Từ vựng TOPIK 2

Toàn bộ 1.100 từ cấp 2, sắp xếp theo từ loại

Toàn bộ danh sách từ vựng cấp 2 của Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế. Mỗi từ có nghĩa, câu ví dụ tự nhiên và âm thanh của người bản xứ. Nhấn ▶ để nghe câu ví dụ.

Tải danh sách từ (PDF)

Động từ

  1. 가리키다chỉ (tay)

    아이가 손가락으로 하늘을 가리켰어요.

    Đứa bé lấy ngón tay chỉ lên trời.

  2. 가져가다mang đi

    비가 와서 우산을 가져갔어요.

    Trời mưa nên tôi đã mang ô theo.

  3. 가져오다mang đến

    친구가 우산을 가져왔어요.

    Bạn tôi đã mang ô đến.

  4. 갈아입다thay (quần áo)

    집에 와서 옷을 갈아입었어요.

    Về nhà tôi đã thay quần áo.

  5. 감다nhắm (mắt)

    눈을 감고 음악을 들었어요.

    Tôi nhắm mắt nghe nhạc.

  6. 감다gội (đầu)

    아침마다 머리를 감아요.

    Sáng nào tôi cũng gội đầu.

  7. 갖다có, cầm

    돈을 조금 갖고 있어요.

    Tôi có một ít tiền.

  8. 갚다trả (nợ)

    친구에게 빌린 돈을 갚았어요.

    Tôi đã trả số tiền mượn của bạn.

  9. 건너가다đi qua, sang bên kia

    신호등을 보고 길을 건너갔어요.

    Tôi nhìn đèn tín hiệu rồi đi sang bên kia đường.

  10. 건너다băng qua

    조심해서 길을 건너요.

    Tôi băng qua đường cẩn thận.

  11. 걸어가다đi bộ đến

    매일 학교에 걸어가요.

    Ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường.

  12. 걸어오다đi bộ đến (về)

    회사에서 집까지 걸어왔어요.

    Tôi đã đi bộ từ công ty về nhà.

  13. 고치다sửa

    아빠가 컴퓨터를 고쳤어요.

    Bố đã sửa máy tính.

  14. 굽다nướng

    주말에 고기를 구워 먹었어요.

    Cuối tuần chúng tôi nướng thịt ăn.

  15. 귀여워하다yêu quý, cưng

    할머니가 강아지를 귀여워해요.

    Bà rất cưng chú cún.

  16. 그만두다bỏ, nghỉ (việc)

    언니가 회사를 그만뒀어요.

    Chị tôi đã nghỉ việc ở công ty.

  17. 그치다tạnh, ngừng

    오후에 비가 그쳤어요.

    Buổi chiều mưa đã tạnh.

  18. 기르다nuôi, trồng

    저는 고양이를 길러요.

    Tôi nuôi mèo.

  19. 기뻐하다vui mừng

    부모님이 제 취직을 기뻐하셨어요.

    Bố mẹ đã vui mừng vì tôi có việc làm.

  20. 기억나다nhớ ra

    그 사람 이름이 기억나지 않아요.

    Tôi không nhớ ra tên người đó.

  21. 깎다gọt

    엄마가 사과를 깎았어요.

    Mẹ đã gọt táo.

  22. 깨다tỉnh giấc

    아침 일찍 잠이 깼어요.

    Tôi đã tỉnh giấc từ sáng sớm.

  23. 꺼내다lấy ra

    가방에서 책을 꺼냈어요.

    Tôi đã lấy cuốn sách ra khỏi cặp.

  24. 꾸다mơ

    어젯밤에 무서운 꿈을 꿨어요.

    Đêm qua tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.

  25. 끊다bỏ, cai

    아빠가 담배를 끊었어요.

    Bố tôi đã bỏ thuốc lá.

  26. 끓다sôi

    물이 끓고 있어요.

    Nước đang sôi.

  27. 끓이다đun sôi

    차를 마시려고 물을 끓였어요.

    Tôi đã đun nước để pha trà.

  28. 끝내다kết thúc, làm xong

    숙제를 빨리 끝냈어요.

    Tôi đã làm xong bài tập rất nhanh.

  29. 끼다đeo (găng tay, nhẫn), cài

    추워서 장갑을 꼈어요.

    Trời lạnh nên tôi đã đeo găng tay.

  30. 나누다chia

    빵을 둘로 나눴어요.

    Tôi đã chia cái bánh làm đôi.

  31. 나타나다xuất hiện

    갑자기 고양이가 나타났어요.

    Bỗng nhiên một con mèo xuất hiện.

  32. 날다bay

    새가 하늘을 날아요.

    Chim bay trên bầu trời.

  33. 남기다để lại, để thừa

    동생이 음식을 남겼어요.

    Em tôi đã để thừa thức ăn.

  34. 남다còn lại

    시간이 조금 남았어요.

    Vẫn còn một chút thời gian.

  35. 낫다khỏi (bệnh)

    감기가 다 나았어요.

    Tôi đã khỏi hẳn cảm.

  36. 내다ra (đề), đưa ra

    선생님이 문제를 냈어요.

    Thầy giáo đã ra đề bài.

  37. 내려가다đi xuống

    계단으로 내려갔어요.

    Tôi đã đi xuống bằng cầu thang.

  38. 내려오다đi xuống (về phía người nói)

    아이가 이 층에서 내려왔어요.

    Đứa trẻ đi xuống từ tầng hai.

  39. 넘다vượt quá

    회의가 세 시간이 넘었어요.

    Cuộc họp đã kéo dài hơn ba tiếng.

  40. 넘어지다ngã

    아이가 길에서 넘어졌어요.

    Đứa trẻ bị ngã trên đường.

  41. 놀라다ngạc nhiên, giật mình

    소식을 듣고 놀랐어요.

    Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin.

  42. 놓다đặt, buông

    책상 위에 펜을 놓았어요.

    Tôi đã đặt cây bút lên bàn.

  43. 누르다ấn, bấm

    엘리베이터 버튼을 눌렀어요.

    Tôi đã bấm nút thang máy.

  44. 눕다nằm

    피곤해서 침대에 누웠어요.

    Mệt quá nên tôi đã nằm xuống giường.

  45. 느끼다cảm thấy

    바람이 불어서 추위를 느꼈어요.

    Gió thổi nên tôi cảm thấy lạnh.

  46. 늘다tăng lên

    요즘 몸무게가 늘었어요.

    Dạo này tôi đã tăng cân.

  47. 늙다già đi

    우리 개도 많이 늙었어요.

    Con chó nhà tôi cũng đã già đi nhiều.

  48. 다치다bị thương

    운동하다가 팔을 다쳤어요.

    Tôi bị thương ở tay khi tập thể dục.

  49. 다하다cạn, hết

    휴대폰 배터리가 다했어요.

    Pin điện thoại đã hết.

  50. 닦다lau, đánh (giày)

    아빠가 구두를 닦았어요.

    Bố đã đánh giày.

  51. 달리다chạy

    아이들이 운동장에서 달려요.

    Bọn trẻ đang chạy trên sân.

  52. 닮다giống

    저는 아빠를 많이 닮았어요.

    Tôi rất giống bố.

  53. 던지다ném

    아이가 공을 던졌어요.

    Đứa trẻ đã ném quả bóng.

  54. 데려가다dẫn đi, đưa đi

    아이를 병원에 데려갔어요.

    Tôi đã đưa con đến bệnh viện.

  55. 데려오다dẫn đến, đưa về

    친구를 집에 데려왔어요.

    Tôi đã dẫn bạn về nhà.

  56. 돌다quay, xoay

    바람개비가 빙글빙글 돌아요.

    Chiếc chong chóng quay vòng vòng.

  57. 돌려주다trả lại

    친구에게 책을 돌려줬어요.

    Tôi đã trả lại sách cho bạn.

  58. 돌리다xoay, quay

    손잡이를 오른쪽으로 돌렸어요.

    Tôi đã xoay tay nắm sang phải.

  59. 두다đặt, để

    책을 책상 위에 뒀어요.

    Tôi đã để cuốn sách trên bàn.

  60. 들르다ghé qua

    집에 가는 길에 편의점에 들렀어요.

    Trên đường về nhà, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi.

  61. 들리다nghe thấy

    밖에서 노래 소리가 들려요.

    Tôi nghe thấy tiếng hát từ bên ngoài.

  62. 떠나다rời đi, lên đường

    내일 아침에 여행을 떠나요.

    Sáng mai tôi sẽ lên đường đi du lịch.

  63. 떠들다làm ồn

    도서관에서 떠들면 안 돼요.

    Không được làm ồn trong thư viện.

  64. 떨어지다rơi, rơi xuống

    나무에서 사과가 떨어졌어요.

    Một quả táo rơi từ trên cây xuống.

  65. 뛰다chạy

    아이들이 운동장을 뛰어요.

    Bọn trẻ đang chạy trên sân vận động.

  66. 뛰어가다chạy đến

    늦어서 학교로 뛰어갔어요.

    Vì trễ nên tôi đã chạy đến trường.

  67. 뜨다mở (mắt)

    아침 일곱 시에 눈을 떴어요.

    Tôi mở mắt lúc bảy giờ sáng.

  68. 마르다khát (nước)

    목이 말라서 물을 마셨어요.

    Tôi khát nên đã uống nước.

  69. 마치다hoàn thành, kết thúc

    숙제를 마치고 잤어요.

    Tôi làm xong bài tập rồi đi ngủ.

  70. 막히다bị tắc, bị nghẽn

    화장실 변기가 막혔어요.

    Bồn cầu bị tắc rồi.

  71. 만지다sờ, chạm

    아기 손을 살짝 만졌어요.

    Tôi đã khẽ chạm vào tay em bé.

  72. 맞추다lắp, ghép

    퍼즐 조각을 맞췄어요.

    Tôi đã ghép các mảnh ghép hình.

  73. 매다buộc, thắt

    신발 끈을 다시 맸어요.

    Tôi đã buộc lại dây giày.

  74. 멈추다dừng lại, ngừng

    코피가 드디어 멈췄어요.

    Cuối cùng máu cam cũng đã ngừng chảy.

  75. 메다đeo, khoác (lên vai)

    학생이 가방을 메고 가요.

    Cậu học sinh đeo cặp đi.

  76. 모시다đưa, tiếp đón (kính ngữ)

    손님을 방으로 모셨어요.

    Tôi đã đưa khách vào phòng.

  77. 모으다sưu tầm, gom

    동생은 장난감을 모아요.

    Em tôi sưu tầm đồ chơi.

  78. 모이다tụ tập, tập trung

    가족이 모두 거실에 모였어요.

    Cả gia đình đã tụ họp ở phòng khách.

  79. 모자라다thiếu

    돈이 조금 모자라요.

    Tôi hơi thiếu tiền.

  80. 물어보다hỏi

    지나가는 사람에게 길을 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi đường một người đi ngang qua.

  81. 미끄러지다trượt, trơn trượt

    계단에서 미끄러졌어요.

    Tôi bị trượt chân ở cầu thang.

  82. 믿다tin, tin tưởng

    저는 친구의 말을 믿어요.

    Tôi tin lời bạn tôi.

  83. 밀다đẩy

    문을 밀고 들어갔어요.

    Tôi đẩy cửa bước vào.

  84. 바뀌다bị thay đổi, được thay

    우리 반 담임 선생님이 바뀌었어요.

    Lớp tôi đã đổi giáo viên chủ nhiệm.

  85. 바라다mong, mong muốn

    시험에 합격하기를 바라요.

    Tôi mong sẽ đỗ kỳ thi.

  86. 바라보다nhìn, ngắm

    밤하늘의 별을 바라봤어요.

    Tôi đã ngắm sao trên bầu trời đêm.

  87. 바르다bôi, thoa

    상처에 약을 발랐어요.

    Tôi đã bôi thuốc lên vết thương.

  88. 받아쓰다ghi lại, chép chính tả

    선생님 말씀을 공책에 받아썼어요.

    Tôi đã ghi lời thầy giáo vào vở.

  89. 버리다vứt, bỏ

    쓰레기는 쓰레기통에 버리세요.

    Hãy vứt rác vào thùng rác.

  90. 벌다kiếm (tiền)

    아르바이트로 돈을 벌어요.

    Tôi kiếm tiền bằng việc làm thêm.

  91. 벗다cởi, bỏ (mũ)

    교실에서는 모자를 벗어요.

    Trong lớp học tôi bỏ mũ ra.

  92. 변하다thay đổi

    동네 모습이 많이 변했어요.

    Diện mạo khu phố đã thay đổi nhiều.

  93. 보이다được nhìn thấy

    창문으로 산이 보여요.

    Có thể nhìn thấy núi qua cửa sổ.

  94. 보이다cho xem

    친구에게 사진을 보였어요.

    Tôi đã cho bạn xem ảnh.

  95. 볶다xào

    마늘을 기름에 볶았어요.

    Tôi đã xào tỏi với dầu.

  96. 뵙다gặp (kính ngữ)

    내일 선생님을 뵙고 싶어요.

    Ngày mai tôi muốn gặp thầy giáo.

  97. 부치다gửi (thư, bưu phẩm)

    우체국에서 편지를 부쳤어요.

    Tôi đã gửi thư ở bưu điện.

  98. 붙다dính, bám

    옷에 먼지가 붙었어요.

    Bụi bám vào áo rồi.

  99. 붙이다dán

    봉투에 우표를 붙였어요.

    Tôi đã dán tem lên phong bì.

  100. 비다trống, rỗng

    저 자리가 비어 있어요.

    Chỗ ngồi kia đang trống.

  101. 빠지다rơi xuống, ngã xuống (nước)

    휴대폰이 물에 빠졌어요.

    Điện thoại của tôi rơi xuống nước.

  102. 빨다giặt

    더러운 옷을 빨았어요.

    Tôi đã giặt quần áo bẩn.

  103. 빼다rút ra, nhổ ra

    벽에서 못을 뺐어요.

    Tôi đã rút cây đinh khỏi tường.

  104. 뽑다nhổ

    엄마의 흰머리를 뽑았어요.

    Tôi đã nhổ tóc bạc cho mẹ.

  105. 생각나다nghĩ ra, nhớ ra

    좋은 아이디어가 생각났어요.

    Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay.

  106. 생기다được xây, mọc lên, xuất hiện

    집 앞에 편의점이 생겼어요.

    Trước nhà tôi mới mở một cửa hàng tiện lợi.

  107. 서다đứng

    버스에서 계속 서 있었어요.

    Tôi đã đứng suốt trên xe buýt.

  108. 서두르다vội vàng, khẩn trương

    늦어서 준비를 서둘렀어요.

    Vì muộn nên tôi đã chuẩn bị vội vàng.

  109. 섞다trộn

    밥과 채소를 잘 섞었어요.

    Tôi đã trộn đều cơm và rau.

  110. 세우다cho đứng dậy, dựng lên

    선생님이 학생을 자리에서 세웠어요.

    Thầy giáo cho học sinh đứng dậy khỏi chỗ.

  111. 쉬다thở

    천천히 숨을 쉬어 보세요.

    Hãy thử thở chậm lại.

  112. 슬퍼하다buồn bã, đau buồn

    친구가 강아지 죽음을 슬퍼했어요.

    Bạn tôi đã đau buồn vì con cún qua đời.

  113. 식다nguội đi

    국이 다 식었어요.

    Canh đã nguội hết rồi.

  114. 싣다chất lên, chở

    차에 짐을 실었어요.

    Tôi đã chất hành lý lên xe.

  115. 심다trồng

    마당에 나무를 심었어요.

    Tôi đã trồng cây ở sân.

  116. 싸다gói, đóng gói

    여행 가려고 짐을 쌌어요.

    Tôi đã đóng gói hành lý để đi du lịch.

  117. 싸우다cãi nhau, đánh nhau

    동생과 싸워서 기분이 나빠요.

    Tôi cãi nhau với em nên tâm trạng không tốt.

  118. 쌓다chất đống, xếp chồng

    상자를 방 구석에 쌓았어요.

    Tôi đã xếp chồng các hộp ở góc phòng.

  119. 썰다thái, cắt

    칼로 오이를 얇게 썰었어요.

    Tôi đã thái mỏng dưa chuột bằng dao.

  120. 쓰다đội, đeo

    햇빛이 강해서 모자를 썼어요.

    Nắng gắt nên tôi đã đội mũ.

  121. 씹다nhai

    음식을 천천히 씹어 드세요.

    Hãy nhai thức ăn thật chậm.

  122. 안다ôm, bế

    엄마가 아기를 안았어요.

    Người mẹ đã bế em bé.

  123. 안되다không suôn sẻ, không được

    오늘은 공부가 잘 안돼요.

    Hôm nay học không vào.

  124. 알아보다tìm hiểu

    인터넷으로 여행 정보를 알아봤어요.

    Tôi đã tìm hiểu thông tin du lịch trên mạng.

  125. 어울리다hòa đồng, chơi cùng

    동생은 친구들과 잘 어울려요.

    Em tôi chơi hòa đồng với bạn bè.

  126. 얻다nhận được, xin được

    이웃에게 맛있는 음식을 얻었어요.

    Tôi được hàng xóm cho đồ ăn ngon.

  127. 얼다đóng băng

    너무 추워서 강이 얼었어요.

    Lạnh quá nên sông đã đóng băng.

  128. 여쭙다hỏi (khiêm nhường)

    모르는 것을 선생님께 여쭤봤어요.

    Tôi đã hỏi thầy giáo điều mình không biết.

  129. 열리다được mở, mở ra

    바람에 문이 열렸어요.

    Cửa mở ra vì gió.

  130. 오르다tăng lên

    과일 값이 많이 올랐어요.

    Giá trái cây đã tăng nhiều.

  131. 올라오다đi lên (đến đây)

    드디어 산 정상에 올라왔어요.

    Cuối cùng tôi đã lên đến đỉnh núi.

  132. 올리다tăng, nâng lên

    가게에서 빵 값을 올렸어요.

    Cửa hàng đã tăng giá bánh mì.

  133. 외우다học thuộc

    매일 단어를 열 개씩 외워요.

    Mỗi ngày tôi học thuộc mười từ.

  134. 움직이다cử động, di chuyển

    아침마다 몸을 움직여요.

    Sáng nào tôi cũng vận động cơ thể.

  135. 원하다muốn, mong muốn

    저는 조용한 방을 원해요.

