근무 환경의 개선이 필요해요.
Cần cải thiện môi trường làm việc.
- 개성cá tính
제 동생은 개성이 아주 강해요.
Em tôi có cá tính rất mạnh.
- 개최sự tổ chức
두 나라가 월드컵 공동 개최를 했어요.
Hai nước đã đồng tổ chức World Cup.
- 개혁cải cách
정부가 경제 개혁을 추진하고 있어요.
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách kinh tế.
- 거대khổng lồ
이곳에 거대 규모의 공장이 생겨요.
Một nhà máy quy mô khổng lồ sẽ được xây ở đây.
- 거래giao dịch
두 회사 사이에 거래가 이루어졌어요.
Giao dịch giữa hai công ty đã được thực hiện.
- 거래처đối tác
오후에 거래처 직원을 만나요.
Chiều nay tôi gặp nhân viên của đối tác.
- 거미con nhện
창문 구석에 거미가 줄을 쳤어요.
Con nhện giăng tơ ở góc cửa sổ.
- 거북이con rùa
거북이가 천천히 바다로 기어가요.
Con rùa đang chậm chạp bò ra biển.
- 거지người ăn xin
길에서 거지가 돈을 구걸하고 있었어요.
Một người ăn xin đang xin tiền trên đường.
- 거짓sự giả dối
그 사람의 말은 모두 거짓이었어요.
Mọi lời người đó nói đều là giả dối.
- 건너phía bên kia
길 건너에 새 카페가 생겼어요.
Một quán cà phê mới đã mở ở bên kia đường.
- 건설sự xây dựng
동네에 아파트 건설이 시작됐어요.
Việc xây dựng chung cư đã bắt đầu trong khu phố.
- 건전지pin
시계 건전지를 새것으로 갈았어요.
Tôi đã thay pin đồng hồ mới.
- 건축kiến trúc, xây dựng
학교 옆에서 건축 공사가 한창이에요.
Công trình xây dựng bên cạnh trường đang rất khẩn trương.
- 검사công tố viên
그는 열심히 공부해서 검사가 됐어요.
Anh ấy học chăm chỉ và đã trở thành công tố viên.
- 겉모습vẻ bề ngoài
사람을 겉모습만 보고 판단하면 안 돼요.
Không nên đánh giá con người chỉ qua vẻ bề ngoài.
- 게con cua
바닷가 식당에서 게를 먹었어요.
Tôi đã ăn cua ở nhà hàng ven biển.
- 겨울철mùa đông
겨울철에는 감기를 조심해야 해요.
Vào mùa đông phải cẩn thận kẻo bị cảm.
- 격려sự khích lệ
선배의 격려 덕분에 힘이 났어요.
Nhờ sự khích lệ của tiền bối, tôi có thêm động lực.
- 견학tham quan học tập
학생들이 박물관으로 견학을 갔어요.
Học sinh đã đi tham quan học tập ở bảo tàng.
- 견해quan điểm
그 문제에 대해 서로 견해가 달라요.
Chúng tôi có quan điểm khác nhau về vấn đề đó.
- 결근sự nghỉ làm
그는 감기 때문에 결근을 했어요.
Anh ấy nghỉ làm vì bị cảm.
- 결론kết luận
오랜 회의 끝에 결론을 내렸어요.
Sau cuộc họp dài, chúng tôi đã đưa ra kết luận.
- 결승trận chung kết
우리 팀이 결승에 올라갔어요.
Đội chúng tôi đã vào chung kết.
- 결합sự kết hợp
이 제품은 기술과 디자인의 결합이에요.
Sản phẩm này là sự kết hợp giữa công nghệ và thiết kế.
- 결혼식장nơi tổ chức đám cưới
야외 결혼식장이 정말 예뻤어요.
Địa điểm cưới ngoài trời thật đẹp.
- 겸손sự khiêm tốn
그 선수는 늘 겸손한 태도를 보여요.
Vận động viên đó luôn thể hiện thái độ khiêm tốn.
- 경계ranh giới
이 강이 두 도시의 경계예요.
Con sông này là ranh giới giữa hai thành phố.
- 경고sự cảnh cáo
지각을 자주 해서 경고를 받았어요.
Tôi bị cảnh cáo vì hay đi muộn.
- 경기tình hình kinh tế
요즘 경기가 조금씩 회복되고 있어요.
Dạo này kinh tế đang dần phục hồi.
- 경력kinh nghiệm làm việc
이 회사에서 오 년 동안 경력을 쌓았어요.
Tôi đã tích lũy kinh nghiệm năm năm ở công ty này.
- 경영sự kinh doanh, quản lý
아버지가 회사 경영을 맡고 계세요.
Bố tôi đang phụ trách điều hành công ty.
- 경쟁sự cạnh tranh
그 친구는 제 오랜 경쟁 상대예요.
Người bạn đó là đối thủ cạnh tranh lâu năm của tôi.
- 경쟁력năng lực cạnh tranh
기업은 경쟁력을 키우려고 노력해요.
Các doanh nghiệp nỗ lực nâng cao năng lực cạnh tranh.
- 경제력sức mạnh kinh tế
나라마다 경제력 차이가 커요.
Sức mạnh kinh tế giữa các nước chênh lệch lớn.
- 경향xu hướng
요즘 혼자 여행하는 경향이 늘었어요.
Dạo này xu hướng du lịch một mình tăng lên.
- 계기động lực, bước ngoặt
그 영화가 한국어를 배운 계기예요.
Bộ phim đó là động lực để tôi học tiếng Hàn.
- 계산기máy tính (cầm tay)
계산기로 이번 달 생활비를 계산했어요.
Tôi đã tính chi phí sinh hoạt tháng này bằng máy tính.
- 계산대quầy thu ngân
계산대 앞에 사람들이 줄을 섰어요.
Mọi người xếp hàng trước quầy thu ngân.
- 계층tầng lớp
그 정책은 모든 계층에게 도움이 돼요.
Chính sách đó giúp ích cho mọi tầng lớp.
- 고국quê hương, cố quốc
그는 십 년 만에 고국으로 돌아갔어요.
Anh ấy trở về quê hương sau mười năm.
- 고급cao cấp
생일 선물로 고급 시계를 받았어요.
Tôi nhận được chiếc đồng hồ cao cấp làm quà sinh nhật.
- 고대thời cổ đại
이 박물관에는 고대 유물이 많아요.
Bảo tàng này có nhiều cổ vật thời cổ đại.
- 고독sự cô độc
외국에서 혼자 살면서 고독을 느꼈어요.
Sống một mình ở nước ngoài, tôi cảm thấy cô độc.
- 고등bậc cao
모든 사람이 고등 교육을 받을 수는 없어요.
Không phải ai cũng được học bậc cao.
- 고등어cá thu
저녁에 고등어를 구워 먹었어요.
Bữa tối tôi nướng cá thu ăn.
- 고래cá voi
배 위에서 큰 고래를 봤어요.
Tôi đã nhìn thấy một con cá voi lớn từ trên thuyền.
- 고려sự cân nhắc
집을 고를 때 교통도 고려를 해야 해요.
Khi chọn nhà cũng phải cân nhắc giao thông.
- 고무cao su
이 장갑은 고무로 만들었어요.
Đôi găng tay này làm bằng cao su.
- 고요sự tĩnh lặng
고요한 밤에 별을 보며 걸었어요.
Tôi vừa đi vừa ngắm sao trong đêm tĩnh lặng.
- 고유riêng, đặc trưng
김치는 한국의 고유 음식이에요.
Kimchi là món ăn đặc trưng của Hàn Quốc.
- 고장vùng, địa phương
이 사과는 우리 고장의 특산물이에요.
Táo này là đặc sản của vùng chúng tôi.
- 고전tác phẩm cổ điển
방학 동안 고전 소설을 읽었어요.
Trong kỳ nghỉ, tôi đã đọc tiểu thuyết cổ điển.
- 고정cố định
그는 고정 수입이 없어서 걱정이에요.
Anh ấy lo lắng vì không có thu nhập cố định.
- 고집sự bướng bỉnh
아이가 장난감을 사 달라고 고집을 부려요.
Đứa bé cứ bướng bỉnh đòi mua đồ chơi.
- 고층cao tầng
도시에 고층 빌딩이 많이 생겼어요.
Thành phố có nhiều tòa nhà cao tầng mới.
- 고통nỗi đau
그는 오랫동안 병의 고통을 견뎠어요.
Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau bệnh tật trong thời gian dài.
- 곡bản nhạc, bài hát
노래방에서 신나는 곡을 불렀어요.
Tôi đã hát một bài sôi động ở quán karaoke.
- 곡식ngũ cốc
가을이 되면 농부들이 곡식을 거둬요.
Mùa thu đến, nông dân thu hoạch ngũ cốc.
- 골bàn thắng
그 선수가 마지막에 골을 넣었어요.
Cầu thủ đó đã ghi bàn ở phút cuối.
- 공감sự đồng cảm
그 영화는 많은 사람의 공감을 얻었어요.
Bộ phim đó nhận được sự đồng cảm của nhiều người.
- 공개sự công khai
경찰이 범인의 얼굴을 공개했어요.
Cảnh sát đã công khai khuôn mặt của thủ phạm.
- 공격sự tấn công
그 마을은 적의 공격을 받았어요.
Ngôi làng đó đã bị kẻ thù tấn công.
- 공급sự cung cấp
태풍 때문에 전기 공급이 끊겼어요.
Nguồn cung cấp điện bị cắt do bão.
- 공기bát cơm
공기에 밥을 가득 담았어요.
Tôi xới đầy cơm vào bát.
- 공동체cộng đồng
우리는 모두 지역 공동체에 속해 있어요.
Tất cả chúng ta đều thuộc về cộng đồng địa phương.
- 공업công nghiệp
이 도시는 공업이 발달했어요.
Thành phố này có ngành công nghiệp phát triển.
- 공지thông báo
회사에서 휴가 일정을 공지했어요.
Công ty đã thông báo lịch nghỉ phép.
- 공해sự ô nhiễm
이 동네는 소음 공해가 심해요.
Khu này ô nhiễm tiếng ồn nghiêm trọng.
- 과소비tiêu xài quá mức
가계부를 쓰면서 과소비를 줄였어요.
Tôi đã giảm tiêu xài quá mức nhờ ghi sổ chi tiêu.
- 과속chạy quá tốc độ
과속 운전은 정말 위험해요.
Lái xe quá tốc độ thật sự nguy hiểm.
- 과외ngoài giờ, ngoài phận sự
요즘 과외 업무가 많아서 피곤해요.
Dạo này tôi mệt vì có nhiều việc ngoài phận sự.
- 과제nhiệm vụ, bài tập
이번 주까지 과제를 끝내야 해요.
Tôi phải hoàn thành bài tập trong tuần này.
- 관계자người có liên quan
공연장 관계자를 만나 이야기했어요.
Tôi đã gặp và nói chuyện với người phụ trách nhà hát.
- 관심사mối quan tâm
형제지만 관심사가 서로 달라요.
Dù là anh em nhưng mối quan tâm của chúng tôi khác nhau.
- 관점góc nhìn, quan điểm
같은 일도 관점에 따라 다르게 보여요.
Cùng một việc nhưng nhìn khác nhau tùy theo góc nhìn.
- 괴로움nỗi khổ
친구와 대화하며 괴로움을 잊었어요.
Trò chuyện với bạn, tôi đã quên đi nỗi khổ.
- 교내trong trường
점심시간에 교내 방송이 나와요.
Giờ ăn trưa có phát thanh trong trường.
- 교대sự luân phiên, đổi ca
간호사들은 교대로 밤에 일해요.
Các y tá luân phiên làm ca đêm.
- 교류sự giao lưu
두 나라는 문화 교류를 활발히 해요.
Hai nước giao lưu văn hóa sôi nổi.
- 교복đồng phục học sinh
고등학생들이 교복을 입고 등교해요.
Học sinh cấp ba mặc đồng phục đến trường.
- 교양sự hiểu biết, học thức
책을 많이 읽으며 교양을 쌓아요.
Tôi trau dồi học thức bằng cách đọc nhiều sách.
- 교육비chi phí giáo dục
아이가 크면서 교육비가 많이 들어요.
Con càng lớn thì chi phí giáo dục càng tốn kém.
- 교육자nhà giáo dục
그분은 평생을 교육자로 사셨어요.
Ông ấy đã sống cả đời là một nhà giáo dục.
- 교장hiệu trưởng
교장 선생님께서 입학식에서 말씀하셨어요.
Thầy hiệu trưởng đã phát biểu tại lễ nhập học.
- 교재giáo trình
새 한국어 교재를 샀어요.
Tôi đã mua giáo trình tiếng Hàn mới.
- 교체sự thay thế
리모컨 건전지 교체가 필요해요.
Cần thay pin điều khiển.
- 교훈bài học
실패를 통해 큰 교훈을 얻었어요.
Tôi đã rút ra bài học lớn qua thất bại.
- 구매sự mua
인터넷으로 상품 구매를 했어요.
Tôi đã mua hàng qua mạng.
- 구별sự phân biệt
쌍둥이라서 구별이 잘 안 돼요.
Vì là sinh đôi nên khó phân biệt.
- 구분sự phân chia
이 지역은 계절의 구분이 뚜렷해요.
Khu vực này phân chia mùa rõ rệt.
- 구석góc
방 한쪽 구석에 책상을 놓았어요.
Tôi đặt bàn ở một góc phòng.
- 구성cơ cấu, thành phần
우리 팀의 구성 인원은 다섯 명이에요.
Đội của chúng tôi gồm năm thành viên.
- 구세대thế hệ cũ
구세대와 신세대는 생각이 달라요.
Thế hệ cũ và thế hệ mới có suy nghĩ khác nhau.
- 구속sự ràng buộc
회사의 구속이 심해서 힘들어요.
Công ty ràng buộc quá nhiều nên tôi thấy mệt mỏi.
- 구조sự cứu hộ
산에서 길을 잃어 구조를 요청했어요.
Bị lạc trên núi, tôi đã kêu gọi cứu hộ.
- 국경일ngày lễ quốc gia
광복절은 한국의 국경일이에요.
Ngày Giải phóng là ngày lễ quốc gia của Hàn Quốc.
- 국산hàng trong nước
저는 되도록 국산 농산물을 사요.
Tôi cố gắng mua nông sản trong nước.
- 국외nước ngoài
이번 휴가에는 국외로 여행을 가요.
Kỳ nghỉ này tôi đi du lịch nước ngoài.
- 국제결혼kết hôn quốc tế
요즘 국제결혼을 하는 사람이 많아요.
Dạo này có nhiều người kết hôn quốc tế.
- 국제선chuyến bay quốc tế
인천 공항에서 국제선으로 갈아탔어요.
Tôi đã chuyển sang chuyến bay quốc tế ở sân bay Incheon.
- 국제화quốc tế hóa
국제화 시대에는 외국어가 중요해요.
Trong thời đại quốc tế hóa, ngoại ngữ rất quan trọng.
- 국화hoa cúc
가을이 되자 마당에 국화가 피었어요.
Mùa thu đến, hoa cúc nở trong sân.
- 국회Quốc hội
국회에서 새 법이 통과됐어요.
Luật mới đã được thông qua tại Quốc hội.
- 군huyện
할머니는 시골의 작은 군에 사세요.
Bà tôi sống ở một huyện nhỏ vùng quê.
- 군데danh từ phụ thuộcchỗ, nơi
여러 군데를 돌아다니며 집을 봤어요.
Tôi đã đi xem nhà ở nhiều nơi.
- 군사quân sự
그곳은 군사 지역이라 들어갈 수 없어요.
Nơi đó là khu vực quân sự nên không thể vào.
- 굴hang, đường hầm
토끼가 땅에 굴을 파고 있어요.
Con thỏ đang đào hang dưới đất.
- 권력quyền lực
권력을 가진 사람일수록 겸손해야 해요.
Người càng có quyền lực càng phải khiêm tốn.
- 권리quyền lợi
모든 국민은 교육을 받을 권리가 있어요.
Mọi công dân đều có quyền được giáo dục.
- 권위uy quyền, uy tín
그 교수님은 이 분야에서 권위가 있어요.
Vị giáo sư đó có uy tín trong lĩnh vực này.
- 권유lời khuyên, sự mời mọc
친구의 권유로 요가를 시작했어요.
Tôi bắt đầu tập yoga theo lời khuyên của bạn.
- 귀가việc về nhà
오늘은 귀가 시간이 늦어질 것 같아요.
Hôm nay có lẽ tôi sẽ về nhà muộn.
- 귀국việc về nước
유학을 마치고 다음 달에 귀국해요.
Tôi kết thúc du học và về nước vào tháng sau.
- 귀신ma, quỷ
동생은 귀신 이야기를 무서워해요.
Em tôi sợ chuyện ma.
- 규모quy mô
이 회사는 규모가 꽤 커요.
Công ty này có quy mô khá lớn.
- 규정quy định
회사 규정에 따라 휴가를 신청했어요.
Tôi đã xin nghỉ phép theo quy định của công ty.
- 균형sự cân bằng
건강을 위해 균형 잡힌 식사를 해요.
Tôi ăn uống cân bằng để giữ sức khỏe.
- 그네xích đu
아이들이 놀이터에서 그네를 타요.
Bọn trẻ đang chơi xích đu ở sân chơi.
- 그늘bóng râm
더우니까 나무 그늘에서 쉬어요.
Trời nóng nên nghỉ dưới bóng cây đi.
- 그래프biểu đồ
판매량을 그래프로 나타냈어요.
Tôi đã thể hiện doanh số bằng biểu đồ.
- 그리움nỗi nhớ
고향에 대한 그리움이 커졌어요.
Nỗi nhớ quê hương ngày càng lớn.
- 그림자cái bóng
저녁이 되자 그림자가 길어졌어요.
Chiều đến, bóng đổ dài ra.
- 그림책sách tranh
자기 전에 아이에게 그림책을 읽어 줘요.
Tôi đọc sách tranh cho con trước khi ngủ.
- 극복sự khắc phục, vượt qua
그는 병을 극복하고 다시 일어났어요.
Anh ấy đã vượt qua bệnh tật và đứng dậy.
- 근거căn cứ
그 말에는 아무 근거가 없어요.
Lời đó không có căn cứ gì cả.
- 근교vùng ngoại ô
주말에 서울 근교로 놀러 갔어요.
Cuối tuần tôi đi chơi ở ngoại ô Seoul.
- 근대thời cận đại
이 건물은 근대에 지어졌어요.
Tòa nhà này được xây vào thời cận đại.
- 근래gần đây
근래에 들어 비가 자주 와요.
Gần đây trời hay mưa.
- 근로자người lao động
이 공장에는 근로자가 많아요.
Nhà máy này có nhiều công nhân.
- 근본căn bản, gốc rễ
문제의 근본을 찾아야 해요.
Phải tìm ra gốc rễ của vấn đề.
- 근심nỗi lo
어머니는 요즘 근심이 많으세요.
Dạo này mẹ tôi có nhiều nỗi lo.
- 금년năm nay
금년 여름은 유난히 더워요.
Mùa hè năm nay nóng bất thường.
- 금융tài chính
형은 금융 회사에 다녀요.
Anh tôi làm ở công ty tài chính.
- 급증sự tăng vọt
여름에는 관광객이 급증해요.
Vào mùa hè, khách du lịch tăng vọt.
- 기념일ngày kỷ niệm
오늘은 우리 결혼 기념일이에요.
Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của chúng tôi.
- 기독교Cơ Đốc giáo
그 친구는 기독교를 믿어요.
Người bạn đó theo đạo Cơ Đốc.
- 기둥cột
이 집은 기둥이 아주 튼튼해요.
Ngôi nhà này có cột rất chắc chắn.
- 기록sự ghi chép, kỷ lục
여행하면서 매일 기록을 남겼어요.
Tôi ghi chép mỗi ngày khi đi du lịch.
- 기반nền tảng
사업의 기반을 다지는 중이에요.
Tôi đang xây dựng nền tảng cho việc kinh doanh.
- 기본cơ bản
운동은 기본 자세가 중요해요.
Khi tập thể dục, tư thế cơ bản rất quan trọng.
- 기부sự quyên góp
매달 조금씩 기부를 하고 있어요.
Mỗi tháng tôi quyên góp một ít.
- 기술kỹ thuật, công nghệ
이 회사는 새로운 기술을 개발했어요.
Công ty này đã phát triển công nghệ mới.
- 기업가doanh nhân
제 꿈은 성공한 기업가가 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành doanh nhân thành đạt.
- 기여sự đóng góp
그는 지역 발전에 크게 기여했어요.
Anh ấy đã đóng góp lớn cho sự phát triển của địa phương.
- 기운sức lực
감기 때문에 기운이 하나도 없어요.
Vì bị cảm nên tôi chẳng có chút sức lực nào.
- 기원nguồn gốc
인류의 기원에 대한 책을 읽었어요.
Tôi đã đọc sách về nguồn gốc loài người.
- 기적phép màu, kỳ tích
그가 살아난 건 기적이에요.
Việc anh ấy sống sót là một phép màu.
- 기존hiện có
기존 시설을 고쳐서 다시 쓰고 있어요.
Chúng tôi sửa lại cơ sở hiện có để dùng tiếp.
- 기지개sự vươn vai
아침에 일어나서 기지개를 켰어요.
Sáng dậy tôi vươn vai.
- 기혼đã kết hôn
이 모임에는 기혼 여성이 많아요.
Nhóm này có nhiều phụ nữ đã kết hôn.
- 기획sự lên kế hoạch
이번 행사의 기획을 맡았어요.
Tôi phụ trách lên kế hoạch cho sự kiện lần này.
- 기후khí hậu
이 지역은 기후가 따뜻해요.
Vùng này có khí hậu ấm áp.
- 길가lề đường
길가에 꽃이 많이 피었어요.
Hoa nở nhiều bên lề đường.
- 길거리đường phố
길거리에서 떡볶이를 사 먹었어요.
Tôi mua tteokbokki ăn ở ngoài đường.
- 깊이độ sâu
이 강의 깊이는 얼마나 돼요?
Con sông này sâu bao nhiêu?
- 까닭lý do
화가 난 까닭을 물어봤어요.
Tôi đã hỏi lý do vì sao giận.
- 깨vừng
볶은 깨를 나물에 뿌렸어요.
Tôi rắc vừng rang lên món rau.
- 꼭대기đỉnh
산 꼭대기에서 해돋이를 봤어요.
Chúng tôi ngắm bình minh trên đỉnh núi.
- 꽃꽂이cắm hoa
주말마다 꽃꽂이를 배우고 있어요.
Mỗi cuối tuần tôi đều học cắm hoa.
- 꽃잎cánh hoa
바람에 벚꽃 꽃잎이 날렸어요.
Cánh hoa anh đào bay trong gió.
- 꾸중lời mắng
숙제를 안 해서 꾸중을 들었어요.
Tôi bị mắng vì không làm bài tập.
- 꿈속trong mơ
꿈속에서 할머니를 만났어요.
Tôi gặp bà trong mơ.
- 나름danh từ phụ thuộctùy vào
성공은 노력하기 나름이에요.
Thành công tùy thuộc vào sự nỗ lực.
- 나뭇가지cành cây
나뭇가지에 새가 앉아 있어요.
Có con chim đậu trên cành cây.
- 나비con bướm
꽃밭에 하얀 나비가 날아왔어요.
Một con bướm trắng bay đến vườn hoa.
- 난리loạn lạc, hỗn loạn
할아버지는 난리를 피해 고향을 떠났어요.
Ông tôi rời quê để tránh loạn lạc.
- 날개cánh
새가 날개를 펴고 날아갔어요.
Con chim dang cánh bay đi.
- 남매anh chị em (trai và gái)
우리 집은 삼 남매예요.
Nhà tôi có ba anh chị em.
- 남북Nam Bắc
이 강은 남북으로 길게 흘러요.
Con sông này chảy dài theo hướng Nam Bắc.
- 낭비sự lãng phí
시간 낭비를 줄이고 싶어요.
Tôi muốn giảm lãng phí thời gian.
- 내부bên trong
건물 내부는 아주 깨끗했어요.
Bên trong tòa nhà rất sạch sẽ.
- 내외trong và ngoài
건물 내외를 깨끗이 청소했어요.
Chúng tôi đã dọn sạch trong và ngoài tòa nhà.
- 냉수nước lạnh
더워서 냉수를 한 잔 마셨어요.
Trời nóng nên tôi uống một cốc nước lạnh.
- 너머bên kia
산 너머에 작은 마을이 있어요.
Bên kia núi có một ngôi làng nhỏ.
- 네모hình vuông
네모 모양의 상자를 샀어요.
Tôi mua một cái hộp hình vuông.
- 네티즌cư dân mạng
그 영상은 네티즌들 사이에서 화제예요.
Video đó đang gây sốt trong cộng đồng mạng.
- 녀석danh từ phụ thuộcthằng, gã
그 녀석은 정말 웃기는 친구예요.
Thằng đó là người bạn rất hài hước.
- 년도danh từ phụ thuộcnăm, niên độ
이천이십 년도에 대학을 졸업했어요.
Tôi tốt nghiệp đại học năm 2020.
- 노동lao động
노동 시간이 너무 길어요.
Thời gian lao động quá dài.
- 노동자công nhân, người lao động
아버지는 공장에서 노동자로 일하셨어요.
Bố tôi từng làm công nhân trong nhà máy.
- 녹화sự ghi hình
오늘 방송 녹화가 있어서 바빠요.
Hôm nay có buổi ghi hình nên tôi bận.
- 논리logic, lập luận
그 주장은 논리에 맞지 않아요.
Lập luận đó không hợp logic.
- 논의sự thảo luận
충분한 논의를 거쳐 결정했어요.
Chúng tôi đã quyết định sau khi thảo luận kỹ.
- 논쟁cuộc tranh luận
그 문제로 큰 논쟁이 벌어졌어요.
Một cuộc tranh luận lớn đã nổ ra về vấn đề đó.
- 농민nông dân
농민들이 쌀을 수확하고 있어요.
Nông dân đang thu hoạch lúa.
- 농사일việc đồng áng
방학에 할머니의 농사일을 도왔어요.
Kỳ nghỉ tôi giúp bà làm việc đồng áng.
- 농산물nông sản
시장에서 지역 농산물을 팔아요.
Ở chợ có bán nông sản địa phương.
- 농업nông nghiệp
삼촌은 시골에서 농업에 종사해요.
Chú tôi làm nông nghiệp ở quê.
- 농촌nông thôn
은퇴 후 농촌에서 살고 싶어요.
Sau khi nghỉ hưu tôi muốn sống ở nông thôn.
- 뇌não
잠을 자야 뇌가 쉴 수 있어요.
Phải ngủ thì não mới được nghỉ ngơi.
- 누님chị (cách gọi kính trọng của nam)
첫째 누님이 지난달에 결혼하셨어요.
Chị cả của tôi đã kết hôn tháng trước.
- 눈길ánh nhìn
예쁜 옷에 자꾸 눈길이 가요.
Ánh mắt tôi cứ hướng về bộ đồ đẹp.
- 눈동자con ngươi
아기 눈동자가 정말 맑아요.
Đôi mắt em bé thật trong veo.
- 눈빛ánh mắt
선생님의 눈빛이 따뜻했어요.
Ánh mắt của cô giáo thật ấm áp.
- 눈썹lông mày
그 배우는 눈썹이 짙어요.
Diễn viên đó có lông mày rậm.
- 눈앞trước mắt
눈앞에 넓은 바다가 펼쳐졌어요.
Biển rộng trải ra trước mắt.
- 눈치sự tinh ý
동생은 눈치가 없어서 자주 실수해요.
Em tôi không tinh ý nên hay mắc lỗi.
- 늦가을cuối thu
늦가을에는 낙엽이 많이 떨어져요.
Cuối thu lá rụng nhiều.
- 늦겨울cuối đông
늦겨울인데도 아직 눈이 와요.
Dù đã cuối đông nhưng vẫn còn tuyết rơi.
- 늦봄cuối xuân
늦봄에는 날씨가 꽤 따뜻해요.
Cuối xuân trời khá ấm.
- 늦여름cuối hè
늦여름 저녁에는 바람이 시원해요.
Buổi tối cuối hè gió mát.
- 님danh từ phụ thuộcông/bà/anh/chị (sau tên)
김민수 님, 안으로 들어오세요.
Anh Kim Min-su, mời vào trong.
- 다수số đông
다수의 의견에 따라 결정했어요.
Chúng tôi quyết định theo ý kiến số đông.
- 다짐lời hứa, sự quyết tâm
늦지 않겠다는 다짐을 받았어요.
Tôi đã nhận được lời hứa sẽ không đến muộn.
- 단계giai đoạn
공사가 마지막 단계에 들어갔어요.
