TOPIK II · Cấp 6
Ngữ pháp TOPIK 6
Mọi điểm ngữ pháp của cấp này, theo thứ tự mà hầu hết giáo trình giới thiệu. Nhấn vào từng mục để xem bài chi tiết.
- -(으)ㄹ 대로đến tột cùng, hết mức
- -(으)련만giá mà… vậy mà
- -(으)ㄴ/는 격이다chẳng khác nào, khác gì
- -(으)로 말미암아do, bắt nguồn từ
- -(으)ㄹ라치면hễ định làm gì là
- -(으)ㄴ즉bởi vì…; khi… thì thấy
- -(으)ㄹ망정dẫu có… nhưng vẫn
- -(으)ㄴ/는 판에trong tình cảnh thế này mà…
- -아/어 봤던들giả như đã thử thì cũng
- -기 이전에trước khi là…, trước hết là
- -에 즈음하여nhân dịp
- -아/어 마땅하다đáng bị, lẽ ra phải
- -기로 들면nếu thật sự bắt tay vào
- 하다못해ít nhất thì, chí ít cũng
- -고서는đã… thì không thể…
- -(으)매bởi vì, do
- -(으)ㄴ지라vì, bởi lẽ
- -(으)ㄴ/는 바이다xin trân trọng …
- -(으)되cứ làm, nhưng; với điều kiện
- -(으)ㄹ지어다hãy, phải (mệnh lệnh trang nghiêm)
- -(으)ㄴ/는 고로cho nên, vì lẽ đó
- -(으)ㄹ 새 없이không có lúc nào để
- -(으)ㄴ/는 참에nhân lúc, tiện thể
- -을/를 계기로nhân dịp, lấy … làm bước ngoặt
- -(으)ㄹ 양으로với ý định
- -(으)ㄴ/는 형국이다cục diện đang là
- -을/를 불사하고không ngại, sẵn sàng cả
- -(으)ㅁ에 있어trong việc, khi nói đến
- -거늘vậy mà, huống chi đã
- -(으)ㄹ진대nếu đã là vậy thì
- -(느)ㄴ다기보다는nói là… thì không đúng lắm, mà đúng hơn là
- -(으)ㄹ 게 뻔하다chắc chắn sẽ, rõ ràng là sẽ
- -(으)ㄹ 요량이다định, tính toán sẽ
- -(으)ㄴ/는 터이다tình hình là vậy, trong hoàn cảnh
- -(으)ㄹ 법도 하다cũng là điều dễ hiểu
- -을/를 뒤로하고bỏ lại phía sau
- -을/를 마다하지 않고không quản ngại
- -(으)ㄹ 것도 없이chẳng cần phải…
- -기에 다름 아니다chẳng khác gì, chính là
- -(으)ㅁ을 금치 못하다không khỏi, không kìm được
koreangrammarmap.com