    Tôi muốn một căn phòng yên tĩnh.

  136. 이기다thắng

    우리 팀이 경기에서 이겼어요.

    Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.

  137. 익다chín

    사과가 빨갛게 익었어요.

    Táo đã chín đỏ.

  138. 일어서다đứng dậy

    자리에서 천천히 일어섰어요.

    Tôi từ từ đứng dậy khỏi chỗ ngồi.

  139. 잃다mất, đánh mất

    길에서 지갑을 잃었어요.

    Tôi đã đánh mất ví trên đường.

  140. 잃어버리다làm mất

    버스에서 우산을 잃어버렸어요.

    Tôi đã làm mất ô trên xe buýt.

  141. 잊다quên

    친구 전화번호를 잊었어요.

    Tôi đã quên số điện thoại của bạn.

  142. 잊어버리다quên mất

    비밀번호를 잊어버렸어요.

    Tôi quên mất mật khẩu rồi.

  143. 자라다lớn lên, mọc

    마당의 나무가 많이 자랐어요.

    Cái cây trong sân đã lớn lên nhiều.

  144. 자르다cắt

    어제 머리를 짧게 잘랐어요.

    Hôm qua tôi đã cắt tóc ngắn.

  145. 잘되다suôn sẻ, thành công

    요즘 가게가 잘돼요.

    Dạo này cửa hàng làm ăn tốt.

  146. 잘못되다bị sai, hỏng

    주문이 잘못됐어요.

    Đơn hàng đã bị nhầm.

  147. 잘못하다làm sai

    제가 계산을 잘못했어요.

    Tôi đã tính nhầm.

  148. 잠자다ngủ

    아기가 조용히 잠자고 있어요.

    Em bé đang ngủ yên.

  149. 잡다nắm, cầm

    엄마 손을 꼭 잡았어요.

    Tôi đã nắm chặt tay mẹ.

  150. 적다ghi, viết

    종이에 이름을 적었어요.

    Tôi đã ghi tên lên giấy.

  151. 전하다chuyển, truyền đạt

    친구에게 편지를 전했어요.

    Tôi đã chuyển lá thư cho bạn.

  152. 접다gấp

    종이를 반으로 접었어요.

    Tôi đã gấp đôi tờ giấy.

  153. 정하다quyết định, định

    친구와 만날 시간을 정했어요.

    Tôi đã định thời gian gặp bạn.

  154. 젖다bị ướt

    비 때문에 옷이 젖었어요.

    Quần áo bị ướt vì mưa.

  155. 졸다ngủ gật

    수업 시간에 깜빡 졸았어요.

    Tôi lỡ ngủ gật trong giờ học.

  156. 죽다chết

    키우던 강아지가 죽어서 슬퍼요.

    Con chó tôi nuôi đã chết nên tôi buồn.

  157. 줄다giảm

    몸무게가 많이 줄었어요.

    Cân nặng của tôi đã giảm nhiều.

  158. 줄이다giảm, vặn nhỏ

    텔레비전 소리를 줄여 주세요.

    Hãy vặn nhỏ tiếng tivi giúp tôi.

  159. 줍다nhặt

    길에서 쓰레기를 주웠어요.

    Tôi đã nhặt rác trên đường.

  160. 즐거워하다vui thích, vui vẻ

    아이들이 선물을 받고 즐거워했어요.

    Bọn trẻ nhận quà và rất vui thích.

  161. 즐기다tận hưởng, thưởng thức

    가족과 함께 휴일을 즐겼어요.

    Tôi đã tận hưởng ngày nghỉ cùng gia đình.

  162. 지나가다trôi qua, đi qua

    하루가 너무 빨리 지나갔어요.

    Một ngày trôi qua thật nhanh.

  163. 지다thua

    어제 경기에서 우리 팀이 졌어요.

    Đội chúng tôi đã thua trận hôm qua.

  164. 지르다hét, la

    아이가 큰 소리를 질렀어요.

    Đứa bé đã hét to.

  165. 지우다xóa

    벽에 있는 낙서를 지웠어요.

    Tôi đã xóa những hình vẽ bậy trên tường.

  166. 지키다bảo vệ, giữ gìn

    군인들이 나라를 지켜요.

    Những người lính bảo vệ đất nước.

  167. 짓다xây

    이곳에 새 집을 짓고 있어요.

    Người ta đang xây nhà mới ở đây.

  168. 찌다tăng cân, béo lên

    요즘 살이 많이 쪘어요.

    Dạo này tôi tăng cân nhiều.

  169. 찌다hấp

    간식으로 감자를 쪘어요.

    Tôi đã hấp khoai tây để ăn vặt.

  170. 차다đầy

    버스가 사람들로 가득 찼어요.

    Xe buýt đã chật kín người.

  171. 차다đá

    아이가 공을 세게 찼어요.

    Đứa bé đã đá quả bóng thật mạnh.

  172. 차다đeo (đồng hồ…)

    손목에 시계를 찼어요.

    Tôi đã đeo đồng hồ vào cổ tay.

  173. 참다nhịn, chịu đựng

    수업 중에 기침을 참았어요.

    Tôi đã cố nhịn ho trong giờ học.

  174. 찾아가다tìm đến, đến thăm

    질문하러 선생님을 찾아갔어요.

    Tôi đã đến gặp thầy giáo để hỏi.

  175. 찾아오다tìm đến, đến thăm

    오늘 집에 손님이 찾아왔어요.

    Hôm nay có khách đến thăm nhà.

  176. 쳐다보다ngước nhìn, nhìn chằm chằm

    고개를 들어 하늘을 쳐다봤어요.

    Tôi ngẩng đầu nhìn lên bầu trời.

  177. 켜다kéo (đàn vĩ cầm)

    동생이 바이올린을 켜요.

    Em tôi kéo đàn vĩ cầm.

  178. 키우다nuôi, trồng

    집에서 강아지를 키워요.

    Tôi nuôi một chú cún ở nhà.

  179. 타다pha (cà phê)

    엄마가 커피를 타 주셨어요.

    Mẹ đã pha cà phê cho tôi.

  180. 태어나다được sinh ra

    저는 부산에서 태어났어요.

    Tôi được sinh ra ở Busan.

  181. 튀기다chiên, rán

    기름에 감자를 튀겼어요.

    Tôi đã chiên khoai tây trong dầu.

  182. 틀다bật (ti vi, nhạc)

    저녁에 텔레비전을 틀었어요.

    Buổi tối tôi đã bật ti vi.

  183. 틀리다sai

    시험에서 답이 하나 틀렸어요.

    Tôi đã sai một câu trong bài thi.

  184. 팔리다được bán, bán chạy

    이 빵은 잘 팔려요.

    Loại bánh mì này bán rất chạy.

  185. 펴다mở ra, giương (ô)

    비가 와서 우산을 폈어요.

    Trời mưa nên tôi đã giương ô.

  186. 풀다tháo, cởi, nới lỏng

    드라이버로 나사를 풀었어요.

    Tôi đã tháo con ốc bằng tua vít.

  187. 피다nở (hoa)

    봄에 꽃이 많이 피었어요.

    Mùa xuân hoa đã nở rất nhiều.

  188. 헤어지다chia tay

    역 앞에서 친구와 헤어졌어요.

    Tôi đã chia tay bạn trước nhà ga.

  189. 화나다nổi giận, tức giận

    친구가 화난 얼굴로 왔어요.

    Bạn tôi đến với vẻ mặt giận dữ.

  190. 화내다nổi nóng, nổi giận (với ai)

    친구에게 화내서 미안해요.

    Tôi xin lỗi vì đã nổi giận với bạn.

  191. 흐르다chảy

    강물이 천천히 흘러요.

    Nước sông chảy chậm rãi.

  192. 흔들다vẫy, lắc

    친구에게 손을 흔들었어요.

    Tôi đã vẫy tay chào bạn.

  193. 흘리다rơi (nước mắt), làm đổ

    영화를 보고 눈물을 흘렸어요.

    Tôi đã rơi nước mắt khi xem phim.

Tính từ

  1. 가늘다mảnh, thon

    언니는 손가락이 가늘어요.

    Chị tôi có ngón tay thon.

  2. 간단하다đơn giản

    이 문제는 아주 간단해요.

    Bài này rất đơn giản.

  3. 강하다mạnh

    오늘은 바람이 강해요.

    Hôm nay gió mạnh.

  4. 게으르다lười biếng

    제 동생은 좀 게을러요.

    Em tôi hơi lười.

  5. 굵다to, dày

    아빠는 팔이 굵어요.

    Bố tôi có cánh tay to.

  6. 궁금하다tò mò

    친구 소식이 궁금해요.

    Tôi tò mò về tin tức của bạn.

  7. 귀엽다dễ thương

    아기 얼굴이 정말 귀여워요.

    Gương mặt em bé thật dễ thương.

  8. 귀찮다phiền, ngại

    오늘은 청소하기가 귀찮아요.

    Hôm nay tôi ngại dọn dẹp.

  9. 그립다nhớ

    고향에 있는 가족이 그리워요.

    Tôi nhớ gia đình ở quê.

  10. 급하다gấp

    급한 일이 있어서 먼저 갈게요.

    Tôi có việc gấp nên xin đi trước.

  11. 깊다sâu

    이 강은 아주 깊어요.

    Con sông này rất sâu.

  12. 까맣다đen

    밤하늘이 까매요.

    Bầu trời đêm đen thẫm.

  13. 날씬하다thon thả

    언니는 키가 크고 날씬해요.

    Chị tôi cao và thon thả.

  14. 낫다tốt hơn

    이 가방이 저것보다 나아요.

    Cái túi này tốt hơn cái kia.

  15. 노랗다vàng

    은행잎이 노랗게 변했어요.

    Lá bạch quả đã chuyển sang màu vàng.

  16. 느리다chậm

    할아버지는 걸음이 느려요.

    Ông tôi đi chậm.

  17. 답답하다ngột ngạt, bức bối

    방이 좁아서 답답해요.

    Phòng chật nên thấy ngột ngạt.

  18. 더럽다bẩn

    밖에서 놀아서 손이 더러워요.

    Tay tôi bẩn vì chơi ở ngoài.

  19. 두껍다dày

    이 사전은 아주 두꺼워요.

    Cuốn từ điển này rất dày.

  20. 똑같다giống hệt

    두 사람의 옷이 똑같아요.

    Quần áo của hai người giống hệt nhau.

  21. 똑똑하다thông minh

    제 동생은 정말 똑똑해요.

    Em trai tôi thật sự rất thông minh.

  22. 뚱뚱하다béo, mập

    우리 고양이는 조금 뚱뚱해요.

    Con mèo nhà tôi hơi béo.

  23. 뜨겁다nóng

    국물이 너무 뜨거워요.

    Nước canh nóng quá.

  24. 못생기다xấu xí

    이 인형은 못생겼지만 귀여워요.

    Con búp bê này xấu nhưng dễ thương.

  25. 무섭다sợ, đáng sợ

    저는 귀신이 무서워요.

    Tôi sợ ma.

  26. 밝다sáng

    방 안이 아주 밝아요.

    Trong phòng rất sáng.

  27. 복잡하다phức tạp

    요즘 생각이 복잡해요.

    Dạo này suy nghĩ của tôi rối bời.

  28. 부끄럽다xấu hổ, ngượng

    사람들 앞에서 노래하면 부끄러워요.

    Hát trước mọi người thì tôi thấy ngượng.

  29. 부드럽다mềm mại

    이 옷은 아주 부드러워요.

    Chiếc áo này rất mềm mại.

  30. 부럽다ghen tị, ngưỡng mộ

    여행 가는 친구가 부러워요.

    Tôi ghen tị với bạn được đi du lịch.

  31. 부르다no (bụng)

    많이 먹어서 배가 불러요.

    Tôi ăn nhiều nên no rồi.

  32. 부지런하다chăm chỉ, siêng năng

    제 동생은 아주 부지런해요.

    Em tôi rất chăm chỉ.

  33. 분명하다rõ ràng

    그 학생은 발음이 분명해요.

    Học sinh đó phát âm rõ ràng.

  34. 불쌍하다đáng thương

    비에 젖은 강아지가 불쌍해요.

    Chú cún bị ướt mưa thật đáng thương.

  35. 붉다đỏ

    저녁 하늘이 붉어요.

    Bầu trời buổi tối đỏ rực.

  36. 비슷하다giống, tương tự

    언니와 저는 얼굴이 비슷해요.

    Chị tôi và tôi có khuôn mặt giống nhau.

  37. 빨갛다đỏ

    추워서 코가 빨개요.

    Trời lạnh nên mũi tôi đỏ.

  38. 새롭다mới mẻ

    오랜만에 오니까 모든 게 새로워요.

    Lâu rồi mới đến nên mọi thứ đều thấy mới mẻ.

  39. 선선하다mát mẻ

    가을 바람이 선선해요.

    Gió mùa thu mát mẻ.

  40. 섭섭하다buồn, tiếc nuối

    친구가 떠나서 섭섭해요.

    Bạn tôi rời đi nên tôi thấy buồn.

  41. 세다khỏe, mạnh

    우리 형은 힘이 세요.

    Anh trai tôi rất khỏe.

  42. 소중하다quý giá

    가족은 정말 소중해요.

    Gia đình thật quý giá.

  43. 시끄럽다ồn ào

    밖이 너무 시끄러워요.

    Bên ngoài ồn ào quá.

  44. 신선하다tươi

    이 시장 과일은 아주 신선해요.

    Trái cây ở chợ này rất tươi.

  45. 심심하다buồn chán

    주말에 혼자 있어서 심심했어요.

    Cuối tuần ở một mình nên tôi thấy buồn chán.

  46. 심하다nghiêm trọng, quá mức

    감기가 너무 심해요.

    Cảm của tôi nặng quá.

  47. 쌀쌀하다se lạnh

    아침저녁으로 날씨가 쌀쌀해요.

    Sáng tối trời se lạnh.

  48. 알맞다phù hợp, vừa

    빈칸에 알맞은 단어를 쓰세요.

    Hãy viết từ phù hợp vào chỗ trống.

  49. 약하다yếu

    저는 어릴 때 몸이 약했어요.

    Hồi nhỏ tôi rất yếu.

  50. 얇다mỏng

    날씨가 더워서 얇은 옷을 입었어요.

    Trời nóng nên tôi đã mặc áo mỏng.

  51. 어둡다tối

    밖이 벌써 어두워요.

    Bên ngoài đã tối rồi.

  52. 어떠하다như thế nào

    어떠한 일이 있어도 포기하지 않아요.

    Dù có chuyện gì xảy ra tôi cũng không bỏ cuộc.

  53. 어리다nhỏ tuổi, trẻ

    어린 시절에 시골에서 살았어요.

    Hồi nhỏ tôi đã sống ở quê.

  54. 오래되다cũ, lâu đời

    이 건물은 아주 오래됐어요.

    Tòa nhà này rất cũ.

  55. 옳다đúng

    선생님 말씀이 옳아요.

    Lời thầy nói là đúng.

  56. 외롭다cô đơn

    혼자 살아서 가끔 외로워요.

    Tôi sống một mình nên đôi khi thấy cô đơn.

  57. 이렇다như thế này

    결과가 이렇게 나왔어요.

    Kết quả đã ra như thế này.

  58. 이르다sớm

    이른 아침에 산책을 했어요.

    Tôi đã đi dạo vào sáng sớm.

  59. 익숙하다quen, quen thuộc

    이제 한국 생활이 익숙해요.

    Giờ tôi đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc.

  60. 잘생기다đẹp trai

    제 동생은 정말 잘생겼어요.

    Em trai tôi thật sự đẹp trai.

  61. 저렇다như thế kia

    왜 저렇게 화가 났어요?

    Sao người đó lại giận như thế kia?

  62. 적당하다vừa phải, phù hợp

    이 가방은 가격이 적당해요.

    Cái túi này giá cả phải chăng.

  63. 젊다trẻ

    우리 이모는 아직 젊어요.

    Dì tôi vẫn còn trẻ.

  64. 좁다chật, hẹp

    제 방은 조금 좁아요.

    Phòng của tôi hơi chật.

  65. 즐겁다vui vẻ

    친구들과 즐거운 시간을 보냈어요.

    Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ với bạn bè.

  66. 지루하다chán, buồn tẻ

    오늘 수업이 너무 지루했어요.

    Giờ học hôm nay chán quá.

  67. 진하다đậm, dày đặc

    아침에 안개가 진했어요.

    Buổi sáng sương mù dày đặc.

  68. 짧다ngắn

    우리 강아지는 다리가 짧아요.

    Con chó nhà tôi có chân ngắn.

  69. 차갑다lạnh

    계곡 물이 아주 차가워요.

    Nước suối rất lạnh.

  70. 차다lạnh

    오늘은 바람이 차요.

    Hôm nay gió lạnh.

  71. 착하다hiền, tốt bụng

    제 친구는 정말 착해요.

    Bạn tôi thật sự rất tốt bụng.

  72. 충분하다đủ, đầy đủ

    아직 시간이 충분해요.

    Vẫn còn đủ thời gian.

  73. 튼튼하다khỏe mạnh, chắc chắn

    우리 아이는 몸이 튼튼해요.

    Con tôi rất khỏe mạnh.

  74. 파랗다xanh (dương)

    오늘은 하늘이 정말 파래요.

    Hôm nay bầu trời thật xanh.

  75. 편찮다không khỏe, ốm (kính ngữ)

    할아버지께서 몸이 편찮으세요.

    Ông tôi không được khỏe.

  76. 편하다thoải mái, tiện

    이 신발은 아주 편해요.

    Đôi giày này rất thoải mái.

  77. 푸르다xanh tươi, xanh biếc

    여름이라서 숲이 푸르러요.

    Vì là mùa hè nên rừng xanh tươi.

  78. 하얗다trắng

    밖에 눈이 하얗게 쌓였어요.

    Bên ngoài tuyết phủ trắng xóa.

  79. 화려하다lộng lẫy, sặc sỡ

    그 옷은 너무 화려해요.

    Bộ đồ đó quá lộng lẫy.

  80. 훌륭하다xuất sắc, tuyệt vời

    이 작품은 정말 훌륭해요.

    Tác phẩm này thật xuất sắc.

Danh từ

  1. 가슴ngực

    가슴이 아파서 병원에 갔어요.

    Tôi bị đau ngực nên đã đi bệnh viện.

  2. 가위cái kéo

    가위로 종이를 잘랐어요.