Công trình đã bước vào giai đoạn cuối.
- 단골khách quen, quán quen
이 빵집은 제 단골 가게예요.
Tiệm bánh này là tiệm quen của tôi.
- 단기ngắn hạn
방학 동안 단기 강좌를 들었어요.
Tôi đã học một khóa ngắn hạn trong kỳ nghỉ.
- 단독đơn độc, một mình
사장님이 단독으로 결정을 내렸어요.
Giám đốc đã một mình đưa ra quyết định.
- 단속sự kiểm soát, truy quét
요즘 음주 운전 단속이 심해요.
Dạo này việc kiểm tra lái xe say rượu rất gắt.
- 달빛ánh trăng
창문으로 달빛이 환하게 들어와요.
Ánh trăng chiếu sáng qua cửa sổ.
- 달성sự đạt được
올해 목표 달성이 쉽지 않아요.
Đạt được mục tiêu năm nay không dễ.
- 담tường rào
옆집과 우리 집 사이에 담이 있어요.
Giữa nhà tôi và nhà bên có bức tường rào.
- 담tiếp theo, sau (dạng rút gọn của 다음)
담 주에 다시 만나기로 했어요.
Chúng tôi hẹn tuần sau gặp lại.
- 담당sự phụ trách
이 일은 제 담당이 아니에요.
Việc này không phải do tôi phụ trách.
- 담당자người phụ trách
담당자에게 직접 물어보세요.
Hãy hỏi trực tiếp người phụ trách.
- 담요chăn mỏng, mền
추워서 무릎에 담요를 덮었어요.
Lạnh nên tôi đắp chăn lên đầu gối.
- 담임giáo viên chủ nhiệm
올해 일 학년 담임을 맡았어요.
Năm nay tôi làm chủ nhiệm lớp một.
- 답변câu trả lời, sự hồi đáp
질문에 대한 답변을 아직 못 들었어요.
Tôi vẫn chưa nhận được câu trả lời cho câu hỏi.
- 당시lúc đó, thời đó
그 당시에는 휴대폰이 없었어요.
Thời đó chưa có điện thoại di động.
- 당일trong ngày, ngày hôm đó
부산으로 당일 여행을 다녀왔어요.
Tôi đã đi du lịch Busan trong ngày.
- 당첨sự trúng thưởng
이벤트에 당첨돼서 선물을 받았어요.
Tôi trúng thưởng sự kiện và nhận được quà.
- 대가cái giá, sự đền đáp
열심히 일한 대가를 받았어요.
Tôi đã nhận được thành quả cho sự chăm chỉ.
- 대규모quy mô lớn
광장에서 대규모 공연이 열렸어요.
Một buổi biểu diễn quy mô lớn diễn ra ở quảng trường.
- 대기không khí, khí quyển
자동차 때문에 대기가 오염됐어요.
Không khí bị ô nhiễm vì xe cộ.
- 대기sự chờ đợi
대기 시간이 한 시간이 넘었어요.
Thời gian chờ đã hơn một tiếng.
- 대기업doanh nghiệp lớn
형은 대기업에 취직했어요.
Anh tôi đã vào làm ở một tập đoàn lớn.
- 대낮giữa ban ngày
대낮에 도둑이 들었어요.
Trộm đột nhập giữa ban ngày.
- 대다수đa số
대다수의 학생이 그 의견에 찬성했어요.
Đa số học sinh tán thành ý kiến đó.
- 대량số lượng lớn
회사에서 물건을 대량으로 주문했어요.
Công ty đã đặt hàng với số lượng lớn.
- 대로đại lộ
이 대로를 따라가면 시청이 나와요.
Đi theo đại lộ này sẽ thấy tòa thị chính.
- 대리sự thay thế, đại diện
술을 마셔서 대리 운전을 불렀어요.
Uống rượu nên tôi gọi dịch vụ lái xe hộ.
- 대립sự đối lập, đối đầu
두 나라의 대립이 계속되고 있어요.
Sự đối đầu giữa hai nước vẫn tiếp diễn.
- 대비sự tương phản
검은색과 흰색이 대비를 이뤄요.
Màu đen và trắng tạo nên sự tương phản.
- 대비sự chuẩn bị, phòng bị
노후 대비로 저축을 하고 있어요.
Tôi đang tiết kiệm để chuẩn bị cho tuổi già.
- 대사đại sứ
새로 온 대사가 기자 회견을 했어요.
Vị đại sứ mới đến đã họp báo.
- 대사lời thoại
배우가 긴 대사를 다 외웠어요.
Diễn viên đã thuộc hết lời thoại dài.
- 대상자người thuộc đối tượng
지원 대상자는 문자로 알려 드려요.
Người thuộc diện hỗ trợ sẽ được báo qua tin nhắn.
- 대응sự đối phó, ứng phó
회사가 법적 대응을 하기로 했어요.
Công ty quyết định có biện pháp pháp lý.
- 대접sự tiếp đãi
손님 대접을 위해 음식을 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị đồ ăn để tiếp đãi khách.
- 대조sự đối chiếu
경찰이 지문 대조를 하고 있어요.
Cảnh sát đang đối chiếu dấu vân tay.
- 대중문화văn hóa đại chúng
한국의 대중문화가 세계에 알려졌어요.
Văn hóa đại chúng Hàn Quốc đã nổi tiếng khắp thế giới.
- 대책đối sách, biện pháp
정부가 교통 문제 대책을 내놓았어요.
Chính phủ đã đưa ra biện pháp cho vấn đề giao thông.
- 대처sự xử lý, ứng phó
사고에 대한 대처가 빨랐어요.
Việc xử lý tai nạn rất nhanh chóng.
- 대체sự thay thế
고기 대신 쓸 대체 식품을 찾았어요.
Tôi đã tìm được thực phẩm thay thế cho thịt.
- 대출sự cho mượn, khoản vay
도서관에서 책 대출을 신청했어요.
Tôi đã đăng ký mượn sách ở thư viện.
- 댐đập nước
강 위쪽에 큰 댐을 건설했어요.
Người ta đã xây một con đập lớn ở thượng nguồn.
- 더위cái nóng
더위를 피해 계곡으로 놀러 갔어요.
Chúng tôi đi chơi khe suối để tránh nóng.
- 덕đức, đức độ
그 선생님은 덕이 높은 분이에요.
Thầy ấy là người có đức độ cao.
- 덕택nhờ ơn, nhờ có
부모님 덕택에 유학을 할 수 있었어요.
Nhờ bố mẹ mà tôi đã có thể đi du học.
- 덩어리khối, cục
고기 덩어리를 작게 잘랐어요.
Tôi cắt khối thịt thành miếng nhỏ.
- 도난sự mất trộm
주차장에서 자전거 도난 사고가 났어요.
Ở bãi đỗ xe đã xảy ra vụ mất trộm xe đạp.
- 도마cái thớt
도마 위에서 양파를 썰었어요.
Tôi thái hành trên thớt.
- 도망sự bỏ trốn
범인은 오랫동안 도망을 다녔어요.
Tên tội phạm đã lẩn trốn suốt thời gian dài.
- 도입sự đưa vào, áp dụng
새 기술 도입으로 일이 쉬워졌어요.
Nhờ áp dụng công nghệ mới, công việc dễ hơn.
- 도전sự thử thách, thách thức
그는 실패해도 도전을 멈추지 않았어요.
Dù thất bại anh ấy vẫn không ngừng thử thách.
- 독chất độc
뱀에 물려서 몸에 독이 퍼졌어요.
Bị rắn cắn nên chất độc lan khắp người.
- 독립sự độc lập
취직하고 부모님에게서 독립했어요.
Có việc làm rồi tôi đã sống tự lập khỏi bố mẹ.
- 독자độc giả
작가가 독자의 편지에 답장했어요.
Nhà văn đã hồi âm thư của độc giả.
- 돌멩이hòn đá
아이들이 강에 돌멩이를 던졌어요.
Bọn trẻ ném đá xuống sông.
- 동기bạn cùng khóa
대학 동기들과 오랜만에 만났어요.
Lâu rồi tôi mới gặp lại bạn cùng khóa đại học.
- 동기động cơ
한국어를 배우게 된 동기가 뭐예요?
Động cơ khiến bạn học tiếng Hàn là gì?
- 동남아Đông Nam Á
이번 휴가에 동남아로 여행을 가요.
Kỳ nghỉ này tôi đi du lịch Đông Nam Á.
- 동서남북bốn phương, đông tây nam bắc
잃어버린 개를 동서남북으로 찾았어요.
Chúng tôi tìm con chó lạc khắp bốn phương.
- 동양인người phương Đông
그 마을에는 동양인이 거의 없었어요.
Ở làng đó hầu như không có người phương Đông.
- 동영상video
요리 동영상을 보면서 따라 했어요.
Tôi vừa xem video nấu ăn vừa làm theo.
- 동요đồng dao, bài hát thiếu nhi
아이들이 동요를 부르며 놀아요.
Bọn trẻ vừa hát đồng dao vừa chơi.
- 동의sự đồng ý
사진을 올리기 전에 동의를 구했어요.
Tôi đã xin sự đồng ý trước khi đăng ảnh.
- 동일sự giống nhau, đồng nhất
모두 동일한 조건에서 시험을 봤어요.
Mọi người đều thi trong cùng một điều kiện.
- 동포đồng bào, kiều bào
해외 동포들이 고향을 방문했어요.
Kiều bào ở nước ngoài đã về thăm quê hương.
- 동화truyện cổ tích, truyện thiếu nhi
자기 전에 아이에게 동화를 읽어 줘요.
Trước khi ngủ tôi đọc truyện cổ tích cho con.
- 동화책sách truyện thiếu nhi
도서관에서 동화책을 세 권 빌렸어요.
Tôi mượn ba cuốn truyện thiếu nhi ở thư viện.
- 되풀이sự lặp lại
같은 실수의 되풀이는 피해야 해요.
Cần tránh lặp lại cùng một lỗi.
- 두뇌bộ não, trí óc
독서는 두뇌 발달에 도움이 돼요.
Đọc sách giúp phát triển trí não.
- 두려움nỗi sợ hãi
높은 곳에 대한 두려움을 이겨 냈어요.
Tôi đã vượt qua nỗi sợ độ cao.
- 둘레chu vi, vòng quanh
모자를 사려고 머리 둘레를 쟀어요.
Tôi đo vòng đầu để mua mũ.
- 둥지tổ chim
새가 나무 위에 둥지를 틀었어요.
Con chim làm tổ trên cây.
- 뒤편phía sau
건물 뒤편에 주차장이 있어요.
Phía sau tòa nhà có bãi đỗ xe.
- 뒷골목ngõ sau, hẻm nhỏ
뒷골목에 숨은 맛집을 찾았어요.
Tôi tìm được quán ngon nằm khuất trong hẻm.
- 뒷모습dáng sau lưng
떠나는 친구의 뒷모습이 쓸쓸해 보였어요.
Dáng sau lưng của người bạn ra đi trông thật cô đơn.
- 뒷문cửa sau
버스 뒷문으로 내려 주세요.
Hãy xuống bằng cửa sau của xe buýt.
- 뒷산núi sau nhà
아침마다 뒷산에 올라가요.
Sáng nào tôi cũng leo núi sau nhà.
- 드라이클리닝giặt khô
코트를 세탁소에 드라이클리닝 맡겼어요.
Tôi gửi áo khoác ra tiệm giặt khô.
- 등기sự đăng ký; thư bảo đảm
중요한 서류를 등기로 보냈어요.
Tôi gửi giấy tờ quan trọng bằng thư bảo đảm.
- 등장sự xuất hiện
주인공의 등장에 관객들이 박수를 쳤어요.
Khán giả vỗ tay khi nhân vật chính xuất hiện.
- 디자이너nhà thiết kế
제 꿈은 패션 디자이너가 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành nhà thiết kế thời trang.
- 따님con gái (kính ngữ)
사장님 따님이 결혼한대요.
Nghe nói con gái giám đốc sắp kết hôn.
- 땅바닥mặt đất
무거운 짐을 땅바닥에 내려놓았어요.
Tôi đặt hành lý nặng xuống mặt đất.
- 땅콩đậu phộng
땅콩을 볶으니까 고소한 냄새가 나요.
Rang đậu phộng thấy mùi thơm bùi.
- 때vết bẩn, ghét
흰 옷은 때가 잘 타요.
Áo trắng dễ bám bẩn.
- 떼bầy, đàn
새들이 떼를 지어 날아가요.
Đàn chim bay theo bầy.
- 똥phân, cứt
강아지가 산책하다가 똥을 쌌어요.
Con cún đi dạo thì ị.
- 뚜껑cái nắp
냄비 뚜껑을 닫고 끓였어요.
Tôi đậy nắp nồi rồi đun sôi.
- 뜰sân vườn
저녁에 뜰을 천천히 거닐었어요.
Buổi tối tôi thong thả dạo quanh sân vườn.
- 뜻밖điều bất ngờ
뜻밖의 선물을 받아서 기뻤어요.
Tôi vui vì nhận được món quà bất ngờ.
- 띠đai, dải
태권도복에 검은 띠를 맸어요.
Tôi thắt đai đen trên võ phục taekwondo.
- 량lượng
오늘은 작업량이 많아서 늦게 끝났어요.
Hôm nay khối lượng công việc nhiều nên tôi xong muộn.
- 렌즈thấu kính, kính áp tròng
안경 대신 렌즈를 껴요.
Tôi đeo kính áp tròng thay vì kính cận.
- 리모컨điều khiển từ xa
리모컨으로 에어컨을 켰어요.
Tôi bật điều hòa bằng điều khiển.
- 리터danh từ phụ thuộclít
하루에 물을 두 리터쯤 마셔요.
Mỗi ngày tôi uống khoảng hai lít nước.
- 마디đốt, khớp
할아버지는 손가락 마디가 굵어요.
Ông tôi có đốt ngón tay to.
- 마련sự chuẩn bị, xoay xở
아르바이트로 여행 경비 마련을 했어요.
Tôi chuẩn bị tiền du lịch bằng việc làm thêm.
- 마루sàn gỗ
걸레로 마루를 깨끗이 닦았어요.
Tôi lau sạch sàn gỗ bằng giẻ.
- 마무리sự hoàn tất, kết thúc
오늘 안에 보고서 마무리를 해야 해요.
Tôi phải hoàn tất báo cáo trong hôm nay.
- 마약ma túy
마약은 몸과 정신을 망쳐요.
Ma túy hủy hoại cả thể xác lẫn tinh thần.
- 마음가짐thái độ, tâm thế
새해에는 새로운 마음가짐으로 시작해요.
Năm mới tôi bắt đầu với tâm thế mới.
- 마음속trong lòng
그 말을 마음속에 늘 간직해요.
Tôi luôn khắc ghi lời đó trong lòng.
- 마찬가지cũng vậy, giống nhau
저도 마찬가지로 생각해요.
Tôi cũng nghĩ như vậy.
- 마찰sự ma sát; xích mích
동료와 사소한 마찰이 생겼어요.
Tôi có chút xích mích nhỏ với đồng nghiệp.
- 만원chật kín, đầy người
출근 시간이라 지하철이 만원이에요.
Giờ đi làm nên tàu điện ngầm chật kín người.
- 만점điểm tuyệt đối
동생이 수학 시험에서 만점을 받았어요.
Em tôi được điểm tuyệt đối trong bài thi toán.
- 말기giai đoạn cuối
그 왕조는 말기에 매우 혼란스러웠어요.
Triều đại đó rất hỗn loạn vào giai đoạn cuối.
- 말다툼cãi nhau, tranh cãi
사소한 일로 친구와 말다툼을 했어요.
Tôi đã cãi nhau với bạn vì chuyện vặt.
- 말투giọng điệu, cách nói
그 사람은 말투가 아주 부드러워요.
Người đó có giọng điệu rất nhẹ nhàng.
- 맘tấm lòng, tâm
할머니는 맘이 정말 따뜻하세요.
Bà tôi có tấm lòng thật ấm áp.
- 맞벌이vợ chồng cùng đi làm
요즘은 맞벌이 부부가 많아요.
Dạo này có nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm.
- 맞춤법chính tả
보고서에 맞춤법이 틀린 곳이 있어요.
Trong báo cáo có chỗ sai chính tả.
- 매력sức hấp dẫn
그 배우는 웃는 얼굴이 매력이에요.
Nụ cười là sức hấp dẫn của diễn viên đó.
- 매체phương tiện truyền thông
신문은 대표적인 대중 매체예요.
Báo chí là phương tiện truyền thông đại chúng tiêu biểu.
- 머리칼tóc, sợi tóc
바람에 머리칼이 흩날렸어요.
Tóc tôi bay trong gió.
- 머릿속trong đầu
좋은 생각이 머릿속에 떠올랐어요.
Một ý hay chợt nảy ra trong đầu tôi.
- 먹이thức ăn (cho động vật)
매일 아침 강아지에게 먹이를 줘요.
Sáng nào tôi cũng cho chó con ăn.
- 메달huy chương
우리 선수가 금메달을 땄어요.
Vận động viên của chúng ta đã giành huy chương vàng.
- 며느리con dâu
할머니는 며느리를 아주 아끼세요.
Bà rất thương con dâu.
- 면담buổi gặp mặt trao đổi
오늘 선생님과 진로 면담이 있어요.
Hôm nay tôi có buổi trao đổi hướng nghiệp với thầy.
- 면도cạo râu
아빠는 아침마다 면도를 하세요.
Bố cạo râu mỗi sáng.
- 면허giấy phép, bằng lái
작년에 운전면허를 땄어요.
Năm ngoái tôi đã lấy bằng lái xe.
- 명(hậu tố) tên
작품명을 정하지 못했어요.
Tôi vẫn chưa quyết định được tên tác phẩm.
- 명령mệnh lệnh
군인들은 대장의 명령을 따랐어요.
Những người lính đã làm theo mệnh lệnh của chỉ huy.
- 명예danh dự
그는 가족의 명예를 지키려고 했어요.
Anh ấy cố gắng giữ gìn danh dự gia đình.
- 모금quyên góp
학생들이 이웃 돕기 모금을 했어요.
Học sinh đã quyên góp tiền giúp đỡ hàng xóm.
- 모험cuộc phiêu lưu
제 동생은 모험을 좋아해요.
Em tôi thích phiêu lưu.
- 목구멍cổ họng
생선 가시가 목구멍에 걸렸어요.
Xương cá bị mắc trong cổ họng tôi.
- 목사mục sư
목사님의 설교가 감동적이었어요.
Bài giảng của mục sư thật cảm động.
- 목숨tính mạng
소방관이 아이의 목숨을 구했어요.
Lính cứu hỏa đã cứu mạng đứa trẻ.
- 몫phần
이 케이크는 동생 몫이에요.
Cái bánh này là phần của em tôi.
- 몸매vóc dáng
꾸준히 운동해서 몸매가 좋아졌어요.
Nhờ tập thể dục đều đặn mà vóc dáng tôi đẹp hơn.
- 몸속trong cơ thể
물을 많이 마시면 몸속이 깨끗해져요.
Uống nhiều nước giúp cơ thể sạch hơn.
- 몸통thân mình
이 인형은 몸통이 아주 길어요.
Con búp bê này có thân mình rất dài.
- 못cái đinh
벽에 못을 박고 그림을 걸었어요.
Tôi đóng đinh lên tường rồi treo tranh.
- 무관심sự thờ ơ
환경 문제에 대한 무관심이 걱정돼요.
Tôi lo về sự thờ ơ với vấn đề môi trường.
- 무기vũ khí
그 나라는 새로운 무기를 개발했어요.
Nước đó đã phát triển vũ khí mới.
- 무렵danh từ phụ thuộckhoảng lúc, vào lúc
해 질 무렵에 바닷가를 걸었어요.
Tôi đi dạo bờ biển vào lúc hoàng hôn.
- 무리quá sức, quá đáng
하루에 다 끝내는 건 무리예요.
Làm xong hết trong một ngày là quá sức.
- 무시sự coi thường, phớt lờ
그는 어릴 때 무시를 많이 당했어요.
Hồi nhỏ anh ấy bị coi thường nhiều.
- 무의미sự vô nghĩa
그런 걱정은 무의미하다고 생각해요.
Tôi nghĩ lo lắng như thế là vô nghĩa.
- 무지개cầu vồng
비가 그친 뒤 무지개가 떴어요.
Sau khi mưa tạnh, cầu vồng xuất hiện.
- 무책임sự vô trách nhiệm
약속을 어기는 건 무책임한 행동이에요.
Thất hứa là hành động vô trách nhiệm.
- 문명nền văn minh
이집트는 고대 문명으로 유명해요.
Ai Cập nổi tiếng với nền văn minh cổ đại.
- 문서văn bản, tài liệu
회의 전에 문서를 꼼꼼히 확인했어요.
Tôi đã kiểm tra kỹ tài liệu trước cuộc họp.
- 문제점vấn đề, điểm bất cập
새 제도의 문제점을 찾아 고쳤어요.
Chúng tôi đã tìm ra và sửa các vấn đề của chế độ mới.
- 물감màu vẽ
파란 물감으로 하늘을 칠했어요.
Tôi tô bầu trời bằng màu xanh.
- 물결sóng nước, gợn sóng
호수의 물결이 아주 잔잔해요.
Mặt hồ gợn sóng rất êm.
- 물기hơi nước, độ ẩm
수건으로 머리의 물기를 닦았어요.
Tôi lau khô tóc bằng khăn.
- 물속dưới nước
물속에 작은 물고기들이 보여요.
Có thể thấy những con cá nhỏ dưới nước.
- 물질vật chất
이 공장에서 해로운 물질이 나왔어요.
Chất độc hại đã thải ra từ nhà máy này.
- 미니mini, cỡ nhỏ
책상 위에 미니 선풍기를 두었어요.
Tôi đặt một cái quạt mini trên bàn.
- 미디어truyền thông
요즘은 미디어의 영향력이 커요.
Ngày nay sức ảnh hưởng của truyền thông rất lớn.
- 미련sự luyến tiếc
헤어진 사람에게 아직 미련이 남았어요.
Tôi vẫn còn luyến tiếc người đã chia tay.
- 미움sự ghét bỏ
거짓말 때문에 친구들의 미움을 샀어요.
Vì nói dối mà tôi bị bạn bè ghét.
- 미혼chưa kết hôn
우리 팀에는 미혼인 사람이 많아요.
Nhóm chúng tôi có nhiều người chưa kết hôn.
- 민족dân tộc
설날은 우리 민족의 큰 명절이에요.
Tết là ngày lễ lớn của dân tộc chúng tôi.
- 민주주의chủ nghĩa dân chủ
선거는 민주주의의 기본이에요.
Bầu cử là nền tảng của dân chủ.
- 믿음niềm tin
함께 일하면서 서로 믿음이 생겼어요.
Làm việc cùng nhau, chúng tôi có niềm tin vào nhau.
- 밀리미터danh từ phụ thuộcmilimét
어제 비가 삼십 밀리미터 넘게 왔어요.
Hôm qua mưa hơn ba mươi milimét.
- 밑바닥đáy
운동화 밑바닥이 다 닳았어요.
Đế giày thể thao của tôi đã mòn hết.
- 바가지cái gáo
할머니가 바가지에 쌀을 담으셨어요.
Bà đã đổ gạo vào cái gáo.
- 바람mong ước
가족이 건강한 것이 제 바람이에요.
Mong ước của tôi là gia đình khỏe mạnh.
- 박스cái hộp, thùng
이사 짐을 박스에 담았어요.
Tôi cho đồ chuyển nhà vào thùng.
- 반값nửa giá
이 운동화를 반값에 샀어요.
Tôi đã mua đôi giày này với nửa giá.
- 반발sự phản đối
새 규칙은 학생들의 반발을 샀어요.
Quy định mới đã vấp phải sự phản đối của học sinh.
- 반성sự tự kiểm điểm
그는 실수를 깊이 반성했어요.
Anh ấy đã tự kiểm điểm sâu sắc về sai lầm.
- 반영sự phản ánh
고객 의견을 제품에 반영했어요.
Chúng tôi đã phản ánh ý kiến khách hàng vào sản phẩm.
- 반응phản ứng
새 영화에 대한 반응이 좋아요.
Phản ứng với bộ phim mới rất tốt.
- 반장lớp trưởng
우리 반 반장은 정말 친절해요.
Lớp trưởng lớp tôi rất tốt bụng.
- 반품trả hàng
사이즈가 안 맞아서 반품했어요.
Vì không vừa cỡ nên tôi đã trả hàng.
- 받침miếng lót, cái đế
뜨거운 냄비 밑에 받침을 놓으세요.
Hãy đặt miếng lót dưới nồi nóng.
- 발걸음bước chân
집으로 가는 발걸음이 가벼웠어요.
Bước chân về nhà thật nhẹ nhàng.
- 발견sự phát hiện
이 발견은 과학 발전에 큰 도움이 됐어요.
Phát hiện này đã giúp ích lớn cho sự phát triển khoa học.
- 발길bước chân
예쁜 꽃집 앞에서 발길을 멈췄어요.
Tôi dừng bước trước một tiệm hoa xinh xắn.
- 발꿈치gót chân
새 신발 때문에 발꿈치가 까졌어요.
Gót chân tôi bị trầy vì đôi giày mới.
- 발끝đầu ngón chân
아기가 깰까 봐 발끝으로 걸었어요.
Tôi đi nhón chân vì sợ em bé thức giấc.
- 발등mu bàn chân
무거운 책이 발등에 떨어졌어요.
Cuốn sách nặng rơi trúng mu bàn chân tôi.
- 발생sự phát sinh, xảy ra
화재 발생 원인을 조사하고 있어요.
Họ đang điều tra nguyên nhân xảy ra hỏa hoạn.
- 발자국dấu chân
눈 위에 고양이 발자국이 있어요.
Trên tuyết có dấu chân mèo.
- 발톱móng chân
목욕한 뒤에 발톱을 깎았어요.
Sau khi tắm tôi đã cắt móng chân.
- 발표회buổi biểu diễn, buổi ra mắt
딸의 피아노 발표회에 다녀왔어요.
Tôi đã đi xem buổi biểu diễn piano của con gái.
- 밤낮ngày đêm
시험을 앞두고 밤낮으로 공부했어요.
Trước kỳ thi tôi học ngày học đêm.
- 밤중nửa đêm
밤중에 이상한 소리가 들렸어요.
Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động lạ.
- 밥맛vị cơm, khẩu vị
요즘 더워서 밥맛이 없어요.
Dạo này nóng nên tôi chẳng muốn ăn.
- 방면hướng, phía
이 버스는 시청 방면으로 가요.
Xe buýt này đi về hướng tòa thị chính.
- 방바닥sàn phòng
따뜻한 방바닥에 누워 쉬었어요.
Tôi nằm nghỉ trên sàn phòng ấm áp.
- 방안phương án
교통 문제의 해결 방안을 찾고 있어요.
Chúng tôi đang tìm phương án giải quyết vấn đề giao thông.
- 방지sự phòng ngừa
미끄럼 방지 매트를 욕실에 깔았어요.
Tôi trải thảm chống trượt trong phòng tắm.
- 배경phông nền, bối cảnh
바다를 배경으로 사진을 찍었어요.
Tôi chụp ảnh với phông nền là biển.
- 배꼽rốn
배꼽이 빠질 만큼 크게 웃었어요.
Tôi cười đau cả bụng.
- 배려sự quan tâm, chu đáo
작은 배려가 사람을 감동시켜요.
Một chút quan tâm nhỏ có thể làm người khác cảm động.
- 배송giao hàng
주문한 책이 오늘 배송될 거예요.
Cuốn sách tôi đặt sẽ được giao hôm nay.
- 배우자vợ hoặc chồng, người phối ngẫu
좋은 배우자를 만나고 싶어요.
Tôi muốn gặp được người bạn đời tốt.
- 벌con ong
산에서 벌에 쏘여서 팔이 부었어요.
Tôi bị ong đốt trên núi nên tay sưng lên.
- 벌레côn trùng, sâu bọ
여름에는 벌레가 많이 생겨요.
Mùa hè có nhiều côn trùng.
- 범위phạm vi
이번 시험은 범위가 너무 넓어요.
Phạm vi kỳ thi lần này quá rộng.
- 범인thủ phạm
경찰이 마침내 범인을 잡았어요.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được thủ phạm.
- 법률pháp luật
모든 국민은 법률을 지켜야 해요.
Mọi công dân phải tuân thủ pháp luật.
- 법원tòa án
제 언니는 법원에서 일해요.
Chị tôi làm việc ở tòa án.
- 베개cái gối
베개가 너무 높아서 목이 아파요.
Gối cao quá nên tôi bị đau cổ.
- 벼cây lúa
가을이 되자 논에 벼가 익었어요.
Mùa thu đến, lúa trên ruộng đã chín.
