TOPIK II · Cấp 3
Ngữ pháp TOPIK 3
Mọi điểm ngữ pháp của cấp này, theo thứ tự mà hầu hết giáo trình giới thiệu. Nhấn vào từng mục để xem bài chi tiết.
- -(으)ㄹ지도 모르다có lẽ, có thể, không chừng
- -(으)ㄴ 채로vẫn giữ nguyên trạng thái
- -느라고vì mải làm gì đó
- -기는 하지만… thì đúng là …, nhưng
- -더라고요tôi thấy là, hóa ra
- -(으)ㄹ 뿐만 아니라không chỉ … mà còn
- -(으)ㄴ/는 대신에thay vì; bù lại
- -도록để, sao cho; đến mức
- -게 하다bắt/cho ai đó làm gì
- -아/어 놓다làm sẵn, để sẵn
- -아/어 두다làm sẵn và giữ nguyên
- -아/어 버리다… mất, … xong hẳn
- -고 말다rốt cuộc lại, dù không muốn
- -는 중이다đang giữa chừng
- -(으)ㄹ 테니까tôi sẽ… nên; chắc là… nên
- -(으)ㄹ 걸 그랬다lẽ ra tôi nên
- -았/었으면 좋겠다mong rằng, giá mà
- -더라도cho dù, dù có … đến đâu
- -(으)ㄴ/는 반면에trong khi, ngược lại
- -에 비해서so với
- -(으)ㄹ수록càng… càng
- -아/어야지요thật sự nên, phải … chứ
- -(느)ㄴ다면서요?nghe nói… phải không?
- -(으)ㄴ/는지 알다/모르다biết hay không biết liệu
- -자 (시간)vừa… thì, ngay khi
- -(으)ㄴ/는 김에nhân tiện, tiện thể
- -(으)ㄹ 뻔하다suýt nữa thì
- -(으)ㄴ/는 척하다giả vờ
- -(으)ㄴ/는 만큼tương xứng với; vì đến mức
- -(으)ㄹ 만하다đáng để làm; chịu được
- -(으)ㄴ/는 모양이다có vẻ như
- -나 보다chắc là, hình như
- -(으)ㄹ 텐데chắc là… nhưng
- -(으)ㄹ까 봐sợ rằng, phòng khi
- -길래thấy… nên tôi
- -더니trước thì … mà giờ; (thấy) … rồi thì
- -았/었더니tôi đã làm vậy, thì
- -(으)ㄴ/는 데다가thêm vào đó, hơn nữa
- -(으)ㄴ/는 탓에tại, do (dẫn đến kết quả xấu)
- -(으)ㄴ/는 덕분에nhờ có
- -는 바람에tại vì đột nhiên…
- -(으)ㄹ 정도로đến mức
- -(으)ㄴ/는 듯하다dường như, có vẻ
- -기 위해서để, nhằm
- -도록 하다hãy nhớ, hãy đảm bảo
- 조차ngay cả … cũng không
- 마저đến cả (thứ cuối cùng)
- (이)라도ít nhất, dù chỉ là
- -(으)ㄹ 뿐이다chỉ… mà thôi
- -고도dù đã … mà vẫn
- -(으)며và; vừa… vừa (văn viết)
- -(으)ㄴ/는 셈이다coi như là, xem như
- -(으)ㄹ 리가 없다không lý nào
- -기는커녕đừng nói đến, chẳng những không
- -는 한chừng nào còn, miễn là
- -아/어 봤자dù có làm cũng vô ích
koreangrammarmap.com