    Tôi đã cắt giấy bằng kéo.

  3. 간식đồ ăn vặt

    오후에 간식으로 빵을 먹었어요.

    Buổi chiều tôi ăn bánh mì làm đồ ăn vặt.

  4. 간장nước tương

    국에 간장을 조금 넣었어요.

    Tôi đã cho một ít nước tương vào canh.

  5. 간호사y tá

    제 누나는 간호사예요.

    Chị gái tôi là y tá.

  6. 갈색màu nâu

    갈색 가방을 샀어요.

    Tôi đã mua một cái túi màu nâu.

  7. 감기약thuốc cảm

    감기약을 먹고 잤어요.

    Tôi uống thuốc cảm rồi đi ngủ.

  8. 감자khoai tây

    감자를 삶아서 먹었어요.

    Tôi đã luộc khoai tây ăn.

  9. 강sông

    배를 타고 강을 건넜어요.

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.

  10. 강아지chó con

    우리 집에서 강아지를 키워요.

    Nhà tôi nuôi một chú chó con.

  11. 개월danh từ phụ thuộctháng (đơn vị đếm)

    한국어를 삼 개월 배웠어요.

    Tôi đã học tiếng Hàn ba tháng.

  12. 거danh từ phụ thuộccái, thứ

    이 가방은 제 거예요.

    Cái túi này là của tôi.

  13. 거리đường phố

    거리에 사람이 많아요.

    Trên phố có nhiều người.

  14. 거리khoảng cách

    집에서 학교까지 거리가 가까워요.

    Khoảng cách từ nhà đến trường gần.

  15. 거울gương

    거울을 보고 머리를 빗었어요.

    Tôi soi gương chải tóc.

  16. 거절sự từ chối

    친구의 부탁을 거절했어요.

    Tôi đã từ chối lời nhờ của bạn.

  17. 거짓말lời nói dối

    동생이 엄마에게 거짓말을 했어요.

    Em tôi đã nói dối mẹ.

  18. 걱정sự lo lắng

    시험 때문에 걱정이 많아요.

    Tôi rất lo lắng vì kỳ thi.

  19. 걸음bước chân

    할머니는 걸음이 느려요.

    Bà tôi đi chậm.

  20. 검사sự kiểm tra

    선생님이 숙제 검사를 했어요.

    Cô giáo đã kiểm tra bài tập về nhà.

  21. 검은색màu đen

    검은색 구두를 신었어요.

    Tôi đã đi giày màu đen.

  22. 검정màu đen

    검정 바지가 잘 어울려요.

    Chiếc quần đen rất hợp với bạn.

  23. 겉bề ngoài

    이 사과는 겉이 빨개요.

    Quả táo này bên ngoài màu đỏ.

  24. 결과kết quả

    시험 결과가 좋았어요.

    Kết quả thi rất tốt.

  25. 결석sự vắng mặt

    감기 때문에 학교에 결석했어요.

    Tôi nghỉ học vì bị cảm.

  26. 결심sự quyết tâm

    올해는 운동을 하기로 결심했어요.

    Năm nay tôi đã quyết tâm tập thể dục.

  27. 결정sự quyết định

    여행 날짜를 결정했어요.

    Chúng tôi đã quyết định ngày đi du lịch.

  28. 결혼sự kết hôn

    언니가 내년에 결혼해요.

    Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.

  29. 결혼식đám cưới

    주말에 친구 결혼식에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi dự đám cưới của bạn.

  30. 경기trận đấu

    어제 축구 경기를 봤어요.

    Hôm qua tôi đã xem trận bóng đá.

  31. 경찰cảnh sát

    경찰이 도둑을 잡았어요.

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  32. 경찰서đồn cảnh sát

    지갑을 잃어버려서 경찰서에 갔어요.

    Tôi mất ví nên đã đến đồn cảnh sát.

  33. 경치phong cảnh

    산 위에서 본 경치가 아름다웠어요.

    Phong cảnh nhìn từ trên núi rất đẹp.

  34. 경험kinh nghiệm

    외국에서 일한 경험이 있어요.

    Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.

  35. 계단cầu thang

    계단으로 삼 층까지 올라갔어요.

    Tôi đi cầu thang bộ lên tầng ba.

  36. 계란trứng gà

    아침에 계란을 두 개 먹었어요.

    Buổi sáng tôi đã ăn hai quả trứng.

  37. 계산sự tính toán

    계산이 틀려서 다시 했어요.

    Tính sai nên tôi đã tính lại.

  38. 고개đầu

    고개를 들고 하늘을 봤어요.

    Tôi ngẩng đầu nhìn lên trời.

  39. 고등학교trường cấp ba

    동생이 올해 고등학교에 입학했어요.

    Em tôi đã vào cấp ba năm nay.

  40. 고등학생học sinh cấp ba

    제 동생은 고등학생이에요.

    Em tôi là học sinh cấp ba.

  41. 고모cô (chị hoặc em gái của bố)

    고모가 선물을 보내 주셨어요.

    Cô tôi đã gửi quà cho tôi.

  42. 고민nỗi băn khoăn, trăn trở

    친구에게 고민을 이야기했어요.

    Tôi đã kể nỗi băn khoăn với bạn.

  43. 고속버스xe buýt cao tốc

    고속버스를 타고 부산에 갔어요.

    Tôi đã đi xe buýt cao tốc đến Busan.

  44. 고장sự hỏng hóc

    냉장고가 고장이 났어요.

    Tủ lạnh bị hỏng rồi.

  45. 고추장tương ớt Hàn Quốc

    비빔밥에 고추장을 넣었어요.

    Tôi cho tương ớt vào cơm trộn.

  46. 공quả bóng

    아이들이 공을 던지며 놀아요.

    Bọn trẻ đang chơi ném bóng.

  47. 공무원công chức

    형은 시청에서 공무원으로 일해요.

    Anh tôi làm công chức ở tòa thị chính.

  48. 공장nhà máy

    삼촌은 자동차 공장에서 일해요.

    Chú tôi làm việc ở nhà máy ô tô.

  49. 공짜đồ miễn phí

    이 커피는 공짜예요.

    Cà phê này miễn phí.

  50. 공휴일ngày nghỉ lễ

    다음 주 월요일은 공휴일이에요.

    Thứ Hai tuần sau là ngày nghỉ lễ.

  51. 과거quá khứ

    과거의 일은 잊어버리세요.

    Hãy quên chuyện quá khứ đi.

  52. 과자bánh kẹo

    동생과 과자를 나눠 먹었어요.

    Tôi chia bánh kẹo ăn cùng em.

  53. 관계mối quan hệ

    저는 친구들과 관계가 좋아요.

    Tôi có quan hệ tốt với bạn bè.

  54. 관광du lịch, tham quan

    제주도로 관광을 갔어요.

    Tôi đã đi tham quan đảo Jeju.

  55. 관광객khách du lịch

    명동에 외국인 관광객이 많아요.

    Ở Myeongdong có nhiều khách du lịch nước ngoài.

  56. 관광지điểm du lịch

    경주는 유명한 관광지예요.

    Gyeongju là điểm du lịch nổi tiếng.

  57. 관심sự quan tâm

    저는 한국 음악에 관심이 있어요.

    Tôi quan tâm đến âm nhạc Hàn Quốc.

  58. 광고quảng cáo

    텔레비전에서 새 휴대폰 광고를 봤어요.

    Tôi đã xem quảng cáo điện thoại mới trên tivi.

  59. 광주Gwangju (thành phố lớn ở tây nam Hàn Quốc)

    광주에 사는 친구를 만났어요.

    Tôi đã gặp người bạn sống ở Gwangju.

  60. 교과서sách giáo khoa

    교과서에서 이 단어를 배웠어요.

    Tôi đã học từ này trong sách giáo khoa.

  61. 교사giáo viên

    우리 언니는 수학 교사예요.

    Chị tôi là giáo viên toán.

  62. 교수giáo sư

    아버지는 대학 교수세요.

    Bố tôi là giáo sư đại học.

  63. 교육giáo dục, đào tạo

    새 직원들이 교육을 받았어요.

    Nhân viên mới đã được đào tạo.

  64. 교통비chi phí đi lại

    한 달 교통비가 많이 들어요.

    Chi phí đi lại mỗi tháng tốn nhiều.

  65. 교통사고tai nạn giao thông

    집 앞에서 교통사고가 났어요.

    Đã xảy ra tai nạn giao thông trước nhà tôi.

  66. 교환sự đổi, trao đổi

    신발이 작아서 교환했어요.

    Giày bị chật nên tôi đã đổi.

  67. 교회nhà thờ

    일요일마다 교회에 가요.

    Chủ nhật nào tôi cũng đi nhà thờ.

  68. 구름mây

    하늘에 구름이 많이 꼈어요.

    Bầu trời có nhiều mây.

  69. 국canh

    엄마가 미역국을 끓였어요.

    Mẹ đã nấu canh rong biển.

  70. 국내trong nước

    이번 여름에는 국내로 여행을 가요.

    Mùa hè này tôi đi du lịch trong nước.

  71. 국수mì, bún

    점심에 국수를 먹었어요.

    Buổi trưa tôi ăn mì.

  72. 국제quốc tế

    다음 달에 국제 회의가 열려요.

    Tháng sau sẽ diễn ra hội nghị quốc tế.

  73. 군인quân nhân

    오빠는 군인이에요.

    Anh tôi là quân nhân.

  74. 귀걸이bông tai

    생일 선물로 귀걸이를 받았어요.

    Tôi nhận được bông tai làm quà sinh nhật.

  75. 규칙quy tắc

    학교 규칙을 잘 지켜요.

    Tôi tuân thủ tốt nội quy của trường.

  76. 그날ngày hôm đó

    그날 밤에 눈이 많이 왔어요.

    Đêm hôm đó tuyết rơi rất nhiều.

  77. 그동안thời gian qua

    그동안 잘 지냈어요?

    Thời gian qua bạn có khỏe không?

  78. 그때lúc đó

    그때를 아직도 기억해요.

    Tôi vẫn còn nhớ lúc đó.

  79. 글씨chữ viết

    친구는 글씨를 예쁘게 써요.

    Bạn tôi viết chữ đẹp.

  80. 글자chữ, chữ cái

    한글은 글자가 쉬워요.

    Chữ Hangeul rất dễ.

  81. 금지sự cấm

    여기는 주차 금지예요.

    Ở đây cấm đỗ xe.

  82. 기름dầu

    기름에 감자를 튀겼어요.

    Tôi chiên khoai tây bằng dầu.

  83. 기쁨niềm vui

    친구와 기쁨을 나눴어요.

    Tôi đã chia sẻ niềm vui với bạn.

  84. 기억ký ức, trí nhớ

    어릴 때 기억이 잘 안 나요.

    Tôi không nhớ rõ chuyện hồi nhỏ.

  85. 기온nhiệt độ

    오늘은 기온이 높아서 더워요.

    Hôm nay nhiệt độ cao nên nóng.

  86. 기자phóng viên

    제 꿈은 신문 기자예요.

    Ước mơ của tôi là làm phóng viên báo.

  87. 기차역ga tàu hỏa

    기차역에 늦게 도착했어요.

    Tôi đã đến ga tàu muộn.

  88. 기차표vé tàu hỏa

    부산 가는 기차표를 샀어요.

    Tôi đã mua vé tàu đi Busan.

  89. 기침ho

    감기에 걸려서 기침이 나요.

    Tôi bị cảm nên bị ho.

  90. 기타đàn ghi-ta

    친구가 기타를 잘 쳐요.

    Bạn tôi chơi đàn ghi-ta rất giỏi.

  91. 기회cơ hội

    좋은 기회를 놓쳤어요.

    Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.

  92. 긴장sự căng thẳng, hồi hộp

    면접 때문에 긴장이 돼요.

    Tôi hồi hộp vì buổi phỏng vấn.

  93. 길이chiều dài

    바지 길이가 너무 길어요.

    Chiếc quần này dài quá.

  94. 김rong biển khô

    밥을 김에 싸서 먹었어요.

    Tôi đã ăn cơm cuộn với rong biển.

  95. 까만색màu đen

    까만색 구두를 샀어요.

    Tôi đã mua đôi giày màu đen.

  96. 껌kẹo cao su

    친구가 껌을 씹고 있어요.

    Bạn tôi đang nhai kẹo cao su.

  97. 꽃다발bó hoa

    졸업식에서 꽃다발을 받았어요.

    Tôi đã nhận được bó hoa ở lễ tốt nghiệp.

  98. 꽃병bình hoa

    꽃병에 장미를 꽂았어요.

    Tôi đã cắm hoa hồng vào bình.

  99. 꽃집tiệm hoa

    꽃집에서 꽃을 샀어요.

    Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa.

  100. 꿈giấc mơ, ước mơ

    제 꿈은 의사가 되는 거예요.

    Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.

  101. 끝sự kết thúc, phần cuối

    영화 끝이 정말 슬펐어요.

    Đoạn kết của bộ phim thật buồn.

  102. 나머지phần còn lại

    나머지 돈은 저금했어요.

    Tôi đã tiết kiệm số tiền còn lại.

  103. 나이tuổi

    할머니는 나이가 많아요.

    Bà tôi đã nhiều tuổi.

  104. 나흘bốn ngày

    여행은 나흘 걸렸어요.

    Chuyến du lịch mất bốn ngày.

  105. 낚시câu cá

    주말에 아빠와 낚시를 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi câu cá với bố.

  106. 남người khác

    남의 물건을 만지지 마세요.

    Đừng chạm vào đồ của người khác.

  107. 남녀nam nữ

    이 옷은 남녀 모두 입어요.

    Cả nam và nữ đều mặc bộ đồ này.

  108. 남성nam giới

    이 가게는 남성 옷을 팔아요.

    Cửa hàng này bán quần áo nam.

  109. 남쪽phía nam

    제 고향은 남쪽에 있어요.

    Quê tôi ở phía nam.

  110. 남학생nam sinh

    우리 반에는 남학생이 많아요.

    Lớp tôi có nhiều nam sinh.

  111. 낮잠giấc ngủ trưa

    점심을 먹고 낮잠을 잤어요.

    Tôi đã ngủ trưa sau bữa trưa.

  112. 내과khoa nội

    배가 아파서 내과에 갔어요.

    Tôi đau bụng nên đã đi khám khoa nội.

  113. 내용nội dung

    오늘 수업 내용이 어려웠어요.

    Nội dung bài học hôm nay khó.

  114. 냄비cái nồi

    냄비에 국을 끓였어요.

    Tôi đã nấu canh trong nồi.

  115. 냄새mùi

    부엌에서 좋은 냄새가 나요.

    Trong bếp có mùi thơm.

  116. 냉장고tủ lạnh

    우유를 냉장고에 넣었어요.

    Tôi đã cho sữa vào tủ lạnh.

  117. 넥타이cà vạt

    아빠가 넥타이를 맸어요.

    Bố đã thắt cà vạt.

  118. 노란색màu vàng

    노란색 우산을 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc ô màu vàng.

  119. 노력sự nỗ lực

    노력을 많이 해서 합격했어요.

    Tôi đã đỗ nhờ nỗ lực rất nhiều.

  120. 노인người già

    버스에서 노인에게 자리를 양보했어요.

    Tôi đã nhường ghế cho người già trên xe buýt.

  121. 노트vở, sổ ghi chép

    단어를 노트에 썼어요.

    Tôi đã viết từ vựng vào vở.

  122. 녹색màu xanh lá

    신호등이 녹색으로 바뀌었어요.

    Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.

  123. 녹차trà xanh

    아침마다 녹차를 마셔요.

    Sáng nào tôi cũng uống trà xanh.

  124. 놀이trò chơi

    아이들이 놀이를 하고 있어요.

    Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

  125. 농담câu nói đùa

    친구가 재미있는 농담을 했어요.

    Bạn tôi đã nói một câu đùa vui.

  126. 높이chiều cao, độ cao

    이 산은 높이가 꽤 높아요.

    Ngọn núi này khá cao.

  127. 눈물nước mắt

    영화를 보고 눈물이 났어요.

    Tôi đã rơi nước mắt khi xem phim.

  128. 느낌cảm giác

    이 옷은 느낌이 부드러워요.

    Bộ quần áo này có cảm giác mềm mại.

  129. 능력năng lực

    그 사람은 일하는 능력이 있어요.

    Người đó có năng lực làm việc.

  130. 다리cây cầu

    걸어서 다리를 건넜어요.

    Tôi đã đi bộ qua cầu.

  131. 다양sự đa dạng

    이 가게에는 다양한 옷이 있어요.

    Cửa hàng này có nhiều loại quần áo đa dạng.

  132. 다음날ngày hôm sau

    다음날 아침에 일찍 일어났어요.

    Sáng hôm sau tôi đã dậy sớm.

  133. 다이어트ăn kiêng, giảm cân

    언니가 다이어트에 성공했어요.

    Chị tôi đã giảm cân thành công.

  134. 단순sự đơn giản

    이 게임은 규칙이 단순해요.

    Trò chơi này có luật chơi đơn giản.

  135. 단추cúc áo

    셔츠에 단추를 달았어요.

    Tôi đã đính cúc vào áo sơ mi.

  136. 단풍lá đỏ mùa thu

    산에 단풍이 들었어요.

    Lá trên núi đã chuyển màu.

  137. 달걀trứng gà

    아침에 달걀을 삶았어요.

    Buổi sáng tôi đã luộc trứng.

  138. 달력lịch

    벽에 새 달력을 걸었어요.

    Tôi đã treo tờ lịch mới lên tường.

  139. 달리기chạy, cuộc chạy đua

    동생은 달리기가 빨라요.

    Em trai tôi chạy rất nhanh.

  140. 닭con gà

    아침에 닭이 울었어요.

    Buổi sáng con gà gáy.

  141. 닭고기thịt gà

    저녁에 닭고기를 먹었어요.

    Tôi đã ăn thịt gà vào bữa tối.

  142. 답câu trả lời, đáp án

    이 문제의 답을 몰라요.

    Tôi không biết đáp án của câu này.

  143. 답장thư trả lời

    친구에게 답장을 보냈어요.

    Tôi đã gửi thư trả lời cho bạn.

  144. 대danh từ phụ thuộcchiếc (đếm xe, máy)

    집에 자동차가 한 대 있어요.

    Nhà tôi có một chiếc ô tô.