- 변동sự biến động
기름값 변동이 너무 심해요.
Giá xăng biến động quá mạnh.
- 변명lời bào chữa
늦은 이유에 대해 변명하지 마세요.
Đừng bào chữa về lý do đến muộn.
- 별도riêng, riêng biệt
음료는 별도로 계산해야 해요.
Đồ uống phải thanh toán riêng.
- 보급sự phổ cập
스마트폰 보급으로 생활이 많이 바뀌었어요.
Nhờ sự phổ cập điện thoại thông minh mà cuộc sống thay đổi nhiều.
- 보도sự đưa tin
그 사건이 뉴스에 크게 보도됐어요.
Vụ việc đó đã được đưa tin rầm rộ trên báo đài.
- 보리차trà lúa mạch
여름에는 시원한 보리차를 자주 마셔요.
Mùa hè tôi hay uống trà lúa mạch mát lạnh.
- 보물báu vật, kho báu
이 사진은 저에게 보물 같아요.
Bức ảnh này như báu vật đối với tôi.
- 보상sự bồi thường, đền bù
사고 피해자들이 보상을 받았어요.
Các nạn nhân vụ tai nạn đã được bồi thường.
- 보수thù lao
이 일은 보수가 꽤 높은 편이에요.
Công việc này có thù lao khá cao.
- 보안an ninh, bảo mật
회사에서 컴퓨터 보안을 강화했어요.
Công ty đã tăng cường bảo mật máy tính.
- 보완sự bổ sung, hoàn thiện
계획의 부족한 점을 보완했어요.
Chúng tôi đã bổ sung những điểm còn thiếu của kế hoạch.
- 보장sự bảo đảm
이 상품은 원금 보장이 돼요.
Sản phẩm này được bảo đảm tiền gốc.
- 보전sự bảo tồn
자연환경 보전은 우리 모두의 책임이에요.
Bảo tồn môi trường tự nhiên là trách nhiệm của tất cả chúng ta.
- 보조sự hỗ trợ, trợ cấp
정부에서 학비 보조를 받았어요.
Tôi đã nhận trợ cấp học phí từ chính phủ.
- 보존sự bảo quản, lưu giữ
이 그림은 보존 상태가 아주 좋아요.
Bức tranh này được bảo quản rất tốt.
- 보충sự bổ sung
방학에 수학 보충 수업을 들었어요.
Kỳ nghỉ tôi đã học lớp bổ túc toán.
- 복수sự trả thù
그 영화는 복수에 관한 이야기예요.
Bộ phim đó là câu chuyện về sự trả thù.
- 볶음món xào
점심으로 김치 볶음밥을 만들었어요.
Tôi làm cơm chiên kim chi cho bữa trưa.
- 본능bản năng
동물들은 본능에 따라 겨울을 준비해요.
Động vật chuẩn bị cho mùa đông theo bản năng.
- 본래vốn dĩ, bản chất ban đầu
그는 본래 조용한 성격이에요.
Anh ấy vốn dĩ là người trầm tính.
- 본부trụ sở chính, bộ chỉ huy
사고 소식이 본부에 전달됐어요.
Tin tai nạn đã được báo về trụ sở chính.
- 본질bản chất
문제의 본질을 먼저 봐야 해요.
Phải nhìn vào bản chất của vấn đề trước.
- 볼má
추워서 아이 볼이 빨개졌어요.
Trời lạnh nên má đứa bé đỏ ửng.
- 부sự giàu có, của cải
그 집안은 큰 부를 누렸어요.
Gia đình đó đã hưởng sự giàu có lớn.
- 부근vùng lân cận, gần
학교 부근에 서점이 있어요.
Gần trường có một hiệu sách.
- 부끄러움sự xấu hổ, ngại ngùng
실수를 하고 부끄러움을 느꼈어요.
Tôi thấy xấu hổ sau khi mắc lỗi.
- 부대đơn vị quân đội
동생은 강원도 부대에서 근무해요.
Em trai tôi phục vụ ở một đơn vị quân đội tại Gangwon.
- 부문hạng mục, lĩnh vực
그 영화가 감독 부문에서 상을 받았어요.
Bộ phim đó đã đoạt giải ở hạng mục đạo diễn.
- 부상chấn thương, vết thương
축구를 하다가 발목 부상을 입었어요.
Tôi bị chấn thương mắt cá khi chơi bóng đá.
- 부서phòng ban, bộ phận
다음 달에 다른 부서로 옮겨요.
Tháng sau tôi chuyển sang phòng ban khác.
- 부위bộ phận, vùng
상처 부위에 약을 발랐어요.
Tôi đã bôi thuốc vào chỗ vết thương.
- 부작용tác dụng phụ
이 약은 부작용이 거의 없어요.
Thuốc này hầu như không có tác dụng phụ.
- 부정sự gian lận, bất chính
시험 부정이 밝혀져서 큰일이 났어요.
Vụ gian lận thi cử bị phát hiện gây chuyện lớn.
- 부정sự phủ định
그는 소문에 대해 부정도 긍정도 안 했어요.
Anh ấy không phủ nhận cũng không xác nhận tin đồn.
- 부정확sự không chính xác
발음이 부정확해서 연습하고 있어요.
Phát âm của tôi chưa chính xác nên tôi đang luyện tập.
- 부족bộ tộc
그 부족은 숲속에서 함께 살아요.
Bộ tộc đó sống cùng nhau trong rừng.
- 부주의sự bất cẩn
운전자의 부주의로 사고가 났어요.
Tai nạn xảy ra do sự bất cẩn của tài xế.
- 부처Đức Phật
절에서 부처의 가르침을 들었어요.
Tôi đã nghe lời dạy của Đức Phật ở chùa.
- 부품linh kiện, phụ tùng
차가 고장 나서 부품을 바꿨어요.
Xe bị hỏng nên tôi đã thay linh kiện.
- 북미Bắc Mỹ
이 제품은 북미 지역에서 인기가 많아요.
Sản phẩm này rất được ưa chuộng ở khu vực Bắc Mỹ.
- 분노sự phẫn nộ, cơn giận
그 뉴스를 보고 사람들이 분노했어요.
Mọi người phẫn nộ khi xem bản tin đó.
- 분량lượng, phân lượng
숙제 분량이 생각보다 많아요.
Lượng bài tập nhiều hơn tôi nghĩ.
- 분류sự phân loại
쓰레기는 분류해서 버려야 해요.
Rác phải được phân loại rồi mới vứt.
- 분석sự phân tích
실패한 원인을 분석해 보았어요.
Tôi đã thử phân tích nguyên nhân thất bại.
- 분수phận, khả năng của mình
분수에 맞게 돈을 쓰려고 해요.
Tôi cố gắng tiêu tiền vừa với khả năng của mình.
- 분수đài phun nước
공원 분수 앞에서 사진을 찍었어요.
Tôi chụp ảnh trước đài phun nước trong công viên.
- 분야lĩnh vực
저는 경제 분야에 관심이 많아요.
Tôi rất quan tâm đến lĩnh vực kinh tế.
- 분포sự phân bố
인구 분포가 도시에 몰려 있어요.
Dân số phân bố tập trung ở thành phố.
- 불가không được phép, không thể
이 식당은 반려동물 출입 불가예요.
Nhà hàng này không cho thú cưng vào.
- 불가능sự không thể
하루에 다 끝내는 건 불가능해요.
Không thể làm xong hết trong một ngày.
- 불교Phật giáo
할머니는 오랫동안 불교를 믿으셨어요.
Bà tôi theo đạo Phật đã lâu.
- 불꽃ngọn lửa, tia lửa
캠프파이어 불꽃이 높이 타올랐어요.
Ngọn lửa trại bùng cháy cao.
- 불리sự bất lợi
경험이 없어서 조금 불리했어요.
Vì không có kinh nghiệm nên tôi hơi bất lợi.
- 불법bất hợp pháp
여기에 차를 세우면 불법이에요.
Đỗ xe ở đây là bất hợp pháp.
- 불빛ánh đèn, ánh lửa
창문 사이로 불빛이 새어 나왔어요.
Ánh đèn lọt ra qua khe cửa sổ.
- 불이익sự thiệt thòi, bất lợi
늦게 내면 불이익을 받을 수 있어요.
Nộp muộn có thể bị thiệt thòi.
- 불충분sự không đầy đủ
증거가 불충분해서 풀려났어요.
Anh ta được thả vì không đủ chứng cứ.
- 불친절sự không thân thiện
직원이 너무 불친절해서 기분이 상했어요.
Nhân viên quá thiếu thân thiện nên tôi thấy bực.
- 불쾌sự khó chịu
그 농담을 듣고 불쾌했어요.
Tôi thấy khó chịu khi nghe câu đùa đó.
- 불평등sự bất bình đẳng
사회의 불평등을 줄여야 해요.
Cần giảm bớt bất bình đẳng trong xã hội.
- 불필요sự không cần thiết
불필요한 물건은 사지 않아요.
Tôi không mua những thứ không cần thiết.
- 불행sự bất hạnh
그는 어린 시절이 불행했어요.
Thời thơ ấu của anh ấy rất bất hạnh.
- 불확실sự không chắc chắn
미래가 불확실해서 걱정돼요.
Tương lai không chắc chắn nên tôi lo lắng.
- 비결bí quyết
할머니의 건강 비결은 산책이에요.
Bí quyết sức khỏe của bà tôi là đi dạo.
- 비극bi kịch
그 배우는 비극에서 연기를 잘해요.
Diễn viên đó diễn rất hay trong các vở bi kịch.
- 비난sự chỉ trích
그 정치인은 많은 비난을 받았어요.
Chính trị gia đó đã bị chỉ trích nhiều.
- 비닐ni lông
남은 음식을 비닐로 싸 두었어요.
Tôi bọc đồ ăn thừa bằng ni lông.
- 비만béo phì
어린이 비만이 점점 늘고 있어요.
Tình trạng béo phì ở trẻ em ngày càng tăng.
- 비명tiếng thét
벌레를 보고 비명을 질렀어요.
Tôi hét lên khi nhìn thấy con sâu.
- 비바람mưa gió
밤새 비바람이 세게 몰아쳤어요.
Mưa gió quật mạnh suốt đêm.
- 비법bí quyết, bí pháp
엄마가 김치 비법을 알려 줬어요.
Mẹ đã chỉ cho tôi bí quyết làm kim chi.
- 비상khẩn cấp
비상 상황에는 이 문으로 나가세요.
Khi khẩn cấp hãy ra bằng cửa này.
- 비유phép ẩn dụ, so sánh
선생님은 비유를 들어 쉽게 설명했어요.
Thầy giáo dùng phép so sánh để giải thích dễ hiểu.
- 비율tỉ lệ
혼자 사는 사람의 비율이 늘었어요.
Tỉ lệ người sống một mình đã tăng lên.
- 비중tỉ trọng
수출이 경제에서 큰 비중을 차지해요.
Xuất khẩu chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế.
- 비판sự phê phán
정부 정책에 대한 비판이 많아요.
Có nhiều phê phán về chính sách của chính phủ.
- 빗cái lược
가방에 늘 작은 빗을 넣고 다녀요.
Tôi luôn mang theo một chiếc lược nhỏ trong túi.
- 빗물nước mưa
지붕에서 빗물이 뚝뚝 떨어져요.
Nước mưa nhỏ giọt từ mái nhà.
- 빗방울giọt mưa
빗방울이 하나둘 떨어지기 시작했어요.
Những giọt mưa bắt đầu rơi lác đác.
- 빚món nợ
열심히 일해서 빚을 다 갚았어요.
Tôi làm việc chăm chỉ và đã trả hết nợ.
- 빛깔màu sắc
이 사과는 빛깔이 참 고와요.
Quả táo này có màu sắc rất đẹp.
- 뺨má
할머니가 손녀의 뺨을 쓰다듬었어요.
Bà vuốt má cháu gái.
- 사고방식lối suy nghĩ
세대마다 사고방식이 달라요.
Mỗi thế hệ có lối suy nghĩ khác nhau.
- 사기sự lừa đảo
전화 사기를 조심해야 해요.
Phải cẩn thận với lừa đảo qua điện thoại.
- 사내đàn ông, con trai
그 집 막내는 씩씩한 사내아이예요.
Cậu út nhà đó là một bé trai mạnh mẽ.
- 사냥sự săn bắn
옛날 사람들은 사냥을 하며 살았어요.
Người xưa sống bằng nghề săn bắn.
- 사례trường hợp, ví dụ
다른 나라의 성공 사례를 조사했어요.
Tôi đã tìm hiểu các trường hợp thành công của nước khác.
- 사립tư lập, tư thục
그는 사립 대학교에 다녀요.
Anh ấy học ở một trường đại học tư.
- 사막sa mạc
사막은 낮에 아주 뜨거워요.
Sa mạc ban ngày rất nóng.
- 사망sự tử vong
그 사고로 사망한 사람은 없어요.
Không có ai tử vong trong vụ tai nạn đó.
- 사무직công việc văn phòng
저는 무역 회사에서 사무직으로 일해요.
Tôi làm nhân viên văn phòng ở công ty thương mại.
- 사방bốn phương, khắp nơi
길을 건너기 전에 사방을 살펴요.
Hãy nhìn khắp xung quanh trước khi qua đường.
- 사상trong lịch sử
올해 여름은 사상 가장 더웠어요.
Mùa hè năm nay nóng nhất trong lịch sử.
- 사설bài xã luận
아버지는 매일 아침 신문 사설을 읽어요.
Bố tôi đọc bài xã luận trên báo mỗi sáng.
- 사업자chủ doanh nghiệp
가게를 열려고 사업자 등록을 했어요.
Tôi đã đăng ký kinh doanh để mở cửa hàng.
- 사연câu chuyện, hoàn cảnh
라디오에 제 사연이 소개됐어요.
Câu chuyện của tôi đã được giới thiệu trên đài.
- 사용자người sử dụng
이 앱은 사용자가 계속 늘고 있어요.
Ứng dụng này có số người dùng ngày càng tăng.
- 사위con rể
장모님이 사위를 아주 아끼세요.
Mẹ vợ rất quý con rể.
- 사이버không gian mạng
사이버 공간에서도 예절을 지켜야 해요.
Trên không gian mạng cũng phải giữ phép lịch sự.
- 사정hoàn cảnh, tình hình
집안 사정으로 고향에 내려갔어요.
Vì hoàn cảnh gia đình nên tôi về quê.
- 사진첩album ảnh
오래된 사진첩을 보며 추억에 잠겼어요.
Tôi chìm vào kỷ niệm khi xem album ảnh cũ.
- 사춘기tuổi dậy thì
사춘기 아들과 대화하기가 어려워요.
Thật khó nói chuyện với con trai tuổi dậy thì.
- 사태tình hình, sự việc
정부가 사태를 빨리 해결해야 해요.
Chính phủ phải nhanh chóng giải quyết tình hình.
- 사투리tiếng địa phương
할머니는 경상도 사투리를 쓰세요.
Bà tôi nói tiếng địa phương Gyeongsang.
- 사표đơn từ chức
그는 갑자기 회사에 사표를 냈어요.
Anh ấy đột nhiên nộp đơn từ chức.
- 사회생활cuộc sống xã hội, đi làm
졸업 후 사회생활을 시작했어요.
Sau khi tốt nghiệp tôi bắt đầu đi làm.
- 산길đường núi
주말마다 조용한 산길을 걸어요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi bộ trên con đường núi yên tĩnh.
- 산불cháy rừng
건조한 날씨 때문에 산불이 났어요.
Vì thời tiết khô hanh nên đã xảy ra cháy rừng.
- 산속trong núi
산속에 작은 절이 하나 있어요.
Trong núi có một ngôi chùa nhỏ.
- 살림việc nhà, cuộc sống gia đình
두 사람은 작은 집에서 살림을 차렸어요.
Hai người đã ra ở riêng trong một căn nhà nhỏ.
- 상가khu thương mại, dãy cửa hàng
아파트 앞 상가에 빵집이 생겼어요.
Một tiệm bánh mới mở ở khu cửa hàng trước chung cư.
- 상관sự liên quan
그 일은 저와 아무 상관이 없어요.
Chuyện đó chẳng liên quan gì đến tôi.
- 상금tiền thưởng
대회에서 우승해서 상금을 받았어요.
Tôi vô địch cuộc thi và nhận được tiền thưởng.
- 상담실phòng tư vấn
고민이 있으면 상담실로 오세요.
Nếu có điều lo lắng hãy đến phòng tư vấn.
- 상담원nhân viên tư vấn
상담원이 친절하게 안내해 줬어요.
Nhân viên tư vấn đã hướng dẫn tôi rất tận tình.
- 상대đối phương, người đối diện
외로울 때 이야기 상대가 필요해요.
Khi cô đơn tôi cần người để trò chuyện.
- 상대편phía đối phương
상대편 선수가 공을 빼앗았어요.
Cầu thủ đội bên kia đã cướp bóng.
- 상류thượng nguồn
이 강의 상류는 물이 아주 맑아요.
Thượng nguồn con sông này nước rất trong.
- 상반기nửa đầu năm
올해 상반기에 매출이 크게 늘었어요.
Nửa đầu năm nay doanh thu tăng mạnh.
- 상사cấp trên
상사에게 보고서를 제출했어요.
Tôi đã nộp báo cáo cho cấp trên.
- 상상sự tưởng tượng
하늘을 나는 상상을 자주 해요.
Tôi hay tưởng tượng mình bay trên trời.
- 상상력trí tưởng tượng
아이들은 상상력이 아주 풍부해요.
Trẻ em có trí tưởng tượng rất phong phú.
- 상승sự tăng lên
물가 상승으로 생활이 힘들어요.
Vật giá tăng khiến cuộc sống khó khăn.
- 상업thương nghiệp
이 도시는 예부터 상업이 발달했어요.
Thành phố này phát triển thương nghiệp từ xưa.
- 상징biểu tượng
비둘기는 평화의 상징이에요.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
- 상하trên dưới
화면을 상하로 움직여 보세요.
Hãy thử di chuyển màn hình lên xuống.
- 새lúc, chốc lát
잠깐 조는 새에 역을 지나쳤어요.
Tôi ngủ gật một lúc thì đi quá ga.
- 새끼con non
고양이가 새끼를 네 마리 낳았어요.
Con mèo đã đẻ bốn con mèo con.
- 생기sức sống, sinh khí
봄이 되니 거리에 생기가 넘쳐요.
Xuân đến, đường phố tràn đầy sức sống.
- 생김새diện mạo, hình dáng
쌍둥이인데 생김새가 조금 달라요.
Là sinh đôi nhưng diện mạo hơi khác nhau.
- 생략sự lược bỏ
시간이 없어서 인사말은 생략할게요.
Vì không có thời gian nên tôi xin lược bỏ lời chào.
- 생명sinh mạng, sự sống
모든 생명은 소중해요.
Mọi sinh mạng đều quý giá.
- 생방송truyền hình trực tiếp
그 가수가 생방송에서 실수를 했어요.
Ca sĩ đó đã mắc lỗi trên sóng trực tiếp.
- 생산sự sản xuất
이 공장은 자동차를 생산해요.
Nhà máy này sản xuất ô tô.
- 생존sự sinh tồn
환경 오염이 동물의 생존을 위협해요.
Ô nhiễm môi trường đe dọa sự sinh tồn của động vật.
- 서양인người phương Tây
그 식당에는 서양인 손님이 많아요.
Nhà hàng đó có nhiều khách phương Tây.
- 서적sách vở, thư tịch
도서관에서 전공 서적을 빌렸어요.
Tôi đã mượn sách chuyên ngành ở thư viện.
- 선거cuộc bầu cử
다음 주에 대통령 선거가 있어요.
Tuần sau có cuộc bầu cử tổng thống.
- 선전sự quảng cáo, tuyên truyền
텔레비전 선전을 보고 샀어요.
Tôi đã mua sau khi xem quảng cáo trên tivi.
- 선정sự tuyển chọn
우리 학교가 우수 학교로 선정됐어요.
Trường chúng tôi được chọn là trường xuất sắc.
- 선진tiên tiến
그 회사는 선진 기술을 배우러 갔어요.
Công ty đó đã đi học hỏi công nghệ tiên tiến.
- 선진국nước phát triển
그 나라는 짧은 시간에 선진국이 됐어요.
Nước đó đã trở thành nước phát triển trong thời gian ngắn.
- 선호sự ưa chuộng
요즘은 작은 차를 선호하는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người ưa chuộng xe nhỏ.
- 설득sự thuyết phục
부모님을 설득해서 유학을 왔어요.
Tôi đã thuyết phục bố mẹ để đi du học.
- 설립sự thành lập
이 학교는 백 년 전에 설립됐어요.
Ngôi trường này được thành lập cách đây một trăm năm.
- 설정sự thiết lập, cài đặt
올해는 목표 설정부터 다시 했어요.
Năm nay tôi đặt lại mục tiêu từ đầu.
- 설치sự lắp đặt
새집에 에어컨 설치를 했어요.
Tôi đã lắp điều hòa ở nhà mới.
- 섭씨độ C
오늘 아침 기온이 섭씨 영 도였어요.
Nhiệt độ sáng nay là không độ C.
- 성과thành quả
열심히 노력한 만큼 성과가 났어요.
Nỗ lực bao nhiêu thì có thành quả bấy nhiêu.
- 성립sự thành lập, sự được ký kết
두 회사 사이에 계약이 성립됐어요.
Hợp đồng giữa hai công ty đã được ký kết.
- 성숙sự trưởng thành
동생이 요즘 많이 성숙해졌어요.
Dạo này em tôi đã trưởng thành hơn nhiều.
- 성장sự tăng trưởng, lớn lên
아이들은 성장 속도가 모두 달라요.
Mỗi đứa trẻ có tốc độ lớn khác nhau.
- 성적표bảng điểm
성적표를 받고 부모님께 보여 드렸어요.
Tôi nhận bảng điểm rồi đưa cho bố mẹ xem.
- 성질tính khí, tính chất
그 개는 성질이 사나워서 무서워요.
Con chó đó tính hung dữ nên rất đáng sợ.
- 세계화toàn cầu hóa
세계화로 외국 음식을 쉽게 먹어요.
Nhờ toàn cầu hóa, ta dễ dàng ăn món ăn nước ngoài.
- 세금thuế
매년 오월에 세금을 내야 해요.
Tôi phải nộp thuế vào tháng Năm hằng năm.
- 세대thế hệ
전통은 세대를 이어 전해져요.
Truyền thống được truyền lại qua các thế hệ.
- 세대hộ gia đình
이 아파트에는 백 세대가 살아요.
Có một trăm hộ gia đình sống ở chung cư này.
- 세력thế lực
그 회사는 해외로 세력을 넓혔어요.
Công ty đó đã mở rộng thế lực ra nước ngoài.
- 세모hình tam giác
샌드위치를 세모 모양으로 잘랐어요.
Tôi đã cắt bánh sandwich thành hình tam giác.
- 세미나hội thảo
다음 주에 학교에서 세미나를 열어요.
Tuần sau trường sẽ tổ chức hội thảo.
- 소규모quy mô nhỏ
소규모로 결혼식을 하고 싶어요.
Tôi muốn tổ chức đám cưới quy mô nhỏ.
- 소나무cây thông
산에 소나무가 많이 자라고 있어요.
Trên núi có rất nhiều cây thông.
- 소녀cô bé, thiếu nữ
어린 소녀가 꽃을 들고 있어요.
Một cô bé đang cầm hoa.
- 소년cậu bé, thiếu niên
소년은 매일 공을 차며 놀아요.
Cậu bé chơi đá bóng mỗi ngày.
- 소득thu nhập
올해는 작년보다 소득이 늘었어요.
Năm nay thu nhập của tôi tăng so với năm ngoái.
- 소방차xe cứu hỏa
불이 나자 소방차가 빨리 왔어요.
Khi có cháy, xe cứu hỏa đã đến rất nhanh.
- 소비sự tiêu dùng
명절에는 소비가 크게 늘어요.
Vào dịp lễ tết, tiêu dùng tăng mạnh.
- 소비자người tiêu dùng
소비자들은 싸고 좋은 제품을 찾아요.
Người tiêu dùng tìm sản phẩm vừa rẻ vừa tốt.
- 소수số ít, thiểu số
소수의 의견도 존중해야 해요.
Cũng phải tôn trọng ý kiến của số ít.
- 소스nước sốt
샐러드에 소스를 뿌려 먹었어요.
Tôi rưới sốt lên salad rồi ăn.
- 소용tác dụng, sự hữu ích
이제 와서 후회해도 소용이 없어요.
Bây giờ hối hận cũng chẳng có tác dụng gì.
- 소유sự sở hữu
이 땅은 개인 소유라서 못 들어가요.
Mảnh đất này thuộc sở hữu cá nhân nên không vào được.
- 소음tiếng ồn
공사 소음 때문에 잠을 못 잤어요.
Tôi không ngủ được vì tiếng ồn công trình.
- 소재đề tài, chất liệu
그 작가는 여행을 소재로 소설을 썼어요.
Nhà văn đó viết tiểu thuyết lấy du lịch làm đề tài.
- 소지품đồ dùng cá nhân
소지품은 사물함에 넣어 주세요.
Hãy để đồ dùng cá nhân vào tủ khóa.
- 소형cỡ nhỏ
혼자 살아서 소형 냉장고를 샀어요.
Vì sống một mình nên tôi mua tủ lạnh cỡ nhỏ.
- 속눈썹lông mi
동생은 속눈썹이 길고 예뻐요.
Em gái tôi có lông mi dài và đẹp.
- 속마음nỗi lòng, suy nghĩ thật
친구에게 속마음을 털어놓았어요.
Tôi đã thổ lộ nỗi lòng với bạn.
- 손길bàn tay giúp đỡ
어려운 이웃에게 따뜻한 손길을 내밀었어요.
Chúng tôi đã chìa bàn tay ấm áp giúp đỡ hàng xóm khó khăn.
- 손끝đầu ngón tay
차가운 물이 손끝에 닿았어요.
Nước lạnh chạm vào đầu ngón tay tôi.
- 손잡이tay cầm
버스에서는 손잡이를 꼭 잡으세요.
Trên xe buýt hãy nắm chặt tay cầm.
- 손질sự chăm sóc, sửa sang
미용실에서 머리 손질을 받았어요.
Tôi đã ra tiệm để làm tóc.
- 손톱móng tay
일주일에 한 번 손톱을 깎아요.
Tôi cắt móng tay mỗi tuần một lần.
- 손해thiệt hại, tổn thất
태풍이 농가에 큰 손해를 입혔어요.
Cơn bão đã gây thiệt hại lớn cho nhà nông.
- 송아지con bê
할아버지는 농장에서 송아지를 키워요.
Ông tôi nuôi bê ở trang trại.
- 쇠sắt, kim loại
대장장이가 쇠를 불에 달궜어요.
Người thợ rèn đã nung sắt trong lửa.
- 수년vài năm
고향을 떠난 지 수년이 흘렀어요.
Đã vài năm trôi qua kể từ khi tôi rời quê.
- 수도권vùng thủ đô
인구의 절반이 수도권에 살아요.
Một nửa dân số sống ở vùng thủ đô.
- 수도꼭지vòi nước
물을 쓰고 수도꼭지를 꼭 잠그세요.
Dùng nước xong nhớ khóa vòi nước lại.
- 수돗물nước máy
수돗물을 틀어 손을 씻었어요.
Tôi mở nước máy và rửa tay.
- 수리비phí sửa chữa
휴대폰 수리비가 생각보다 비쌌어요.
Phí sửa điện thoại đắt hơn tôi nghĩ.
- 수명tuổi thọ
요즘은 사람들의 수명이 길어졌어요.
Dạo này tuổi thọ của con người đã dài hơn.
- 수사sự điều tra
경찰이 사건 수사를 시작했어요.
Cảnh sát đã bắt đầu điều tra vụ án.
- 수상thủ tướng
영국 수상이 한국을 방문했어요.
Thủ tướng Anh đã đến thăm Hàn Quốc.
- 수속thủ tục
공항에서 출국 수속을 밟았어요.
Tôi đã làm thủ tục xuất cảnh ở sân bay.
- 수수께끼câu đố, điều bí ẩn
아이들과 수수께끼를 풀며 놀았어요.
Tôi đã chơi giải câu đố với bọn trẻ.
- 수요nhu cầu
여름에는 에어컨 수요가 늘어요.
Vào mùa hè, nhu cầu máy lạnh tăng lên.
- 수용sự chấp nhận, tiếp nhận
회사는 노조의 요구를 수용했어요.
Công ty đã chấp nhận yêu cầu của công đoàn.
- 수입품hàng nhập khẩu
수입품은 국산보다 비싼 편이에요.
Hàng nhập khẩu thường đắt hơn hàng trong nước.