  145. 대구Daegu (thành phố ở Hàn Quốc)

    제 친구는 대구 사람이에요.

    Bạn tôi là người Daegu.

  146. 대부분phần lớn

    대부분의 학생이 시험에 합격했어요.

    Phần lớn học sinh đã đỗ kỳ thi.

  147. 대전Daejeon (thành phố ở Hàn Quốc)

    주말에 대전에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đến Daejeon.

  148. 대학원cao học

    언니는 대학원에 다녀요.

    Chị tôi đang học cao học.

  149. 대회cuộc thi, đại hội

    학교에서 노래 대회가 열렸어요.

    Ở trường đã diễn ra cuộc thi hát.

  150. 덕분nhờ

    친구 덕분에 숙제를 끝냈어요.

    Nhờ bạn mà tôi đã làm xong bài tập.

  151. 데이트cuộc hẹn hò

    주말에 남자 친구와 데이트를 했어요.

    Cuối tuần tôi đã hẹn hò với bạn trai.

  152. 도danh từ phụ thuộcđộ

    오늘 기온은 영상 오 도예요.

    Nhiệt độ hôm nay là năm độ trên không.

  153. 도로con đường

    도로에 차가 많아요.

    Trên đường có nhiều xe.

  154. 도시thành phố

    저는 큰 도시에서 살아요.

    Tôi sống ở một thành phố lớn.

  155. 도움sự giúp đỡ

    친구에게 도움을 받았어요.

    Tôi đã nhận được sự giúp đỡ từ bạn.

  156. 독서việc đọc sách

    제 취미는 독서예요.

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  157. 돈가스thịt heo chiên xù

    점심에 돈가스를 먹었어요.

    Tôi đã ăn thịt heo chiên xù vào bữa trưa.

  158. 돌hòn đá

    강에 돌을 던졌어요.

    Tôi đã ném hòn đá xuống sông.

  159. 동네khu phố

    우리 동네는 아주 조용해요.

    Khu phố của tôi rất yên tĩnh.

  160. 동물động vật

    저는 동물을 좋아해요.

    Tôi thích động vật.

  161. 동물원sở thú

    아이와 동물원에 갔어요.

    Tôi đã đi sở thú cùng con.

  162. 동시cùng lúc

    두 사람이 동시에 웃었어요.

    Hai người cùng cười một lúc.

  163. 동전đồng xu

    주머니에 동전이 있어요.

    Trong túi tôi có đồng xu.

  164. 동쪽phía đông

    해는 동쪽에서 떠요.

    Mặt trời mọc ở phía đông.

  165. 돼지con lợn

    할아버지가 돼지를 길러요.

    Ông tôi nuôi lợn.

  166. 돼지고기thịt lợn

    돼지고기로 김치찌개를 만들었어요.

    Tôi đã nấu canh kimchi với thịt lợn.

  167. 된장tương đậu nành

    된장으로 국을 끓였어요.

    Tôi đã nấu canh bằng tương đậu nành.

  168. 두부đậu phụ

    두부 한 모를 샀어요.

    Tôi đã mua một bìa đậu phụ.

  169. 두통đau đầu

    어제부터 두통이 있어요.

    Tôi bị đau đầu từ hôm qua.

  170. 뒤쪽phía sau

    버스 뒤쪽에 앉았어요.

    Tôi đã ngồi ở phía sau xe buýt.

  171. 등lưng

    등이 너무 가려워요.

    Lưng tôi ngứa quá.

  172. 디자인thiết kế

    이 가방은 디자인이 예뻐요.

    Chiếc túi này có thiết kế đẹp.

  173. 땀mồ hôi

    운동을 해서 땀이 났어요.

    Tôi đã đổ mồ hôi vì tập thể dục.

  174. 땅đất, mặt đất

    열쇠가 땅에 떨어졌어요.

    Chìa khóa rơi xuống đất.

  175. 떡bánh gạo (tteok)

    할머니께서 떡을 만드셨어요.

    Bà đã làm bánh gạo.

  176. 떡국canh bánh gạo (tteokguk)

    설날에 떡국을 먹어요.

    Vào Tết, chúng tôi ăn canh bánh gạo.

  177. 뜻nghĩa

    이 단어의 뜻을 몰라요.

    Tôi không biết nghĩa của từ này.

  178. 라디오radio, đài

    아침마다 라디오를 들어요.

    Mỗi sáng tôi đều nghe đài.

  179. 레스토랑nhà hàng

    주말에 레스토랑에서 저녁을 먹었어요.

    Cuối tuần tôi đã ăn tối ở nhà hàng.

  180. 마당sân

    아이들이 마당에서 놀아요.

    Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.

  181. 마을làng

    이 마을은 아주 조용해요.

    Ngôi làng này rất yên tĩnh.

  182. 마중sự đi đón

    공항에 친구 마중을 나갔어요.

    Tôi đã ra sân bay đón bạn.

  183. 마지막cuối cùng

    오늘이 마지막 수업이에요.

    Hôm nay là buổi học cuối cùng.

  184. 마트siêu thị

    마트에서 우유를 샀어요.

    Tôi đã mua sữa ở siêu thị.

  185. 막걸리rượu gạo makgeolli

    비 오는 날에 막걸리를 마셔요.

    Vào ngày mưa, tôi uống rượu makgeolli.

  186. 만두bánh xếp, sủi cảo

    가족과 함께 만두를 빚었어요.

    Tôi đã gói sủi cảo cùng gia đình.

  187. 만약nếu, giả sử

    만약 비가 오면 집에 있을 거예요.

    Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.

  188. 만일nếu như, lỡ như

    만일을 위해 우산을 챙겼어요.

    Tôi mang theo ô để phòng khi cần.

  189. 만화truyện tranh

    동생은 만화를 잘 그려요.

    Em tôi vẽ truyện tranh giỏi.

  190. 말con ngựa

    제주도에서 말을 탔어요.

    Tôi đã cưỡi ngựa ở đảo Jeju.

  191. 말danh từ phụ thuộccuối (kỳ, tháng)

    이번 달 말에 이사해요.

    Cuối tháng này tôi sẽ chuyển nhà.

  192. 매표소quầy bán vé

    매표소에서 표를 샀어요.

    Tôi đã mua vé ở quầy bán vé.

  193. 맥주bia

    친구와 맥주를 한잔했어요.

    Tôi đã uống một ly bia với bạn.

  194. 머리카락tóc, sợi tóc

    언니는 머리카락이 길어요.

    Chị gái tôi có mái tóc dài.

  195. 멋vẻ đẹp, phong cách

    오빠는 멋을 많이 부려요.

    Anh trai tôi rất thích chưng diện.

  196. 메모ghi chú

    책상 위에 메모를 남겼어요.

    Tôi đã để lại ghi chú trên bàn.

  197. 메시지tin nhắn

    친구에게 문자 메시지를 보냈어요.

    Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.

  198. 메일thư điện tử, email

    선생님께 메일을 보냈어요.

    Tôi đã gửi email cho thầy giáo.

  199. 명절ngày lễ truyền thống

    명절에 고향에 가요.

    Vào dịp lễ tết, tôi về quê.

  200. 모기con muỗi

    어젯밤에 모기에 물렸어요.

    Tối qua tôi bị muỗi đốt.

  201. 모습dáng vẻ, hình ảnh

    아이의 웃는 모습이 예뻐요.

    Dáng vẻ tươi cười của đứa trẻ thật đáng yêu.

  202. 모양hình dạng

    별 모양 쿠키를 만들었어요.

    Tôi đã làm bánh quy hình ngôi sao.

  203. 모임buổi họp mặt

    주말에 동창 모임에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi họp lớp.

  204. 목걸이dây chuyền

    생일 선물로 목걸이를 받았어요.

    Tôi được tặng dây chuyền làm quà sinh nhật.

  205. 목도리khăn quàng cổ

    추워서 목도리를 둘렀어요.

    Trời lạnh nên tôi đã quàng khăn.

  206. 목소리giọng nói

    선생님은 목소리가 좋아요.

    Giọng của thầy giáo rất hay.

  207. 목욕sự tắm

    저녁에 따뜻한 물로 목욕했어요.

    Buổi tối tôi đã tắm bằng nước ấm.

  208. 목적mục đích

    여행의 목적이 뭐예요?

    Mục đích chuyến đi của bạn là gì?

  209. 무củ cải

    무로 김치를 만들었어요.

    Tôi đã làm kim chi bằng củ cải.

  210. 무게trọng lượng, cân nặng

    가방 무게를 재 봤어요.

    Tôi đã thử cân chiếc túi.

  211. 무궁화hoa mugunghwa (quốc hoa Hàn Quốc)

    무궁화는 한국의 꽃이에요.

    Hoa mugunghwa là quốc hoa của Hàn Quốc.

  212. 무료miễn phí

    이 박물관은 입장이 무료예요.

    Bảo tàng này vào cửa miễn phí.

  213. 무릎đầu gối

    넘어져서 무릎을 다쳤어요.

    Tôi bị ngã và bị thương ở đầu gối.

  214. 문제câu hỏi, vấn đề

    시험 문제가 어려웠어요.

    Câu hỏi thi rất khó.

  215. 물고기cá

    강에서 물고기를 잡았어요.

    Tôi đã bắt cá ở sông.

  216. 미래tương lai

    미래에 의사가 되고 싶어요.

    Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ.

  217. 미술관bảo tàng mỹ thuật

    주말에 미술관에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật.

  218. 미역국canh rong biển

    생일에 미역국을 먹어요.

    Vào ngày sinh nhật, chúng tôi ăn canh rong biển.

  219. 미터danh từ phụ thuộcmét

    학교까지 오백 미터쯤 돼요.

    Đến trường khoảng năm trăm mét.

  220. 밀가루bột mì

    밀가루로 빵을 만들었어요.

    Tôi đã làm bánh mì bằng bột mì.

  221. 바깥bên ngoài

    바깥은 아직 추워요.

    Bên ngoài vẫn còn lạnh.

  222. 바깥쪽phía ngoài

    문 바깥쪽에 우산을 두었어요.

    Tôi để ô ở phía ngoài cửa.

  223. 바닥sàn, nền

    휴대폰이 바닥에 떨어졌어요.

    Điện thoại rơi xuống sàn.

  224. 바닷가bờ biển

    바닷가에서 모래 놀이를 했어요.

    Tôi đã chơi cát ở bờ biển.

  225. 바이올린đàn violin

    언니는 바이올린을 켜요.

    Chị tôi chơi đàn violin.

  226. 박수vỗ tay

    사람들이 크게 박수를 쳤어요.

    Mọi người đã vỗ tay thật to.

  227. 반대ngược lại, đối diện

    반대 방향 버스를 탔어요.

    Tôi đã lên xe buýt đi ngược chiều.

  228. 반바지quần short

    여름에는 반바지를 입어요.

    Mùa hè tôi mặc quần short.

  229. 반지nhẫn

    손가락에 반지를 꼈어요.

    Tôi đã đeo nhẫn vào ngón tay.

  230. 반찬món ăn kèm

    엄마가 반찬을 만들어 주셨어요.

    Mẹ đã làm món ăn kèm cho tôi.

  231. 발가락ngón chân

    문에 발가락을 부딪혔어요.

    Tôi bị va ngón chân vào cửa.

  232. 발바닥lòng bàn chân

    많이 걸어서 발바닥이 아파요.

    Tôi đi bộ nhiều nên lòng bàn chân bị đau.

  233. 방문cửa phòng

    추워서 방문을 닫았어요.

    Trời lạnh nên tôi đã đóng cửa phòng.

  234. 방문sự thăm viếng

    설날에 고향 방문을 했어요.

    Tôi đã về thăm quê vào dịp Tết.

  235. 방법phương pháp, cách

    이 기계 사용 방법을 알려 주세요.

    Hãy chỉ cho tôi cách sử dụng cái máy này.

  236. 방송phát sóng

    제 친구가 방송에 나왔어요.

    Bạn tôi đã xuất hiện trên truyền hình.

  237. 방송국đài phát thanh truyền hình

    언니는 방송국에서 일해요.

    Chị tôi làm việc ở đài truyền hình.

  238. 방향phương hướng

    반대 방향으로 가는 버스를 탔어요.

    Tôi đã đi xe buýt theo hướng ngược lại.

  239. 배gấp (lần)

    값이 두 배로 올랐어요.

    Giá đã tăng gấp đôi.

  240. 배달sự giao hàng

    저녁은 배달 음식을 먹었어요.

    Bữa tối tôi đã ăn đồ ăn giao tận nơi.

  241. 배드민턴cầu lông

    주말에 친구와 배드민턴을 쳤어요.

    Cuối tuần tôi đã chơi cầu lông với bạn.

  242. 배추cải thảo

    배추로 김치를 만들어요.

    Tôi làm kim chi bằng cải thảo.

  243. 배탈đau bụng, rối loạn tiêu hóa

    찬 음식을 먹고 배탈이 났어요.

    Tôi bị đau bụng sau khi ăn đồ lạnh.

  244. 뱀con rắn

    저는 뱀이 정말 무서워요.

    Tôi thật sự rất sợ rắn.

  245. 버릇thói quen, tật

    늦게 자는 버릇을 고쳤어요.

    Tôi đã sửa được thói quen ngủ muộn.

  246. 번째danh từ phụ thuộcthứ (số thứ tự)

    이번이 세 번째 여행이에요.

    Đây là chuyến du lịch thứ ba của tôi.

  247. 벌danh từ phụ thuộcbộ (đơn vị đếm quần áo)

    새 옷을 한 벌 샀어요.

    Tôi đã mua một bộ quần áo mới.

  248. 벽bức tường

    벽에 그림을 걸었어요.

    Tôi đã treo bức tranh lên tường.

  249. 변호사luật sư

    제 형은 변호사예요.

    Anh trai tôi là luật sư.

  250. 별ngôi sao

    밤하늘에 별이 많아요.

    Trên bầu trời đêm có nhiều sao.

  251. 병문안việc thăm người bệnh

    친구 병문안을 갔어요.

    Tôi đã đi thăm bạn bị ốm.

  252. 보라색màu tím

    보라색 우산을 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc ô màu tím.

  253. 복습ôn tập

    수업이 끝나고 복습을 해요.

    Tôi ôn bài sau khi tan học.

  254. 볶음밥cơm rang

    점심에 볶음밥을 만들었어요.

    Tôi đã làm cơm rang cho bữa trưa.

  255. 봉투phong bì

    편지를 봉투에 넣었어요.

    Tôi đã cho lá thư vào phong bì.

  256. 부부vợ chồng

    옆집 부부는 아주 친절해요.

    Cặp vợ chồng nhà bên rất tốt bụng.

  257. 부분phần, bộ phận

    이 부분을 다시 읽어 주세요.

    Hãy đọc lại phần này.

  258. 부인phu nhân, vợ (người khác)

    사장님 부인이 오셨어요.

    Phu nhân của giám đốc đã đến.

  259. 부자người giàu

    그 사람은 큰 부자예요.

    Người đó là một người rất giàu.

  260. 부장trưởng phòng

    아버지가 부장이 되셨어요.

    Bố tôi đã trở thành trưởng phòng.

  261. 부족sự thiếu

    요즘 잠이 부족해요.

    Dạo này tôi thiếu ngủ.

  262. 북쪽phía bắc

    북쪽으로 계속 걸었어요.

    Tôi đã đi bộ mãi về phía bắc.

  263. 분식món ăn nhẹ (tteokbokki, kimbap…)

    점심은 분식으로 먹었어요.

    Bữa trưa tôi ăn món ăn nhẹ.

  264. 분위기bầu không khí

    이 카페는 분위기가 좋아요.

    Quán cà phê này có không khí dễ chịu.

  265. 분홍색màu hồng

    분홍색 꽃이 예뻐요.

    Bông hoa màu hồng thật đẹp.

  266. 불안sự bất an, lo lắng

    시험 전에 불안을 느꼈어요.

    Tôi cảm thấy bất an trước kỳ thi.

  267. 불편sự bất tiện, khó chịu

    이 신발은 좀 불편해요.

    Đôi giày này hơi khó chịu.

  268. 블라우스áo sơ mi nữ

    흰 블라우스를 입었어요.

    Tôi đã mặc áo sơ mi nữ màu trắng.

  269. 비교sự so sánh

    두 가방을 비교해 봤어요.

    Tôi đã so sánh hai chiếc túi.

  270. 비누xà phòng

    비누로 손을 씻었어요.

    Tôi đã rửa tay bằng xà phòng.

  271. 비디오video, băng hình

    주말에 비디오를 빌렸어요.

    Cuối tuần tôi đã thuê băng video.

  272. 비밀bí mật

    친구의 비밀을 지켰어요.

    Tôi đã giữ bí mật cho bạn.

  273. 빌딩tòa nhà

    회사 앞에 빌딩을 짓고 있어요.

    Người ta đang xây tòa nhà trước công ty.

  274. 빨간색màu đỏ

    빨간색 모자를 썼어요.

    Tôi đã đội mũ màu đỏ.

  275. 빨래việc giặt giũ, đồ giặt

    주말마다 빨래를 해요.

    Cuối tuần nào tôi cũng giặt giũ.

  276. 빵집tiệm bánh mì

    저는 빵집에서 일해요.

    Tôi làm việc ở tiệm bánh mì.

  277. 사거리ngã tư

    사거리에서 오른쪽으로 가세요.

    Hãy rẽ phải ở ngã tư.

  278. 사계절bốn mùa

    한국은 사계절이 뚜렷해요.

    Hàn Quốc có bốn mùa rõ rệt.

  279. 사고tai nạn

    길에서 교통사고가 났어요.

    Đã xảy ra tai nạn giao thông trên đường.

  280. 사실sự thật

    그 이야기는 사실이에요.

    Câu chuyện đó là sự thật.

  281. 사업kinh doanh, sự nghiệp kinh doanh

    삼촌은 작은 사업을 해요.

    Chú tôi kinh doanh nhỏ.

  282. 사이즈kích cỡ, size

    신발 사이즈가 안 맞아요.

    Cỡ giày không vừa.

  283. 사장giám đốc, chủ

    우리 회사 사장님은 친절해요.

    Giám đốc công ty chúng tôi rất tốt bụng.

  284. 사탕kẹo

    아이에게 사탕을 줬어요.

    Tôi đã cho đứa bé kẹo.

  285. 사흘ba ngày

    사흘 동안 비가 왔어요.

    Trời đã mưa suốt ba ngày.

  286. 살thịt, cân nặng

    요즘 살이 쪘어요.

    Dạo này tôi tăng cân.

  287. 삼거리ngã ba

    삼거리에서 친구를 만났어요.

    Tôi đã gặp bạn ở ngã ba.

  288. 삼겹살thịt ba chỉ nướng

    저녁에 삼겹살을 구워 먹었어요.

    Buổi tối tôi đã nướng thịt ba chỉ ăn.

  289. 삼촌chú (em trai của bố)

    삼촌이 선물을 주셨어요.

    Chú đã tặng quà cho tôi.

  290. 상giải thưởng

    동생이 학교에서 상을 받았어요.

    Em tôi đã nhận giải thưởng ở trường.

  291. 상자cái hộp

    책을 상자에 넣었어요.

    Tôi đã cho sách vào hộp.

  292. 상처vết thương

    손에 상처가 났어요.

    Tay tôi bị thương.

  293. 상추rau xà lách

    고기를 상추에 싸서 먹어요.

    Tôi cuốn thịt vào rau xà lách để ăn.

  294. 상품hàng hóa, sản phẩm

    이 가게는 좋은 상품이 많아요.

    Cửa hàng này có nhiều sản phẩm tốt.

  295. 새con chim

    나무 위에 새가 앉아 있어요.

    Có một con chim đậu trên cây.

  296. 새벽rạng sáng

    새벽에 일찍 일어났어요.

    Tôi đã dậy sớm lúc rạng sáng.

  297. 새해năm mới

    새해 복 많이 받으세요.

    Chúc mừng năm mới.

  298. 색màu

    무슨 색을 좋아해요?

    Bạn thích màu gì?

  299. 색깔màu sắc

    이 가방은 색깔이 진해요.

    Màu của chiếc túi này đậm.

  300. 샌드위치bánh sandwich

    아침에 샌드위치를 먹었어요.

    Buổi sáng tôi đã ăn bánh sandwich.

  301. 생선cá (làm thức ăn)

    저녁에 생선을 구웠어요.

    Buổi tối tôi đã nướng cá.

  302. 서랍ngăn kéo

    서랍을 열고 펜을 꺼냈어요.

    Tôi mở ngăn kéo và lấy ra cây bút.

  303. 서류giấy tờ, hồ sơ

    사무실에 서류를 냈어요.

    Tôi đã nộp hồ sơ ở văn phòng.

  304. 서비스dịch vụ, sự phục vụ

    이 식당은 서비스가 좋아요.

    Nhà hàng này phục vụ tốt.

  305. 서양phương Tây

    서양 음식을 좋아해요.

    Tôi thích đồ ăn phương Tây.

  306. 서쪽phía tây

    해가 서쪽으로 져요.

    Mặt trời lặn ở phía tây.

  307. 선배tiền bối, đàn anh/chị

    선배가 밥을 사 줬어요.

    Đàn anh đã mời tôi ăn cơm.

  308. 선수vận động viên, cầu thủ

    제 꿈은 축구 선수예요.

    Ước mơ của tôi là trở thành cầu thủ bóng đá.

  309. 선택sự lựa chọn

    직업 선택은 어려워요.

    Việc chọn nghề rất khó.

  310. 선풍기quạt điện

    더워서 선풍기를 켰어요.

    Trời nóng nên tôi đã bật quạt.

  311. 설거지việc rửa bát

    밥을 먹고 설거지를 했어요.

    Ăn cơm xong tôi đã rửa bát.

  312. 설날Tết Nguyên đán (Seollal)

    설날에 고향에 가요.

    Vào Tết Nguyên đán tôi về quê.

  313. 설렁탕súp xương bò seolleongtang

    점심에 설렁탕을 먹었어요.

    Bữa trưa tôi đã ăn súp xương bò.

  314. 설탕đường

    커피에 설탕을 넣었어요.

    Tôi đã cho đường vào cà phê.

  315. 섬hòn đảo

    할머니는 섬에서 살아요.

    Bà tôi sống trên đảo.

  316. 성họ

    제 성은 김이에요.

    Họ của tôi là Kim.

  317. 성격tính cách

    제 친구는 성격이 밝아요.

    Bạn tôi có tính cách vui vẻ.

  318. 성공sự thành công

    성공을 위해 열심히 일해요.

    Tôi làm việc chăm chỉ để thành công.

  319. 성적thành tích, điểm số

    이번 시험 성적이 올랐어요.

    Điểm thi lần này của tôi đã tăng.

  320. 성함quý danh, tên (kính ngữ)

    아버지 성함이 어떻게 되세요?

    Bố bạn tên là gì ạ?

  321. 세danh từ phụ thuộctuổi

    할아버지는 올해 팔십 세예요.

    Năm nay ông tôi tám mươi tuổi.

  322. 세계thế giới

    세계 여러 나라를 여행했어요.

    Tôi đã du lịch nhiều nước trên thế giới.

  323. 세배lạy chào năm mới (với người lớn)

    설날에 할머니께 세배를 드렸어요.

    Vào Tết tôi đã lạy chào năm mới bà.

  324. 세상thế gian, thế giới

    세상은 정말 넓어요.

    Thế giới thật rộng lớn.

  325. 세탁việc giặt

    코트 세탁을 맡겼어요.

    Tôi đã gửi áo khoác đi giặt.

  326. 세탁기máy giặt

    아침에 세탁기를 돌렸어요.

    Buổi sáng tôi đã cho máy giặt chạy.

  327. 세탁소tiệm giặt là

    세탁소에 양복을 맡겼어요.

    Tôi đã gửi bộ vest ở tiệm giặt là.

  328. 센터trung tâm

    휴대폰을 고치러 서비스 센터에 갔어요.

    Tôi đã đến trung tâm bảo hành để sửa điện thoại.

  329. 센티미터danh từ phụ thuộcxen-ti-mét

    키가 오 센티미터 컸어요.

    Tôi đã cao thêm năm xen-ti-mét.

  330. 소con bò

    할아버지는 소를 길러요.

    Ông tôi nuôi bò.

  331. 소고기thịt bò

    생일에 소고기를 먹었어요.

    Tôi đã ăn thịt bò vào ngày sinh nhật.

  332. 소리âm thanh, tiếng

    밖에서 이상한 소리가 나요.

    Bên ngoài có tiếng động lạ.

  333. 소설tiểu thuyết

    자기 전에 소설을 읽어요.

    Tôi đọc tiểu thuyết trước khi ngủ.

  334. 소식tin tức

    친구의 결혼 소식을 들었어요.

    Tôi đã nghe tin bạn kết hôn.

  335. 소주rượu soju

    친구와 소주를 마셨어요.

    Tôi đã uống soju với bạn.

  336. 소파ghế sofa

    소파에 앉아서 텔레비전을 봐요.

    Tôi ngồi trên ghế sofa xem tivi.

  337. 소포bưu kiện

    고향에 소포를 부쳤어요.

    Tôi đã gửi bưu kiện về quê.

  338. 소풍dã ngoại

    공원으로 소풍을 갔어요.

    Chúng tôi đã đi dã ngoại ở công viên.

  339. 소화제thuốc tiêu hóa

    배가 아파서 소화제를 먹었어요.

    Tôi đau bụng nên đã uống thuốc tiêu hóa.

  340. 속bên trong

    주머니 속에 열쇠가 있어요.

    Chìa khóa ở trong túi áo.

  341. 속도tốc độ

    기차는 속도가 빨라요.

    Tàu hỏa có tốc độ nhanh.

  342. 속옷đồ lót

    새 속옷을 샀어요.

    Tôi đã mua đồ lót mới.

  343. 손가락ngón tay

    언니는 손가락이 길어요.

    Chị tôi có ngón tay dài.

  344. 손녀cháu gái (con của con)

    할머니가 손녀를 안았어요.

    Bà đã ôm cháu gái.

  345. 손바닥lòng bàn tay

    손바닥에 땀이 났어요.

    Lòng bàn tay tôi đổ mồ hôi.

  346. 손수건khăn tay

    손수건으로 땀을 닦았어요.

    Tôi đã lau mồ hôi bằng khăn tay.

  347. 송편bánh songpyeon (bánh gạo hình bán nguyệt)

    추석에 가족과 송편을 만들었어요.

    Tôi đã làm bánh songpyeon cùng gia đình vào dịp Chuseok.

  348. 수số

    학생 수가 많이 늘었어요.

    Số học sinh đã tăng lên nhiều.

  349. 수건khăn tắm, khăn lau

    샤워하고 수건으로 닦았어요.

    Tôi tắm xong rồi lau người bằng khăn.

  350. 수고sự vất vả, công sức

    오늘 정말 수고 많았어요.

    Hôm nay bạn đã vất vả nhiều rồi.

  351. 수술phẫu thuật

    할머니가 다리 수술을 받았어요.

    Bà tôi đã phẫu thuật chân.

  352. 수영복đồ bơi

    바다에 가려고 수영복을 샀어요.

    Tôi đã mua đồ bơi để đi biển.

  353. 수저thìa và đũa

    식탁에 수저를 놓았어요.

    Tôi đã đặt thìa đũa lên bàn ăn.

  354. 순두부찌개canh đậu phụ non

    점심에 순두부찌개를 먹었어요.

    Buổi trưa tôi đã ăn canh đậu phụ non.

  355. 순서thứ tự

    순서대로 줄을 서 주세요.

    Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  356. 숟가락cái thìa

    숟가락으로 국을 먹었어요.

    Tôi đã ăn canh bằng thìa.

  357. 술집quán rượu

    친구들과 술집에 갔어요.

    Tôi đã đi quán rượu với bạn bè.

  358. 숫자chữ số, con số

    아이가 숫자를 셀 수 있어요.

    Đứa bé có thể đếm số.

  359. 스웨터áo len

    추워서 스웨터를 입었어요.

    Vì lạnh nên tôi đã mặc áo len.

  360. 스카프khăn quàng cổ

    엄마에게 스카프를 선물했어요.

    Tôi đã tặng mẹ một chiếc khăn quàng.

  361. 스케이트giày trượt băng, trượt băng

    겨울에 스케이트를 타러 갔어요.

    Mùa đông tôi đã đi trượt băng.

  362. 스키장khu trượt tuyết

    주말에 스키장에 갈 거예요.

    Cuối tuần tôi sẽ đi khu trượt tuyết.

  363. 스타ngôi sao

    그 가수는 유명한 스타예요.

    Ca sĩ đó là một ngôi sao nổi tiếng.

  364. 스트레스căng thẳng, stress

    요즘 일 때문에 스트레스가 많아요.

    Dạo này tôi bị căng thẳng nhiều vì công việc.

  365. 스파게티mì Ý

    저녁에 스파게티를 만들었어요.

    Tối nay tôi đã làm mì Ý.

  366. 스포츠thể thao

    저는 스포츠를 좋아해요.

    Tôi thích thể thao.

  367. 슬픔nỗi buồn

    그 영화는 슬픔이 가득했어요.

    Bộ phim đó đầy nỗi buồn.

  368. 습관thói quen

    일찍 일어나는 습관을 길렀어요.

    Tôi đã tạo thói quen dậy sớm.

  369. 시thành phố

    시에서 새 공원을 만들었어요.

    Thành phố đã xây một công viên mới.

  370. 시간표thời gian biểu

    새 학기 시간표를 짰어요.

    Tôi đã lập thời gian biểu cho học kỳ mới.

  371. 시계đồng hồ

    생일 선물로 시계를 받았어요.

    Tôi đã nhận được đồng hồ làm quà sinh nhật.

  372. 시골nông thôn, quê

    방학에 시골 할머니 댁에 갔어요.

    Kỳ nghỉ tôi đã về nhà bà ở quê.

  373. 시내trung tâm thành phố

    주말에 시내에서 친구를 만났어요.

    Cuối tuần tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố.

  374. 시민công dân, người dân thành phố

    많은 시민이 공원에 모였어요.

    Nhiều người dân đã tụ tập ở công viên.

  375. 시어머니mẹ chồng

    시어머니가 김치를 보내 주셨어요.

    Mẹ chồng đã gửi kim chi cho tôi.

  376. 식구thành viên trong nhà

    우리 집 식구는 네 명이에요.

    Nhà tôi có bốn người.

  377. 식빵bánh mì sandwich

    아침에 식빵을 구워 먹었어요.

    Buổi sáng tôi đã nướng bánh mì ăn.

  378. 식초giấm

    냉면에 식초를 넣었어요.

    Tôi đã cho giấm vào mì lạnh.

  379. 식탁bàn ăn

    엄마가 식탁을 차렸어요.

    Mẹ đã dọn bàn ăn.

  380. 식품thực phẩm

    마트에서 식품을 샀어요.

    Tôi đã mua thực phẩm ở siêu thị.

  381. 신랑chú rể

    신랑이 정말 멋있었어요.

    Chú rể trông thật bảnh bao.

  382. 신부cô dâu

    신부가 하얀 드레스를 입었어요.

    Cô dâu đã mặc váy trắng.

  383. 신분증giấy tờ tùy thân

    은행에서 신분증을 보여 줬어요.

    Tôi đã xuất trình giấy tờ tùy thân ở ngân hàng.

  384. 신청sự đăng ký

    한국어 수업 신청을 했어요.

    Tôi đã đăng ký lớp tiếng Hàn.

  385. 신호tín hiệu

    신호가 바뀌어서 길을 건넜어요.

    Đèn tín hiệu đổi nên tôi đã sang đường.

  386. 신호등đèn giao thông

    신호등이 빨간색이에요.

    Đèn giao thông đang đỏ.

  387. 신혼여행tuần trăng mật

    신혼여행으로 제주도에 갔어요.

    Chúng tôi đã đi Jeju hưởng tuần trăng mật.

  388. 실수lỗi, sai sót

    시험에서 작은 실수를 했어요.

    Tôi đã mắc một lỗi nhỏ trong bài thi.

  389. 실패sự thất bại

    실패는 성공의 어머니예요.

    Thất bại là mẹ thành công.

  390. 쌀gạo

    마트에서 쌀을 한 포대 샀어요.

    Tôi đã mua một bao gạo ở siêu thị.

  391. 쓰레기rác

    공원에서 쓰레기를 주웠어요.

    Tôi đã nhặt rác ở công viên.

  392. 쓰레기통thùng rác

    휴지를 쓰레기통에 버렸어요.

    Tôi đã vứt giấy vào thùng rác.

  393. 아가씨cô gái

    그 아가씨는 친절했어요.

    Cô gái đó rất tốt bụng.

  394. 아나운서phát thanh viên

    아나운서가 뉴스를 전했어요.

    Phát thanh viên đã đưa tin.

  395. 아들con trai

    우리 아들은 초등학생이에요.

    Con trai tôi là học sinh tiểu học.

  396. 아래쪽phía dưới

    책은 아래쪽 서랍에 있어요.

    Quyển sách ở ngăn kéo phía dưới.

  397. 아무것bất cứ thứ gì; không gì cả

    아침에 아무것도 안 먹었어요.

    Buổi sáng tôi không ăn gì cả.

  398. 아버님cha, bố (kính ngữ)

    아버님은 건강하세요?

    Bố của anh có khỏe không ạ?

  399. 아빠bố, ba

    아빠와 같이 자전거를 탔어요.

    Tôi đã đạp xe cùng bố.

  400. 아줌마cô, bác gái

    옆집 아줌마가 떡을 주셨어요.

    Cô hàng xóm đã cho chúng tôi bánh gạo.

  401. 악기nhạc cụ

    저는 악기를 하나도 못 해요.

    Tôi không chơi được nhạc cụ nào cả.

  402. 안개sương mù

    아침에 안개가 많이 꼈어요.

    Sáng nay sương mù dày đặc.

  403. 안내문thông báo, tờ hướng dẫn

    학교에서 안내문을 받았어요.

    Tôi đã nhận được thông báo từ trường.

  404. 안전sự an toàn

    운전할 때는 안전이 제일 중요해요.

    Khi lái xe, an toàn là quan trọng nhất.

  405. 안쪽phía trong

    가방 안쪽에 지갑을 넣었어요.

    Tôi đã để ví ở phía trong túi.

  406. 앞쪽phía trước

    교실 앞쪽에 앉았어요.

    Tôi đã ngồi ở phía trước lớp.

  407. 애đứa trẻ

    주말에 애를 돌봤어요.

    Cuối tuần tôi đã trông con.

  408. 애인người yêu

    애인과 같이 영화를 봤어요.

    Tôi đã xem phim cùng người yêu.

  409. 앨범album

    어릴 때 사진 앨범을 봤어요.

    Tôi đã xem album ảnh hồi nhỏ.

  410. 야채rau

    야채를 많이 먹으면 건강해져요.

    Ăn nhiều rau sẽ khỏe mạnh.

  411. 약사dược sĩ

    약사가 약 먹는 법을 알려 줬어요.

    Dược sĩ đã chỉ cho tôi cách uống thuốc.

  412. 양말tất, vớ

    추워서 두꺼운 양말을 신었어요.

    Lạnh nên tôi đã đi tất dày.

  413. 양복com-lê, âu phục

    면접 때 양복을 입었어요.

    Tôi đã mặc com-lê khi đi phỏng vấn.

  414. 양식món ăn phương Tây

    오늘 저녁은 양식을 먹었어요.

    Tối nay tôi đã ăn món Âu.

  415. 양식집nhà hàng Âu

    친구와 양식집에 갔어요.

    Tôi đã đi nhà hàng Âu với bạn.

  416. 양치질việc đánh răng

    밥을 먹고 양치질을 했어요.

    Ăn cơm xong tôi đã đánh răng.

  417. 얘기câu chuyện

    친구와 오랫동안 얘기했어요.

    Tôi đã nói chuyện với bạn rất lâu.

  418. 어깨vai

    오래 앉아 있어서 어깨가 아파요.

    Ngồi lâu nên tôi bị đau vai.

  419. 어른người lớn

    어른이 되면 여행을 많이 하고 싶어요.

    Khi lớn lên tôi muốn đi du lịch nhiều.

  420. 어린아이đứa trẻ nhỏ

    어린아이가 엄마를 찾으며 울었어요.

    Một đứa trẻ nhỏ đã khóc tìm mẹ.

  421. 어린이trẻ em

    어린이 도서관에서 책을 빌렸어요.

    Tôi đã mượn sách ở thư viện thiếu nhi.

  422. 어머님mẹ (kính ngữ)

    어머님께 꽃을 드렸어요.