- 수준trình độ, mức độ
이 학교는 교육 수준이 높아요.
Trường này có trình độ giáo dục cao.
- 수행sự thực hiện
그는 맡은 임무를 잘 수행했어요.
Anh ấy đã thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.
- 숙녀quý cô
그 꼬마가 벌써 숙녀가 되었어요.
Cô bé ngày nào giờ đã thành một quý cô.
- 순식간trong nháy mắt
케이크가 순식간에 다 없어졌어요.
Chiếc bánh đã hết sạch trong nháy mắt.
- 순위thứ hạng
그 노래가 순위에서 일등을 했어요.
Bài hát đó đã đứng hạng nhất trên bảng xếp hạng.
- 순진sự ngây thơ
그 아이는 순진해서 남의 말을 잘 믿어요.
Đứa trẻ đó ngây thơ nên dễ tin lời người khác.
- 술병chai rượu
식탁 위에 빈 술병이 놓여 있어요.
Có một chai rượu rỗng trên bàn ăn.
- 술자리buổi nhậu
어제 동료들과 술자리를 가졌어요.
Hôm qua tôi đã đi nhậu với đồng nghiệp.
- 숨hơi thở
긴장될 때는 숨을 깊게 쉬어 보세요.
Khi căng thẳng hãy thử hít thở thật sâu.
- 숨소리tiếng thở
아기의 숨소리가 조용히 들려요.
Có thể nghe thấy tiếng thở khẽ của em bé.
- 스님nhà sư
절에서 스님의 말씀을 들었어요.
Tôi đã nghe lời giảng của nhà sư ở chùa.
- 스위치công tắc
방에 들어가서 스위치를 켰어요.
Tôi vào phòng và bật công tắc.
- 스케줄lịch trình
여행 스케줄을 미리 짰어요.
Tôi đã lên lịch trình du lịch từ trước.
- 스튜디오phòng chụp, studio
스튜디오에서 가족사진을 찍었어요.
Chúng tôi đã chụp ảnh gia đình ở studio.
- 승낙sự chấp thuận
부모님께 결혼 승낙을 받았어요.
Tôi đã được bố mẹ chấp thuận cho kết hôn.
- 승리chiến thắng
선수들이 승리를 기뻐하며 울었어요.
Các cầu thủ vui mừng chiến thắng đến bật khóc.
- 승용차xe con, ô tô
아버지는 승용차로 출근하세요.
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
- 승패thắng bại
마지막 경기에서 승패가 결정돼요.
Thắng bại được quyết định ở trận cuối cùng.
- 시각góc nhìn, quan điểm
그는 사회 문제를 새로운 시각으로 봐요.
Anh ấy nhìn các vấn đề xã hội từ một góc nhìn mới.
- 시금치rau chân vịt
엄마가 시금치를 무쳐 주셨어요.
Mẹ đã trộn rau chân vịt cho tôi.
- 시댁nhà chồng
명절에 시댁에 다녀왔어요.
Dịp lễ tôi đã về nhà chồng.
- 시도sự thử, nỗ lực
여러 번의 시도 끝에 성공했어요.
Sau nhiều lần thử, tôi đã thành công.
- 시력thị lực
휴대폰을 많이 봐서 시력이 나빠졌어요.
Vì xem điện thoại nhiều nên thị lực của tôi kém đi.
- 시리즈loạt, bộ (series)
그 소설은 시리즈로 출판됐어요.
Cuốn tiểu thuyết đó được xuất bản thành nhiều phần.
- 시멘트xi măng
바닥에 바른 시멘트가 단단히 굳었어요.
Lớp xi măng trên sàn đã đông cứng.
- 시부모bố mẹ chồng
언니는 시부모님과 함께 살아요.
Chị tôi sống cùng bố mẹ chồng.
- 시선ánh mắt
그와 시선이 마주쳐서 웃었어요.
Ánh mắt tôi chạm ánh mắt anh ấy và tôi mỉm cười.
- 시스템hệ thống
회사에 새 시스템을 도입했어요.
Công ty đã áp dụng hệ thống mới.
- 시야tầm nhìn
안개 때문에 시야가 좁아졌어요.
Vì sương mù nên tầm nhìn bị hạn chế.
- 시인nhà thơ
그 시인은 사랑에 관한 시를 많이 써요.
Nhà thơ đó viết nhiều bài thơ về tình yêu.
- 시일thời gian, ngày tháng
공사가 끝나려면 시일이 걸려요.
Phải mất một thời gian thì công trình mới xong.
- 시절thời, thời kỳ
학생 시절에는 꿈이 많았어요.
Thời đi học tôi có rất nhiều ước mơ.
- 시점thời điểm
지금 시점에서는 결정하기 어려워요.
Ở thời điểm hiện tại thì khó quyết định.
- 시중thị trường
이 제품은 시중에서 쉽게 살 수 있어요.
Sản phẩm này có thể dễ dàng mua trên thị trường.
- 시청sự xem (truyền hình)
텔레비전 시청 시간을 줄이려고 해요.
Tôi định giảm thời gian xem tivi.
- 시청률tỷ suất người xem
그 드라마는 시청률이 아주 높아요.
Bộ phim đó có tỷ suất người xem rất cao.
- 시청자khán giả truyền hình
방송국에 시청자 의견이 많이 들어왔어요.
Đài truyền hình nhận được nhiều ý kiến của khán giả.
- 시합trận đấu
우리 팀이 시합에서 이겼어요.
Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.
- 시행sự thi hành
새 법은 내년부터 시행될 예정이에요.
Luật mới dự kiến sẽ được thi hành từ năm sau.
- 식량lương thực
전쟁 때는 식량이 많이 부족했어요.
Thời chiến tranh lương thực rất thiếu thốn.
- 식물thực vật, cây cối
베란다에서 여러 식물을 키워요.
Tôi trồng nhiều loại cây ở ban công.
- 식욕sự thèm ăn
감기에 걸려서 식욕이 없어요.
Vì bị cảm nên tôi không thấy thèm ăn.
- 신giày dép
현관에서 신을 신고 나갔어요.
Tôi xỏ giày ở cửa rồi đi ra ngoài.
- 신념niềm tin, tín niệm
그는 자기 신념을 끝까지 지켰어요.
Anh ấy đã giữ vững niềm tin của mình đến cùng.
- 신맛vị chua
레몬은 신맛이 강해요.
Chanh có vị chua đậm.
- 신비sự thần bí, điều kỳ diệu
우주의 신비를 다룬 책을 읽었어요.
Tôi đã đọc cuốn sách về những điều kỳ bí của vũ trụ.
- 신상품sản phẩm mới
가게에 겨울 신상품이 들어왔어요.
Cửa hàng đã nhập hàng mới cho mùa đông.
- 신세thân phận, cảnh ngộ
지갑을 잃어버려서 빈털터리 신세가 됐어요.
Mất ví nên tôi rơi vào cảnh không một xu dính túi.
- 신세대thế hệ mới
신세대는 새 문화를 빨리 받아들여요.
Thế hệ mới tiếp nhận văn hóa mới rất nhanh.
- 신앙tín ngưỡng, đức tin
할머니는 신앙이 아주 깊으세요.
Bà tôi có đức tin rất sâu sắc.
- 신제품sản phẩm mới
다음 달에 신제품이 출시돼요.
Tháng sau sẽ ra mắt sản phẩm mới.
- 신중sự thận trọng
중요한 일일수록 신중하게 결정하세요.
Việc càng quan trọng càng phải quyết định thận trọng.
- 신화thần thoại
그리스 신화에는 많은 신이 나와요.
Trong thần thoại Hy Lạp có rất nhiều vị thần.
- 실감cảm giác thật
졸업한다는 게 아직 실감이 안 나요.
Tôi vẫn chưa cảm nhận được là mình sắp tốt nghiệp.
- 실례ví dụ thực tế
선생님이 실례를 들어 설명하셨어요.
Thầy giáo đã giải thích bằng ví dụ thực tế.
- 실습thực tập
간호학과 학생들이 병원으로 실습을 나갔어요.
Sinh viên ngành điều dưỡng đã đi thực tập ở bệnh viện.
- 실시sự thực thi, tiến hành
학교에서 화재 대피 훈련을 실시했어요.
Trường đã tiến hành diễn tập sơ tán khi có cháy.
- 실업thất nghiệp
경기가 나빠서 실업 문제가 심각해요.
Kinh tế khó khăn nên vấn đề thất nghiệp rất nghiêm trọng.
- 실장trưởng phòng
언니가 올해 실장으로 승진했어요.
Năm nay chị tôi đã được thăng chức trưởng phòng.
- 실천sự thực hành, thực hiện
계획을 세웠으면 실천에 옮겨야 해요.
Đã lập kế hoạch thì phải đưa vào thực hiện.
- 실체bản chất thật, thực thể
결국 그 소문의 실체가 밝혀졌어요.
Cuối cùng bản chất thật của tin đồn đã được làm rõ.
- 실험thí nghiệm
과학 시간에 재미있는 실험을 했어요.
Trong giờ khoa học chúng tôi đã làm một thí nghiệm thú vị.
- 실현sự hiện thực hóa
드디어 오랜 꿈이 실현되었어요.
Cuối cùng ước mơ bấy lâu đã thành hiện thực.
- 심부름việc vặt (được sai)
엄마 심부름으로 우유를 사 왔어요.
Tôi đi mua sữa theo lời mẹ sai.
- 심사sự thẩm định, chấm điểm
대회 작품들이 지금 심사를 받고 있어요.
Các tác phẩm dự thi hiện đang được chấm điểm.
- 심장tim
달리기를 하고 나니 심장이 빨리 뛰어요.
Chạy xong tim tôi đập rất nhanh.
- 심정tâm trạng, tâm tư
떠나는 친구의 심정을 이해해요.
Tôi hiểu tâm trạng của người bạn sắp ra đi.
- 심판sự phán xét, xét xử
그는 결국 법정에서 심판을 받았어요.
Cuối cùng anh ta đã bị xét xử tại tòa.
- 십상dễ (xảy ra), chắc chắn
서두르면 실수하기 십상이에요.
Vội vàng thì rất dễ mắc lỗi.
- 싸구려đồ rẻ tiền
싸구려 신발이라서 금방 망가졌어요.
Vì là giày rẻ tiền nên nhanh hỏng.
- 싸움cuộc cãi nhau, đánh nhau
작은 오해 때문에 싸움이 났어요.
Vì một hiểu lầm nhỏ mà đã xảy ra cãi nhau.
- 싼값giá rẻ
중고 책을 싼값에 샀어요.
Tôi đã mua sách cũ với giá rẻ.
- 쓴맛vị đắng
이 커피는 쓴맛이 강해요.
Cà phê này có vị đắng đậm.
- 씨름ssireum (đấu vật Hàn Quốc)
명절에 텔레비전으로 씨름을 봤어요.
Dịp lễ tôi đã xem đấu vật ssireum trên tivi.
- 씨앗hạt giống
봄이 되면 마당에 씨앗을 심어요.
Mùa xuân đến tôi gieo hạt giống ngoài sân.
- 아동trẻ em, nhi đồng
이 도서관에는 아동 도서가 많아요.
Thư viện này có nhiều sách thiếu nhi.
- 아드님con trai (kính ngữ)
아드님이 벌써 대학생이 되었네요.
Con trai của bác đã thành sinh viên rồi nhỉ.
- 아쉬움sự tiếc nuối
여행이 끝나서 아쉬움이 남아요.
Chuyến đi kết thúc nên còn lại nỗi tiếc nuối.
- 악몽ác mộng
어젯밤에 무서운 악몽을 꿨어요.
Đêm qua tôi đã gặp một cơn ác mộng đáng sợ.
- 악취mùi hôi
쓰레기통에서 악취가 났어요.
Thùng rác bốc ra mùi hôi.
- 악화sự xấu đi, trầm trọng thêm
할아버지의 건강이 악화되었어요.
Sức khỏe của ông tôi đã xấu đi.
- 안내소quầy thông tin
지도는 관광 안내소에서 받을 수 있어요.
Có thể nhận bản đồ ở quầy thông tin du lịch.
- 안주đồ nhắm
맥주 안주로 치킨을 시켰어요.
Chúng tôi gọi gà rán làm đồ nhắm với bia.
- 안팎trong và ngoài
집 안팎을 깨끗이 청소했어요.
Tôi đã dọn dẹp sạch sẽ cả trong lẫn ngoài nhà.
- 암기sự học thuộc lòng
단어 암기는 매일 조금씩 하는 게 좋아요.
Học thuộc từ vựng nên làm mỗi ngày một ít.
- 압력áp lực, áp suất
출발 전에 타이어 압력을 확인했어요.
Tôi đã kiểm tra áp suất lốp trước khi xuất phát.
- 앞길con đường phía trước, tương lai
선생님은 제자들의 앞길을 응원했어요.
Thầy giáo đã cổ vũ cho tương lai của học trò.
- 앞바다vùng biển gần bờ
부산 앞바다에서 배를 탔어요.
Tôi đã đi thuyền ở vùng biển ngoài khơi Busan.
- 애lòng (nóng ruột, lo lắng)
아이가 늦게 와서 애가 탔어요.
Con về muộn nên tôi lo sốt vó.
- 애정tình cảm, tình yêu thương
그는 반려견에게 애정이 많아요.
Anh ấy rất yêu thương chú chó của mình.
- 액수số tiền
생각보다 기부금 액수가 컸어요.
Số tiền quyên góp lớn hơn tôi nghĩ.
- 야간ban đêm
아버지는 공장에서 야간 일을 하세요.
Bố tôi làm ca đêm ở nhà máy.
- 야단sự ồn ào, làm ầm ĩ
작은 일로 왜 이렇게 야단이에요?
Sao lại làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ thế?
- 약점điểm yếu
제 약점은 성격이 너무 급한 거예요.
Điểm yếu của tôi là tính quá nóng vội.
- 약혼sự đính hôn
두 사람은 지난달에 약혼을 했어요.
Hai người đã đính hôn vào tháng trước.
- 약혼녀vị hôn thê
형이 약혼녀를 가족에게 소개했어요.
Anh trai tôi đã giới thiệu vị hôn thê với gia đình.
- 약혼자vị hôn phu, người đã đính hôn
제 약혼자는 요리를 아주 잘해요.
Vị hôn phu của tôi nấu ăn rất giỏi.
- 얌전sự hiền lành, ngoan ngoãn
아이가 오늘은 얌전하게 앉아 있었어요.
Hôm nay đứa bé ngồi ngoan ngoãn.
- 양국hai nước
양국이 환경 문제로 협력하기로 했어요.
Hai nước đã quyết định hợp tác về vấn đề môi trường.
- 양심lương tâm
거짓말을 해서 양심에 찔렸어요.
Tôi cắn rứt lương tâm vì đã nói dối.
- 어둠bóng tối
어둠이 깔리자 거리가 조용해졌어요.
Khi bóng tối buông xuống, đường phố trở nên yên tĩnh.
- 어르신người cao tuổi, cụ
동네 어르신께 공손히 인사를 드렸어요.
Tôi đã lễ phép chào cụ trong xóm.
- 어린애đứa trẻ
그는 아직도 어린애처럼 응석을 부려요.
Anh ấy vẫn còn làm nũng như đứa trẻ.
- 억양ngữ điệu
그 사람은 억양이 강해서 알아듣기 힘들어요.
Người đó có ngữ điệu nặng nên khó nghe.
- 언급sự đề cập
사장님은 그 일에 대해 언급하지 않았어요.
Giám đốc không đề cập đến việc đó.
- 언론báo chí, truyền thông
그 사건은 언론에 크게 보도됐어요.
Vụ việc đó được báo chí đưa tin rầm rộ.
- 엄격sự nghiêm khắc
우리 학교는 규칙이 아주 엄격해요.
Trường chúng tôi có nội quy rất nghiêm khắc.
- 업계ngành, giới kinh doanh
그 회사는 서비스 업계에서 유명해요.
Công ty đó nổi tiếng trong ngành dịch vụ.
- 업적thành tựu
그 교수님은 큰 연구 업적을 남겼어요.
Giáo sư đó đã để lại thành tựu nghiên cứu lớn.
- 업체doanh nghiệp, công ty
우리 회사는 여러 업체와 거래해요.
Công ty chúng tôi giao dịch với nhiều doanh nghiệp.
- 엉망sự lộn xộn, hỏng bét
비가 와서 여행 계획이 엉망이 됐어요.
Vì trời mưa nên kế hoạch du lịch hỏng bét.
- 엉터리sự bậy bạ, vớ vẩn
그는 모르면서 엉터리로 대답했어요.
Anh ấy không biết mà vẫn trả lời bừa.
- 에너지năng lượng
우리 아이는 늘 에너지가 넘쳐요.
Con tôi lúc nào cũng tràn đầy năng lượng.
- 여건điều kiện
이곳은 공부하기에 좋은 여건이에요.
Nơi này có điều kiện tốt để học tập.
- 여고trường trung học nữ sinh
엄마는 여고 시절 이야기를 자주 해요.
Mẹ tôi hay kể chuyện thời học trường nữ sinh.
- 여럿nhiều (người, cái)
여럿 가운데 하나를 골라야 해요.
Phải chọn một trong số nhiều cái.
- 여부có hay không
먼저 사실 여부를 확인해야 해요.
Trước tiên phải xác nhận xem có đúng sự thật không.
- 여행가nhà du lịch, người hay đi du lịch
그는 세계 여러 나라를 다닌 여행가예요.
Anh ấy là nhà du lịch đã đi nhiều nước trên thế giới.
- 역사상trong lịch sử
그는 한국 역사상 가장 유명한 왕이에요.
Ông là vị vua nổi tiếng nhất trong lịch sử Hàn Quốc.
- 연간hằng năm, trong một năm
그 회사의 연간 수입이 크게 늘었어요.
Thu nhập hằng năm của công ty đó tăng mạnh.
- 연관sự liên quan
두 사건은 서로 연관이 없어요.
Hai vụ việc không liên quan đến nhau.
- 연구소viện nghiên cứu
그는 연구소를 세워 신약을 개발했어요.
Ông ấy đã lập viện nghiên cứu và phát triển thuốc mới.
- 연구실phòng nghiên cứu
교수님은 늘 연구실에서 일하세요.
Giáo sư lúc nào cũng làm việc trong phòng nghiên cứu.
- 연구원nghiên cứu viên
언니는 화장품 회사의 연구원이에요.
Chị tôi là nghiên cứu viên ở công ty mỹ phẩm.
- 연구원viện nghiên cứu
그는 국립 연구원에서 기후를 연구해요.
Anh ấy nghiên cứu khí hậu ở viện nghiên cứu quốc gia.
- 연구자nhà nghiên cứu
많은 연구자들이 그 이론을 지지해요.
Nhiều nhà nghiên cứu ủng hộ lý thuyết đó.
- 연기khói
부엌에서 연기가 나서 창문을 열었어요.
Trong bếp bốc khói nên tôi mở cửa sổ.
- 연기자diễn viên
그녀는 드라마 연기자로 인기가 많아요.
Cô ấy rất được yêu thích với vai trò diễn viên phim truyền hình.
- 연도năm
이력서에 졸업 연도를 써 주세요.
Hãy ghi năm tốt nghiệp vào sơ yếu lý lịch.
- 연령độ tuổi
이 영화는 연령 제한이 있어요.
Bộ phim này có giới hạn độ tuổi.
- 연못ao
공원 연못에 물고기가 많아요.
Ao trong công viên có nhiều cá.
- 연봉lương năm
회사를 옮기면서 연봉이 올랐어요.
Chuyển công ty xong thì lương năm của tôi tăng.
- 연설bài diễn thuyết
대통령의 연설을 텔레비전으로 들었어요.
Tôi đã nghe bài diễn văn của tổng thống trên tivi.
- 연속sự liên tục
요즘은 힘든 일의 연속이에요.
Dạo này toàn là chuỗi việc khó khăn.
- 연애tình yêu, hẹn hò
두 사람은 삼 년 동안 연애했어요.
Hai người đã hẹn hò ba năm.
- 연체sự quá hạn
책 반납이 늦어서 연체가 됐어요.
Trả sách muộn nên bị quá hạn.
- 연체료phí trễ hạn
도서관에 연체료를 냈어요.
Tôi đã nộp phí trễ hạn cho thư viện.
- 연출sự đạo diễn, dàn dựng
이 영화는 연출이 정말 훌륭해요.
Phần đạo diễn của bộ phim này thật xuất sắc.
- 연탄than tổ ong
봉사자들이 이웃집에 연탄을 날랐어요.
Các tình nguyện viên đã chở than tổ ong đến nhà hàng xóm.
- 연합liên minh
여러 나라가 연합해서 문제를 해결했어요.
Nhiều nước đã liên minh để giải quyết vấn đề.
- 열기sức nóng, sự sôi nổi
경기장은 응원 열기로 뜨거웠어요.
Sân vận động nóng rực bởi không khí cổ vũ.
- 열매quả
나무에 빨간 열매가 열렸어요.
Trên cây đã ra những quả màu đỏ.
- 열정nhiệt huyết, đam mê
선생님은 학생들에게 열정을 쏟으세요.
Thầy giáo dồn hết nhiệt huyết cho học sinh.
- 열중sự say mê, chuyên tâm
그는 일에 열중해서 점심도 잊었어요.
Anh ấy mải mê làm việc đến quên cả bữa trưa.
- 염색sự nhuộm
미용실에서 머리를 갈색으로 염색했어요.
Tôi đã nhuộm tóc màu nâu ở tiệm làm tóc.
- 영업sự kinh doanh, buôn bán
그 식당은 밤 열 시까지 영업해요.
Nhà hàng đó mở cửa đến mười giờ tối.
- 영역lĩnh vực, phạm vi
그는 활동 영역을 해외로 넓혔어요.
Anh ấy đã mở rộng phạm vi hoạt động ra nước ngoài.
- 영원sự vĩnh cửu, mãi mãi
두 사람은 영원한 사랑을 약속했어요.
Hai người đã hứa yêu nhau mãi mãi.
- 영향력sức ảnh hưởng
그 가수는 젊은 층에 영향력이 커요.
Ca sĩ đó có sức ảnh hưởng lớn với giới trẻ.
- 영혼linh hồn
그 노래는 영혼을 울리는 것 같아요.
Bài hát đó như chạm đến tâm hồn.
- 영화감독đạo diễn phim
제 꿈은 영화감독이 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành đạo diễn phim.
- 예ngày xưa
이 풍습은 예로부터 내려온 거예요.
Phong tục này được truyền lại từ ngày xưa.
- 예감linh cảm
아침부터 불길한 예감이 들었어요.
Từ sáng tôi đã có linh cảm chẳng lành.
- 예고sự báo trước
드라마 다음 회 예고를 봤어요.
Tôi đã xem đoạn giới thiệu tập sau của bộ phim.
- 예비dự phòng
여행 갈 때 예비 배터리를 챙겼어요.
Khi đi du lịch tôi đã mang theo pin dự phòng.
- 예산ngân sách
이번 행사는 예산이 부족해요.
Sự kiện lần này thiếu ngân sách.
- 예선vòng loại
우리 팀이 예선을 통과했어요.
Đội chúng tôi đã vượt qua vòng loại.
- 예술가nghệ sĩ
그는 그림을 그리는 예술가예요.
Anh ấy là một nghệ sĩ vẽ tranh.
- 예외ngoại lệ
이 규칙에는 예외가 없어요.
Quy tắc này không có ngoại lệ.
- 오늘날ngày nay
오늘날에는 누구나 스마트폰을 써요.
Ngày nay ai cũng dùng điện thoại thông minh.
- 오락giải trí
주말에는 오락 프로그램을 즐겨 봐요.
Cuối tuần tôi thích xem chương trình giải trí.
- 오른발chân phải
오른발을 다쳐서 걷기 힘들어요.
Tôi bị thương chân phải nên đi lại khó khăn.
- 오염sự ô nhiễm
공장 때문에 강물 오염이 심해요.
Vì nhà máy mà nước sông bị ô nhiễm nặng.
- 옥수수ngô, bắp
여름에는 옥수수를 쪄서 먹어요.
Mùa hè chúng tôi luộc ngô ăn.
- 온라인trực tuyến
요즘은 온라인으로 수업을 들어요.
Dạo này tôi học trực tuyến.
- 완벽sự hoàn hảo
그는 무슨 일이든 완벽하게 해요.
Anh ấy làm việc gì cũng hoàn hảo.
- 완전sự hoàn toàn
감기가 아직 완전히 낫지 않았어요.
Cảm cúm vẫn chưa khỏi hoàn toàn.
- 외갓집nhà ngoại
방학마다 외갓집에 놀러 가요.
Kỳ nghỉ nào tôi cũng về nhà ngoại chơi.
- 외로움nỗi cô đơn
혼자 살면서 외로움을 많이 느껴요.
Sống một mình tôi cảm thấy rất cô đơn.
- 외면bề ngoài
사람을 외면만 보고 판단하면 안 돼요.
Không nên đánh giá người khác chỉ qua bề ngoài.
- 외아들con trai một
그는 집안의 외아들이에요.
Anh ấy là con trai một trong nhà.
- 외출복quần áo đi ra ngoài
외출복으로 갈아입고 나갔어요.
Tôi thay quần áo đi ra ngoài rồi đi.
- 왼편bên trái
선생님 왼편에 앉아 주세요.
Hãy ngồi bên trái thầy giáo.
- 요구yêu cầu
회사가 직원들의 요구를 들어줬어요.
Công ty đã đáp ứng yêu cầu của nhân viên.
- 요새dạo này
요새 날씨가 많이 추워졌어요.
Dạo này trời lạnh hơn nhiều.
- 요소yếu tố
건강의 중요한 요소 중 하나는 잠이에요.
Giấc ngủ là một trong những yếu tố quan trọng của sức khỏe.
- 요약sự tóm tắt
책 내용을 짧게 요약했어요.
Tôi đã tóm tắt ngắn gọn nội dung cuốn sách.
- 요인nhân tố, nguyên nhân
꾸준한 노력이 성공 요인이었어요.
Nỗ lực bền bỉ là nhân tố thành công.
- 요즈음dạo gần đây
요즈음 이 노래가 유행이에요.
Dạo gần đây bài hát này đang thịnh hành.
- 요청sự đề nghị, yêu cầu
고객의 요청으로 회의 날짜를 바꿨어요.
Theo đề nghị của khách hàng, chúng tôi đã đổi ngày họp.
- 욕lời chửi
화가 나도 욕을 하면 안 돼요.
Dù tức giận cũng không được chửi bậy.
- 욕망dục vọng, khát khao
그는 성공하고 싶은 욕망이 커요.
Anh ấy có khát khao thành công rất lớn.
- 욕심lòng tham
욕심을 내서 음식을 너무 많이 샀어요.
Vì tham mà tôi đã mua quá nhiều đồ ăn.
- 용건việc cần
급한 용건이 있어서 전화했어요.
Tôi gọi vì có việc gấp.
- 용도công dụng
이 두 칼은 용도가 달라요.
Hai con dao này có công dụng khác nhau.
- 용서sự tha thứ
친구에게 진심으로 용서를 구했어요.
Tôi đã thành thật xin bạn tha thứ.
- 용어thuật ngữ
법률 용어는 너무 어려워요.
Thuật ngữ pháp luật rất khó.
- 우려mối lo ngại
경제가 나빠질까 봐 우려가 커요.
Có nhiều lo ngại rằng kinh tế sẽ xấu đi.
- 우승chức vô địch
우리 팀이 이번 대회에서 우승했어요.
Đội chúng tôi đã vô địch giải đấu lần này.
- 우연sự tình cờ
공항에서 우연히 선생님을 만났어요.
Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở sân bay.
- 운반sự vận chuyển
이삿짐 운반은 업체에 맡겼어요.
Chúng tôi giao việc vận chuyển đồ chuyển nhà cho công ty dịch vụ.
- 운영sự điều hành, vận hành
삼촌은 작은 카페를 운영해요.
Chú tôi điều hành một quán cà phê nhỏ.
- 운전기사tài xế
버스 운전기사님께 길을 물었어요.
Tôi đã hỏi đường bác tài xế xe buýt.
- 운행sự vận hành (xe, tàu)
눈 때문에 지하철 운행이 멈췄어요.
Vì tuyết mà tàu điện ngầm ngừng chạy.
- 울음소리tiếng khóc
옆집에서 아기 울음소리가 들려요.
Nghe thấy tiếng em bé khóc từ nhà bên.
- 움직임chuyển động, cử động
춤 선생님의 움직임을 따라 했어요.
Tôi làm theo động tác của cô giáo dạy múa.
- 웃음소리tiếng cười
교실에서 아이들의 웃음소리가 들려요.
Nghe thấy tiếng cười của bọn trẻ từ lớp học.
- 원hình tròn
종이에 큰 원을 그렸어요.