    Tôi đã tặng hoa cho mẹ.

  423. 어젯밤tối qua, đêm qua

    어젯밤에 무서운 꿈을 꿨어요.

    Đêm qua tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.

  424. 언어ngôn ngữ

    저는 세 가지 언어를 할 수 있어요.

    Tôi có thể nói ba ngôn ngữ.

  425. 얼음đá, nước đá

    주스에 얼음을 넣었어요.

    Tôi đã cho đá vào nước ép.

  426. 엄마mẹ

    저는 엄마를 많이 닮았어요.

    Tôi rất giống mẹ.

  427. 엉덩이mông

    넘어져서 엉덩이가 아파요.

    Tôi bị ngã nên đau mông.

  428. 엘리베이터thang máy

    엘리베이터를 타고 십 층에 갔어요.

    Tôi đã đi thang máy lên tầng mười.

  429. 여기저기đây đó, khắp nơi

    서울 여기저기를 구경했어요.

    Tôi đã tham quan khắp nơi ở Seoul.

  430. 여성phụ nữ, nữ giới

    이 옷은 여성에게 인기가 많아요.

    Bộ đồ này được phụ nữ rất ưa chuộng.

  431. 여학생nữ sinh

    우리 반에는 여학생이 많아요.

    Lớp tôi có nhiều nữ sinh.

  432. 여행지điểm du lịch

    제주도는 인기 있는 여행지예요.

    Jeju là điểm du lịch được yêu thích.

  433. 역사lịch sử

    저는 한국의 역사를 공부해요.

    Tôi học lịch sử Hàn Quốc.

  434. 연결sự kết nối

    인터넷 연결이 끊겼어요.

    Kết nối internet đã bị ngắt.

  435. 연락sự liên lạc

    도착하면 연락 주세요.

    Đến nơi thì hãy liên lạc cho tôi nhé.

  436. 연락처thông tin liên lạc

    친구에게 연락처를 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi thông tin liên lạc của bạn.

  437. 연말cuối năm

    연말에 친구들과 모임이 있어요.

    Cuối năm tôi có buổi họp mặt với bạn bè.

  438. 연세tuổi (kính ngữ)

    할아버지는 연세가 많으세요.

    Ông tôi đã cao tuổi.

  439. 연예인nghệ sĩ, người nổi tiếng

    길에서 유명한 연예인을 봤어요.

    Tôi đã gặp một nghệ sĩ nổi tiếng trên đường.

  440. 연휴kỳ nghỉ dài

    추석 연휴에 고향에 갔어요.

    Kỳ nghỉ Chuseok tôi đã về quê.

  441. 열sốt

    감기에 걸려서 열이 나요.

    Tôi bị cảm nên bị sốt.

  442. 열차tàu hỏa

    부산에 가는 열차를 탔어요.

    Tôi đã đi tàu hỏa đến Busan.

  443. 열흘mười ngày

    열흘 동안 여행을 했어요.

    Tôi đã đi du lịch mười ngày.

  444. 엽서bưu thiếp

    친구에게 엽서를 보냈어요.

    Tôi đã gửi bưu thiếp cho bạn.

  445. 영수증hóa đơn

    가게에서 영수증을 받았어요.

    Tôi đã nhận hóa đơn ở cửa hàng.

  446. 영하dưới không độ

    오늘 아침은 영하였어요.

    Sáng nay nhiệt độ dưới không độ.

  447. 옆집nhà bên cạnh

    옆집 아저씨가 친절해요.

    Chú nhà bên cạnh rất tốt bụng.

  448. 예매đặt mua trước

    영화표를 인터넷으로 예매했어요.

    Tôi đã đặt vé xem phim trên mạng.

  449. 예술nghệ thuật

    이 그림은 훌륭한 예술 작품이에요.

    Bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.

  450. 예습chuẩn bị bài trước

    수업 전에 예습을 했어요.

    Tôi đã chuẩn bị bài trước giờ học.

  451. 예약đặt trước

    호텔 예약을 했어요.

    Tôi đã đặt phòng khách sạn.

  452. 옛날ngày xưa

    옛날에는 이 마을이 작았어요.

    Ngày xưa ngôi làng này nhỏ.

  453. 오래간만lâu rồi mới

    오래간만에 고향에 갔어요.

    Lâu rồi tôi mới về quê.

  454. 오랜만lâu rồi mới

    오랜만에 친구를 만났어요.

    Lâu rồi tôi mới gặp bạn.

  455. 오랫동안trong thời gian dài

    그 사람과 오랫동안 사귀었어요.

    Tôi đã hẹn hò với người đó rất lâu.

  456. 오른손tay phải

    오른손을 들어 보세요.

    Hãy giơ tay phải lên.

  457. 오이dưa chuột

    오이를 얇게 썰었어요.

    Tôi đã thái mỏng dưa chuột.

  458. 온도nhiệt độ

    방 온도가 너무 높아요.

    Nhiệt độ trong phòng quá cao.

  459. 올림kính thư (viết sau tên người gửi)

    편지 끝에 민수 올림이라고 썼어요.

    Cuối thư tôi viết ‘Kính thư, Minsu’.

  460. 올림픽Thế vận hội (Olympic)

    올림픽 경기를 텔레비전으로 봤어요.

    Tôi đã xem các trận đấu Olympic trên ti vi.

  461. 옷걸이móc áo

    코트를 옷걸이에 걸었어요.

    Tôi đã treo áo khoác lên móc.

  462. 옷장tủ quần áo

    주말에 옷장을 정리했어요.

    Cuối tuần tôi đã dọn tủ quần áo.

  463. 와이셔츠áo sơ mi

    아버지는 매일 와이셔츠를 입어요.

    Bố tôi mặc áo sơ mi mỗi ngày.

  464. 왕vua

    옛날에 이 성에 왕이 살았어요.

    Ngày xưa có một vị vua sống ở lâu đài này.

  465. 외출ra ngoài

    오늘은 외출을 하지 않았어요.

    Hôm nay tôi đã không ra ngoài.

  466. 왼손tay trái

    동생은 왼손으로 글씨를 써요.

    Em tôi viết bằng tay trái.

  467. 요금cước phí

    이번 달 전화 요금이 많이 나왔어요.

    Cước điện thoại tháng này rất cao.

  468. 요리사đầu bếp

    형은 한식 요리사예요.

    Anh trai tôi là đầu bếp món Hàn.

  469. 우동mì udon

    점심에 따뜻한 우동을 먹었어요.

    Buổi trưa tôi đã ăn mì udon nóng.

  470. 우리나라nước ta (Hàn Quốc)

    우리나라는 사계절이 있어요.

    Nước ta có bốn mùa.

  471. 운동복quần áo thể thao

    운동복을 입고 공원에 갔어요.

    Tôi mặc đồ thể thao rồi đi công viên.

  472. 운전사tài xế

    삼촌은 트럭 운전사예요.

    Chú tôi là tài xế xe tải.

  473. 울산Ulsan (thành phố công nghiệp ở đông nam Hàn Quốc)

    울산은 바다가 가까운 도시예요.

    Ulsan là thành phố gần biển.

  474. 울음tiếng khóc

    아기가 울음을 그쳤어요.

    Em bé đã nín khóc.

  475. 웃음tiếng cười, nụ cười

    영화가 재미있어서 웃음이 났어요.

    Bộ phim hay quá nên tôi bật cười.

  476. 원피스váy liền

    언니가 노란 원피스를 입었어요.

    Chị tôi mặc váy liền màu vàng.

  477. 월급lương tháng

    오늘 첫 월급을 받았어요.

    Hôm nay tôi đã nhận tháng lương đầu tiên.

  478. 위쪽phía trên

    책은 위쪽 칸에 있어요.

    Quyển sách ở ngăn phía trên.

  479. 위치vị trí

    책상 위치를 창문 옆으로 옮겼어요.

    Tôi đã chuyển vị trí bàn ra cạnh cửa sổ.

  480. 위험nguy hiểm, nguy cơ

    이 길은 사고 위험이 커요.

    Con đường này có nguy cơ tai nạn cao.

  481. 유리kính, thủy tinh

    창문 유리가 깨졌어요.

    Kính cửa sổ đã bị vỡ.

  482. 유치원trường mẫu giáo

    동생이 유치원에 다녀요.

    Em tôi đi học mẫu giáo.

  483. 유학du học

    내년에 한국으로 유학을 가요.

    Năm sau tôi sẽ đi du học Hàn Quốc.

  484. 유학생du học sinh

    우리 반에 유학생이 많아요.

    Lớp tôi có nhiều du học sinh.

  485. 유행mốt, xu hướng

    요즘 짧은 머리가 유행이에요.

    Dạo này tóc ngắn đang là mốt.

  486. 육교cầu vượt cho người đi bộ

    육교를 건너서 학교에 가요.

    Tôi đi qua cầu vượt để đến trường.

  487. 윷놀이yunnori (trò chơi dân gian Hàn Quốc dùng bốn que gỗ)

    설날에 가족과 윷놀이를 했어요.

    Vào Tết, tôi đã chơi yunnori cùng gia đình.

  488. 음료đồ uống

    차가운 음료를 마셨어요.

    Tôi đã uống đồ uống lạnh.

  489. 음식점quán ăn

    학교 앞 음식점에서 밥을 먹었어요.

    Tôi đã ăn cơm ở quán ăn trước trường.

  490. 음악가nhạc sĩ

    그 음악가는 피아노를 잘 쳐요.

    Nhạc sĩ đó chơi piano rất giỏi.

  491. 의미ý nghĩa

    이 단어의 의미를 몰라요.

    Tôi không biết ý nghĩa của từ này.

  492. 이răng

    밥을 먹고 이를 닦았어요.

    Ăn cơm xong tôi đã đánh răng.

  493. 이날ngày hôm đó

    이날 공연에 사람이 많았어요.

    Buổi biểu diễn hôm đó có rất đông người.

  494. 이때lúc này

    이때를 놓치면 안 돼요.

    Không được bỏ lỡ lúc này.

  495. 이마trán

    아이 이마가 뜨거워요.

    Trán của đứa bé nóng.

  496. 이모dì

    주말에 이모 댁에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đến nhà dì.

  497. 이불chăn

    추워서 이불을 덮었어요.

    Lạnh quá nên tôi đã đắp chăn.

  498. 이사chuyển nhà

    지난달에 서울로 이사를 했어요.

    Tháng trước tôi đã chuyển nhà đến Seoul.

  499. 이삿짐đồ đạc chuyển nhà

    밤늦게까지 이삿짐을 쌌어요.

    Tôi đã đóng gói đồ chuyển nhà đến tận khuya.

  500. 이상trở lên, hơn

    한 시간 이상 기다렸어요.

    Tôi đã chờ hơn một tiếng.

  501. 이상sự bất thường

    올해는 이상 기온이 계속돼요.

    Năm nay nhiệt độ bất thường kéo dài.

  502. 이용sự sử dụng

    도서관 이용 방법을 알려 주세요.

    Hãy cho tôi biết cách sử dụng thư viện.

  503. 이웃hàng xóm, láng giềng

    이웃 사람들이 모두 친절해요.

    Hàng xóm ai cũng tốt bụng.

  504. 이전trước đây

    이전에 이 식당에 와 봤어요.

    Trước đây tôi đã từng đến nhà hàng này.

  505. 이틀hai ngày

    이틀 동안 비가 왔어요.

    Trời đã mưa hai ngày.

  506. 이해sự hiểu

    선생님 설명은 이해가 쉬워요.

    Lời giải thích của thầy dễ hiểu.

  507. 이후sau đó, sau khi

    졸업 이후에 회사에 들어갔어요.

    Sau khi tốt nghiệp tôi đã vào công ty.

  508. 인기sự được yêu thích

    이 가수는 인기가 많아요.

    Ca sĩ này rất được yêu thích.

  509. 인삼nhân sâm

    할머니께 인삼을 선물했어요.

    Tôi đã tặng nhân sâm cho bà.

  510. 인형búp bê, thú bông

    동생에게 곰 인형을 사 줬어요.

    Tôi đã mua gấu bông cho em.

  511. 일기nhật ký

    자기 전에 일기를 써요.

    Tôi viết nhật ký trước khi đi ngủ.

  512. 일부một phần, một số

    일부 지역에 비가 와요.

    Ở một số khu vực trời đang mưa.

  513. 일식món Nhật

    저녁에 일식을 먹었어요.

    Buổi tối tôi đã ăn món Nhật.

  514. 일식집quán ăn Nhật

    회사 근처 일식집에서 먹었어요.

    Tôi đã ăn ở quán Nhật gần công ty.

  515. 입구lối vào

    지하철 입구에서 만나요.

    Gặp nhau ở lối vào tàu điện ngầm nhé.

  516. 입술môi

    추워서 입술이 말랐어요.

    Trời lạnh nên môi tôi bị khô.

  517. 입원nhập viện

    할아버지가 입원을 하셨어요.

    Ông tôi đã nhập viện.

  518. 입장권vé vào cửa

    박물관 입장권을 샀어요.

    Tôi đã mua vé vào bảo tàng.

  519. 입학nhập học

    올해 대학교에 입학했어요.

    Năm nay tôi đã vào đại học.

  520. 잎lá

    가을이 돼서 잎이 떨어져요.

    Mùa thu đến nên lá rụng.

  521. 자기소개sự tự giới thiệu

    수업 첫날에 자기소개를 했어요.

    Tôi đã tự giới thiệu vào ngày học đầu tiên.

  522. 자동판매기máy bán hàng tự động

    자동판매기에서 음료수를 샀어요.

    Tôi đã mua nước ở máy bán hàng tự động.

  523. 자랑sự khoe khoang, niềm tự hào

    친구가 새 차 자랑을 했어요.

    Bạn tôi đã khoe chiếc xe mới.

  524. 자리chỗ, chỗ ngồi

    창문 옆 자리에 앉았어요.

    Tôi đã ngồi ở chỗ cạnh cửa sổ.

  525. 자식con cái

    부모님은 자식을 위해 일해요.

    Cha mẹ làm việc vì con cái.

  526. 자신bản thân

    자신을 먼저 아껴야 해요.

    Bạn phải biết quý bản thân trước.

  527. 자연thiên nhiên

    주말에 자연 속에서 쉬었어요.

    Cuối tuần tôi đã nghỉ ngơi giữa thiên nhiên.

  528. 자유tự do

    방학에는 자유가 많아요.

    Kỳ nghỉ thì có nhiều tự do.

  529. 자장면mì tương đen

    점심에 자장면을 먹었어요.

    Buổi trưa tôi đã ăn mì tương đen.

  530. 자판기máy bán hàng tự động

    자판기 커피가 아주 싸요.

    Cà phê ở máy bán hàng tự động rất rẻ.

  531. 잔치tiệc

    할머니 생신 잔치를 했어요.

    Chúng tôi đã làm tiệc sinh nhật cho bà.

  532. 잡지tạp chí

    카페에서 잡지를 봤어요.

    Tôi đã xem tạp chí ở quán cà phê.

  533. 장danh từ phụ thuộctờ, tấm

    사진을 두 장 찍었어요.

    Tôi đã chụp hai tấm ảnh.

  534. 장갑găng tay

    추워서 장갑을 꼈어요.

    Trời lạnh nên tôi đã đeo găng tay.

  535. 장난감đồ chơi

    조카에게 장난감을 사 줬어요.

    Tôi đã mua đồ chơi cho cháu.

  536. 장마mùa mưa

    다음 주부터 장마가 시작돼요.

    Từ tuần sau mùa mưa sẽ bắt đầu.

  537. 장미hoa hồng

    정원에 장미가 피었어요.

    Hoa hồng đã nở trong vườn.

  538. 재료nguyên liệu

    요리 재료를 준비했어요.

    Tôi đã chuẩn bị nguyên liệu nấu ăn.

  539. 재미niềm vui, sự thú vị

    요즘 운동에 재미를 느껴요.

    Dạo này tôi thấy thích thú với việc tập thể dục.

  540. 재채기cái hắt hơi

    감기 때문에 재채기가 나와요.

    Tôi bị hắt hơi vì cảm lạnh.

  541. 저금tiền tiết kiệm, việc gửi tiết kiệm

    매달 은행에 저금을 해요.

    Tháng nào tôi cũng gửi tiết kiệm ở ngân hàng.

  542. 저번lần trước

    저번 주에 부산에 갔어요.

    Tuần trước tôi đã đi Busan.

  543. 전기điện

    갑자기 전기가 끊겼어요.

    Đột nhiên bị cúp điện.

  544. 전철tàu điện

    매일 전철을 타고 출근해요.

    Ngày nào tôi cũng đi tàu điện đi làm.

  545. 전체toàn thể, toàn bộ

    전체 학생이 운동장에 모였어요.

    Toàn thể học sinh đã tập trung ở sân trường.

  546. 전화기máy điện thoại

    전화기 벨소리가 울렸어요.

    Chuông điện thoại đã reo.

  547. 점수điểm số

    이번 시험 점수가 높아요.

    Điểm thi lần này cao.

  548. 점심시간giờ ăn trưa

    벌써 점심시간이 됐어요.

    Đã đến giờ ăn trưa rồi.

  549. 접시cái đĩa

    과일을 접시에 담았어요.

    Tôi đã bày trái cây ra đĩa.

  550. 젓가락đũa

    젓가락으로 국수를 먹어요.

    Tôi ăn mì bằng đũa.

  551. 정거장trạm dừng, bến xe

    버스 정거장에서 기다렸어요.

    Tôi đã đợi ở trạm xe buýt.

  552. 정도mức độ, khoảng

    한 시간 정도 기다렸어요.

    Tôi đã đợi khoảng một tiếng.

  553. 정리sự sắp xếp, dọn dẹp

    주말에 책상 정리를 했어요.

    Cuối tuần tôi đã dọn dẹp bàn học.

  554. 정문cổng chính

    학교 정문에서 만나요.

    Gặp nhau ở cổng chính của trường nhé.

  555. 정원khu vườn

    할머니가 정원을 가꾸세요.

    Bà tôi chăm sóc khu vườn.

  556. 정확sự chính xác

    그 학생은 발음이 정확해요.

    Phát âm của học sinh đó rất chính xác.

  557. 제목tiêu đề, tên (sách, phim)

    이 소설 제목이 뭐예요?

    Tên của cuốn tiểu thuyết này là gì?

  558. 조심sự cẩn thận

    길이 미끄러우니까 조심하세요.

    Đường trơn nên hãy cẩn thận.

  559. 조카cháu (con của anh chị em)

    지난달에 조카가 생겼어요.

    Tháng trước tôi có thêm một đứa cháu.

  560. 종류loại, chủng loại

    이 가게는 빵 종류가 다양해요.

    Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.

  561. 종이giấy

    종이에 주소를 썼어요.

    Tôi đã viết địa chỉ lên giấy.

  562. 주머니túi

    실내화를 주머니에 넣었어요.

    Tôi đã cho dép đi trong nhà vào túi.

  563. 주문sự đặt hàng, gọi món

    직원이 주문을 받았어요.

    Nhân viên đã nhận gọi món.

  564. 주변xung quanh, vùng lân cận

    집 주변에 공원이 있어요.

    Gần nhà tôi có công viên.

  565. 주사việc tiêm, mũi tiêm

    병원에서 주사를 맞았어요.

    Tôi đã bị tiêm ở bệnh viện.

  566. 주위xung quanh

    코 주위가 빨개졌어요.

    Quanh mũi tôi bị đỏ lên.

  567. 주차việc đỗ xe

    여기에 주차하면 안 돼요.

    Không được đỗ xe ở đây.

  568. 주차장bãi đỗ xe

    차를 주차장에 세웠어요.

    Tôi đã đỗ xe ở bãi đỗ xe.

  569. 주황색màu cam

    주황색 티셔츠를 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc áo phông màu cam.

  570. 줄dây

    줄로 상자를 묶었어요.

    Tôi đã buộc cái hộp bằng dây.

  571. 중간giữa, khoảng giữa

    학교와 집 중간에 서점이 있어요.

    Có một hiệu sách ở giữa trường và nhà.

  572. 중국집quán ăn Trung Quốc

    중국집에 짜장면을 주문했어요.

    Tôi đã gọi mì tương đen từ quán ăn Trung Quốc.

  573. 중심trung tâm

    이 호텔은 서울의 중심에 있어요.

    Khách sạn này nằm ở trung tâm Seoul.

  574. 중앙chính giữa, trung tâm

    무대 중앙에 가수가 섰어요.

    Ca sĩ đứng ở chính giữa sân khấu.

  575. 중요sự quan trọng

    이 서류는 아주 중요해요.

    Tài liệu này rất quan trọng.

  576. 중학교trường trung học cơ sở

    동생이 올해 중학교에 들어갔어요.

    Em tôi đã vào trường cấp hai năm nay.

  577. 중학생học sinh trung học cơ sở

    내년에 딸이 중학생이 돼요.

    Năm sau con gái tôi sẽ thành học sinh cấp hai.

  578. 지각sự đến muộn

    오늘 아침에 또 지각을 했어요.

    Sáng nay tôi lại đến muộn.

  579. 지난번lần trước

    지난번 경기에서 우리 팀이 이겼어요.

    Đội chúng tôi đã thắng trận đấu lần trước.

  580. 지도bản đồ

    지도를 보면서 길을 찾았어요.

    Tôi vừa xem bản đồ vừa tìm đường.

  581. 지방địa phương, vùng

    남쪽 지방은 겨울에도 따뜻해요.

    Vùng phía nam ấm áp cả vào mùa đông.

  582. 지하dưới lòng đất, tầng hầm

    차를 지하 주차장에 세웠어요.

    Tôi đã đỗ xe ở bãi đỗ xe tầng hầm.

  583. 지하도đường hầm đi bộ

    지하도를 건너서 시장에 갔어요.

    Tôi đi qua đường hầm rồi đến chợ.

  584. 직장nơi làm việc

    형은 서울에 있는 직장에 다녀요.

    Anh tôi làm việc ở một công ty tại Seoul.

  585. 짐hành lý, đồ đạc

    여행을 가려고 짐을 쌌어요.

    Tôi đã sắp xếp hành lý để đi du lịch.

  586. 집들이tiệc tân gia

    친구들을 집들이에 초대했어요.

    Tôi đã mời bạn bè đến tiệc tân gia.

  587. 집안일việc nhà

    주말에 엄마의 집안일을 도왔어요.

    Cuối tuần tôi đã giúp mẹ làm việc nhà.

  588. 짜증sự bực bội, cáu kỉnh

    동생이 자꾸 짜증을 내요.

    Em tôi cứ hay cáu kỉnh.

  589. 짝đôi, cặp, chiếc (trong một đôi)

    빨래한 양말의 짝을 맞췄어요.

    Tôi đã ghép đôi những chiếc tất vừa giặt.

  590. 짬뽕mì hải sản cay jjamppong

    중국집에서 짬뽕을 시켰어요.

    Tôi đã gọi mì jjamppong ở quán Trung Quốc.

  591. 찌개món canh hầm jjigae

    김치로 찌개를 끓였어요.

    Tôi đã nấu món canh hầm bằng kim chi.

  592. 차trà

    오후에 따뜻한 차를 마셨어요.

    Buổi chiều tôi đã uống trà nóng.

  593. 차xe ô tô

    아빠 차를 타고 학교에 갔어요.

    Tôi đã đi xe của bố đến trường.

  594. 차례thứ tự, lượt

    줄을 서서 차례를 지켰어요.

    Tôi đã xếp hàng và chờ đến lượt.

  595. 찬물nước lạnh

    운동 후에 찬물을 마셨어요.

    Tôi đã uống nước lạnh sau khi tập thể dục.

  596. 채소rau

    건강을 위해 채소를 많이 먹어요.

    Tôi ăn nhiều rau để khỏe mạnh.

  597. 책장giá sách, tủ sách

    새 책을 책장에 꽂았어요.

    Tôi đã đặt cuốn sách mới lên giá sách.

  598. 첫날ngày đầu tiên

    새해 첫날에 해돋이를 봤어요.

    Tôi đã ngắm bình minh vào ngày đầu năm mới.

  599. 청년thanh niên

    젊은 청년이 길을 알려 줬어요.

    Một chàng thanh niên đã chỉ đường cho tôi.

  600. 청바지quần bò, quần jean

    오늘은 청바지를 입었어요.

    Hôm nay tôi mặc quần jean.

  601. 청소년thanh thiếu niên

    청소년 시절에 축구를 좋아했어요.

    Thời niên thiếu tôi rất thích bóng đá.

  602. 체육관nhà thi đấu, phòng thể dục

    실내 체육관에서 농구를 해요.

    Tôi chơi bóng rổ ở nhà thi đấu trong nhà.

  603. 초danh từ phụ thuộcđầu (tháng, năm…)

    오월 초에 여행을 가요.

    Đầu tháng năm tôi sẽ đi du lịch.

  604. 초danh từ phụ thuộcgiây

    십 초만 기다려 주세요.

    Xin hãy đợi mười giây thôi.

  605. 초대장thiệp mời

    친구에게 결혼식 초대장을 받았어요.

    Tôi đã nhận thiệp mời đám cưới từ bạn.

  606. 초등학교trường tiểu học

    조카가 초등학교에 입학했어요.

    Cháu tôi đã vào trường tiểu học.

  607. 초등학생học sinh tiểu học

    아들이 올해 초등학생이 됐어요.

    Năm nay con trai tôi đã thành học sinh tiểu học.

  608. 초록색màu xanh lá

    봄이 되면 산이 초록색으로 변해요.

    Khi xuân đến, núi chuyển sang màu xanh lá.

  609. 최고tốt nhất, cao nhất

    이번 시험에서 최고 점수를 받았어요.

    Tôi đã đạt điểm cao nhất trong kỳ thi này.

  610. 최근gần đây

    최근에 본 영화가 재미있었어요.

    Bộ phim tôi xem gần đây rất hay.

  611. 추석Tết Trung thu Chuseok của Hàn Quốc

    추석에 고향에 내려가요.

    Dịp Chuseok tôi về quê.

  612. 축구공quả bóng đá

    운동장에서 축구공을 찼어요.

    Tôi đã đá quả bóng ở sân vận động.

  613. 출구lối ra

    이 출구로 나가면 은행이 있어요.

    Ra lối này thì có ngân hàng.

  614. 출근việc đi làm

    출근 시간에는 길이 막혀요.

    Giờ đi làm thì đường bị tắc.

  615. 출석sự có mặt, điểm danh

    선생님이 출석을 불렀어요.

    Thầy giáo đã điểm danh.

  616. 출입sự ra vào

    이곳은 출입 금지예요.

    Nơi này cấm ra vào.

  617. 출입국xuất nhập cảnh

    출입국 사무소에서 비자를 받았어요.

    Tôi đã nhận visa ở văn phòng xuất nhập cảnh.

  618. 출장chuyến công tác

    아빠가 일본으로 출장을 가셨어요.

    Bố tôi đã đi công tác Nhật Bản.

  619. 출퇴근việc đi làm và tan làm

    출퇴근 시간에는 지하철이 복잡해요.

    Giờ đi làm và tan làm tàu điện ngầm rất đông.

  620. 취소sự hủy bỏ

    호텔 예약을 취소했어요.

    Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

  621. 취직xin được việc, có việc làm

    형이 회사에 취직했어요.

    Anh trai tôi đã xin được việc ở một công ty.

  622. 치과nha khoa

    이가 아파서 치과에 갔어요.

    Tôi bị đau răng nên đã đi nha khoa.

  623. 치료sự điều trị

    병원에서 치료를 받았어요.

    Tôi đã được điều trị ở bệnh viện.

  624. 치약kem đánh răng

    치약이 다 떨어졌어요.

    Kem đánh răng đã hết rồi.

  625. 치킨gà rán

    저녁에 치킨을 시켰어요.

    Tôi đã gọi gà rán cho bữa tối.

  626. 친척họ hàng

    설날에 친척들이 모였어요.

    Vào Tết, họ hàng đã tụ họp lại.

  627. 침실phòng ngủ

    침실이 아주 조용해요.

    Phòng ngủ rất yên tĩnh.

  628. 칫솔bàn chải đánh răng

    새 칫솔을 샀어요.

    Tôi đã mua bàn chải đánh răng mới.

  629. 칭찬lời khen

    선생님께 칭찬을 들었어요.

    Tôi đã được thầy giáo khen.

  630. 카레cà ri

    점심에 카레를 먹었어요.

    Tôi đã ăn cà ri vào bữa trưa.

  631. 카페quán cà phê

    친구를 카페에서 만났어요.

    Tôi đã gặp bạn ở quán cà phê.

  632. 칼con dao

    칼로 과일을 잘랐어요.

    Tôi đã cắt trái cây bằng dao.

  633. 칼국수kalguksu (mì cắt bằng dao)

    비 오는 날에 칼국수를 먹어요.

    Vào ngày mưa tôi ăn mì kalguksu.

  634. 켤레danh từ phụ thuộcđôi (giày, tất)

    양말을 두 켤레 샀어요.

    Tôi đã mua hai đôi tất.

  635. 코끼리con voi

    동물원에서 코끼리를 봤어요.

    Tôi đã thấy con voi ở sở thú.

  636. 콧물nước mũi

    감기에 걸려서 콧물이 나요.

    Tôi bị cảm nên chảy nước mũi.

  637. 콩hạt đậu

    할머니가 밭에서 콩을 길러요.

    Bà tôi trồng đậu ngoài ruộng.

  638. 크기kích thước, độ lớn

    이 신발은 크기가 작아요.

    Đôi giày này có kích thước nhỏ.

  639. 크리스마스Giáng sinh

    크리스마스에 파티를 했어요.

    Chúng tôi đã tổ chức tiệc vào Giáng sinh.

  640. 큰소리tiếng to, tiếng quát

    밖에서 큰소리가 들렸어요.

    Tôi nghe thấy tiếng to ở bên ngoài.

  641. 킬로그램danh từ phụ thuộcki-lô-gam

    가방이 오 킬로그램이에요.

    Cái túi nặng năm ki-lô-gam.

  642. 킬로미터danh từ phụ thuộcki-lô-mét

    매일 삼 킬로미터를 걸어요.

    Mỗi ngày tôi đi bộ ba ki-lô-mét.

  643. 탕수육thịt heo chua ngọt

    중국집에서 탕수육을 먹었어요.

    Tôi đã ăn thịt heo chua ngọt ở quán Trung Hoa.

  644. 태극기Taegeukgi (quốc kỳ Hàn Quốc)

    국경일에 태극기를 달아요.

    Vào ngày lễ quốc gia, chúng tôi treo quốc kỳ Hàn Quốc.

  645. 태도thái độ

    그 학생은 수업 태도가 좋아요.

    Học sinh đó có thái độ học tập tốt.

  646. 태풍bão

    어제 태풍이 왔어요.

    Hôm qua bão đã đến.

  647. 택배dịch vụ chuyển phát, bưu kiện

    고향에 택배를 보냈어요.

    Tôi đã gửi bưu kiện về quê.

  648. 테니스장sân quần vợt

    주말에 테니스장에 가요.

    Cuối tuần tôi đi sân quần vợt.

  649. 테이블cái bàn

    컵을 테이블에 놓았어요.

    Tôi đã đặt cái cốc lên bàn.

  650. 토끼con thỏ

    토끼가 당근을 먹어요.

    Con thỏ đang ăn cà rốt.

  651. 토마토cà chua

    아침에 토마토 주스를 마셨어요.

    Buổi sáng tôi đã uống nước ép cà chua.

  652. 통장sổ tài khoản ngân hàng

    은행에서 통장을 만들었어요.

    Tôi đã mở sổ tài khoản ở ngân hàng.

  653. 통화cuộc gọi điện thoại

    어제 엄마와 통화를 했어요.

    Hôm qua tôi đã gọi điện với mẹ.

  654. 퇴원xuất viện

    할머니가 오늘 퇴원하셨어요.

    Hôm nay bà tôi đã xuất viện.

  655. 튀김đồ chiên

    이 튀김이 정말 바삭해요.

    Món chiên này giòn thật.

  656. 트럭xe tải

    아버지는 트럭을 운전해요.

    Bố tôi lái xe tải.

  657. 팀đội, nhóm

    우리 팀이 경기에서 이겼어요.

    Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.

  658. 파란색màu xanh dương

    파란색 셔츠를 입었어요.

    Tôi đã mặc áo sơ mi màu xanh dương.

  659. 편리sự tiện lợi

    이 동네는 교통이 편리해요.

    Khu này giao thông rất tiện lợi.

  660. 편안sự thoải mái, bình an

    집에 오니까 마음이 편안해요.

    Về đến nhà, tôi thấy lòng thật thoải mái.

  661. 평소thường ngày

    평소보다 일찍 일어났어요.

    Tôi đã dậy sớm hơn thường ngày.

  662. 평일ngày thường

    평일에는 회사에 가요.

    Ngày thường tôi đi làm.

  663. 포장việc gói, đóng gói

    선물을 예쁘게 포장했어요.

    Tôi đã gói quà thật đẹp.

  664. 풍경phong cảnh

    여기 풍경이 정말 아름다워요.

    Phong cảnh ở đây thật đẹp.

  665. 프라이팬chảo rán

    프라이팬에 채소를 볶았어요.

    Tôi đã xào rau trong chảo.

  666. 피máu

    병원에서 피를 뽑았어요.

    Tôi đã lấy máu ở bệnh viện.

  667. 피자bánh pizza

    친구들과 피자를 주문했어요.

    Tôi đã gọi pizza cùng các bạn.

  668. 하늘bầu trời

    하늘에 구름이 많아요.

    Trên trời có nhiều mây.

  669. 하늘색màu xanh da trời

    하늘색 원피스를 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc váy màu xanh da trời.

  670. 하숙비tiền nhà trọ (có kèm bữa ăn)

    이번 달 하숙비를 냈어요.

    Tôi đã trả tiền nhà trọ tháng này.

  671. 하얀색màu trắng

    하얀색 운동화를 신었어요.

    Tôi đã đi giày thể thao màu trắng.

  672. 학기học kỳ

    다음 주에 새 학기가 시작돼요.

    Tuần sau học kỳ mới sẽ bắt đầu.

  673. 학년năm học, lớp

    동생은 초등학교 일 학년이에요.

    Em tôi học lớp một tiểu học.

  674. 학원trung tâm học thêm

    매주 피아노 학원에 다녀요.

    Hằng tuần tôi đi học ở trung tâm piano.

  675. 한강sông Hàn (con sông chảy qua Seoul)

    주말에 한강 공원에 갔어요.

    Cuối tuần tôi đã đến công viên sông Hàn.

  676. 한글Hangeul (chữ Hàn)

    이제 한글을 읽을 수 있어요.

    Bây giờ tôi đã đọc được chữ Hàn.

  677. 한번thử một lần

    이 음식을 한번 먹어 보세요.

    Hãy thử ăn món này một lần xem.

  678. 한식món ăn Hàn Quốc

    저는 한식을 좋아해요.

    Tôi thích món ăn Hàn Quốc.

  679. 한식집quán ăn Hàn Quốc

    한식집에서 불고기를 먹었어요.

    Tôi đã ăn bulgogi ở quán ăn Hàn Quốc.

  680. 한옥hanok (nhà truyền thống Hàn Quốc)

    한옥 마을을 구경했어요.

    Tôi đã đi tham quan làng hanok.

  681. 한잔một ly, một chén (rượu, trà)

    퇴근 후에 맥주 한잔 마셨어요.

    Sau giờ làm tôi đã uống một ly bia.

  682. 한턱sự khao, chiêu đãi

    오늘은 제가 한턱낼게요.

    Hôm nay tôi sẽ khao.

  683. 할인giảm giá

    이 옷은 할인을 많이 해요.

    Bộ quần áo này được giảm giá nhiều.

  684. 항공hàng không

    삼촌은 항공 회사에 다녀요.

    Chú tôi làm việc ở công ty hàng không.

  685. 항공권vé máy bay

    인터넷으로 항공권을 예약했어요.

    Tôi đã đặt vé máy bay qua mạng.

  686. 해mặt trời

    아침 여섯 시에 해가 떴어요.

    Mặt trời mọc lúc sáu giờ sáng.

  687. 해외nước ngoài

    언니가 해외에서 공부해요.

    Chị tôi đang du học ở nước ngoài.

  688. 해외여행du lịch nước ngoài

    방학에 해외여행을 갔어요.

    Kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch nước ngoài.

  689. 햄버거bánh hamburger

    점심에 햄버거를 먹었어요.