Tôi đã vẽ một hình tròn lớn lên giấy.
- 원리nguyên lý
이 기계가 움직이는 원리를 알려 주세요.
Hãy cho tôi biết nguyên lý hoạt động của chiếc máy này.
- 원서đơn đăng ký
대학교에 입학 원서를 냈어요.
Tôi đã nộp đơn xin nhập học vào đại học.
- 원칙nguyên tắc
모든 일은 원칙대로 처리해야 해요.
Mọi việc phải được xử lý theo nguyên tắc.
- 월말cuối tháng
월말에는 일이 많아서 바빠요.
Cuối tháng nhiều việc nên tôi bận.
- 위기khủng hoảng
회사가 큰 위기를 잘 극복했어요.
Công ty đã vượt qua khủng hoảng lớn.
- 위로sự an ủi
친구의 말에 큰 위로를 받았어요.
Lời của bạn đã an ủi tôi rất nhiều.
- 위반sự vi phạm
신호 위반으로 벌금을 냈어요.
Tôi đã nộp phạt vì vượt đèn đỏ.
- 위아래trên dưới
책을 위아래로 가지런히 쌓았어요.
Tôi xếp sách chồng lên nhau ngay ngắn.
- 위원회ủy ban
오늘 오후에 위원회가 열려요.
Chiều nay ủy ban sẽ họp.
- 위험성tính nguy hiểm
이 약은 부작용의 위험성이 있어요.
Thuốc này có nguy cơ gây tác dụng phụ.
- 위협sự đe dọa
환경 오염은 인류에게 큰 위협이에요.
Ô nhiễm môi trường là mối đe dọa lớn với nhân loại.
- 유교Nho giáo
한국에는 아직 유교 문화가 남아 있어요.
Ở Hàn Quốc vẫn còn văn hóa Nho giáo.
- 유능sự có năng lực
그는 회사에서 유능한 직원이에요.
Anh ấy là nhân viên có năng lực trong công ty.
- 유도sự dẫn dắt
선생님은 학생들의 대화를 잘 유도해요.
Thầy giáo dẫn dắt cuộc trò chuyện của học sinh rất khéo.
- 유리sự có lợi
이 조건은 우리에게 유리해요.
Điều kiện này có lợi cho chúng ta.
- 유리창kính cửa sổ
주말에 유리창을 깨끗이 닦았어요.
Cuối tuần tôi lau kính cửa sổ sạch sẽ.
- 유산di sản, gia tài
그는 부모님께 유산을 물려받았어요.
Anh ấy được thừa kế gia tài từ bố mẹ.
- 유일sự duy nhất
그는 우리 반의 유일한 외국인이에요.
Anh ấy là người nước ngoài duy nhất trong lớp tôi.
- 유지sự duy trì
건강을 유지하려고 매일 운동해요.
Tôi tập thể dục mỗi ngày để duy trì sức khỏe.
- 유쾌sự vui vẻ
그 친구는 늘 유쾌하고 밝아요.
Người bạn đó lúc nào cũng vui vẻ và tươi tắn.
- 유통sự lưu thông, phân phối
이 회사는 식품 유통을 맡고 있어요.
Công ty này phụ trách phân phối thực phẩm.
- 유형loại hình, dạng
시험 문제를 유형별로 나눠 공부해요.
Tôi chia đề thi theo dạng để học.
- 유혹sự cám dỗ
다이어트 중이라 과자의 유혹을 참았어요.
Đang ăn kiêng nên tôi cưỡng lại cám dỗ của bánh kẹo.
- 육군lục quân
오빠는 육군에서 군 생활을 했어요.
Anh tôi đã đi nghĩa vụ trong lục quân.
- 육지đất liền
배가 드디어 육지에 닿았어요.
Con tàu cuối cùng đã cập vào đất liền.
- 육체thể xác
건강한 육체에 건강한 정신이 깃들어요.
Tinh thần khỏe mạnh nằm trong thể xác khỏe mạnh.
- 은혜ân huệ, ơn
선생님의 은혜를 꼭 갚고 싶어요.
Tôi nhất định muốn đền đáp ơn thầy.
- 음반album nhạc
그 가수가 새 음반을 냈어요.
Ca sĩ đó đã ra album mới.
- 응답sự hồi đáp
메일을 보내고 응답을 기다리고 있어요.
Tôi đã gửi email và đang chờ hồi đáp.
- 응시sự dự thi
이번 시험에 많은 사람이 응시했어요.
Nhiều người đã dự thi kỳ thi lần này.
- 의도ý đồ, ý định
그 말의 의도를 잘 모르겠어요.
Tôi không rõ ý đồ của câu nói đó.
- 의류quần áo, hàng may mặc
이 층에서는 여성 의류를 팔아요.
Tầng này bán quần áo nữ.
- 의무nghĩa vụ
세금을 내는 것은 국민의 의무예요.
Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.
- 의문nghi vấn, thắc mắc
그 설명을 듣고 의문이 생겼어요.
Nghe lời giải thích đó tôi nảy sinh thắc mắc.
- 의복y phục, quần áo
운동이 끝나고 의복을 갈아입었어요.
Tập thể dục xong tôi đã thay quần áo.
- 의사ý định, ý muốn
그는 회사를 그만둘 의사를 밝혔어요.
Anh ấy đã bày tỏ ý định nghỉ việc.
- 의상trang phục
배우들이 무대 의상을 입고 나왔어요.
Các diễn viên mặc trang phục sân khấu bước ra.
- 의식ý thức, tri giác
그는 사고로 잠시 의식을 잃었어요.
Anh ấy bị bất tỉnh một lúc do tai nạn.
- 의식nghi lễ, nghi thức
성당에서 종교 의식이 열렸어요.
Một nghi lễ tôn giáo đã được tổ chức ở nhà thờ.
- 의심sự nghi ngờ
그는 범인으로 의심을 받았어요.
Anh ấy bị nghi ngờ là thủ phạm.
- 의외sự bất ngờ, ngoài dự đoán
경기는 의외의 결과로 끝났어요.
Trận đấu kết thúc với kết quả bất ngờ.
- 의욕động lực, sự hăng hái
새 학기라서 공부할 의욕이 넘쳐요.
Vì là học kỳ mới nên tôi tràn đầy hăng hái học tập.
- 의존sự phụ thuộc
스마트폰 의존이 점점 심해지고 있어요.
Sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh ngày càng nặng.
- 의지sự dựa vào
할머니는 지팡이에 의지해 걸으세요.
Bà tôi chống gậy để đi.
- 의지ý chí
그는 의지가 강해서 포기하지 않아요.
Anh ấy có ý chí mạnh mẽ nên không bỏ cuộc.
- 이내trong vòng
한 시간 이내에 도착할게요.
Tôi sẽ đến trong vòng một tiếng.
- 이념lý niệm, hệ tư tưởng
우리 학교의 교육 이념은 정직이에요.
Triết lý giáo dục của trường chúng tôi là trung thực.
- 이달tháng này
이달 말까지 보고서를 내야 해요.
Tôi phải nộp báo cáo trước cuối tháng này.
- 이론lý thuyết
이론과 현실은 다를 때가 많아요.
Lý thuyết và thực tế thường khác nhau.
- 이민di cư, di dân
삼촌 가족은 캐나다로 이민을 갔어요.
Gia đình chú tôi đã di cư sang Canada.
- 이발cắt tóc
주말에 동네 이발소에서 이발을 했어요.
Cuối tuần tôi đã cắt tóc ở tiệm gần nhà.
- 이벤트sự kiện
백화점에서 할인 이벤트가 열렸어요.
Trung tâm thương mại đã tổ chức sự kiện giảm giá.
- 이별chia tay, ly biệt
공항에서 친구와 이별하며 울었어요.
Tôi đã khóc khi chia tay bạn ở sân bay.
- 이성lý trí
너무 화가 나서 이성을 잃었어요.
Tôi giận quá nên mất cả lý trí.
- 이외ngoài ra, ngoài
주말 이외에는 시간이 별로 없어요.
Ngoài cuối tuần ra tôi không có mấy thời gian.
- 이용자người sử dụng
이 앱의 이용자가 크게 늘었어요.
Số người sử dụng ứng dụng này đã tăng mạnh.
- 이익lợi ích, lợi nhuận
올해는 가게에서 이익이 많이 났어요.
Năm nay cửa hàng có nhiều lợi nhuận.
- 이전sự di chuyển, chuyển (địa chỉ)
이사 후에 주소 이전 신고를 했어요.
Sau khi chuyển nhà, tôi đã khai báo chuyển địa chỉ.
- 이튿날ngày hôm sau
이튿날 아침에 일찍 길을 떠났어요.
Sáng hôm sau chúng tôi lên đường sớm.
- 이해관계quan hệ lợi hại
두 회사는 이해관계가 서로 달라요.
Hai công ty có quan hệ lợi hại khác nhau.
- 이혼ly hôn
그 배우는 작년에 이혼을 했어요.
Diễn viên đó đã ly hôn vào năm ngoái.
- 인간con người
인간은 혼자서 살 수 없어요.
Con người không thể sống một mình.
- 인간관계quan hệ giữa người với người
그는 인간관계가 넓고 좋아요.
Anh ấy có các mối quan hệ rộng và tốt.
- 인간성nhân tính, tính người
그 사람은 실력보다 인간성이 좋아요.
Người đó có nhân cách còn tốt hơn cả năng lực.
- 인격nhân cách
아이의 인격도 존중해야 해요.
Cũng phải tôn trọng nhân cách của trẻ.
- 인공nhân tạo
공원 가운데에 인공 호수가 있어요.
Ở giữa công viên có một hồ nhân tạo.
- 인력nhân lực
회사는 전문 인력을 키우고 있어요.
Công ty đang đào tạo nhân lực chuyên môn.
- 인류nhân loại
환경 문제는 인류 전체의 문제예요.
Vấn đề môi trường là vấn đề của toàn nhân loại.
- 인물nhân vật
그는 역사에 남을 인물이에요.
Ông ấy là nhân vật sẽ đi vào lịch sử.
- 인상ấn tượng
새로 온 선생님은 인상이 부드러워요.
Thầy giáo mới đến tạo ấn tượng hiền hòa.
- 인상sự tăng (giá)
다음 달부터 버스 요금이 인상돼요.
Từ tháng sau giá vé xe buýt sẽ tăng.
- 인식nhận thức
환경에 대한 사람들의 인식이 달라졌어요.
Nhận thức của mọi người về môi trường đã thay đổi.
- 인연nhân duyên, duyên
여행에서 좋은 사람과 인연을 맺었어요.
Trong chuyến du lịch tôi đã có duyên gặp một người tốt.
- 인용trích dẫn
발표에서 유명한 말을 인용했어요.
Tôi đã trích dẫn một câu nói nổi tiếng trong bài thuyết trình.
- 인재nhân tài
우리 회사는 우수한 인재를 찾고 있어요.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài xuất sắc.
- 인정tình người
시골 사람들은 인정이 많아요.
Người ở nông thôn rất giàu tình người.
- 인정sự công nhận, thừa nhận
그는 자신의 잘못을 솔직하게 인정했어요.
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi của mình.
- 인체cơ thể người
담배 연기는 인체에 해로워요.
Khói thuốc lá có hại cho cơ thể người.
- 인하sự giảm (giá)
기름값 인하 소식에 모두 기뻐했어요.
Ai cũng vui mừng trước tin giá xăng giảm.
- 일교차chênh lệch nhiệt độ ngày đêm
요즘은 일교차가 커서 감기에 걸리기 쉬워요.
Dạo này chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn nên dễ bị cảm.
- 일대khắp vùng, cả khu vực
어제 서울 일대에 큰비가 내렸어요.
Hôm qua mưa lớn đã trút xuống khắp khu vực Seoul.
- 일등hạng nhất, tốt nhất
그는 동네에서 알아주는 일등 요리사예요.
Anh ấy là đầu bếp hạng nhất nổi tiếng trong khu phố.
- 일반인người bình thường, công chúng
이 강의는 일반인도 들을 수 있어요.
Người bình thường cũng có thể nghe bài giảng này.
- 일부분một phần
책의 일부분만 읽고 잠이 들었어요.
Tôi mới đọc một phần cuốn sách thì ngủ thiếp đi.
- 일상cuộc sống thường ngày
여행에서 돌아와 다시 일상으로 돌아갔어요.
Đi du lịch về, tôi lại trở về với cuộc sống thường ngày.
- 일생cả đời
할머니는 일생을 이 마을에서 사셨어요.
Bà tôi đã sống cả đời ở ngôi làng này.
- 일석이조một công đôi việc
걸어서 출근하면 운동도 되니 일석이조예요.
Đi bộ đi làm còn là tập thể dục, đúng là một công đôi việc.
- 일손người làm, nhân công
농촌은 바쁜 철에 일손이 부족해요.
Nông thôn thiếu người làm vào mùa bận rộn.
- 일시ngày giờ
모임 일시가 정해지면 알려 주세요.
Khi đã định ngày giờ buổi họp mặt thì hãy báo cho tôi.
- 일시불trả một lần
노트북 값을 일시불로 계산했어요.
Tôi đã trả tiền máy tính xách tay một lần.
- 일쑤thường hay, hay bị
바쁠 때는 점심을 거르기 일쑤예요.
Những lúc bận tôi thường hay bỏ bữa trưa.
- 일종một loại
김치는 일종의 발효 음식이에요.
Kim chi là một loại thực phẩm lên men.
- 일체toàn bộ, tất cả
회사가 출장비 일체를 부담해요.
Công ty chi trả toàn bộ chi phí công tác.
- 일치sự nhất trí, trùng khớp
회의에서 모두의 의견이 일치했어요.
Trong cuộc họp, ý kiến của mọi người đã nhất trí.
- 일회용dùng một lần
일회용 컵 대신 텀블러를 써요.
Tôi dùng bình giữ nhiệt thay cho cốc dùng một lần.
- 일회용품đồ dùng một lần
환경을 위해 일회용품을 줄이고 있어요.
Tôi đang giảm dùng đồ dùng một lần vì môi trường.
- 임금tiền lương
회사가 직원들의 임금을 올려 주었어요.
Công ty đã tăng lương cho nhân viên.
- 임무nhiệm vụ
그는 중요한 임무를 맡게 되었어요.
Anh ấy đã được giao một nhiệm vụ quan trọng.
- 임시tạm thời
새 직원이 올 때까지 임시로 일했어요.
Tôi làm tạm thời cho đến khi nhân viên mới đến.
- 임신mang thai
언니가 임신을 해서 온 가족이 기뻐해요.
Chị tôi mang thai nên cả nhà đều vui mừng.
- 입금gửi tiền vào tài khoản
월급이 오늘 통장에 입금됐어요.
Hôm nay tiền lương đã vào tài khoản.
- 입대nhập ngũ
오빠가 다음 주에 군에 입대해요.
Anh trai tôi sẽ nhập ngũ vào tuần sau.
- 입력nhập (dữ liệu)
고객 정보를 컴퓨터에 입력했어요.
Tôi đã nhập thông tin khách hàng vào máy tính.
- 입사vào công ty
형은 올해 대기업에 입사했어요.
Anh tôi đã vào làm ở một tập đoàn lớn năm nay.
- 입시kỳ thi tuyển sinh
고등학생들은 대학 입시 준비로 바빠요.
Học sinh cấp ba bận rộn chuẩn bị thi đại học.
- 입장sự vào cửa
공연장 입장은 일곱 시부터예요.
Vào cửa nhà hát bắt đầu từ bảy giờ.
- 입장lập trường, vị trí
상대방의 입장도 생각해 보세요.
Hãy thử nghĩ cho vị trí của đối phương nữa.
- 자격증chứng chỉ
취업을 위해 요리 자격증을 땄어요.
Tôi đã lấy chứng chỉ nấu ăn để xin việc.
- 자극sự kích thích
친구의 성공이 저에게 좋은 자극이 됐어요.
Thành công của bạn đã là động lực tốt cho tôi.
- 자막phụ đề
영어 자막을 보면서 영화를 봤어요.
Tôi đã xem phim có phụ đề tiếng Anh.
- 자본vốn
가게를 열고 싶은데 자본이 부족해요.
Tôi muốn mở cửa hàng nhưng thiếu vốn.
- 자부심lòng tự hào
그는 자기 일에 자부심을 느껴요.
Anh ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình.
- 자살tự sát
정부는 자살 예방 교육을 늘리고 있어요.
Chính phủ đang tăng cường giáo dục phòng chống tự sát.
- 자세tư thế
바른 자세로 앉아야 허리가 안 아파요.
Phải ngồi đúng tư thế thì lưng mới không đau.
- 자신감sự tự tin
발표 연습을 많이 해서 자신감이 생겼어요.
Nhờ luyện tập thuyết trình nhiều nên tôi đã tự tin hơn.
- 자연환경môi trường tự nhiên
우리 모두 자연환경을 보호해야 해요.
Tất cả chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên.
- 자원tài nguyên
그 나라는 지하자원이 풍부해요.
Đất nước đó giàu tài nguyên khoáng sản.
- 자존심lòng tự trọng
그는 자존심이 세서 사과를 안 해요.
Anh ấy tự trọng cao nên không chịu xin lỗi.
- 자취sống tự lập, tự nấu ăn
대학 때 학교 근처에서 자취를 했어요.
Hồi đại học tôi sống tự lập gần trường.
- 작가tác giả, nhà văn
그 드라마 작가는 글을 정말 잘 써요.
Biên kịch của bộ phim đó viết rất hay.
- 작곡sáng tác nhạc
이 노래는 제가 직접 작곡했어요.
Bài hát này do tôi tự sáng tác.
- 작곡가nhà soạn nhạc
그는 유명한 영화 음악 작곡가예요.
Anh ấy là nhà soạn nhạc phim nổi tiếng.
- 작동sự vận hành, hoạt động
갑자기 세탁기가 작동을 멈췄어요.
Máy giặt đột nhiên ngừng hoạt động.
- 작문bài văn, viết văn
한국어 작문 숙제를 다 끝냈어요.
Tôi đã làm xong bài tập viết văn tiếng Hàn.
- 작업công việc
이사 준비 작업이 거의 끝났어요.
Công việc chuẩn bị chuyển nhà gần xong rồi.
- 작용tác dụng
이 약은 열을 내리는 작용을 해요.
Thuốc này có tác dụng hạ sốt.
- 작전chiến thuật, tác chiến
감독님이 경기 전에 작전을 세웠어요.
Huấn luyện viên đã lên chiến thuật trước trận đấu.
- 작품tác phẩm
미술관에서 유명한 작품을 봤어요.
Tôi đã xem những tác phẩm nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
- 잔소리lời cằn nhằn
엄마의 잔소리가 요즘 많아졌어요.
Dạo này mẹ cằn nhằn nhiều hơn.
- 잠자리chuồn chuồn
가을 하늘에 잠자리가 날아다녀요.
Chuồn chuồn bay lượn trên bầu trời mùa thu.
- 장가(đàn ông) cưới vợ
삼촌이 드디어 장가를 갔어요.
Chú tôi cuối cùng cũng đã cưới vợ.
- 장관bộ trưởng
그는 교육부 장관에 임명됐어요.
Ông ấy được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Bộ Giáo dục.
- 장기간thời gian dài
출장으로 해외에 장기간 머물렀어요.
Tôi đã ở nước ngoài một thời gian dài vì công tác.
- 장난trò đùa, nghịch ngợm
남동생은 장난이 너무 심해요.
Em trai tôi nghịch ngợm quá mức.
- 장남con trai trưởng
그는 집안의 장남이라서 책임감이 커요.
Anh ấy là con trai trưởng nên rất có trách nhiệm.
- 장르thể loại
제가 좋아하는 영화 장르는 코미디예요.
Thể loại phim tôi thích là phim hài.
- 장모mẹ vợ
명절에 장모님 댁에 다녀왔어요.
Dịp lễ tôi đã về thăm nhà mẹ vợ.
- 장사buôn bán
새로 연 가게는 장사가 잘돼요.
Cửa hàng mới mở buôn bán rất đắt hàng.
- 장애trở ngại
언어 차이가 큰 장애가 되지는 않았어요.
Khác biệt ngôn ngữ không phải là trở ngại lớn.
- 장애인người khuyết tật
이 건물은 장애인도 이용하기 편해요.
Tòa nhà này người khuyết tật cũng dễ sử dụng.
- 장인bố vợ
장인어른께서 낚시를 좋아하세요.
Bố vợ tôi thích câu cá.
- 재능tài năng
동생은 그림에 재능이 있어요.
Em tôi có năng khiếu vẽ tranh.
- 재떨이gạt tàn
아버지가 재떨이를 깨끗이 비웠어요.
Bố tôi đã đổ sạch gạt tàn.
- 재산tài sản
그는 평생 모은 재산을 기부했어요.
Ông ấy đã quyên góp tài sản tích cóp cả đời.
- 재생sự tái sinh, tái tạo
도시 재생 사업으로 동네가 새로워졌어요.
Nhờ dự án tái tạo đô thị, khu phố đã trở nên mới mẻ.
- 재수vận may
오늘은 재수가 좋아서 상품을 받았어요.
Hôm nay may mắn nên tôi được nhận quà.
- 재작년năm kia
재작년 여름에 제주도에 갔어요.
Mùa hè năm kia tôi đã đi đảo Jeju.
- 재주tài khéo, năng khiếu
그 친구는 노래와 춤에 재주가 많아요.
Bạn ấy có nhiều tài về ca hát và nhảy múa.
- 재판phiên tòa, xét xử
다음 달에 그 사건의 재판이 열려요.
Tháng sau sẽ diễn ra phiên tòa xét xử vụ án đó.
- 재학생sinh viên đang theo học
이 대학은 외국인 재학생이 많아요.
Trường đại học này có nhiều sinh viên nước ngoài đang theo học.
- 재활용품đồ tái chế
목요일마다 재활용품을 버려요.
Thứ năm hàng tuần tôi đổ đồ tái chế.
- 저급cấp thấp, tầm thường
그런 저급한 농담은 하지 마세요.
Đừng nói những câu đùa tầm thường như vậy.
- 저장lưu trữ
작업한 파일을 꼭 저장하세요.
Nhớ lưu tệp đã làm nhé.
- 적kẻ thù, địch
군인들이 적의 공격을 막았어요.
Những người lính đã chặn được cuộc tấn công của địch.
- 적극tích cực
회사는 그 의견을 적극 검토하기로 했어요.
Công ty quyết định tích cực xem xét ý kiến đó.
- 적성năng khiếu, sự phù hợp
적성에 맞는 직업을 찾고 싶어요.
Tôi muốn tìm công việc phù hợp với năng khiếu.
- 적용áp dụng
새 규칙은 다음 달부터 적용돼요.
Quy định mới được áp dụng từ tháng sau.
- 적자thâm hụt, lỗ
올해 회사가 큰 적자를 봤어요.
Năm nay công ty bị lỗ nặng.
- 전개diễn biến, triển khai
이 드라마는 이야기 전개가 빨라요.
Bộ phim này có diễn biến câu chuyện nhanh.
- 전문직nghề chuyên môn
의사나 변호사는 대표적인 전문직이에요.
Bác sĩ hay luật sư là những nghề chuyên môn tiêu biểu.
- 전시장phòng trưng bày
주말에 가구 전시장에 구경 갔어요.
Cuối tuần tôi đi xem phòng trưng bày đồ nội thất.
- 전제tiền đề
서로 믿는 것이 협력의 전제예요.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác.
- 전후trước và sau
사건의 전후 사정을 자세히 들었어요.
Tôi đã nghe kỹ đầu đuôi sự việc.
- 절망tuyệt vọng
시험에 떨어지고 절망에 빠졌어요.
Thi trượt, tôi rơi vào tuyệt vọng.
- 절반một nửa
반 학생 절반 이상이 감기에 걸렸어요.
Hơn một nửa học sinh trong lớp bị cảm.
- 절차thủ tục
비자 신청 절차가 꽤 복잡해요.
Thủ tục xin thị thực khá phức tạp.
- 젊음tuổi trẻ
꾸준한 운동으로 젊음을 유지하고 있어요.
Tôi giữ gìn tuổi trẻ nhờ tập thể dục đều đặn.
- 점검kiểm tra
여행 전에 자동차 점검을 받았어요.
Trước chuyến đi tôi đã đưa xe đi kiểm tra.
- 점심때giờ trưa
점심때가 되니까 배가 고파요.
Đến giờ trưa nên tôi thấy đói.
- 접근tiếp cận
공사 현장은 사람들의 접근을 막았어요.
Công trường đã chặn không cho người tiếp cận.
- 접속sự kết nối, nối
두 문장을 접속하는 방법을 배웠어요.
Tôi đã học cách nối hai câu với nhau.
- 접촉va chạm, tiếp xúc
주차장에서 가벼운 접촉 사고가 났어요.
Ở bãi đỗ xe đã xảy ra một vụ va chạm nhẹ.
- 정기định kỳ
이 가게는 매주 월요일이 정기 휴일이에요.
Cửa hàng này nghỉ định kỳ vào thứ hai hằng tuần.
- 정당đảng phái chính trị
그는 젊은 나이에 정당에 가입했어요.
Anh ấy gia nhập đảng phái chính trị khi còn trẻ.
- 정면mặt trước, chính diện
건물 정면에 큰 간판이 있어요.
Mặt trước tòa nhà có một tấm biển lớn.
- 정반대hoàn toàn ngược lại
동생은 저와 성격이 정반대예요.
Em tôi có tính cách trái ngược hoàn toàn với tôi.
- 정보화thông tin hóa
정보화 사회에서는 컴퓨터를 잘 써야 해요.
Trong xã hội thông tin hóa, phải sử dụng máy tính thành thạo.
- 정부chính phủ
정부가 시민들의 의견을 듣기로 했어요.
Chính phủ đã quyết định lắng nghe ý kiến người dân.
- 정상bình thường
눈이 그쳐서 내일은 정상 수업을 해요.
Tuyết đã ngừng nên ngày mai học bình thường.
- 정성sự tận tâm
할머니가 정성을 다해 음식을 만드셨어요.
Bà đã nấu ăn bằng cả tấm lòng.
- 정식chính thức
다음 달부터 정식 직원으로 일해요.
Từ tháng sau tôi sẽ làm nhân viên chính thức.
- 정의định nghĩa
사전에서 이 단어의 정의를 찾아봤어요.
Tôi đã tra định nghĩa của từ này trong từ điển.
- 정지sự đình chỉ, dừng
사고 때문에 지하철 운행이 정지됐어요.
Tàu điện ngầm đã ngừng chạy vì tai nạn.
- 정직sự trung thực
우리 가족은 정직을 가장 중요하게 여겨요.
Gia đình tôi coi trọng sự trung thực nhất.
- 정착định cư
그들은 바닷가 마을에 정착했어요.
Họ đã định cư ở một ngôi làng ven biển.
- 정책chính sách
정부는 새로운 주택 정책을 만들었어요.
Chính phủ đã đưa ra chính sách nhà ở mới.
- 정치인chính trị gia
그 정치인은 시민들에게 인기가 많아요.
Chính trị gia đó được người dân rất yêu mến.
- 젖sữa mẹ
엄마가 배고픈 아기에게 젖을 먹였어요.
Người mẹ cho em bé đang đói bú sữa.
- 제거loại bỏ
이 스프레이는 냄새 제거에 좋아요.
Bình xịt này rất tốt để khử mùi.
- 제도chế độ
결혼 제도는 나라마다 조금씩 달라요.
Chế độ hôn nhân mỗi nước có chút khác nhau.
- 제때đúng lúc
바빠서 밥을 제때 못 먹었어요.
Bận quá nên tôi không ăn cơm đúng giờ được.
- 제사lễ cúng tổ tiên
설날 아침에 가족이 함께 제사를 지냈어요.
Sáng Tết, cả gia đình cùng làm lễ cúng tổ tiên.
- 제시đưa ra, trình bày
회의에서 새로운 의견을 제시했어요.
Tôi đã đưa ra ý kiến mới trong cuộc họp.
- 제약hạn chế, ràng buộc
외국인이라서 일하는 데 제약이 있어요.
Vì là người nước ngoài nên việc làm có hạn chế.
- 제외loại trừ
주말을 제외하고 매일 운동해요.
Tôi tập thể dục mỗi ngày trừ cuối tuần.
- 제자học trò
선생님 생신에 제자들이 모였어요.
Các học trò đã tụ họp vào dịp sinh nhật thầy.
- 제자리chỗ cũ
다 쓴 물건은 제자리에 두세요.
Dùng xong đồ thì để lại chỗ cũ.
- 제작sản xuất, chế tác
그 가수는 새 음반 제작에 들어갔어요.
Ca sĩ đó đã bắt đầu sản xuất album mới.