    Tôi đã ăn hamburger vào bữa trưa.

  690. 햇빛ánh nắng

    창문으로 햇빛이 들어와요.

    Ánh nắng chiếu vào qua cửa sổ.

  691. 행동hành động

    생각한 것을 바로 행동으로 옮겼어요.

    Tôi đã biến suy nghĩ thành hành động ngay.

  692. 행복hạnh phúc

    친구의 행복을 빌었어요.

    Tôi đã cầu chúc hạnh phúc cho bạn.

  693. 행사sự kiện

    백화점에서 큰 행사를 해요.

    Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện lớn.

  694. 허리eo, thắt lưng

    오래 앉아서 허리가 아파요.

    Ngồi lâu nên tôi bị đau lưng.

  695. 헬스클럽phòng tập thể hình

    매일 헬스클럽에서 운동해요.

    Mỗi ngày tôi tập ở phòng gym.

  696. 혀cái lưỡi

    뜨거운 국에 혀를 데었어요.

    Tôi bị bỏng lưỡi vì canh nóng.

  697. 현금tiền mặt

    현금으로 계산했어요.

    Tôi đã thanh toán bằng tiền mặt.

  698. 형제anh em

    우리 집은 삼 형제예요.

    Nhà tôi có ba anh em trai.

  699. 호랑이con hổ

    동물원에서 호랑이를 봤어요.

    Tôi đã thấy con hổ ở sở thú.

  700. 호수hồ

    호수 주변을 산책했어요.

    Tôi đã đi dạo quanh hồ.

  701. 홍차hồng trà, trà đen

    오후에 홍차를 마셨어요.

    Buổi chiều tôi đã uống hồng trà.

  702. 화cơn giận

    동생 때문에 화가 났어요.

    Tôi đã nổi giận vì em tôi.

  703. 화가họa sĩ

    제 꿈은 화가예요.

    Ước mơ của tôi là trở thành họa sĩ.

  704. 화장품mỹ phẩm

    면세점에서 화장품을 샀어요.

    Tôi đã mua mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế.

  705. 환영sự chào đón, hoan nghênh

    회사에서 큰 환영을 받았어요.

    Tôi đã được chào đón nồng nhiệt ở công ty.

  706. 환자bệnh nhân

    병원에 환자가 많아요.

    Bệnh viện có nhiều bệnh nhân.

  707. 환전đổi tiền

    은행에서 달러로 환전했어요.

    Tôi đã đổi tiền sang đô la ở ngân hàng.

  708. 회danh từ phụ thuộclần, tập, vòng

    그 드라마는 십육 회로 끝났어요.

    Bộ phim đó kết thúc ở tập mười sáu.

  709. 회색màu xám

    회색 코트를 입었어요.

    Tôi đã mặc áo khoác màu xám.

  710. 회원hội viên, thành viên

    우리 동아리는 회원을 모집해요.

    Câu lạc bộ chúng tôi đang tuyển thành viên.

  711. 횡단보도vạch qua đường

    횡단보도를 조심해서 건넜어요.

    Tôi đã cẩn thận băng qua vạch qua đường.

  712. 후배đàn em, hậu bối

    회사 후배와 점심을 먹었어요.

    Tôi đã ăn trưa với đàn em ở công ty.

  713. 휴게실phòng nghỉ

    휴게실에서 잠깐 쉬었어요.

    Tôi đã nghỉ một chút ở phòng nghỉ.

  714. 휴대폰điện thoại di động

    휴대폰으로 사진을 찍었어요.

    Tôi đã chụp ảnh bằng điện thoại.

  715. 휴일ngày nghỉ

    휴일에는 집에서 쉬어요.

    Vào ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  716. 휴지giấy vệ sinh, rác giấy

    길에서 휴지를 주웠어요.

    Tôi đã nhặt rác giấy trên đường.

  717. 휴지통thùng rác

    쓰레기를 휴지통에 버렸어요.

    Tôi đã vứt rác vào thùng rác.

  718. 희망hy vọng, mong muốn

    제 희망은 의사가 되는 거예요.

    Mong muốn của tôi là trở thành bác sĩ.

  719. 흰색màu trắng

    흰색 셔츠를 샀어요.

    Tôi đã mua áo sơ mi màu trắng.

  720. 힘sức lực, sức mạnh

    형은 힘이 아주 세요.

    Anh tôi rất khỏe.

Phó từ

  1. 가까이gần

    강아지가 가까이 다가왔어요.

    Chú cún đã lại gần.

  2. 가끔thỉnh thoảng

    가끔 친구를 만나요.

    Thỉnh thoảng tôi gặp bạn.

  3. 가득đầy

    컵에 물이 가득 있어요.

    Cốc đầy nước.

  4. 각각mỗi, từng

    사람마다 생각이 각각 달라요.

    Suy nghĩ của mỗi người đều khác nhau.

  5. 간단히ngắn gọn, đơn giản

    제 소개를 간단히 할게요.

    Tôi xin giới thiệu ngắn gọn về bản thân.

  6. 갑자기đột nhiên

    갑자기 비가 왔어요.

    Trời đột nhiên mưa.

  7. 거의hầu như

    지갑에 돈이 거의 없어요.

    Trong ví hầu như không còn tiền.

  8. 곧sắp, ngay

    버스가 곧 도착해요.

    Xe buýt sắp đến.

  9. 그냥cứ thế, chỉ

    그냥 집에서 쉬었어요.

    Tôi chỉ ở nhà nghỉ ngơi.

  10. 그대로y nguyên

    책상 위에 그대로 두세요.

    Hãy cứ để nguyên trên bàn.

  11. 그러나nhưng, tuy nhiên

    그러나 시험은 어려웠어요.

    Tuy nhiên, bài thi rất khó.

  12. 그러므로vì vậy, do đó

    그러므로 매일 연습해야 해요.

    Vì vậy, phải luyện tập mỗi ngày.

  13. 그만thôi, dừng

    배가 불러서 그만 먹을래요.

    Tôi no rồi nên thôi không ăn nữa.

  14. 금방ngay, liền

    금방 다녀올게요.

    Tôi sẽ quay lại ngay.

  15. 깊이sâu, sâu sắc

    그 일을 깊이 생각했어요.

    Tôi đã suy nghĩ sâu sắc về việc đó.

  16. 깜짝giật mình

    큰 소리에 깜짝 놀랐어요.

    Tôi giật mình vì tiếng động lớn.

  17. 깨끗이sạch sẽ

    손을 깨끗이 씻었어요.

    Tôi đã rửa tay sạch sẽ.

  18. 높이cao

    비행기가 하늘 높이 날아요.

    Máy bay bay cao trên bầu trời.

  19. 늘luôn luôn

    그 친구는 늘 웃어요.

    Người bạn đó lúc nào cũng cười.

  20. 더욱càng, hơn nữa

    비가 와서 더욱 추워졌어요.

    Trời mưa nên càng lạnh hơn.

  21. 드디어cuối cùng

    드디어 시험이 끝났어요.

    Cuối cùng kỳ thi cũng đã kết thúc.

  22. 따로riêng, riêng biệt

    쓰레기는 따로 나눠서 버려요.

    Chúng tôi phân loại rác và vứt riêng.

  23. 또는hoặc

    커피 또는 차를 드릴까요?

    Bạn muốn dùng cà phê hoặc trà không?

  24. 똑같이như nhau, đều nhau

    빵을 똑같이 나눴어요.

    Chúng tôi đã chia đều bánh mì.

  25. 똑바로thẳng

    이 길로 똑바로 가세요.

    Hãy đi thẳng con đường này.

  26. 매년hàng năm

    매년 여름에 바다에 가요.

    Mỗi năm tôi đều đi biển vào mùa hè.

  27. 매달hàng tháng

    매달 첫 월요일에 회의가 있어요.

    Vào thứ Hai đầu tiên mỗi tháng có cuộc họp.

  28. 매우rất

    오늘은 날씨가 매우 좋아요.

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  29. 매주hàng tuần

    매주 월요일에 수영을 해요.

    Thứ Hai hàng tuần tôi đi bơi.

  30. 멀리xa

    새가 멀리 날아갔어요.

    Con chim đã bay đi xa.

  31. 무척rất, vô cùng

    오늘은 하루가 무척 길었어요.

    Hôm nay là một ngày rất dài.

  32. 물론tất nhiên, dĩ nhiên

    물론 저도 같이 갈 거예요.

    Tất nhiên tôi cũng sẽ đi cùng.

  33. 미리trước

    늦으면 미리 알려 주세요.

    Nếu đến muộn thì hãy báo trước nhé.

  34. 반드시nhất định, chắc chắn

    약속은 반드시 지켜요.

    Tôi nhất định giữ lời hứa.

  35. 방금vừa mới

    친구가 방금 집에 갔어요.

    Bạn tôi vừa mới về nhà.

  36. 벌써đã, rồi

    친구가 벌써 도착했어요.

    Bạn tôi đã đến rồi.

  37. 새로mới

    휴대폰을 새로 샀어요.

    Tôi mới mua điện thoại.

  38. 서로lẫn nhau

    우리는 서로 믿어요.

    Chúng tôi tin tưởng lẫn nhau.

  39. 스스로tự mình

    아이가 스스로 옷을 입었어요.

    Đứa bé đã tự mặc quần áo.

  40. 아까lúc nãy

    아까 밥을 먹었어요.

    Lúc nãy tôi đã ăn cơm rồi.

  41. 아마có lẽ

    내일은 아마 비가 올 거예요.

    Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.

  42. 아무리dù thế nào, dù có … đến đâu

    아무리 바빠도 밥은 먹어요.

    Dù bận đến đâu tôi cũng ăn cơm.

  43. 약간một chút, hơi

    이 옷은 약간 커요.

    Bộ quần áo này hơi rộng.

  44. 언제나luôn luôn

    우리 엄마는 언제나 바빠요.

    Mẹ tôi lúc nào cũng bận.

  45. 역시cũng

    저 역시 같은 생각이에요.

    Tôi cũng nghĩ như vậy.

  46. 오래lâu

    버스를 오래 기다렸어요.

    Tôi đã chờ xe buýt rất lâu.

  47. 완전히hoàn toàn

    일이 완전히 끝났어요.

    Công việc đã xong hoàn toàn.

  48. 왜냐하면bởi vì

    왜냐하면 비가 오기 때문이에요.

    Bởi vì trời đang mưa.

  49. 우선trước tiên

    우선 손을 씻으세요.

    Trước tiên hãy rửa tay.

  50. 이미đã… rồi

    수업이 이미 끝났어요.

    Buổi học đã kết thúc rồi.

  51. 이제bây giờ

    이제부터 열심히 공부할 거예요.

    Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ.

  52. 자꾸cứ, liên tục

    동생이 자꾸 전화해요.

    Em tôi cứ gọi điện mãi.

  53. 자세히một cách chi tiết

    선생님이 자세히 설명해 주셨어요.

    Thầy giáo đã giải thích một cách chi tiết.

  54. 전부tất cả, toàn bộ

    친구들이 전부 모였어요.

    Các bạn đã tập trung đông đủ tất cả.

  55. 전혀hoàn toàn (không)

    그 사람을 전혀 몰라요.

    Tôi hoàn toàn không biết người đó.

  56. 점점dần dần, càng ngày càng

    날씨가 점점 추워져요.

    Thời tiết càng ngày càng lạnh.

  57. 조금씩từng chút một

    한국어 실력이 조금씩 늘어요.

    Tiếng Hàn của tôi tiến bộ từng chút một.

  58. 조용히một cách yên lặng

    도서관에서는 조용히 말해요.

    Ở thư viện thì nói chuyện nhỏ nhẹ.

  59. 직접trực tiếp

    선생님을 직접 만나서 물어봤어요.

    Tôi đã gặp trực tiếp thầy giáo để hỏi.

  60. 진짜thật sự

    이 식당 음식이 진짜 맛있어요.

    Đồ ăn ở quán này thật sự ngon.

  61. 특별히đặc biệt

    저는 사과를 특별히 좋아해요.

    Tôi đặc biệt thích táo.

  62. 푹say (ngủ), thoải mái (nghỉ)

    어젯밤에 푹 잤어요.

    Đêm qua tôi đã ngủ rất say.

  63. 항상luôn luôn

    저는 항상 일곱 시에 일어나요.

    Tôi luôn thức dậy lúc bảy giờ.

  64. 해마다hằng năm

    해마다 고향 친구들을 만나요.

    Hằng năm tôi gặp bạn bè ở quê.

  65. 현재hiện tại, hiện nay

    저는 현재 서울에 살아요.

    Hiện tại tôi đang sống ở Seoul.

  66. 혹시biết đâu, nhỡ đâu, có lẽ

    혹시 모르니까 우산을 가져가요.

    Nhỡ đâu trời mưa nên tôi mang ô theo.

  67. 훨씬hơn nhiều

    오늘이 어제보다 훨씬 추워요.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.

Khác

  1. 그거đại từcái đó

    그거 제 가방이에요.

    Cái đó là túi của tôi.

  2. 그곳đại từnơi đó

    그곳은 경치가 정말 좋아요.

    Phong cảnh ở nơi đó rất đẹp.

  3. 그런định từnhư thế

    저는 그런 사람이 좋아요.

    Tôi thích người như thế.

  4. 그분đại từvị đó, người đó

    그분은 우리 선생님이세요.

    Vị đó là thầy giáo của chúng tôi.

  5. 글쎄thán từđể xem, ừm

    글쎄요, 잘 모르겠어요.

    Ừm, tôi cũng không rõ.

  6. 너희đại từcác em, các bạn

    너희 학교는 어디에 있어요?

    Trường của các em ở đâu?

  7. 네đại từbạn, cậu (của cậu)

    이제 네 차례예요.

    Bây giờ đến lượt cậu.

  8. 넷째số từthứ tư

    저는 넷째 딸이에요.

    Tôi là con gái thứ tư.

  9. 다섯째số từthứ năm

    다섯째 줄에 앉았어요.

    Tôi đã ngồi ở hàng thứ năm.

  10. 댁đại từnhà (kính ngữ)

    어제 선생님 댁에 갔어요.

    Hôm qua tôi đã đến nhà thầy giáo.

  11. -되다phụ tố(hậu tố) được, bị

    회의가 갑자기 취소됐어요.

    Cuộc họp đột nhiên bị hủy.

  12. 두세định từhai ba

    사과를 두세 개 먹었어요.

    Tôi đã ăn hai ba quả táo.

  13. 둘째số từthứ hai

    저는 반에서 둘째로 키가 커요.

    Tôi cao thứ hai trong lớp.

  14. 모든định từtất cả, mọi

    모든 사람이 웃었어요.

    Mọi người đều đã cười.

  15. 새định từmới

    생일에 새 옷을 샀어요.

    Tôi đã mua quần áo mới vào ngày sinh nhật.

  16. 서너định từba bốn

    사과를 서너 개 샀어요.

    Tôi đã mua ba bốn quả táo.

  17. 셋째số từthứ ba

    저는 셋째로 도착했어요.

    Tôi đã đến thứ ba.

  18. 쉰số từnăm mươi

    우리 아버지는 올해 쉰이 되셨어요.

    Bố tôi năm nay đã năm mươi tuổi.

  19. 스무định từhai mươi

    교실에 학생이 스무 명 있어요.

    Trong lớp có hai mươi học sinh.

  20. 아니thán từkhông; ơ kìa

    아니, 벌써 다 먹었어요?

    Ơ kìa, bạn đã ăn hết rồi à?

  21. 아무định từbất kỳ

    아무 책이나 읽어도 돼요.

    Đọc sách nào cũng được.

  22. 야thán từôi, này

    야, 눈이 많이 와요!

    Ôi, tuyết rơi nhiều quá!

  23. 어thán từơ, ồ

    어, 비가 오네요.

    Ơ, trời mưa rồi.

  24. 예순số từsáu mươi

    할아버지는 올해 예순이세요.

    Ông tôi năm nay sáu mươi tuổi.

  25. 옛định từcũ, xưa

    길에서 옛 친구를 만났어요.

    Tôi đã gặp lại bạn cũ trên đường.

  26. 응thán từừ

    동생이 응 하고 대답했어요.

    Em tôi trả lời ‘ừ’.

  27. 이거đại từcái này

    이거 얼마예요?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  28. 이곳đại từnơi này

    이곳은 제가 다니는 학교예요.

    Đây là trường tôi đang học.

  29. 이런định từnhư thế này

    이런 일은 처음이에요.

    Chuyện như thế này là lần đầu tiên.

  30. 이분đại từvị này

    이분이 우리 선생님이세요.

    Vị này là thầy giáo của chúng tôi.

  31. 저거đại từcái kia

    저거 얼마예요?

    Cái kia bao nhiêu tiền?

  32. 저곳đại từchỗ kia, nơi kia

    저곳이 우리 학교예요.

    Chỗ kia là trường của chúng tôi.

  33. 저런định từnhư thế kia

    저런 사람은 처음 봐요.

    Lần đầu tôi thấy người như thế kia.

  34. 저분đại từvị kia, người kia (kính ngữ)

    저분이 우리 선생님이에요.

    Vị kia là thầy giáo của chúng tôi.

  35. 저희đại từchúng tôi (khiêm tốn)

    저희 집에 놀러 오세요.

    Mời bạn đến nhà chúng tôi chơi.

  36. 전định từtoàn bộ, toàn

    그 노래는 전 세계에서 유명해요.

    Bài hát đó nổi tiếng trên toàn thế giới.

  37. 첫định từđầu tiên

    우리의 첫 만남을 잊을 수 없어요.

    Tôi không thể quên lần gặp đầu tiên của chúng ta.

  38. 첫째số từthứ nhất

    첫째, 손을 깨끗이 씻으세요.

    Thứ nhất, hãy rửa tay sạch sẽ.

  39. -하다phụ tốhậu tố tạo động từ, tính từ

    할아버지는 아주 건강하세요.

    Ông tôi rất khỏe mạnh.

  40. 한두định từmột hai

    교실에 학생이 한두 명 있어요.

    Trong lớp có một hai học sinh.

Danh sách từ và cấp độ: Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc, nghiên cứu áp dụng Chương trình chuẩn tiếng Hàn quốc tế năm 2017 (giai đoạn 4), giấy phép KOGL loại 1. Nghĩa, ví dụ và âm thanh: Korean Grammar Map.

Tiếp theo

Korean Grammar Map

koreangrammarmap.com