- 제한sự giới hạn
이 영화는 나이 제한이 있어요.
Bộ phim này có giới hạn độ tuổi.
- 조각mảnh, miếng
새들에게 빵 조각을 던져 줬어요.
Tôi đã ném những mẩu bánh mì cho lũ chim.
- 조기giai đoạn sớm
암은 조기에 발견하면 치료할 수 있어요.
Ung thư có thể chữa được nếu phát hiện sớm.
- 조림món kho
엄마가 만든 생선 조림이 제일 맛있어요.
Món cá kho mẹ làm là ngon nhất.
- 조명ánh sáng, đèn chiếu sáng
이 카페는 조명이 따뜻해서 좋아요.
Quán cà phê này có ánh đèn ấm áp nên tôi thích.
- 조작sự ngụy tạo, sự làm giả
그 사진은 조작된 것으로 밝혀졌어요.
Bức ảnh đó được xác nhận là đã bị làm giả.
- 조절sự điều chỉnh
시험 전에는 컨디션 조절이 중요해요.
Trước kỳ thi, điều chỉnh thể trạng rất quan trọng.
- 조정sự điều chỉnh
회의 날짜 조정이 필요해요.
Cần điều chỉnh ngày họp.
- 조화sự hài hòa
벽과 가구 색깔이 조화를 잘 이뤄요.
Màu tường và đồ nội thất rất hài hòa với nhau.
- 존재sự tồn tại
가족은 저에게 특별한 존재예요.
Gia đình là sự tồn tại đặc biệt đối với tôi.
- 존중sự tôn trọng
아이들도 존중을 받아야 해요.
Trẻ em cũng cần được tôn trọng.
- 졸음cơn buồn ngủ
점심을 먹고 나니 졸음이 쏟아져요.
Ăn trưa xong là cơn buồn ngủ ập đến.
- 종아리bắp chân
많이 걸었더니 종아리가 아파요.
Đi bộ nhiều nên bắp chân tôi bị đau.
- 좌우trái và phải
길을 건널 때는 좌우를 잘 살펴요.
Khi qua đường hãy nhìn kỹ hai bên trái phải.
- 죄tội
그는 결국 자신의 죄를 인정했어요.
Cuối cùng anh ta đã thừa nhận tội của mình.
- 주름nếp nhăn
할머니 얼굴에 주름이 많아요.
Trên mặt bà có nhiều nếp nhăn.
- 주먹nắm tay
그는 화가 나서 주먹을 꽉 쥐었어요.
Anh ấy tức giận nắm chặt tay.
- 주목sự chú ý
그 가수의 새 노래가 주목을 끌고 있어요.
Bài hát mới của ca sĩ đó đang thu hút sự chú ý.
- 주식cổ phiếu
값이 올라서 주식을 조금 팔았어요.
Giá tăng nên tôi đã bán một ít cổ phiếu.
- 주장sự khẳng định, quan điểm
그는 끝까지 자기 주장을 굽히지 않았어요.
Anh ấy giữ vững quan điểm của mình đến cùng.
- 주전자ấm nước
주전자에 물을 끓이고 있어요.
Tôi đang đun nước bằng ấm.
- 주택nhà ở
부모님이 시골에 작은 주택을 지었어요.
Bố mẹ tôi đã xây một ngôi nhà nhỏ ở quê.
- 줄거리cốt truyện
그 드라마 줄거리를 친구한테 들었어요.
Tôi đã nghe bạn kể cốt truyện của bộ phim đó.
- 줄기thân cây
해바라기 줄기가 아주 굵어요.
Thân cây hướng dương rất to.
- 중독sự nghiện; ngộ độc
스마트폰 중독은 심각한 문제예요.
Nghiện điện thoại thông minh là vấn đề nghiêm trọng.
- 중반giữa chừng, giai đoạn giữa
경기 중반에 첫 골이 나왔어요.
Bàn thắng đầu tiên đến vào giữa trận đấu.
- 중소기업doanh nghiệp vừa và nhỏ
형은 작년에 중소기업에 취직했어요.
Anh tôi vào làm ở một doanh nghiệp vừa và nhỏ năm ngoái.
- 중요성tầm quan trọng
아프고 나서 건강의 중요성을 느꼈어요.
Sau khi ốm, tôi cảm nhận được tầm quan trọng của sức khỏe.
- 즉석ngay tại chỗ, ăn liền
이 가게는 즉석에서 떡볶이를 만들어 줘요.
Quán này làm tteokbokki ngay tại chỗ.
- 증거bằng chứng
경찰이 결정적인 증거를 찾아냈어요.
Cảnh sát đã tìm ra bằng chứng quyết định.
- 증명sự chứng minh
그 이론은 아직 증명이 안 됐어요.
Lý thuyết đó vẫn chưa được chứng minh.
- 지구Trái Đất
지구를 지키려고 쓰레기를 줄이고 있어요.
Tôi đang giảm rác thải để bảo vệ Trái Đất.
- 지급sự chi trả, cấp phát
이번 달 월급 지급이 조금 늦어졌어요.
Việc trả lương tháng này bị chậm một chút.
- 지능trí thông minh
돌고래는 지능이 아주 높아요.
Cá heo có trí thông minh rất cao.
- 지도자người lãnh đạo
국민들은 새로운 지도자를 뽑았어요.
Người dân đã bầu ra nhà lãnh đạo mới.
- 지름길đường tắt
지름길로 가면 금방 도착해요.
Nếu đi đường tắt thì sẽ đến nhanh thôi.
- 지불sự thanh toán
요금 지불은 카드로도 할 수 있어요.
Có thể thanh toán phí bằng thẻ.
- 지시chỉ thị
팀장님의 지시에 따라 일을 처리했어요.
Tôi đã xử lý công việc theo chỉ thị của trưởng nhóm.
- 지식kiến thức
이 일에는 전문 지식이 필요해요.
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
- 지식인người trí thức
많은 지식인들이 그 정책을 비판했어요.
Nhiều người trí thức đã phê phán chính sách đó.
- 지옥địa ngục
출근 시간 지하철은 정말 지옥 같아요.
Tàu điện ngầm giờ đi làm thật như địa ngục.
- 지원sự hỗ trợ
정부가 대학생들에게 생활비 지원을 해요.
Chính phủ hỗ trợ sinh hoạt phí cho sinh viên.
- 지위địa vị
그는 회사에서 지위가 꽤 높아요.
Anh ấy có địa vị khá cao trong công ty.
- 지적sự chỉ ra, nhắc nhở
실수를 해서 선생님께 지적을 받았어요.
Tôi mắc lỗi nên bị thầy nhắc nhở.
- 지정sự chỉ định
이 기차는 모두 지정 좌석이에요.
Tàu này toàn bộ là ghế chỉ định.
- 지진động đất
어젯밤 남쪽 지역에 지진이 발생했어요.
Tối qua đã xảy ra động đất ở khu vực phía nam.
- 지출chi tiêu
이번 달은 지출이 너무 많았어요.
Tháng này chi tiêu quá nhiều.
- 지폐tiền giấy
지갑에 지폐가 몇 장 남아 있어요.
Trong ví còn vài tờ tiền giấy.
- 지하실tầng hầm
안 쓰는 물건은 지하실에 보관해요.
Tôi cất những đồ không dùng ở tầng hầm.
- 지혜trí tuệ, sự khôn ngoan
모두 지혜를 모아서 문제를 해결했어요.
Mọi người cùng góp trí tuệ để giải quyết vấn đề.
- 직선đường thẳng
자를 대고 직선을 그었어요.
Tôi đặt thước kẻ một đường thẳng.
- 직후ngay sau khi
식사 직후에 운동하면 몸에 안 좋아요.
Tập thể dục ngay sau bữa ăn không tốt cho cơ thể.
- 진단sự chẩn đoán
일 년에 한 번 건강 진단을 받아요.
Mỗi năm tôi khám sức khỏe một lần.
- 진동sự rung
수업 시간에는 휴대폰을 진동으로 해요.
Trong giờ học tôi để điện thoại ở chế độ rung.
- 진로con đường tương lai, định hướng
졸업 전에 진로를 결정해야 해요.
Tôi phải quyết định định hướng tương lai trước khi tốt nghiệp.
- 진리chân lý
그는 평생 진리를 찾으며 살았어요.
Ông ấy đã sống cả đời để tìm kiếm chân lý.
- 진술lời khai
경찰이 목격자의 진술을 들었어요.
Cảnh sát đã nghe lời khai của nhân chứng.
- 진실sự thật
시간이 지나고 결국 진실이 밝혀졌어요.
Thời gian trôi qua, cuối cùng sự thật cũng được làm sáng tỏ.
- 진출sự tiến ra, thâm nhập
그 회사는 해외 진출을 준비하고 있어요.
Công ty đó đang chuẩn bị tiến ra thị trường nước ngoài.
- 질병bệnh tật
손을 자주 씻으면 질병을 막을 수 있어요.
Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa bệnh tật.
- 질서trật tự
줄을 서서 질서를 지켜 주세요.
Xin hãy xếp hàng và giữ trật tự.
- 질투sự ghen tị
친구가 상을 받아서 조금 질투가 났어요.
Bạn tôi được giải nên tôi thấy hơi ghen tị.
- 짐승thú vật
밤이 되면 산에서 짐승 소리가 들려요.
Đêm xuống có thể nghe tiếng thú vật từ trên núi.
- 짐작sự phỏng đoán
그가 왜 화가 났는지 짐작이 가요.
Tôi có thể đoán được tại sao anh ấy nổi giận.
- 집단tập thể, nhóm
개미는 집단을 이루어 살아요.
Kiến sống thành bầy đàn.
- 짓hành động, việc làm (xấu)
다시는 그런 나쁜 짓을 하면 안 돼요.
Không được làm chuyện xấu như thế nữa.
- 짝수số chẵn
짝수 번호를 받은 사람은 왼쪽에 서요.
Ai nhận số chẵn thì đứng bên trái.
- 짠맛vị mặn
이 국은 짠맛이 너무 강해요.
Canh này vị mặn quá đậm.
- 쪽danh từ phụ thuộcmiếng (lượng từ)
사과를 깎아서 두 쪽만 먹었어요.
Tôi gọt táo và chỉ ăn hai miếng.
- 차도lòng đường
아이가 차도로 뛰어나가서 깜짝 놀랐어요.
Đứa bé chạy ra lòng đường làm tôi giật mình.
- 차별sự phân biệt đối xử
인종 차별은 반드시 없어져야 해요.
Phân biệt chủng tộc nhất định phải bị xóa bỏ.
- 차비tiền xe, tiền đi lại
버스 차비가 또 올랐어요.
Tiền vé xe buýt lại tăng rồi.
- 차선làn xe
차선을 바꿀 때는 깜빡이를 켜야 해요.
Khi chuyển làn phải bật xi-nhan.
- 차원tầm, cấp độ
그 선수의 실력은 정말 차원이 달라요.
Trình độ của vận động viên đó thật sự ở tầm khác.
- 차창cửa sổ xe
차창 밖으로 푸른 바다가 보여요.
Qua cửa sổ xe có thể thấy biển xanh.
- 착각sự nhầm tưởng
오늘이 토요일인 줄 착각했어요.
Tôi đã nhầm tưởng hôm nay là thứ bảy.
- 참석자người tham dự
참석자 명단을 미리 확인해 주세요.
Vui lòng kiểm tra trước danh sách người tham dự.
- 참여sự tham gia
이번 축제는 주민 참여가 많았어요.
Lễ hội lần này có rất nhiều cư dân tham gia.
- 참조sự tham khảo
자세한 내용은 아래 사진을 참조해 주세요.
Chi tiết xin tham khảo bức ảnh bên dưới.
- 창작sự sáng tác
그는 요즘 소설 창작에 몰두하고 있어요.
Dạo này anh ấy đang miệt mài sáng tác tiểu thuyết.
- 창조sự sáng tạo
새로운 문화의 창조는 젊은이들의 몫이에요.
Sáng tạo văn hóa mới là phần việc của giới trẻ.
- 채널kênh
동생이 리모컨으로 채널을 계속 돌려요.
Em tôi cứ chuyển kênh liên tục bằng điều khiển.
- 채택sự lựa chọn, thông qua
제 의견이 회의에서 채택되었어요.
Ý kiến của tôi đã được thông qua trong cuộc họp.
- 책임trách nhiệm
이번 일은 제가 책임을 질게요.
Việc lần này tôi sẽ chịu trách nhiệm.
- 책임감tinh thần trách nhiệm
그는 책임감이 강한 사람이에요.
Anh ấy là người có tinh thần trách nhiệm cao.
- 책임자người phụ trách
문제가 생기면 책임자에게 연락하세요.
Nếu có vấn đề hãy liên hệ người phụ trách.
- 챔피언nhà vô địch
그 선수가 결국 세계 챔피언이 됐어요.
Cuối cùng vận động viên đó đã trở thành nhà vô địch thế giới.
- 처리sự xử lý
그는 업무 처리가 아주 빨라요.
Anh ấy xử lý công việc rất nhanh.
- 처벌sự xử phạt
음주 운전을 하면 무거운 처벌을 받아요.
Lái xe khi say rượu sẽ bị xử phạt nặng.
- 천국thiên đường
이 놀이공원은 아이들에게 천국이에요.
Công viên giải trí này là thiên đường của trẻ em.
- 천주교Công giáo
우리 가족은 모두 천주교를 믿어요.
Cả gia đình tôi đều theo Công giáo.
- 철sự chín chắn, hiểu chuyện
아들이 군대에 다녀와서 철이 들었어요.
Con trai tôi đi nghĩa vụ về đã chín chắn hơn.
- 첨부sự đính kèm
신청서는 첨부 파일로 보내 주세요.
Vui lòng gửi đơn đăng ký dưới dạng tệp đính kèm.
- 첫사랑mối tình đầu
동창회에서 첫사랑을 다시 만났어요.
Tôi gặp lại mối tình đầu ở buổi họp lớp.
- 체계hệ thống
이 회사는 업무 체계가 잘 잡혀 있어요.
Công ty này có hệ thống công việc rất bài bản.
- 체면thể diện
사람들 앞에서 넘어져서 체면이 깎였어요.
Tôi bị ngã trước mặt mọi người nên mất hết thể diện.
- 체온thân nhiệt
열이 나는 것 같아서 체온을 쟀어요.
Có vẻ bị sốt nên tôi đã đo thân nhiệt.
- 체조thể dục, thể dục dụng cụ
아침마다 가벼운 체조를 해요.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nhẹ nhàng.
- 체중cân nặng
요즘 운동으로 체중을 줄이고 있어요.
Dạo này tôi đang giảm cân bằng cách tập thể dục.
- 초가을đầu thu
초가을 날씨가 선선해서 좋아요.
Thời tiết đầu thu mát mẻ nên tôi thích.
- 초겨울đầu đông
초겨울 추위에 감기에 걸렸어요.
Tôi bị cảm vì cái lạnh đầu đông.
- 초기giai đoạn đầu
병은 초기에 치료하는 게 중요해요.
Bệnh tật quan trọng là phải chữa từ giai đoạn đầu.
- 초반phần đầu, hiệp đầu
경기 초반에 우리 팀이 골을 넣었어요.
Đội chúng tôi ghi bàn ngay đầu trận.
- 초보người mới, sơ cấp
저는 아직 운전 초보라서 긴장돼요.
Tôi vẫn còn là người mới lái xe nên hồi hộp.
- 초보자người mới bắt đầu
이 책은 초보자도 쉽게 읽을 수 있어요.
Người mới bắt đầu cũng có thể dễ dàng đọc cuốn sách này.
- 초봄đầu xuân
초봄이 되면 나무에 새싹이 나요.
Đầu xuân cây cối bắt đầu đâm chồi.
- 초승달trăng lưỡi liềm
서쪽 하늘에 초승달이 떴어요.
Trăng lưỡi liềm đã mọc ở bầu trời phía tây.
- 초여름đầu hè
아직 초여름인데 벌써 너무 더워요.
Mới đầu hè mà đã nóng quá rồi.
- 초저녁chập tối
피곤해서 초저녁부터 잠이 들었어요.
Mệt quá nên tôi ngủ từ lúc chập tối.
- 초점tiêu điểm, trọng tâm
오늘 회의의 초점은 비용 문제예요.
Trọng tâm của cuộc họp hôm nay là vấn đề chi phí.
- 초조sự sốt ruột, bồn chồn
그는 초조한 표정으로 시계를 봤어요.
Anh ấy nhìn đồng hồ với vẻ mặt bồn chồn.
- 초청sự mời
내일 유명 작가의 초청 강연이 있어요.
Ngày mai có buổi giảng của một nhà văn nổi tiếng được mời đến.
- 초청장thiệp mời
회사 창립 기념식 초청장을 받았어요.
Tôi đã nhận thiệp mời dự lễ kỷ niệm thành lập công ty.
- 총리thủ tướng
새 총리가 오늘 임명되었어요.
Thủ tướng mới đã được bổ nhiệm hôm nay.
- 최대tối đa, lớn nhất
이 엘리베이터는 최대 열 명이 탈 수 있어요.
Thang máy này chở được tối đa mười người.
- 최소tối thiểu, nhỏ nhất
여기서 공항까지 최소 한 시간은 걸려요.
Từ đây đến sân bay mất tối thiểu một tiếng.
- 최신mới nhất
이 휴대폰은 최신 기술로 만들었어요.
Chiếc điện thoại này được làm bằng công nghệ mới nhất.
- 최종cuối cùng
최종 결과는 다음 주에 나와요.
Kết quả cuối cùng sẽ có vào tuần sau.
- 최초đầu tiên
그가 그 섬을 최초로 발견했어요.
Ông ấy là người đầu tiên phát hiện ra hòn đảo đó.
- 추가sự thêm vào
음료를 하나 추가로 주문했어요.
Tôi đã gọi thêm một đồ uống.
- 추위cái lạnh
저는 추위를 많이 타요.
Tôi rất dễ bị lạnh.
- 추진sự xúc tiến, thúc đẩy
새 사업 추진이 잠시 멈췄어요.
Việc xúc tiến dự án kinh doanh mới tạm dừng lại.
- 추천서thư giới thiệu
교수님께 추천서를 부탁드렸어요.
Tôi đã nhờ giáo sư viết thư giới thiệu.
- 축소sự thu nhỏ, cắt giảm
올해는 예산 축소로 행사가 작아졌어요.
Năm nay do cắt giảm ngân sách nên sự kiện nhỏ đi.
- 출근길đường đi làm
출근길에 비가 와서 길이 많이 막혔어요.
Trên đường đi làm trời mưa nên tắc đường nhiều.
- 출산sự sinh nở
언니의 출산 예정일이 다음 달이에요.
Ngày dự sinh của chị tôi là tháng sau.
- 출신xuất thân, quê quán
저는 부산 출신이에요.
Tôi là người Busan.
- 출연sự xuất hiện, tham gia diễn
그 배우가 새 드라마 출연을 결정했어요.
Diễn viên đó đã quyết định tham gia bộ phim mới.
- 출판sự xuất bản
제 첫 책이 드디어 출판되었어요.
Cuốn sách đầu tiên của tôi cuối cùng đã được xuất bản.
- 출현sự xuất hiện
인터넷의 출현으로 생활이 많이 바뀌었어요.
Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cuộc sống rất nhiều.
- 충격cú sốc, chấn động
그 소식을 듣고 큰 충격을 받았어요.
Nghe tin đó tôi đã bị sốc nặng.
- 충고lời khuyên
선배의 충고를 듣고 생각을 바꿨어요.
Nghe lời khuyên của đàn anh, tôi đã đổi suy nghĩ.
- 충돌sự va chạm
교차로에서 자동차 충돌 사고가 났어요.
Ở ngã tư đã xảy ra vụ va chạm ô tô.
- 취업việc tìm được việc làm
요즘 취업 준비 때문에 바빠요.
Dạo này tôi bận chuẩn bị xin việc.
- 취재sự lấy tin, đưa tin
기자들이 사고 현장을 취재하고 있어요.
Các phóng viên đang đưa tin tại hiện trường vụ tai nạn.
- 측danh từ phụ thuộcphía, bên
학교 측은 아직 아무 답변이 없어요.
Phía nhà trường vẫn chưa có câu trả lời nào.
- 측면mặt bên; khía cạnh
건물 오른쪽 측면에 입구가 있어요.
Lối vào nằm ở mặt bên phải của tòa nhà.
- 친아들con trai ruột
그는 조카를 친아들처럼 키웠어요.
Ông ấy nuôi cháu như con trai ruột.
- 친아버지cha ruột
그는 이십 년 만에 친아버지를 만났어요.
Sau hai mươi năm anh ấy mới gặp lại cha ruột.
- 친어머니mẹ ruột
그녀는 시어머니를 친어머니처럼 모셔요.
Cô ấy chăm sóc mẹ chồng như mẹ ruột.
- 친언니chị gái ruột
저는 친언니와 얼굴이 많이 닮았어요.
Tôi trông rất giống chị gái ruột.
- 친오빠anh trai ruột
저는 지금 친오빠와 같이 살아요.
Hiện giờ tôi sống cùng anh trai ruột.
- 친정nhà ngoại, nhà bố mẹ đẻ
명절에 남편과 친정에 다녀왔어요.
Dịp lễ tôi cùng chồng về nhà bố mẹ đẻ.
- 침nước bọt
길에 침을 뱉으면 안 돼요.
Không được khạc nhổ ra đường.
- 침묵sự im lặng
한참 동안 둘 사이에 침묵이 흘렀어요.
Một hồi lâu sự im lặng bao trùm giữa hai người.
- 캠페인chiến dịch
학생들이 환경 보호 캠페인을 벌였어요.
Học sinh đã phát động chiến dịch bảo vệ môi trường.
- 커트kiểu tóc cắt ngắn
여름이라서 짧은 커트 머리로 잘랐어요.
Vì là mùa hè nên tôi đã cắt tóc ngắn.
- 콩나물giá đỗ tương
엄마가 콩나물을 맛있게 무쳐 주셨어요.
Mẹ đã trộn giá đỗ tương thật ngon cho tôi.
- 크림kem
저는 토마토보다 크림 파스타가 좋아요.
Tôi thích mì Ý sốt kem hơn sốt cà chua.
- 큰돈số tiền lớn
몇 년 동안 일해서 큰돈을 모았어요.
Tôi đã làm việc mấy năm để dành dụm được một số tiền lớn.
- 큰딸con gái cả
큰딸이 올해 대학에 들어갔어요.
Con gái cả của tôi năm nay đã vào đại học.
- 큰아들con trai cả
큰아들은 지금 군대에 있어요.
Con trai cả của tôi hiện đang đi nghĩa vụ quân sự.
- 큰일việc lớn, đại sự
집안에 큰일이 있어서 바빴어요.
Tôi bận vì nhà có việc lớn.
- 큰집nhà bác cả (nhà trưởng)
명절마다 큰집에 가요.
Dịp lễ nào tôi cũng về nhà bác cả.
- 키chìa khóa
차 키를 집에 두고 왔어요.
Tôi để quên chìa khóa xe ở nhà.
- 타인người khác
타인의 입장에서 생각해 보세요.
Hãy thử suy nghĩ từ lập trường của người khác.
- 탄생sự ra đời
아이의 탄생을 온 가족이 기뻐했어요.
Cả gia đình vui mừng trước sự ra đời của đứa bé.
- 탈출sự thoát ra, tẩu thoát
불이 나자 비상구로 탈출했어요.
Khi có cháy, chúng tôi đã thoát ra bằng lối thoát hiểm.
- 탑tháp
절 마당에 오래된 돌탑이 있어요.
Trong sân chùa có một ngọn tháp đá cổ.
- 태양mặt trời
바다 위로 태양이 떠올랐어요.
Mặt trời đã mọc trên biển.
- 탤런트diễn viên truyền hình
그 탤런트는 요즘 인기가 많아요.
Diễn viên truyền hình đó dạo này rất nổi tiếng.
- 터널đường hầm
기차가 긴 터널을 지나갔어요.
Đoàn tàu đã đi qua một đường hầm dài.
- 턱cằm
생각할 때 턱을 만지는 버릇이 있어요.
Tôi có thói quen sờ cằm khi suy nghĩ.
- 테스트bài kiểm tra
입사 전에 영어 테스트를 받았어요.
Tôi đã làm bài kiểm tra tiếng Anh trước khi vào công ty.
- 토의sự thảo luận
수업 시간에 환경 문제로 토의를 했어요.
Trong giờ học chúng tôi đã thảo luận về vấn đề môi trường.
- 통계thống kê
통계에 따르면 인구가 줄고 있어요.
Theo thống kê, dân số đang giảm.
- 통과sự đi qua
국경 통과에 한 시간이 걸렸어요.
Việc qua biên giới mất một tiếng.
- 통증cơn đau
어제부터 허리에 통증이 있어요.
Từ hôm qua tôi bị đau ở lưng.
- 통행sự đi lại, lưu thông
공사 때문에 차량 통행이 금지됐어요.
Xe cộ bị cấm lưu thông vì công trình.
- 퇴직sự nghỉ hưu, thôi việc
아버지는 작년에 퇴직하셨어요.
Bố tôi đã nghỉ hưu vào năm ngoái.
- 투자sự đầu tư
건강을 위해 운동에 시간을 투자해요.
Tôi đầu tư thời gian vào việc tập thể dục vì sức khỏe.
- 투표sự bỏ phiếu
반장을 뽑으려고 투표를 했어요.
Chúng tôi đã bỏ phiếu để chọn lớp trưởng.
- 특수đặc biệt
이 옷은 특수 소재로 만들었어요.
Bộ quần áo này được làm từ chất liệu đặc biệt.
- 특정nhất định, cụ thể
특정 음식에 알레르기가 있어요.
Tôi bị dị ứng với một số món ăn nhất định.
- 틈khe hở
창문 틈으로 찬 바람이 들어와요.
Gió lạnh lùa vào qua khe cửa sổ.
- 파괴sự phá hủy
전쟁으로 많은 건물이 파괴됐어요.
Nhiều tòa nhà đã bị phá hủy vì chiến tranh.
- 파트너bạn cặp, đối tác
춤을 같이 출 파트너를 구하고 있어요.
Tôi đang tìm bạn nhảy cùng.
- 판단sự phán đoán
그때는 판단이 잘 서지 않았어요.
Lúc đó tôi không thể đưa ra phán đoán rõ ràng.
- 판매자người bán
판매자에게 배송 날짜를 물어봤어요.
Tôi đã hỏi người bán về ngày giao hàng.
- 판사thẩm phán
판사가 최종 판결을 내렸어요.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
- 팔꿈치khuỷu tay
넘어져서 팔꿈치를 다쳤어요.
Tôi bị ngã và bị thương ở khuỷu tay.
- 패스트푸드đồ ăn nhanh
바쁠 때는 패스트푸드를 자주 먹어요.
Khi bận tôi hay ăn đồ ăn nhanh.
- 팬người hâm mộ
저는 그 가수의 오랜 팬이에요.
Tôi là người hâm mộ lâu năm của ca sĩ đó.
- 편견định kiến
외모로 사람을 판단하는 건 편견이에요.
Đánh giá người khác qua vẻ ngoài là định kiến.
- 편의sự tiện lợi, tạo điều kiện
사장님이 제 편의를 많이 봐주셨어요.
Giám đốc đã tạo điều kiện cho tôi rất nhiều.
- 평lời đánh giá
그 식당은 손님들 평이 좋아요.
Nhà hàng đó được khách đánh giá tốt.
- 평균trung bình
이번 시험 평균 점수가 높아요.
Điểm trung bình kỳ thi lần này cao.
- 평등sự bình đẳng
모든 사람은 법 앞에서 평등해요.
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.
- 평상시lúc bình thường
오늘은 평상시보다 일찍 일어났어요.
Hôm nay tôi dậy sớm hơn mọi khi.
- 평생cả đời
그날을 평생 잊지 못할 거예요.
Tôi sẽ không bao giờ quên ngày đó suốt cả đời.
- 평화hòa bình
모두가 세계 평화를 바라고 있어요.
Mọi người đều mong muốn hòa bình thế giới.
- 폐지sự bãi bỏ
그 프로그램이 폐지돼서 아쉬워요.
Thật tiếc vì chương trình đó đã bị bãi bỏ.
- 포장지giấy gói
예쁜 포장지로 선물을 쌌어요.
Tôi đã gói quà bằng giấy gói đẹp.
- 폭력bạo lực
어떤 경우에도 폭력은 안 돼요.
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được dùng bạo lực.
- 폭발sự bùng nổ
참았던 감정이 결국 폭발했어요.
Cảm xúc bị kìm nén cuối cùng đã bùng nổ.
- 폭설tuyết rơi dày
폭설 때문에 길이 막혔어요.
Đường bị tắc vì tuyết rơi dày.
- 폭우mưa lớn
어젯밤 폭우로 강물이 불었어요.
Nước sông dâng lên vì trận mưa lớn đêm qua.
- 표면bề mặt
이 돌은 표면이 거칠어요.
Hòn đá này có bề mặt thô ráp.
- 표준tiêu chuẩn
한국 표준 시간은 일본과 같아요.
Giờ chuẩn của Hàn Quốc giống với Nhật Bản.
- 표준어ngôn ngữ chuẩn
뉴스에서는 표준어를 사용해요.
Trên bản tin người ta dùng ngôn ngữ chuẩn.
- 표지bìa sách
이 책은 표지가 정말 예뻐요.
Cuốn sách này có bìa rất đẹp.
- 풀cỏ
봄이 되니 마당에 풀이 자라요.
Mùa xuân đến, cỏ mọc trong sân.
- 품độ rộng thân áo
이 재킷은 품이 좀 커요.
Chiếc áo khoác này hơi rộng thân.
- 풍속phong tục
설날에는 여러 가지 풍속이 있어요.
Vào Tết có nhiều phong tục khác nhau.
- 프로chuyên nghiệp
주말마다 프로 야구 경기를 봐요.
Cuối tuần nào tôi cũng xem bóng chày chuyên nghiệp.
- 필기sự ghi chép
수업 시간에 열심히 필기를 했어요.
Tôi đã chăm chỉ ghi chép trong giờ học.
- 필수bắt buộc, thiết yếu
이 과목은 졸업 필수 과목이에요.
Môn học này là môn bắt buộc để tốt nghiệp.
- 필수품nhu yếu phẩm
여행 필수품을 가방에 챙겼어요.
Tôi đã cho đồ dùng thiết yếu khi du lịch vào túi.
- 필요성sự cần thiết
외국어 공부의 필요성을 느꼈어요.
Tôi đã cảm thấy sự cần thiết của việc học ngoại ngữ.
- 핑계cái cớ
그는 늘 바쁘다는 핑계를 대요.
Anh ấy lúc nào cũng lấy cớ là bận.
- 하hạng dưới, kém
이번 평가에서 하를 받았어요.
Tôi bị xếp loại kém trong đợt đánh giá lần này.
- 하느님Chúa trời
할머니는 매일 하느님께 기도하세요.
Bà tôi cầu nguyện Chúa mỗi ngày.
- 학력trình độ học vấn
이 회사는 학력보다 능력을 봐요.
Công ty này xem trọng năng lực hơn học vấn.
- 학문học thuật
그는 평생 학문에 힘썼어요.
Ông ấy cả đời nỗ lực cho học thuật.
- 학부모phụ huynh học sinh
다음 주에 학부모 회의가 있어요.
Tuần sau có cuộc họp phụ huynh.
- 학비học phí
아르바이트를 해서 학비를 냈어요.
Tôi đã đi làm thêm để đóng học phí.
- 학용품đồ dùng học tập
새 학기 학용품을 미리 샀어요.
Tôi đã mua trước đồ dùng học tập cho học kỳ mới.
- 한nỗi hận, nỗi day dứt
그 일은 평생의 한으로 남았어요.
Chuyện đó đã trở thành nỗi day dứt cả đời.
- 한giới hạn, tận cùng
아이들 욕심은 한이 없어요.
Lòng ham muốn của trẻ con không có giới hạn.
- 한가운데chính giữa
방 한가운데에 탁자를 놓았어요.
Tôi đặt cái bàn ở chính giữa phòng.
- 한겨울giữa mùa đông
한겨울에도 찬물로 샤워해요.
Ngay cả giữa mùa đông tôi cũng tắm nước lạnh.
- 한계giới hạn
오래 달리니 체력의 한계를 느꼈어요.
Chạy lâu nên tôi đã cảm thấy giới hạn của thể lực.
- 한낮giữa trưa
한낮에는 밖에 나가지 마세요.
Đừng ra ngoài vào giữa trưa.
- 한눈cái nhìn thoáng qua
오랜만에 만난 친구를 한눈에 알아봤어요.
Tôi nhận ra người bạn lâu ngày gặp lại ngay từ cái nhìn đầu tiên.
- 한마디một lời
그는 한마디도 하지 않았어요.
Anh ấy không nói một lời nào.
- 한밤중nửa đêm
한밤중에 전화가 와서 깼어요.
Tôi bị đánh thức vì có cuộc gọi lúc nửa đêm.
- 한순간một khoảnh khắc
노력이 한순간에 사라졌어요.
Mọi nỗ lực đã tan biến trong khoảnh khắc.
- 한여름giữa mùa hè
한여름에는 에어컨 없이 못 살아요.
Giữa mùa hè tôi không thể sống thiếu điều hòa.
- 한편cùng phe
형과 저는 한편이 되어 게임을 했어요.
Anh trai và tôi cùng một phe khi chơi trò chơi.
- 할부trả góp
노트북을 열두 달 할부로 샀어요.
Tôi đã mua máy tính xách tay trả góp mười hai tháng.
- 합격자người đỗ
내일 합격자를 발표한대요.
Nghe nói ngày mai sẽ công bố danh sách người đỗ.
- 합의sự thỏa thuận
두 회사가 마침내 합의를 봤어요.
Hai công ty cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
- 항의sự phản đối
소음 때문에 항의 전화가 왔어요.
Có cuộc gọi phản đối vì tiếng ồn.
- 해tác hại
남에게 해를 끼치면 안 돼요.
Không được gây hại cho người khác.
- 해결책giải pháp
회의에서 좋은 해결책을 찾았어요.
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp tốt trong cuộc họp.
- 해당tương ứng, liên quan
해당 부서에 직접 문의하세요.
Hãy liên hệ trực tiếp với bộ phận liên quan.
- 해방sự giải phóng
시험이 끝나서 해방된 기분이에요.
Thi xong rồi nên tôi thấy như được giải phóng.
- 해석sự dịch, giải nghĩa
이 영어 문장은 해석이 어려워요.
Câu tiếng Anh này khó dịch.
- 해설lời giải thích
문제를 풀고 정답 해설을 읽었어요.
Tôi giải bài rồi đọc phần giải thích đáp án.
- 해소sự giải tỏa
운동은 스트레스 해소에 좋아요.
Tập thể dục rất tốt để giải tỏa căng thẳng.
- 해안bờ biển
해안을 따라 자전거를 탔어요.
Tôi đạp xe dọc bờ biển.
- 핵심cốt lõi
발표의 핵심을 먼저 말하세요.
Hãy nói điểm cốt lõi của bài thuyết trình trước.
- 햇살ánh nắng
창문으로 따뜻한 햇살이 들어와요.
Ánh nắng ấm áp chiếu vào qua cửa sổ.
- 행사sự thực thi
투표는 국민의 권리 행사예요.
Bỏ phiếu là việc thực thi quyền của công dân.
- 행위hành vi
길에 쓰레기를 버리는 건 불법 행위예요.
Vứt rác ra đường là hành vi bất hợp pháp.
- 행정hành chính
그는 구청에서 행정 업무를 맡고 있어요.
Anh ấy phụ trách công việc hành chính ở ủy ban quận.
- 향nhang, hương
제사 때 향을 피웠어요.
Chúng tôi đã thắp hương khi cúng giỗ.
- 향기hương thơm
이 꽃은 향기가 정말 좋아요.
Bông hoa này có hương thơm rất dễ chịu.
- 향상sự nâng cao
꾸준히 연습해서 실력이 향상됐어요.
Nhờ luyện tập đều đặn mà trình độ tôi đã được nâng cao.
- 허가sự cho phép, giấy phép
공원에서 촬영하려면 허가가 필요해요.
Muốn quay phim trong công viên cần có giấy phép.
- 허용sự cho phép, chấp nhận
이 식당은 반려동물 출입을 허용해요.
Nhà hàng này cho phép mang thú cưng vào.
- 현대인người hiện đại
현대인은 스트레스를 많이 받아요.
Người hiện đại chịu nhiều căng thẳng.
- 현상hiện tượng
요즘 열대야 현상이 계속되고 있어요.
Gần đây hiện tượng đêm nhiệt đới đang kéo dài.
- 현실hiện thực
꿈과 현실은 많이 달라요.
Giấc mơ và hiện thực rất khác nhau.
- 현장hiện trường
기자가 사고 현장에 도착했어요.
Phóng viên đã đến hiện trường vụ tai nạn.
- 협력sự hợp tác
두 나라가 경제 협력을 약속했어요.
Hai nước đã cam kết hợp tác kinh tế.
- 협조sự hợp tác, giúp đỡ
여러분의 협조에 감사드려요.
Cảm ơn sự hợp tác của các bạn.
- 형님anh (kính ngữ)
명절에 형님께 먼저 인사드렸어요.
Vào dịp lễ, tôi đã chào anh trước.
- 형성sự hình thành
어릴 때 가치관 형성이 중요해요.
Việc hình thành giá trị quan khi còn nhỏ rất quan trọng.
- 형식hình thức
보고서는 정해진 형식에 맞춰 쓰세요.
Hãy viết báo cáo theo đúng hình thức quy định.
- 형편tình hình, hoàn cảnh
요즘 회사 형편이 좋지 않아요.
Dạo này tình hình công ty không tốt.
- 혜택lợi ích, ưu đãi
회원이 되면 할인 혜택이 있어요.
Trở thành hội viên sẽ được ưu đãi giảm giá.
- 호감thiện cảm
처음 만났을 때부터 그 사람에게 호감을 느꼈어요.
Ngay từ lần đầu gặp tôi đã có thiện cảm với người đó.
- 호기심sự tò mò
우리 아이는 호기심이 아주 강해요.
Con tôi rất tò mò.
- 호주머니túi (quần áo)
열쇠를 호주머니에 넣었어요.
Tôi đã bỏ chìa khóa vào túi.
- 호흡hơi thở, sự hô hấp
긴장될 때는 호흡을 천천히 해요.
Khi căng thẳng, tôi hít thở chậm.
- 홀수số lẻ
홀수 번호 학생은 앞으로 나오세요.
Học sinh có số lẻ hãy lên phía trước.
- 홍보sự quảng bá
신제품 홍보를 위해 행사를 열었어요.
Chúng tôi tổ chức sự kiện để quảng bá sản phẩm mới.
- 홍수lũ lụt
홍수가 나서 마을이 물에 잠겼어요.
Lũ lụt xảy ra khiến ngôi làng bị ngập.
- 화장지giấy vệ sinh
화장지로 식탁을 닦았어요.
Tôi lau bàn ăn bằng giấy vệ sinh.
- 화제chủ đề (câu chuyện)
분위기가 어색해서 화제를 바꿨어요.
Không khí ngượng ngùng nên tôi đổi chủ đề.
- 확대sự mở rộng, phóng to
사진을 확대해서 봤어요.
Tôi đã phóng to bức ảnh để xem.
- 확보sự bảo đảm có được
공연 표를 미리 확보했어요.
Tôi đã giành được vé buổi biểu diễn từ trước.
- 확산sự lan rộng
감기 확산을 막으려면 손을 씻으세요.
Hãy rửa tay để ngăn cảm cúm lây lan.
- 확신sự tin chắc
합격할 거라는 확신이 들어요.
Tôi tin chắc mình sẽ đỗ.
- 확장sự mở rộng
도로 확장 공사로 길이 막혀요.
Đường bị tắc do công trình mở rộng đường.
- 환경môi trường
우리는 자연 환경을 보호해야 해요.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên.
- 환상ảo tưởng
결혼에 대한 환상이 깨졌어요.
Ảo tưởng về hôn nhân của tôi đã tan vỡ.
- 활기sức sống, sinh khí
아침 시장은 활기가 넘쳐요.
Chợ buổi sáng tràn đầy sức sống.
- 활용sự tận dụng
좁은 방은 공간 활용이 중요해요.
Với phòng hẹp, tận dụng không gian rất quan trọng.
- 회담hội đàm
두 나라 정상이 회담을 열었어요.
Lãnh đạo hai nước đã tổ chức hội đàm.
- 회복sự hồi phục
푹 쉬었더니 피로가 회복됐어요.
Nghỉ ngơi đầy đủ nên tôi đã hồi phục sau mệt mỏi.
- 회화hội thoại
주말마다 영어 회화 학원에 다녀요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi học hội thoại tiếng Anh.
- 효도sự hiếu thảo
부모님께 효도 여행을 보내 드렸어요.
Tôi đã tặng bố mẹ một chuyến du lịch để báo hiếu.
- 효자người con hiếu thảo
그 집 아들은 소문난 효자예요.
Con trai nhà đó nổi tiếng là người con hiếu thảo.
- 후보ứng cử viên
이번 선거에 후보가 세 명 나왔어요.
Có ba ứng cử viên ra tranh cử lần này.
- 훈련sự huấn luyện
선수들이 매일 힘든 훈련을 해요.
Các vận động viên tập luyện vất vả mỗi ngày.
- 휴양지khu nghỉ dưỡng
여름휴가 때 남쪽 휴양지로 떠나요.
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi đến khu nghỉ dưỡng phía nam.
- 흉내sự bắt chước
아이가 강아지 흉내를 냈어요.
Đứa bé bắt chước chú cún con.
- 흐름dòng chảy
강물의 흐름이 아주 빨라요.
Dòng chảy của con sông rất xiết.
- 흑백đen trắng
할아버지 앨범에는 흑백 사진이 많아요.
Album của ông nội có nhiều ảnh đen trắng.
- 흔적dấu vết
범인은 아무 흔적도 남기지 않았어요.
Thủ phạm không để lại dấu vết nào.
- 흙đất
화분에 흙을 담고 씨를 심었어요.
Tôi cho đất vào chậu rồi gieo hạt.
- 흡수sự hấp thụ, thấm hút
이 수건은 물 흡수가 잘돼요.
Chiếc khăn này thấm nước tốt.
- 흥미hứng thú
요즘 역사에 흥미가 생겼어요.
Dạo này tôi bắt đầu có hứng thú với lịch sử.
- 흥분sự kích động, phấn khích
흥분을 가라앉히고 천천히 말하세요.
Hãy bình tĩnh lại và nói chậm thôi.
Phó từ
- 가만yên, để yên
그 일은 그냥 가만 놔두세요.
Cứ để yên việc đó đi.
- 가만히lặng lẽ, yên
아기가 자니까 가만히 두세요.
Em bé đang ngủ nên hãy để yên.
- 간신히vừa kịp, một cách khó khăn
막차를 간신히 탔어요.
Tôi vừa kịp lên chuyến xe cuối.
- 간혹thỉnh thoảng
간혹 이런 실수가 생기기도 해요.
Thỉnh thoảng cũng xảy ra lỗi như thế này.
- 갈수록ngày càng
한국어 공부가 갈수록 재미있어요.
Học tiếng Hàn ngày càng thú vị.
- 감히dám
누가 감히 선생님께 대들었어요?
Ai đã dám cãi lại thầy giáo vậy?
- 게다가hơn nữa
날씨가 춥고 게다가 바람도 불어요.
Trời lạnh, hơn nữa còn có gió.
- 결코tuyệt đối không, hoàn toàn không
이 일은 결코 어렵지 않아요.
Việc này hoàn toàn không khó.
- 곧바로ngay lập tức
문제가 생기면 곧바로 연락하세요.
Nếu có vấn đề hãy liên lạc ngay.
- 곧잘khá giỏi
동생이 피아노를 곧잘 쳐요.
Em tôi chơi piano khá giỏi.
- 과연quả nhiên
과연 소문대로 경치가 대단해요.
Quả nhiên phong cảnh tuyệt vời như lời đồn.
- 괜히không cần thiết, vô cớ
괜히 그 이야기를 해서 후회돼요.
Tôi hối hận vì đã nói chuyện đó một cách không cần thiết.
- 굳이nhất thiết, cố
굳이 그 이야기를 할 필요는 없어요.
Không nhất thiết phải nói chuyện đó.
- 그나마dù sao vẫn còn, may mà
비가 왔지만 그나마 바람은 없었어요.
Trời mưa nhưng may mà không có gió.
- 그다지không … lắm
오늘은 그다지 춥지 않아요.
Hôm nay không lạnh lắm.
- 그럭저럭tàm tạm
월급으로 그럭저럭 생활하고 있어요.
Tôi sống tàm tạm bằng tiền lương.
- 그런대로cũng được, tạm được
음식 맛은 그런대로 괜찮았어요.
Đồ ăn cũng tạm được.
- 그리về phía đó
저도 곧 그리 갈게요.
Tôi cũng sẽ đến đó ngay.
- 그만큼chừng ấy
그만큼 노력했으니 좋은 결과가 있을 거예요.
Đã cố gắng chừng ấy thì sẽ có kết quả tốt.
- 그야말로đúng là, quả thật
그 공연은 그야말로 최고였어요.
Buổi biểu diễn đó đúng là tuyệt nhất.
- 그제야mãi đến lúc đó mới
설명을 듣고 그제야 이해했어요.
Nghe giải thích xong tôi mới hiểu ra.
- 그토록đến thế
그토록 아름다운 바다는 처음 봤어요.
Lần đầu tôi thấy biển đẹp đến thế.
- 극히cực kỳ
이런 경우는 극히 드물어요.
Trường hợp như thế này cực kỳ hiếm.
- 급격히một cách đột ngột
날씨가 급격히 추워졌어요.
Thời tiết trở lạnh đột ngột.
- 급속히nhanh chóng
인터넷이 급속히 발전했어요.
Internet đã phát triển nhanh chóng.
- 급히vội vàng
늦어서 밥을 급히 먹었어요.
Vì muộn nên tôi ăn cơm vội vàng.
- 꼭chặt, mạnh
버튼을 꼭 누르고 기다리세요.
Hãy ấn chặt nút rồi chờ.
- 꼼꼼히một cách tỉ mỉ
계약서를 꼼꼼히 읽어 보세요.
Hãy đọc kỹ hợp đồng.
- 끊임없이liên tục, không ngừng
그녀는 끊임없이 노력했어요.
Cô ấy đã nỗ lực không ngừng.
- 끝없이vô tận, mãi mãi
끝없이 이어진 바다를 바라봤어요.
Tôi ngắm nhìn biển trải dài vô tận.
- 나란히song song, cạnh nhau
두 사람이 나란히 걸어가요.
Hai người đang đi cạnh nhau.
- 너무나quá đỗi
다시 만나서 너무나 기뻐요.
Gặp lại nhau tôi vui quá đỗi.
- 다만chỉ, có điều
저는 다만 사실을 말했을 뿐이에요.
Tôi chỉ nói sự thật mà thôi.
- 다소hơi, phần nào
이 속도는 다소 빠른 편이에요.
Tốc độ này hơi nhanh.
- 단순히một cách đơn giản
단순히 생각하면 쉬운 문제예요.
Nếu nghĩ đơn giản thì đó là vấn đề dễ.
- 단지chỉ, chỉ là
단지 얼굴을 보고 싶어서 왔어요.
Tôi đến chỉ vì muốn gặp mặt thôi.
- 달리khác, một cách khác
안경을 쓰니까 달리 보여요.
Đeo kính vào trông khác hẳn.
- 당분간tạm thời, trong thời gian tới
다리를 다쳐서 당분간 쉬어야 해요.
Bị đau chân nên tạm thời tôi phải nghỉ.
- 대강đại khái, sơ qua
회의 내용을 대강 정리해 두었어요.
Tôi đã tóm tắt sơ qua nội dung cuộc họp.
- 대개thường, phần lớn
주말에는 대개 집에서 쉬어요.
Cuối tuần tôi thường nghỉ ở nhà.
- 대단히rất, vô cùng
이번 공연은 대단히 인상적이었어요.
Buổi biểu diễn lần này vô cùng ấn tượng.
- 대략khoảng, đại khái
여기까지 대략 삼십 분 걸려요.
Đến đây mất khoảng ba mươi phút.
- 대충qua loa, đại khái
시간이 없어서 신문을 대충 읽었어요.
Không có thời gian nên tôi đọc báo qua loa.
- 더구나hơn nữa, lại còn
비가 오고 더구나 바람도 불어요.
Trời mưa, hơn nữa còn có gió.
- 더욱더càng thêm, hơn nữa
시험이 가까워져서 더욱더 열심히 해요.
Kỳ thi đến gần nên tôi càng chăm chỉ hơn.
- 더욱이hơn thế nữa
그는 친절하고 더욱이 성실해요.
Anh ấy tốt bụng, hơn thế nữa còn chăm chỉ.
- 도대체rốt cuộc, thật ra là
도대체 무슨 일이 있었어요?
Rốt cuộc đã có chuyện gì vậy?
- 도로trở lại (như cũ)
지갑을 두고 와서 도로 집에 갔어요.
Quên ví nên tôi quay lại nhà.
- 도리어ngược lại, trái lại
도와주려다가 도리어 일을 망쳤어요.
Định giúp nhưng ngược lại làm hỏng việc.
- 도무지hoàn toàn (không)
그 사람 마음을 도무지 모르겠어요.
Tôi hoàn toàn không hiểu lòng người đó.
- 도저히không thể nào
너무 매워서 도저히 못 먹겠어요.
Cay quá, tôi không thể nào ăn nổi.
- 되게rất, cực kỳ (khẩu ngữ)
이 가방 되게 예쁘네요.
Cái túi này đẹp ghê.
- 되도록càng … càng tốt, cố gắng
되도록 일찍 오세요.
Hãy cố gắng đến sớm nhé.
- 때로đôi khi
때로는 혼자 있는 시간이 필요해요.
Đôi khi cũng cần thời gian ở một mình.
- 또다시lại một lần nữa
같은 실수를 또다시 했어요.
Tôi lại mắc cùng một lỗi lần nữa.
- 뜻대로theo ý muốn
인생이 늘 뜻대로 되지는 않아요.
Cuộc đời không phải lúc nào cũng theo ý muốn.
- 뜻밖에một cách bất ngờ
길에서 뜻밖에 옛 친구를 만났어요.
Tôi bất ngờ gặp bạn cũ trên đường.
- 마구bừa bãi, loạn xạ
화가 나서 마구 소리를 질렀어요.
Tức giận nên tôi hét lên loạn xạ.
- 마냥mãi, cứ thế
연락을 마냥 기다릴 수는 없어요.
Tôi không thể cứ chờ liên lạc mãi được.
- 마땅히đương nhiên, lẽ ra phải
약속은 마땅히 지켜야 해요.
Lời hứa thì đương nhiên phải giữ.
- 마음껏thỏa thích
방학에는 마음껏 놀고 싶어요.
Kỳ nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.
- 마주đối diện
우리는 식탁에 마주 앉았어요.
Chúng tôi ngồi đối diện nhau bên bàn ăn.
- 마치cứ như là
아기가 마치 천사 같아요.
Em bé cứ như thiên thần vậy.
- 마침내cuối cùng
마침내 시험에 합격했어요.
Cuối cùng tôi đã thi đỗ.
- 막상khi thực sự, đến lúc
막상 떠나려니까 아쉬워요.
Đến lúc thực sự ra đi thì lại thấy tiếc.
- 말끔히sạch sẽ, gọn gàng
창문을 말끔히 닦았어요.
Tôi đã lau cửa sổ sạch bóng.
- 말없이lặng lẽ, không nói gì
그는 말없이 창밖만 바라봤어요.
Anh ấy chỉ lặng lẽ nhìn ra ngoài cửa sổ.
- 맘껏thỏa thích
주말에는 공원에서 맘껏 뛰어놀았어요.
Cuối tuần chúng tôi chơi thỏa thích ở công viên.
- 맘대로tùy ý, theo ý mình
좋아하는 걸로 맘대로 고르세요.
Hãy chọn tùy ý món bạn thích.
- 매번mỗi lần
그 친구는 약속에 매번 늦어요.
Người bạn đó lần nào cũng đến trễ.
- 멋대로tùy tiện, tự ý
남의 물건을 멋대로 쓰면 안 돼요.
Không được tự ý dùng đồ của người khác.
- 멍멍gâu gâu
밤에 옆집 개가 멍멍 짖었어요.
Ban đêm chó nhà bên sủa gâu gâu.
- 모처럼hiếm hoi, lâu lắm mới
모처럼 가족과 함께 외식했어요.
Lâu lắm mới đi ăn ngoài cùng gia đình.
- 몹시vô cùng, rất
오늘 아침은 몹시 추웠어요.
Sáng nay trời vô cùng lạnh.
- 몽땅toàn bộ, hết sạch
용돈을 하루 만에 몽땅 써 버렸어요.
Tôi đã tiêu hết sạch tiền tiêu vặt trong một ngày.
- 무려tận, đến những
그 책을 무려 다섯 번이나 읽었어요.
Tôi đã đọc cuốn sách đó tận năm lần.
- 무사히bình an, an toàn
여행에서 무사히 돌아왔어요.
Tôi đã trở về bình an sau chuyến du lịch.
- 묵묵히lặng lẽ
그는 불평 없이 묵묵히 일했어요.
Anh ấy lặng lẽ làm việc không than phiền.
- 문득chợt, bỗng
길을 걷다가 문득 고향이 생각났어요.
Đang đi trên đường tôi chợt nhớ quê.
- 미처chưa kịp
바빠서 미처 연락을 못 했어요.
Vì bận nên tôi chưa kịp liên lạc.
- 바싹sát, sát sạt
추워서 친구 옆에 바싹 붙어 앉았어요.
Vì lạnh nên tôi ngồi sát bên bạn.
- 반짝반짝lấp la lấp lánh
새 구두가 반짝반짝 빛나요.
Đôi giày mới bóng loáng.
- 벌떡bật dậy
알람 소리에 벌떡 일어났어요.
Nghe chuông báo thức tôi bật dậy.
- 부지런히chăm chỉ, siêng năng
농부들이 아침부터 부지런히 일해요.
Những người nông dân làm việc chăm chỉ từ sáng.
- 분명chắc chắn, rõ ràng
분명 여기에 열쇠를 두었어요.
Chắc chắn tôi đã để chìa khóa ở đây.
- 비교적tương đối
오늘은 비교적 따뜻한 편이에요.
Hôm nay trời tương đối ấm.
- 비로소mãi đến lúc đó mới
부모가 되고 비로소 그 마음을 알았어요.
Làm cha mẹ rồi tôi mới hiểu tấm lòng ấy.
- 비록dù, mặc dù
비록 작은 집이지만 정말 편해요.
Dù nhà nhỏ nhưng thật sự rất thoải mái.
- 빠짐없이không sót, đầy đủ
학생들이 빠짐없이 출석했어요.
Học sinh có mặt đầy đủ không sót ai.
- 상관없이bất kể, không kể
나이에 상관없이 누구나 참가할 수 있어요.
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
- 상당히khá, tương đối
그녀는 한국어를 상당히 잘해요.
Cô ấy nói tiếng Hàn khá giỏi.
- 새삼lại một lần nữa, một cách mới mẻ
부모님의 사랑을 새삼 느꼈어요.
Tôi lại cảm nhận được tình yêu của bố mẹ.
- 서서히từ từ, dần dần
해가 서서히 지고 있어요.
Mặt trời đang dần lặn.
- 설마lẽ nào, chẳng lẽ
설마 그 사람이 거짓말을 했을까요?
Lẽ nào người đó lại nói dối?
- 소중히một cách quý trọng
할머니가 주신 반지를 소중히 간직해요.
Tôi giữ gìn trân trọng chiếc nhẫn bà tặng.
- 솔직히thật lòng, thành thật
솔직히 말하면 그 영화는 재미없었어요.
Nói thật thì bộ phim đó chẳng hay chút nào.
- 수시로thường xuyên, bất cứ lúc nào
창문을 수시로 열어 환기를 해요.
Tôi thường xuyên mở cửa sổ cho thoáng khí.
- 수없이vô số, không đếm xuể
같은 실수를 수없이 반복했어요.
Tôi đã lặp lại cùng một lỗi vô số lần.
- 슬쩍khẽ, lén
친구에게 시험 결과를 슬쩍 물어봤어요.
Tôi khẽ hỏi bạn về kết quả thi.
- 실은thật ra
실은 저도 그 일을 몰랐어요.
Thật ra tôi cũng không biết chuyện đó.
- 실제thực tế
실제 만나 보니 사진보다 더 멋있었어요.
Gặp ngoài đời thực thì anh ấy đẹp hơn trong ảnh.
- 심지어thậm chí
그는 너무 바빠서 심지어 밥도 굶었어요.
Anh ấy bận đến mức thậm chí bỏ cả bữa.
- 썩(không) lắm, rất
저는 노래를 썩 잘하지는 못해요.
Tôi hát không giỏi lắm.
- 쓸데없이một cách vô ích
쓸데없이 밤늦게까지 휴대폰을 봤어요.
Tôi đã xem điện thoại đến khuya một cách vô ích.
- 아마도có lẽ
아마도 내일은 비가 올 거예요.
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
- 아무래도có vẻ như, dù sao thì
아무래도 길을 잘못 든 것 같아요.
Có vẻ như chúng ta đã đi nhầm đường rồi.
- 아무튼dù sao thì
아무튼 내일 다시 이야기해요.
Dù sao thì mai mình nói chuyện tiếp nhé.
- 아예hoàn toàn, ngay từ đầu
그는 술을 아예 마시지 않아요.
Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.
- 아울러đồng thời, cùng với
그녀는 실력과 아울러 인성도 좋아요.
Cô ấy vừa có năng lực vừa có nhân cách tốt.
- 앞서trước
형이 저보다 앞서 도착했어요.
Anh trai tôi đã đến trước tôi.
- 야옹meo meo
고양이가 야옹 하고 울었어요.
Con mèo kêu meo meo.
- 어느덧thoắt cái, lúc nào không hay
어느덧 한 해가 다 지나갔어요.
Thoắt cái một năm đã trôi qua.
- 어쨌든dù sao thì
어쨌든 오늘 안에 끝내야 해요.
Dù sao thì cũng phải xong trong hôm nay.
- 어쩌다tình cờ
어쩌다 길에서 옛 친구를 만났어요.
Tôi tình cờ gặp bạn cũ trên đường.
- 어쩌면có lẽ
어쩌면 내일 눈이 올지도 몰라요.
Có lẽ ngày mai trời sẽ có tuyết.
- 어쩐지không hiểu sao; hèn chi
아침부터 어쩐지 머리가 아팠어요.
Không hiểu sao từ sáng tôi đã đau đầu.
- 어찌나quá đỗi, đến nỗi
어찌나 더운지 땀이 계속 났어요.
Trời nóng quá đến nỗi mồ hôi cứ chảy.
- 어차피đằng nào cũng
어차피 늦었으니 천천히 가요.
Đằng nào cũng muộn rồi nên đi từ từ thôi.
- 억지로miễn cưỡng, gượng ép
기분이 나빴지만 억지로 웃었어요.
Tôi buồn bực nhưng vẫn gượng cười.
- 언젠가một ngày nào đó
언젠가 꼭 세계 여행을 하고 싶어요.
Một ngày nào đó tôi nhất định muốn du lịch vòng quanh thế giới.
- 여간không phải bình thường, rất
이 일은 여간 어려운 게 아니에요.
Việc này khó không phải bình thường.
- 여전히vẫn như cũ
할머니는 여전히 건강하세요.
Bà tôi vẫn khỏe mạnh như xưa.
- 오래도록lâu dài, mãi
이 선물을 오래도록 간직할게요.
Tôi sẽ giữ gìn món quà này thật lâu.
- 오로지chỉ, duy nhất
시험 전에는 오로지 공부만 했어요.
Trước kỳ thi tôi chỉ toàn học thôi.
- 오직chỉ
그는 오직 가족만 생각하며 일했어요.
Anh ấy làm việc chỉ nghĩ đến gia đình.
- 오히려trái lại, ngược lại
잘못한 사람이 오히려 화를 냈어요.
Người có lỗi lại còn nổi giận.
- 온종일cả ngày
어제는 온종일 집에서 쉬었어요.
Hôm qua tôi nghỉ ở nhà cả ngày.
- 온통toàn bộ, tất cả
머릿속이 온통 그 사람 생각뿐이에요.
Trong đầu tôi toàn là hình bóng người đó.
- 왠지không hiểu sao
오늘은 왠지 기분이 좋아요.
Hôm nay không hiểu sao tâm trạng tôi rất tốt.
- 워낙vốn dĩ, quá
그 가방은 워낙 비싸서 못 샀어요.
Cái túi đó đắt quá nên tôi không mua được.
- 유난히đặc biệt, khác thường
오늘은 하늘이 유난히 맑아요.
Hôm nay bầu trời trong xanh lạ thường.
- 이내ngay sau đó
아이는 울다가 이내 잠들었어요.
Đứa bé khóc rồi ngủ thiếp đi ngay.
- 이대로cứ như thế này
책상 위는 이대로 두세요.
Cứ để trên bàn như thế này nhé.
- 이른바cái gọi là
이른바 명문대에 들어가려고 공부만 했어요.
Tôi chỉ lo học để vào cái gọi là trường đại học danh tiếng.
- 이리저리đây đó, khắp nơi
길을 잃어서 이리저리 돌아다녔어요.
Tôi bị lạc đường nên đi lang thang khắp nơi.
- 이만큼chừng này, đến mức này
동네가 이만큼 달라질 줄 몰랐어요.
Tôi không ngờ khu phố lại thay đổi đến mức này.
- 이어tiếp theo, tiếp đó
개회사가 끝나고 이어 공연이 시작됐어요.
Phát biểu khai mạc kết thúc, tiếp đó buổi biểu diễn bắt đầu.
- 이왕đằng nào cũng, đã… thì
이왕 왔으니까 맛있는 것도 먹어요.
Đằng nào cũng đến rồi thì ăn món gì ngon đi.
- 이윽고chẳng bao lâu, cuối cùng
한참 기다리자 이윽고 버스가 왔어요.
Chờ một lúc lâu, cuối cùng xe buýt cũng đến.
- 이제야mãi đến bây giờ
이제야 그 말의 뜻을 알았어요.
Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu ý nghĩa câu nói đó.
- 일단trước hết, tạm thời
일단 밥부터 먹고 이야기해요.
Trước hết ăn cơm đã rồi nói chuyện.
- 일일이từng cái một
직원이 상자를 일일이 확인했어요.
Nhân viên đã kiểm tra từng chiếc hộp một.
- 일찍이sớm
그는 일찍이 고향을 떠났어요.
Anh ấy đã rời quê từ sớm.
- 자꾸만cứ, liên tục
자꾸만 그 사람 생각이 나요.
Tôi cứ nghĩ mãi về người đó.
- 자연히một cách tự nhiên
시간이 지나면 상처는 자연히 나아요.
Thời gian trôi qua thì vết thương sẽ tự lành.
- 잔뜩đầy, rất nhiều
마트에서 과자를 잔뜩 샀어요.
Tôi đã mua rất nhiều bánh kẹo ở siêu thị.
- 재빨리nhanh chóng
비가 와서 재빨리 빨래를 걷었어요.
Trời mưa nên tôi nhanh chóng rút quần áo vào.
- 저리đằng kia, ra kia
이 상자 좀 저리 치워 주세요.
Làm ơn dọn cái hộp này ra đằng kia.
- 저마다mỗi người
사람들은 저마다 생각이 달라요.
Mỗi người có suy nghĩ khác nhau.
- 저만큼chừng ấy, đến mức đó
저만큼 노력하면 꼭 성공할 거예요.
Nỗ lực đến mức đó thì chắc chắn sẽ thành công.
- 저절로tự nhiên, tự động
문이 저절로 열려서 깜짝 놀랐어요.
Cửa tự mở ra khiến tôi giật mình.
- 적당히vừa phải
술은 적당히 마시는 게 좋아요.
Rượu thì nên uống vừa phải.
- 정작thực ra, đến lúc cần thì
정작 중요한 말은 하지 못했어요.
Điều thực sự quan trọng thì tôi lại không nói được.
- 제발làm ơn, xin
제발 이번 시험에 합격하면 좋겠어요.
Mong sao lần này tôi thi đỗ.
- 제법khá là
동생이 요리를 제법 잘해요.
Em tôi nấu ăn khá giỏi.
- 좀처럼hiếm khi, khó mà
그는 좀처럼 화를 내지 않아요.
Anh ấy hiếm khi nổi giận.
- 종종thỉnh thoảng, thường
주말에 종종 친구를 만나요.
Cuối tuần tôi thỉnh thoảng gặp bạn bè.
- 줄곧suốt, liên tục
아침부터 줄곧 비가 내리고 있어요.
Trời mưa suốt từ sáng đến giờ.
- 지극히vô cùng, hết sức
그 문제의 답은 지극히 간단해요.
Đáp án của bài đó vô cùng đơn giản.
- 지금껏cho đến nay
지금껏 그런 얘기는 들어 본 적이 없어요.
Cho đến nay tôi chưa từng nghe chuyện như vậy.
- 차라리thà, thà rằng
이렇게 막히면 차라리 걸어가는 게 나아요.
Tắc thế này thì thà đi bộ còn hơn.
- 차마không nỡ
너무 슬퍼서 차마 그 편지를 읽을 수 없었어요.
Buồn quá nên tôi không nỡ đọc lá thư đó.
- 차차dần dần
날씨가 차차 따뜻해지고 있어요.
Thời tiết đang ấm dần lên.
- 차츰từ từ, dần dần
약을 먹고 감기가 차츰 나아졌어요.
Uống thuốc xong, bệnh cảm của tôi dần dần khỏi.
- 참으로thật sự, quả thật
오늘 공연은 참으로 훌륭했어요.
Buổi biểu diễn hôm nay thật sự tuyệt vời.
- 철저히một cách triệt để, kỹ lưỡng
시험 전에 철저히 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi.
- 최대한hết mức có thể
최대한 빨리 연락드릴게요.
Tôi sẽ liên lạc với anh sớm nhất có thể.
- 최소한ít nhất
하루에 최소한 일곱 시간은 자야 해요.
Mỗi ngày nên ngủ ít nhất bảy tiếng.
- 쿨쿨(ngủ) say khò khò
동생이 소파에서 쿨쿨 자고 있어요.
Em tôi đang ngủ khò khò trên ghế sofa.
- 쿵(tiếng) uỵch, rầm
위층에서 쿵 하는 소리가 났어요.
Có tiếng rầm từ tầng trên vọng xuống.
- 텅trống trơn
주말이라 사무실이 텅 비었어요.
Vì là cuối tuần nên văn phòng trống trơn.
- 퍽khá, rất
이번 시험은 퍽 어려웠어요.
Bài thi lần này khá khó.
- 편히thoải mái
은퇴 후에는 시골에서 편히 살고 싶어요.
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thoải mái ở quê.
- 하긴nói cũng phải, thật ra thì
하긴 오늘은 날씨가 너무 덥네요.
Nói cũng phải, hôm nay trời nóng quá.
- 하도quá, quá đỗi
하도 바빠서 점심도 못 먹었어요.
Tôi bận quá nên chưa ăn trưa được.
- 하여튼dù sao thì
하여튼 내일 다시 이야기해요.
Dù sao thì mai mình nói chuyện lại nhé.
- 한결hơn hẳn
약을 먹으니 한결 나아졌어요.
Uống thuốc xong tôi thấy đỡ hơn hẳn.
- 한꺼번에cùng một lúc
빌린 돈을 한꺼번에 갚았어요.
Tôi đã trả hết số tiền vay một lần.
- 한창đang lúc cao điểm
점심시간이라 식당이 한창 붐벼요.
Vì là giờ trưa nên nhà hàng đang đông nhất.
- 한층càng thêm
가을이 되니 하늘이 한층 높아졌어요.
Sang thu, bầu trời càng thêm cao.
- 함부로tùy tiện, bừa bãi
남의 일에 함부로 말하지 마세요.
Đừng tùy tiện nói về chuyện của người khác.
- 허허hà hà (tiếng cười hiền)
할아버지가 허허 웃으셨어요.
Ông nội cười hà hà.
- 확bỗng chốc, đột ngột
무서운 이야기를 듣고 소름이 확 돋았어요.
Nghe chuyện đáng sợ, tôi bỗng nổi da gà.
- 확실히rõ ràng, chắc chắn
싫으면 확실히 말해 주세요.
Nếu không thích thì hãy nói rõ ràng.
- 활발히sôi nổi, tích cực
그는 동아리에서 활발히 활동해요.
Anh ấy hoạt động tích cực trong câu lạc bộ.
- 흔히thường
그런 말은 주변에서 흔히 들어요.
Tôi thường nghe những lời như vậy quanh mình.
- 힘껏dốc hết sức
공을 힘껏 찼어요.
Tôi đã dốc hết sức sút quả bóng.
- 힘없이yếu ớt, uể oải
그는 실망해서 힘없이 걸어갔어요.
Anh ấy thất vọng và bước đi uể oải.
Khác
- -가phụ tố(hậu tố) nhà, chuyên gia
제 언니는 요리 전문가예요.
Chị tôi là chuyên gia nấu ăn.
- -가량phụ tố(hậu tố) khoảng
집에서 학교까지 삼십 분가량 걸려요.
Từ nhà đến trường mất khoảng ba mươi phút.
- -간phụ tố(hậu tố) trong (khoảng thời gian)
이틀간 집에서 푹 쉬었어요.
Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà trong hai ngày.
- 간접적định từgián tiếp
그 사건은 우리 생활에 간접적 영향을 줬어요.
Sự việc đó đã ảnh hưởng gián tiếp đến cuộc sống của chúng tôi.
- -객phụ tố(hậu tố) khách
주말이라 산에 등산객이 많아요.
Vì là cuối tuần nên trên núi có nhiều khách leo núi.
- 객관적định từkhách quan
경찰은 객관적 증거를 찾고 있어요.
Cảnh sát đang tìm bằng chứng khách quan.
- 공적định từcông, mang tính công
이건 개인 일이 아니라 공적 업무예요.
Đây không phải việc riêng mà là công việc chung.
- 과학적định từkhoa học
이 문제는 과학적 방법으로 풀어야 해요.
Vấn đề này phải được giải quyết bằng phương pháp khoa học.
- -관phụ tố(hậu tố) tòa nhà, quán
주말에 도서관에서 책을 읽어요.
Cuối tuần tôi đọc sách ở thư viện.
- -관phụ tố(hậu tố) quan niệm, quan điểm
친구와 저는 가치관이 많이 비슷해요.
Tôi và bạn có quan niệm giá trị khá giống nhau.
- -권phụ tố(hậu tố) quyền; vé
열여덟 살부터 투표권이 생겨요.
Từ mười tám tuổi sẽ có quyền bầu cử.
- 그대đại từem, người (cách gọi trìu mến, văn chương)
그대가 있어서 정말 행복해요.
Có em bên cạnh, anh thật hạnh phúc.
- 그러게thán từđúng vậy, thì đó
그러게, 오늘 정말 덥네요.
Đúng thế, hôm nay nóng thật.
- 그렇지thán từđúng rồi
그렇지, 바로 그렇게 하면 돼요.
Đúng rồi, cứ làm như thế là được.
- 근본적định từmang tính căn bản
근본적 해결 방법이 필요해요.
Cần có giải pháp căn bản.
- 기본적định từcơ bản
기본적 예의는 지켜야 해요.
Phải giữ phép lịch sự cơ bản.
- 논리적định từmang tính logic
논리적 근거를 들어 설명했어요.
Tôi đã giải thích bằng căn cứ logic.
- 단định từchỉ, duy nhất
단 하루만 쉬고 다시 일했어요.
Tôi chỉ nghỉ đúng một ngày rồi lại làm việc.
- -당phụ tố(hậu tố) mỗi, trên
이 일은 시간당 만 원을 받아요.
Công việc này được mười nghìn won mỗi giờ.
- 대-phụ tố(tiền tố) đại, lớn
우리 집은 열 명이 사는 대가족이에요.
Nhà tôi là đại gia đình có mười người.
- 두어định từkhoảng hai, vài
두어 시간 뒤에 다시 전화할게요.
Khoảng hai tiếng nữa tôi sẽ gọi lại.
- 딴định từkhác
수업 시간에 딴 생각을 했어요.
Trong giờ học tôi nghĩ chuyện khác.
- -력phụ tố(hậu tố) lực, sức
그 나라는 경제력이 강해요.
Nước đó có tiềm lực kinh tế mạnh.
- -료phụ tố(hậu tố) phí
이번 달 통화료가 많이 나왔어요.
Tháng này phí gọi điện cao quá.
- 맨định từtận cùng, nhất
제 자리는 맨 뒷줄에 있어요.
Chỗ của tôi ở hàng cuối cùng.
- 모đại từmột người nào đó
김 모 씨가 이 사건의 목격자예요.
Một ông Kim nào đó là nhân chứng của vụ việc này.
- 무-phụ tố(tiền tố) vô, không
추위 때문에 손가락이 무감각해졌어요.
Vì lạnh mà ngón tay tôi tê cứng.
- -문phụ tố(hậu tố) bài văn, văn bản
제주도 여행 후 기행문을 썼어요.
Sau chuyến đi Jeju tôi đã viết bài ký sự du lịch.
- 문화적định từmang tính văn hóa
외국 생활에서 문화적 차이를 느꼈어요.
Khi sống ở nước ngoài tôi cảm nhận được sự khác biệt văn hóa.
- 물질적định từmang tính vật chất
물질적 도움보다 따뜻한 말이 필요해요.
Lời nói ấm áp cần hơn sự giúp đỡ vật chất.
- 뭘thán từcó gì đâu
뭘, 이 정도는 아무것도 아니에요.
Có gì đâu, chuyện này chẳng là gì cả.
- 법적định từmang tính pháp lý
회사는 그 일에 법적 책임이 있어요.
Công ty có trách nhiệm pháp lý về việc đó.
- 부-phụ tố(tiền tố) bất-, không
부정확한 정보는 믿지 마세요.
Đừng tin những thông tin không chính xác.
- 부분적định từmang tính bộ phận, một phần
계획에 부분적 수정이 필요해요.
Kế hoạch cần sửa đổi một phần.
- 부정적định từtiêu cực
부정적 생각은 버리는 게 좋아요.
Nên bỏ đi những suy nghĩ tiêu cực.
- 비-phụ tố(tiền tố) phi-, không
이번 만남은 비공식 자리였어요.
Cuộc gặp lần này là buổi không chính thức.
- 비판적định từmang tính phê phán
뉴스를 볼 때 비판적 시각이 필요해요.
Khi xem tin tức cần có cái nhìn phê phán.
- -사phụ tố(hậu tố) công ty, hãng
언니는 신문사에서 기자로 일해요.
Chị tôi làm phóng viên ở tòa soạn báo.
- -사phụ tố(hậu tố) người làm nghề
제 꿈은 유명한 요리사가 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành đầu bếp nổi tiếng.
- 상대적định từtương đối
행복은 상대적 개념이라고 생각해요.
Tôi nghĩ hạnh phúc là khái niệm tương đối.
- -생phụ tố(hậu tố) sinh năm
저는 구십오 년생이에요.
Tôi sinh năm chín mươi lăm.
- -성phụ tố(hậu tố) tính
그 사람은 인간성이 참 좋아요.
Người đó có nhân cách rất tốt.
- 성공적định từmang tính thành công
이번 행사는 성공적 결과를 얻었어요.
Sự kiện lần này đã đạt kết quả thành công.
- 세계적định từmang tầm thế giới
그는 세계적 피아니스트가 되었어요.
Anh ấy đã trở thành nghệ sĩ piano tầm cỡ thế giới.
- 소극적định từthụ động, rụt rè
소극적 성격 때문에 발표가 어려워요.
Vì tính cách rụt rè nên tôi thấy thuyết trình rất khó.
- 수동적định từthụ động
수동적 자세로는 실력이 늘지 않아요.
Với thái độ thụ động thì năng lực không tiến bộ được.
- 수만số từhàng vạn
공연장에 수만 명이 모였어요.
Hàng vạn người đã tập trung tại nơi biểu diễn.
- 수백số từhàng trăm
하늘에 새 수백 마리가 날아가요.
Hàng trăm con chim đang bay trên trời.
- 수십số từhàng chục
수십 명의 학생이 줄을 섰어요.
Hàng chục học sinh đã xếp hàng.
- 수천số từhàng nghìn
축제에 수천 명이 다녀갔어요.
Hàng nghìn người đã đến lễ hội.
- 순간적định từnhất thời, trong chốc lát
순간적 방심으로 사고가 났어요.
Một phút lơ là đã gây ra tai nạn.
- 신-phụ tố(tiền tố) mới
외국 여행은 저에게 신세계였어요.
Du lịch nước ngoài là một thế giới mới đối với tôi.
- 신체적định từvề thể chất
운동은 신체적 건강에 도움이 돼요.
Tập thể dục có ích cho sức khỏe thể chất.
- 실용적định từthiết thực, thực dụng
학생들에게 실용적 기술을 가르쳐요.
Chúng tôi dạy học sinh những kỹ năng thiết thực.
- 심리적định từvề mặt tâm lý
시험 전에는 심리적 부담이 커요.
Trước kỳ thi áp lực tâm lý rất lớn.
- 아무개đại từngười nào đó
김 아무개 씨가 상을 받았대요.
Nghe nói một ông họ Kim nào đó đã nhận giải.
- 아무런định từbất kỳ… nào (phủ định)
그는 아무런 말도 없이 떠났어요.
Anh ấy đã bỏ đi mà không nói một lời nào.
- 아하thán từà há
아하, 이제야 무슨 뜻인지 알겠어요.
À há, giờ tôi mới hiểu ý nghĩa rồi.
- 예술적định từmang tính nghệ thuật
이 건물은 예술적 가치가 높아요.
Tòa nhà này có giá trị nghệ thuật cao.
- 온갖định từđủ loại, mọi
온갖 방법을 써 봤지만 소용없었어요.
Tôi đã thử mọi cách nhưng vô ích.
- 요định từcái… này (nhỏ)
요 녀석이 또 장난을 쳤어요.
Thằng nhóc này lại nghịch ngợm rồi.
- -원phụ tố(hậu tố) nhân viên, thành viên
우리 형은 평범한 회사원이에요.
Anh trai tôi là một nhân viên công ty bình thường.
- 웬định từgì thế, sao lại
문 앞에 웬 상자가 놓여 있어요.
Có cái hộp gì đó đặt trước cửa.
- 육체적định từthuộc về thể xác
이 일은 육체적 피로가 심해요.
Công việc này gây mệt mỏi thể xác nhiều.
- 의무적định từmang tính bắt buộc
모든 직원은 의무적으로 교육을 받아요.
Tất cả nhân viên bắt buộc phải tham gia đào tạo.
- 이기적định từích kỷ
그는 너무 이기적이라서 친구가 없어요.
Anh ta quá ích kỷ nên không có bạn.
- 이상적định từlý tưởng
이것이 가장 이상적인 방법이에요.
Đây là cách lý tưởng nhất.
- 인간적định từmang tính nhân văn, có tình người
부장님은 참 인간적인 분이에요.
Trưởng phòng là một người rất có tình người.
- 일반적định từthông thường, phổ biến
일반적으로 아침에는 입맛이 없어요.
Thông thường buổi sáng người ta không thấy ngon miệng.
- 일상적định từthường ngày
운동은 이제 저의 일상적인 습관이에요.
Tập thể dục giờ đã là thói quen thường ngày của tôi.
- 일시적định từtạm thời
일시적인 현상이니까 걱정하지 마세요.
Đây chỉ là hiện tượng tạm thời nên đừng lo.
- -자phụ tố(hậu tố) người
제 꿈은 훌륭한 과학자가 되는 거예요.
Ước mơ của tôi là trở thành một nhà khoa học giỏi.
- 자연적định từmang tính tự nhiên
이 호수는 자연적으로 생긴 거예요.
Hồ này được hình thành một cách tự nhiên.
- 장기적định từdài hạn
장기적인 계획을 세우는 게 중요해요.
Việc lập kế hoạch dài hạn rất quan trọng.
- 재-phụ tố(tiền tố) tái, lại
회원 카드를 잃어버려서 재발급을 받았어요.
Tôi làm mất thẻ hội viên nên đã được cấp lại.
- 저-phụ tố(tiền tố) thấp
저학년 아이들은 수업이 일찍 끝나요.
Học sinh lớp nhỏ tan học sớm.
- 적극적định từtích cực
그 학생은 수업 태도가 적극적이에요.
Học sinh đó có thái độ học tập tích cực.
- 전문적định từchuyên môn
이 일은 전문적인 지식이 필요해요.
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
- 전체적định từtổng thể
식당의 전체적인 분위기가 좋아요.
Không khí tổng thể của nhà hàng rất tốt.
- 절대적định từtuyệt đối
그 의사에 대한 환자들의 신뢰는 절대적이에요.
Bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào bác sĩ đó.
- 정기적định từđịnh kỳ
정기적으로 건강 검진을 받고 있어요.
Tôi đi khám sức khỏe định kỳ.
- 정상적định từbình thường
수술 후 정상적인 생활이 가능해졌어요.
Sau phẫu thuật, tôi đã có thể sinh hoạt bình thường.
- 정신적định từvề mặt tinh thần
요즘은 정신적으로 여유가 없어요.
Dạo này tôi không có chút thư thái nào về tinh thần.
- 정치적định từmang tính chính trị
두 나라는 정치적으로 대립하고 있어요.
Hai nước đang đối lập nhau về mặt chính trị.
- -제phụ tố(hậu tố) lễ, lễ hội
할아버지 추모제에 가족이 모두 모였어요.
Cả gia đình đã tụ họp trong lễ tưởng niệm ông.
- -제phụ tố(hậu tố) thuốc
요즘 피곤해서 영양제를 먹고 있어요.
Dạo này mệt nên tôi đang uống thuốc bổ.
- 조số từnghìn tỷ
매출이 몇 조 원에 달하는 회사예요.
Đó là công ty có doanh thu lên tới vài nghìn tỷ won.
- 종교적định từmang tính tôn giáo
그는 종교적 이유로 고기를 안 먹어요.
Anh ấy không ăn thịt vì lý do tôn giáo.
- 주관적định từmang tính chủ quan
이건 제 주관적 생각일 뿐이에요.
Đây chỉ là suy nghĩ chủ quan của tôi.
- 직접적định từtrực tiếp
과속이 사고의 직접적 원인이었어요.
Chạy quá tốc độ là nguyên nhân trực tiếp của vụ tai nạn.
- -질phụ tố(hậu tố) hành động dùng dụng cụ
아이가 가위질을 아주 잘해요.
Đứa bé dùng kéo cắt rất giỏi.
- 집중적định từmang tính tập trung
이 환자는 집중적 치료가 필요해요.
Bệnh nhân này cần được điều trị tập trung.
- -째phụ tố(hậu tố) thứ …
제 첫째 아이는 올해 학교에 들어가요.
Con đầu của tôi năm nay vào tiểu học.
- 초-phụ tố(tiền tố) đầu (mùa, thời kỳ)
초봄에는 아직 바람이 차가워요.
Đầu xuân gió vẫn còn lạnh.
- 총định từtổng cộng
이번 여행에는 총 열 명이 가요.
Chuyến đi lần này có tổng cộng mười người.
- 충격적định từgây sốc
뉴스에서 충격적인 사실이 밝혀졌어요.
Một sự thật gây sốc đã được tiết lộ trên bản tin.
- -품phụ tố(hậu tố) đồ, sản phẩm
새로 산 화장품이 피부에 잘 맞아요.
Mỹ phẩm mới mua rất hợp với da tôi.
- 필수적định từthiết yếu
운동은 건강에 필수적인 요소예요.
Tập thể dục là yếu tố thiết yếu cho sức khỏe.
- 한국적định từmang tính Hàn Quốc
이 집은 한국적인 분위기가 나요.
Ngôi nhà này mang không khí Hàn Quốc.
- 한둘số từmột hai
걱정거리가 한둘이 아니에요.
Nỗi lo của tôi không chỉ một hai chuyện.
- 합리적định từhợp lý
가격이 합리적이어서 자주 와요.
Tôi hay đến vì giá cả hợp lý.
- 헌định từcũ
헌 옷을 모아서 기부했어요.
Tôi gom quần áo cũ để quyên góp.
- 현대적định từhiện đại
가게 인테리어를 현대적으로 바꿨어요.
Chúng tôi đã đổi nội thất cửa hàng theo phong cách hiện đại.
- 현실적định từthực tế
좀 더 현실적으로 생각해 보세요.
Hãy suy nghĩ thực tế hơn một chút.
- -형phụ tố(hậu tố) dạng, kiểu
동사의 기본형을 먼저 외우세요.
Hãy học thuộc dạng nguyên thể của động từ trước.
- -화phụ tố(hậu tố) -hóa
절차가 간편화되어 일이 쉬워졌어요.
Thủ tục được đơn giản hóa nên công việc dễ hơn.
- 활동적định từnăng động
제 동생은 성격이 활동적이에요.
Em tôi có tính cách năng động.
- 효과적định từhiệu quả
단어를 효과적으로 외우는 방법이 있어요.
Có cách học thuộc từ vựng hiệu quả.
- 효율적định từhiệu quả, năng suất
시간을 효율적으로 써야 해요.
Phải sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
Không tìm thấy từ nào.
Danh sách từ và cấp độ: Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc, nghiên cứu áp dụng Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế năm 2017 (giai đoạn 4), giấy phép KOGL loại 1. Nghĩa, ví dụ và âm thanh: Korean Grammar Map.
Tiếp theo
koreangrammarmap.com